1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn : ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KINH TẾ SẢN XUẤT CHÈ CỦA HỘ NÔNG DÂN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VĂN CHẤN - YÊN BÁI part 10 potx

14 556 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 821,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích đất nông nghiệp, lâm nghiệp của hộ đƣợc sử dụng SXKD - DV Gồm cả đất được giao sử dụng lâu dài và đất thuê, mướn, đấu thầu tích m2 Tổng diện tích đất gieo trồng 1 vụ, 2 vụ,.

Trang 1

Chỉ tiêu ĐVT Thực hiện giai đoạn năm 2003 - 2006

5 Chăn nuôi

6 Nuôi trồng thủy sản

B - CÔNG NGHIỆP - TTCN

1 Gía trị sản xuất(Theo giá hiện hành) Trđ 11.933 12.723 15.300 -

2 Sản lượng sản phẩm chủ yếu

D-VĂN HÓA XÃ HỘI

Trang 2

Chỉ tiêu ĐVT Thực hiện giai đoạn năm 2003 - 2006

Trang 3

Phụ lục 5:

CHỈ TIÊU BÌNH QUÂN DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT

Năm 2005

Tổng số hộ: 14.193 Tổng số khẩu: 63.411 Tổng số LĐNN: 31.940

Tổng số NKNN:59.665

năm 2006

m2/nhân khẩu tự nhiên

m2/khẩu nông nghiệp

Bình quân/lao động NN (m2/LĐ)

Bình quân/hộ gia đình

Ghi chú

Đất có rừng tự nhiên 52.802,40 -

Ngày tháng năm 200

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày tháng năm 200

Cơ quan địa chính

(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày tháng năm 200

Chủ tịch ủy ban nhân dân

(Ký, ghi rõ họ tên)

Trang 4

Phụ lục 6:

SO SÁNH DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT

Năm 2005 với 2000

Biểu 08 - TK

Đơn vị tính: ha

năm 2005

chú Diện tích

2000

Tăng(+) Giảm(-)

Đất trồng cây hàng năm 7813.16 5384.77 2428.4

Ngày tháng năm 200

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày tháng năm 200

Cơ quan địa chính

(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày tháng năm 200

Chủ tịch ủy ban nhân dân

(Ký, ghi rõ họ tên)

Trang 6

CÂU HỎI ĐIỀU TRA NGUỒN LỰC VÀ VẤN ĐỀ NGHÈO ĐÓI CỦA HỘ NÔNG DÂN HUYỆN VÕ NHAI TỈNH THÁI NGUYÊN

Phần I: Thông tin chung về hộ gia đình

1 Họ tên chủ hộ:

2 Địa chỉ:

- Xóm (thôn, bản, tổ dân phố):

- Xã (phường):

- Huyện (quận):

- Tỉnh (Thành phố):

- Tên người phỏng vấn:

- Ngày phỏng vấn:

3 Thành phần dân tộc củachủ hộ (đánh dấu x vào các ô tương ứng): 1 Kinh 2 Tày 3 Nùng 4 Dao 5 Mông 6 Sán chí 7 Hoa 8 Khác, ghi cụ thể 4 Loại hộ (đánh dấu x vào các ô tương ứng): 1 Hộ thuần nông - lâm thủy sản 2 Hộ kiêm nghề 3 Hộ phi nông nghiệp 4 Hộ không hoạt động kinh tế 5 Hộ có thành viên đang được hưởng trợ cấp người có công thường xuyên 6 Hộ có thành viên đang được hưởng trợ cấp thường xuyên cho đối tượng chính sách XH( người già cô dơn, người tàn tật, trẻ mô côi, chất độc màu da cam )

7 Hộ không thuộc loại trên

Trang 7

5 Danh sách các thành viên trong gia đình:

TT Họ và tên hệ với Quan

chủ hộ

Giới tính

Tình trạng hôn nhân

Trình độ văn hóa (cấp1,2,3)

Trình độ chuyên môn

( SC, TC, CĐ,ĐH)

Lĩnh vực làmviệc

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Mã cột 1:

hôn nhân

Mã cột 4:

Trình độ văn hóa (cấp1,2,3)

Mã cột 5:Trình độ chuyên môn ( SC, TC, CĐ,ĐH)

Mã cột 6:

làmviệc

- Là chủ hộ: 1

-Vợ/chồng chủ hộ:2

- Con:3

- Bố/ mẹ: 4

- Khác:5

- Nam:1

- Khác: 2

-Chưa TN Tiểu học: 1

- TN cấp1: 2

- TN cấp2: 3

- TN cấp3: 4

- Sơ cấp: 1

- Trung cấp: 2

- Cao Đẳng: 3

- Đại học: 4

- Ko LV do già yếu:1 -NNghiệp:2 -CN-XD:3

- Khác:4

Phần II: Nguồn lực và điều kiện sinh hoạt của hộ gia đình

1 Diện tích đất nông nghiệp, lâm nghiệp của hộ đƣợc sử dụng SXKD - DV

( Gồm cả đất được giao sử dụng lâu dài và đất thuê, mướn, đấu thầu)

tích (m2)

