1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cách nhớ nhạnh bộ thủ cho những ai đang học tiếng Trung

3 1,5K 28
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách nhớ nhanh bộ thủ cho những ai đang học tiếng Trung
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Trung
Thể loại Bài viết hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 35,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CÁCH NHỚ NHANH BỘ THỦ

木 (mù) - mù) - ) - 水 (mù) - shuĭ)- 金 (mù) - jīn))

火 (mù) - huŏ) - 土(mù) - tŭ) - 月(mù) - yuè) - ) - 日(mù) - rì))

川 (mù) - chuān)) - 山 (mù) - shān)) - 阜 (mù) - fù) - )

子 (mù) - zi) - ) - 父 (mù) - fù) - ) - 人 (mù) - rén)) - 士 (mù) - shì))

宀 (mù) - mi) - án)) - 厂 (mù) - chăn)g))

广(mù) - g)uăn)g)) - 戶(mù) - hù) - ) - 門 (mù) - 门)(mén)) - 里 (mù) - lĭ)

谷 (mù) - cŭ) - 穴 (mù) - xué)

夕(mù) - xī) - 辰 (mù) - chén)) - 羊 (mù) - yán)g)) - 虍 (mù) - hū)

瓦 (mù) - wă) - 缶 (mù) - fǒu)

田 (mù) - ti) - án)) - 邑 (mù) - yì)) - 尢 (mù) - wān)g)) - 老 (mù) - lăo))

1 MỘC (mù) - 木) - cây, THỦY (mù) - 水) - n)ước, KIM (mù) - 金) - vàn)g)

2 HỎA (mù) - 火) - lửa, THỔ (mù) - 土) - đất, NGUYỆT (mù) - 月)- trăn)g), NHẬT (mù) - 日) -

trời) -

3 XUYÊN (mù) - 川) - sôn)g), SƠN (mù) - 山) - n)úi) - , PHỤ (mù) - 阜) - đồi) -

4 TỬ (mù) - 子) - co)n), PHỤ (mù) - 父) - bố, NHÂN (mù) - 人) - n)g)ười) - , SỸ (mù) - 士) -

quan)

5 MIÊN (mù) - 宀) - mái) - n)hà, HÁN (mù) - 厂) - sườn) n)o)n)

6 NGHIỄM (mù) - 广) - hi) - ên), HỘ (mù) - 戶) - cửa, cổn)g) - MÔN (mù) - 門), LÝ (mù) - 里) -

làn)g)

7 CỐC (mù) - 谷)- thun)g) lũn)g), HUYỆT (mù) - 穴)- cái) - han)g)

8 TỊCH (mù) - 夕) - khuya, THẦN (mù) - 辰) - sớm (mù) - 4), Dê – DƯƠNG (mù) - 羊), HỔ(mù) - 虍) -

hù) - m

9 NGÕA (mù) - 瓦) - n)g)ói) - đất, PHẪU (mù) - 缶) - sàn)h n)un)g)

10 Ruộn)g) - ĐIỀN (mù) - 田), thôn) - ẤP 邑 (mù) - 5), què) - - UÔNG (mù) - 尢), LÃO(mù) - 老) -

g)i) - à

Câu 11-20 gồm 31 bộ:

廴 (mù) - yi) - n)3) - 辶 (mù) - chuò))

勹 (mù) - bāo)) - 比 (mù) - bĭ) - 廾 (mù) - g)ŏn)g))

鳥(mù) - n)i) - ăo)) - 爪 - 飛

足 - 面 - 手 - 頁

髟 - 而

牙 - 犬 - 牛 - 角

弋 - 己

瓜 - 韭 - 麻 - 竹

行 - 走 - 車

毛 - 肉 - 皮 - 骨

11 DẪN 廴- đi) - g)ần), SƯỚC 辶 - đi) - xa

12 BAO 勹 - ôm, TỶ 比 - sán)h, CỦNG 廾 - là chắp tay

13 ĐIỂU 鳥 - chi) - m, TRẢO 爪 - vuốt, PHI 飛 - bay

14 TÚC 足 - chân), DIỆN 面 - mặt, THỦ 手 - tay, HIỆT 頁 - đầu

15 TIÊU 髟 là tóc, NHI 而 là râu

16 NHA 牙 - n)an)h, KHUYỂN 犬 - ***, NGƯU 牛- trâu, GIÁC 角 - sừn)g)

17 DỰC 弋 - cọc trâu, KỶ 己 - dây thừn)g)

18 QUA 瓜 - dưa, CỬU 韭 - hẹ, MA 麻 - vừn)g), TRÚC 竹 - tre

19 HÀNH 行 - đi) - , TẨU 走 - chạy, XA 車 - xe

20 MAO 毛 - lôn)g), NHỤC 肉 - thịt, Da 皮 - Bì), CỐT 骨 - xươn)g)

Câu 21-30 gồm 31 bộ:

口 - 齒

甘 - 鹵 - 長 - 高

至 - 入

匕 - 臼 - 刀 - 皿

曰 - 立 - 言

龍 - 魚 - 龜

耒 - 黹

玄 - 幺 - 糸 - 黃

斤 - 石 - 寸

二 - 八 - 方 - 十

21 KHẨU (mù) - 口) là mi) - ện)g), Xỉ (mù) - 齒) là răn)g)

22 Ng)ọt CAM (mù) - 甘), mặn) LỖ (mù) - 鹵), dài) - TRƯỜNG (mù) - 長), ki) - êu CAO (mù) - 高)

23 CHÍ (mù) - 至) là đến), NHẬP (mù) - 入) là vào)

24 BỈ (mù) - 匕) môi) - , CỮU (mù) - 臼) cối) - , ĐAO (mù) - 刀) dao), MÃNH (mù) - 皿) bồn)

25 VIẾT (mù) - 曰) rằn)g), LẬP (mù) - 立) đứn)g), lời) - NGÔN (mù) - 言)

26 LONG (mù) - 龍) rồn)g), NGƯ (mù) - 魚) cá, QUY (mù) - 龜) co)n) rù) - a rua`

27 LỖI (mù) - 耒) cày ruộn)g), TRỈ (mù) - 黹) thêu thù) - a

28 HUYỀN (mù) - 玄) đen), YÊU (mù) - 幺) n)hỏ, MỊCH (mù) - 糸) tơ, HOÀNG (mù) - 黃) vàn)g)

29 CÂN (mù) - 斤) rì)u, THẠCH (mù) - 石) đá, THỐN (mù) - 寸) g)an)g)

30 NHỊ (mù) - 二) hai) - , BÁT (mù) - 八) tám, PHƯƠNG (mù) - 方) vuôn)g), THẬP (mù) - 十) mười) -

Câu 31-40 Gồm 24 bộ:

女 - 儿

Trang 2

見 - 目 - 彳

癶 - 厶

气 - 風 - 雨 - 齊

鹿 - 馬 - 豕

生 - 力 - 隶

网 - 舟

黑 - 白 - 赤

31 NỮ (mù) - 女) co)n) g)ái) - , NHÂN (mù) - 儿) chân) n)g)ười) -

32 KIẾN (mù) - 見) n)hì)n), MỤC (mù) - 目) mắt, XÍCH (mù) - 彳) dời) - chân) đi) -

33 Tay cầm que g)ọi) - là CHI (mù) - 支 )

34 Dan)g) chân) là BÁT (mù) - 癶), co)n)g) thì) là Tư (mù) - 厶)

35 Tay cầm búa g)ọi) - là THÙ (mù) - 殳)

36 KHÍ (mù) - 气) khôn)g), PHONG (mù) - 風) g)i) - ó, VŨ (mù) - 雨) mưa, TỀ (mù) - 齊) đều

37 LỘC (mù) - 鹿) hươu, MÃ (mù) - 馬) n)g)ựa, THỈ (mù) - 豕) heo)

38 Sốn)g) SINH (mù) - 生), LỰC (mù) - 力) kho)ẻ, ĐÃI (mù) - 隶) theo) bắt về

39 VÕNG (mù) - 网) là lưới) - , CHÂU (mù) - 舟) thuyền) bè) -

40 HẮC (mù) - 黑) đen), BẠCH (mù) - 白) trắn)g), XÍCH (mù) - 赤) thì) đỏ au

Câu 41-50 Gồm 30 bộ:

食 - 鬥

矢 - 弓 - 矛 - 戈

歹 - 血 - 心歹 - 血 - 心

身 - 尸 - 鼎 - 鬲

欠 - 臣

毋 - 非 - 黽

禸 - 舌 - 革

麥 - 禾 - 黍

小 - 大

爿 - 舛 - 片 - 韋

41 Thực (mù) - 食) đồ ăn), Đấu (mù) - 鬥) đán)h n)hau

42 Thỉ (mù) - 矢) tên), Cun)g) (mù) - 弓) n)ỏ, Mâu (mù) - 矛) mâu, Qua (mù) - 戈) đò)n)g)

43 Đãi) - (mù) - 歹) xươn)g), Huyết (mù) - 血) máu, Tâm (mù) - 心) lò)n)g)

44 Thân) (mù) - 身) mì)n)h, Thi) - (mù) - 尸) xác, Đỉn)h (mù) - 鼎) chun)g), Cách (mù) - 鬲) n)ồi) -

45 Khi) - ếm (mù) - 欠) thi) - ếu thốn), Thần) (mù) - 臣) bầy tôi) -

46 Vô (mù) - 毋) đừn)g), Phi) - (mù) - 非) chớ, Mãn)h (mù) - 黽) thời) - ba ba

47 Nhữu (mù) - 禸) chân), Thi) - ệt (mù) - 舌) lưỡi) - , Cách (mù) - 革) da

48 Mạch (mù) - 麥) mỳ, HÒA (mù) - 禾) lúa, Thử (mù) - 黍) là cây n)g)ô

49 Ti) - ểu (mù) - 小) là n)hỏ, Đại) - (mù) - 大) là to)

50 Tườn)g) (mù) - 爿) g)i) - ườn)g), Suyễn) (mù) - 舛) dẫm, Phi) - ến) (mù) - 片) tờ, Vi) - (mù) - 韋) vây

Câu 51-60 Gồm 22 bộ:

夂 - 夊

自 - 鼻 - 耳 - 首

青 - 艹 - 色

豸 - 彑 鼠

香 - 米 - 屮 - 用 斗

干 - 工 示

玉 - 貝 Đọc là: Đốc La:

51 TRỈ (mù) - 夂) bàn) chân), TUY (mù) - 夊) rễ cây

52 TỰ (mù) - 自) từ, TỴ (mù) - 鼻) mũi) - , NHĨ (mù) - 耳) tai) - , THỦ (mù) - 首) đầu

53 THANH (mù) - 青) xan)h, THẢO (mù) - 艹) cỏ, SẮC (mù) - 色) màu

54 TRĨ (mù) - 豸) lo)ài) - hổ báo), KỆ (mù) - 彑) đầu co)n) heo)

55 THỬ (mù) - 鼠) là chuột, rất sợ mè) - o)

56 HƯƠNG (mù) - 香) thơm, MỄ (mù) - 米) g)ạo), TRIỆT (mù) - 屮) rêu, DỤNG (mù) - 用) dù) - n)g)

57 ĐẤU (mù) - 斗) là cái) - đấu để đo)n)g)

58 Chữ CAN (mù) - 干) lá chắn), chữ CÔNG (mù) - 工) thợ thuyền)

59 THỊ (mù) - 示) bàn) thờ cún)g) tổ ti) - ên),

60 NGỌC (mù) - 玉) là đá quý, BỐI (mù) - 貝) ti) - ền) n)g)ày xưa

Câu 61-70 Gồm 19 bộ:

鬯 - 酉

衣 - 巾

又 - 止

乙 - 虫

隹 - 羽 冂

囗 - 凵

支 - 采

Trang 3

几 - 聿 - 辛

61 ĐẬU (mù) - 豆) là bát đựn)g) đồ thờ

62 SƯỞNG (mù) - 鬯) chun)g) rượu n)g)hệ, DẬU (mù) - 酉) vò) rượu tăm

63 Y (mù) - 衣) là áo), CÂN (mù) - 巾) là khăn)

64 HỰU (mù) - 又) bàn) tay phải) - , CHỈ (mù) - 止) chân) tạm dừn)g)

65 ẤT (mù) - 乙) chi) - m én), TRÙNG (mù) - 虫) côn) trù) - n)g)

66 CHUY(mù) - 隹) chi) - m đuôi) - n)g)ắn), VŨ (mù) - 羽) lôn)g) chi) - m trời) -

67 QUYNH (mù) - 冂) vây 3 phía bên) n)g)o)ài) -

68 VI (mù) - 囗) vây bốn) phía, KHẢM (mù) - 凵) thời) - hố sâu

69 PHỐC (mù) - 攴) đán)h n)hẹ, THÁI (mù) - 采) hái) - rau

70 KỶ (mù) - 几) bàn), DUẬT (mù) - 聿) bút, TÂN (mù) - 辛) dao) hàn)h hì)n)h

Câu 71-82 Gồm 25 bộ:

鬼 - 音

鼓 - 龠

卜 - 疒

彡 - 爻

襾 - 冖 -疋 - 亠

丨 - 丿 - 亅 - 丶

匸 - 匚 - 冫 - 卩

无 - 一

71 VĂN (mù) - 文) là chữ vi) - ết, văn) mi) - n)h

72 CẤN (mù) - 艮) là quẻ Cấn), g)i) - ốn)g) hì)n)h bát cơm

73 Ma là QUỶ (mù) - 鬼), ti) - ến)g) là ÂM (mù) - 音),

74 CỔ (mù) - 鼓) là đán)h trốn)g), DƯỢC (mù) - 龠) cầm sáo) chơi) -

75 THỊ (mù) - 氏) là họ của co)n) n)g)ười) - ,

76 BỐC (mù) - 卜) là xem bói) - , NẠCH (mù) - 疒) thời) - ốm đau

77 Bón)g) là SAM (mù) - 彡), vạch là HÀO (mù) - 爻)

78 Á (mù) - 襾) che, MỊCH (mù) - 冖) phủ, SƠ (mù) - 疋) ĐẦU (mù) - 亠) n)g)hĩa n)an)

79 SỔ (mù) - 丨) PHẾT (mù) - 丿) MÓC (mù) - 亅) CHỦ (mù) - 丶) n)ét đơn),

80 HỄ (mù) - 匸) PHƯƠNG (mù) - 匚) BĂNG (mù) - 冫) TIẾT (mù) - 卩), thì) dồn) n)ét đôi) -

81 VÔ (mù) - 无) là khôn)g), NHẤT (mù) - 一) một thôi) -

82 Di) - ễn) ca bộ thủ muôn) đời) - khôn)g) quên)

Ngày đăng: 02/08/2014, 14:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w