Tổng diện tích đất gieo trồng (1

vụ, 2 vụ, ) 1.1 Đất nông nghiệp

- Đất trồng cây lâu năm: Cây CN lâu năm(chè, cây ăn quả)

- Đất trồng cây hàng năm:(lúa, rau, màu, đậu tương,vừng )

1.2 Đất lâm nghiệp

- Đất có rừng

- Đất trống

- Đất ao

Trang 8

2 Gía mua và thuê đất

1 Đất bằng có độ màu cao (trđ)

2 Đất dốc (trđ)

3 Đất rừng (trđ)

4 Đất khác (trđ)

Ý kiến của người nông dân về nguồn lực đất:

- Diện tích đất cảu hộ đủ cho nhu cầu tự cấp tự túc của hộ? đủ (1); không (2)

- Nếu ko làm cách nào có thể thỏa mãn các nhu cầu của gia đình? lấy từ rừng(1), thuê đất(2), thu nhập từ PNN(3), Khác(4)

- Gia đình cảm thấy đủ đất cho NN chưa?đủ (1); không (2)

- Nếu chưa gia đình cần thêm bao nhiêu nữa? (ha)

- Gia đình có kế hoạch thay đổi sử dụng đất không? Có (1); không có(2)

- Lý do? Nhu cầu thị trường(1), chất lượng đất bị giảm(2), cơ sở hạ tầng thấp(3), ko phù hợp cho sản xuất cây trồng(4), chính sách của nhà nước (5), khác (6)

- Gia đình sẽ sử dụng diện tích đó như thế nào?

3 Rừng của gia đình, rừng cộng đồng a Rừng của gia đình - Rừng tự nhiên (ha) - Rừng thoái hóa (ha) - Rừng trồng (ha) - Gia đình được quyền sử dụng diện tích rừng này trong bao lâu (năm) - Gia đình có tham gia các chương trình trồng rừng của nhà nước như( ctình 327)? Có (1); không có(2) - Gia đình nhận được thu nhập bao nhiêu một năm(trđ) b Rừng cộng đồng - Gia đình có quyền như thế nào trong sử dụng rừng cộng đồng?

- Gia đình sử dụng rừng đó như thế nào?

Trang 9

4 Nguồn nước

- Gia đình sử dụng nguồn nước gì cho tưới tiêu? Ao của GĐ(1),Sông hoặc suối(2), nước mưa(3), khác(4)

- Bao nhiêu m3 nước GĐ sử dụng cho tưới tiêu?

- Mức độ thường xuyên của gia đình hàng tháng?

- Vận chuyển nước tưới tiêu? Máy bơm(1), bằng sức người(2), dùng ống nước(3), hệ thống tưới tiêu(4)

- Gia đình thường phải trả bao nhiêu tiền cho nước tưới tiêu hàng tháng?

5 Nguồn vốn

Loại tài sản Số lượng Ước tính giá trị hiện tại

1 Máy móc

- Máy cày, bừa

+ Đầu tư ban đầu

+ Gía trị hiện tại

+ Chi phí cho xăng dầu bảo hiểm trong năm

+ Chi phí bảo dưỡng (năm)

- Máy tuốt lúa

+ Đầu tư ban đầu

+ Gía trị hiện tại

+ Chi phí bảo dưỡng (năm)

- Máy bơm nước, Máy phát điện

- Máy phát điện

- Bình phun thuốc trừ sâu

2 Công cụ

- Xe bò/ xe cải tiến

- Xe công nông

- Thuyền máy, xuòng, ghe

- Xích lô

- Xe máy chở khách

- Máy dệt, máy khâu

- Máy móc khác

+ Đầu tư ban đầu

+ Gía trị hiện tại

+ Chi phí bảo dưỡng (năm)

- Thuê và cho thuê công cụ dụng cụ

+ Chi phí cho thuê dụng cụ một năm

+Thu từ việc cho thuê dụng cụ của gia đình

+ Loại dụng cụ cho thuê

3 Nguồn gia súc

Trâu/bò/ ngựa

Lợn

Gia cầm

Khác

Trang 10

4 Nhà cửa

- Tổng diện tích đất ở của hộ gia đình: m2

- Tổng diện tích nhà ở ( gồm cả nhà và công trình phụ) m2

a Nhà ở

Hình thức sở hữu đất và nhà ở(đánh dấu x vào ô

tương ứng)

Loại nhà ở( đánh dấu x vào ô tương ứng)

- Khác cụ thể là: Gía trị hiện tại của tổng diện tích đất và nhà ở (trđ)

- Nguồn nước sinh hoạt chính của hộ? Nước máy(1),nước giếng(2),nước sông, suối,ao

- Loại nhà vệ sinh của hộ dang sử dụng?

+ Nhà vệ sinh tự hoại

+ Nhà vệ sinh bán tự hoại

+ Hố xí thô sơ

+ Không có nhà vệ sinh

- Hộ có dùng điện cho sinh hoạt không? có(1), không(2)

b Chuồng trại (đánh dấu x vào ô tương ứng) c Nhà kho(đánh dấu x vào ô

- khác cụ thể là: - khác cụ thể là:

- Nhà tạm

- khác cụ thể là:

Trang 11

5 Loại tài sản dùng lâu bền trong sinh hoạt hộ gia đình

Loại tài sản Số lƣợng Ƣớc tính giá trị hiện tại

- Máy thu thanh, Radio

- Tivi

- Đầu VCD

- Tủ lạnh

- Quạt điện

- Máy khâu, máy dệt

- Xe đạp

- Xe máy

- Điện thoại

- Giường các loại

- Tủ các loại

- Khác

Phần III: Tính thu nhập và chi tiêu của hộ gia đình

1 Thu của hộ trong 12 tháng qua:

Sản phẩm

Số lƣợng Gía trị(trđ) 1.1 Thu từ trồng trọt

- Thu từ cây lương thực và thực phẩm

+ Thu từ lúa, ngô, khoai, sắn

+ Thu từ các loại rau , củ, quả

- Thu từ cây công nghiệp hàng năm

- Thu từ cây công nghiệp lâu năm

- Thu từ cây ăn quả

- Thu từ sản phẩm phụ trồng trọt( thân, la, ngọn, cây, rơm, )

- Sản phẩm trồng trọt khác(cây giống, cây cảnh

1.2 Thu từ chăn nuôi

- Lợn

- Trâu, bò, ngựa

- Gia súc khác (Dê, cừu, thỏ )

- Gia cần

- Thu từ giống gia cầm(ngan,vịt,gà, ngỗng )

- Thu từ gióng gia súc(lợn, trâu, bò, dê, cừu )

- Thu từ sản phẩm khác(trứng, sữa, kén tằm, mật ong )

- Thu từ các sản phẩm phụ chăn nuôi(lông, da, phân )

1.3 Thu từ lâm nghiệp

- Thu từ bán sản phẩm(cây lấy gỗ, cây lấy dầu, tre, nứa

- Thu từ công trồng rừng, quản lý bảo vệ, chăm sóc

rừng, ươm các loại giống cây lâm nghiệp, thu các sản

phẩm thu nhặt từ rừng(măng, nấm )

1.4 Thu từ thủy sản (cá, tôm, thủy sản khác)

Trang 12

- Nuôi trồng thủy sản

- Đánh bắt thủy sản

1.5 Các nghành ngề: Sản xuát kinh doanh phi nông

nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, chế biến sản phẩm nông

nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

1.6 Thu các hoạt động dịch vụ: Dịch vụ cày sới, làm

đất, dịch vụ tưới tiêu, phòng trờ sâu bệnh, tuốt lúa, sơ

chế sản phẩm, cắt tóc, may đo, sửa xe

1.7 Thu từ tiền lương, tiền công

1.8 Thu từ các khoản khác

- Lương hưu

- Trợ cấp xã hội có tính chất thường xuyên

- Lãi suất tiết kiêmk lãi suất cho vay

- Thu nhập khác(quà, tiền cho, biếu mừng, giúp từ trong

nước, nước ngoài, đi vay, rút tiết kiệm, thu nợ, tạm ứng )

1.9 Các khoản thu lớn đột xuất trong năm: thu từ

bán chuyển nhượng cho thuê tài sản( đất đai, nhà

ở,xưởng, máy móc, thiết bị, đồ dùng, bán vàng bạc, đồ

trang sức, trúng sổ số

Tổng thu (A)

2 Chi phí cho hoạt động sản xuất kinh doanh của hộ

Các khoản chi (Tính cả phần đi mua ngoài + phần hộ gia đình tự tạo ra)

Ước tính tổng chi phí(trđ)

- Cây con giống

- Phân bón

- Thức ăn cho chăn nuôi

-Thuốc trừ sâu diệt cỏ

- Thuốc phòng chữa bệnh gia súc, gia cầm

- Công cụ vật rẻ tiền mau hỏng

- Nguyên vật liêu

- Năng lượng, nhiên liệu (điện xăng, chất đốt )

- Sửachữa nhỏ, bảo dưỡng

- Thu đất, tài sản, máy móc thiết bị, phương tiện, thuê vận chuyển

- Thuê súc vật cày kéo

- Trả công lao động thuê ngoài

- Các loại thuế( thuyế NN, thuế kinh doanh, thuế sát sinh )

- Thủy lợi phí, lệ phí liên quan đến hoạt động sản xuất KD

- Các loại chi khác liên quan đến hoạt động SXKD

Tổng cộng (B):

Trang 13

3 Thu nhập trong năm:

* Tổng thu nhập của hộ gia đình(C) = Tổng cộng (A) - Tổng cộng (B)

= trđ

* Thu nhập bình quân/người/tháng(D) = Tổng thu nhập của hộ gia đình(C)/tổng

nhân khẩu/12tháng = trđ

4 Chi tiêu ăn uống cảu hộ gia đình

Các khoản chi (Tính cả phần đi mua ngoài + phần hộ gia đình tự tạo ra)

Ước tính tổng chi phí (trđ)

Trong đó % chi phí

hộ phải mua ngoài

1 Chi cho lương thực

2 Chi cho rau quả

3 Chi cho thực phẩm (thịt, cá, tôm )

4 Chi cho mắm muối, mì chính, gia vị khác

5 Chi cho uống, hút các loại

6 Chi cho chất đốt phục vụ ăn uống

7 Các khoản chi cho ăn uống khác

Tổng cộng (E)

5 Các khoản chi tiêu ngoài ăn uống của hộ gia đình trong năm

Các khoản chi (Tính cả phần đi mua ngoài + phần hộ gia đình tự tạo ra)

Ước tính tổng chi phí(trđ)

1 Chi cho giáo dục( học phí, xây dựng trường, sách vở, đồ dùng học tập

2 Chi cho y tế( khám chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe, KHHGĐ)

3 Chi văn hóa, văn nghệ, TDTT

4 Chi cho mặc( quần, áo )

5 Chi cho sinh hoạt, đèn thắp sáng

6 Cho cho sử dụng nước sinh hoạt

7 Chi mua sắm thường xuyên đồ dùng sinh hoạt

8 Chi cho sửa chữanhà cửa có tính chất thường xuyên (sửa chữa nhỏ)

9 Xây, sửa chữa lớn tài sản, mua sắm đồ dùng lâu bền, đát tiền(TV, TL )

10 Thuê đất thổ cư

11 Các khoản chi khác có tính chất thường xuyên( giỗ, tết, hiếu, hỉ )

12 Các khoản đóng góp tại địa phương không liên quan đến SXKD: dân

công, nghĩa vụ, lao động công ích, quỹan ninh quốc phòng, đóng góp cho

các tổ chức đoàn thể

13 Các khoản chi khác(cụ thể) chưa tính ở trên

Tổng công (F)

Trang 14

6 Tổng cộng cho sinh hoạt của hộ gia đình:

* Tổng chi phí cho sinh hoạt của hộ gia đình(G) = Tổng cộng(E) + Tổng công (F) = trđ

* Chi phí cho sinh hoạt BQ/người/tháng(H) = (G)/Tổng nhân khẩu/12 tháng = trđ

7 Những thông tin khác về hộ gia đình

a Những khó khăn hiện tại của hộ gia đình là gì?(nêu tối đa 3 khó khăn theo thứ tự

quan trọng, với khó khăn quan trọng nhất là 1)

1 Thiếu đất sản xuất

2 Thiếu vốn sản xuất

3 Thiếu thông tin và kiến thức làm ăn

4 Có ốm đau thường xuyên, có người tàn tật

5 Có nhiều người ăn theo(đông con, nhiều người già)

6 Có người mắc tệ nạ xã hội

7 Rủi ro thiên tai

8 Không tìm được việc làm

b Để cải thiện đời sống gia đình cần trợ giúp gì?(nêu tối đa 3 khó khăn theo thứ tự quan

trọng, với khó khăn quan trọng nhất là 1)

1 Vay vốn ưu đãi

2 Đào tạo ngề giới thiệu việc làm

3 Hướng dẫn thông tin, hỗ trợ việc làm

4 Tập huấn kiến thức kinh nghiệm làm ăn

5 Hỗ trợ về giáo dục (miễn giảm học phí)

6 Hỗ trợ về y tế( khám chữa bệnh miễn phí)

7 Hỗ trợ nhà ở ( Xây mới, sửa chữa nhà ở)

8 Cấp đất

9 Hỗ trợ tạo việc làm tại địa phương

Ngày đăng: 02/08/2014, 11:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  thức  sở  hữu  đất  và  nhà  ở (đánh  dấu  x  vào  ô - Luận văn : ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KINH TẾ SẢN XUẤT CHÈ CỦA HỘ NÔNG DÂN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VĂN CHẤN - YÊN BÁI part 10 potx
nh thức sở hữu đất và nhà ở (đánh dấu x vào ô (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w