Biểu 1: Giới tính, tuổi, trình độ văn hoá, trình độ chuyên môn các thành viên trong gia đình Nữ Tuổi Trình độ văn hoá Trình độ chuyên môn Nghề nghiệp Tình trạng việc làm 1 2 3 4 5 6...
Trang 1Biểu 1: Giới tính, tuổi, trình độ văn hoá, trình độ chuyên môn
các thành viên trong gia đình
(Nữ)
Tuổi Trình độ
văn hoá
Trình độ chuyên môn
Nghề nghiệp
Tình trạng việc làm
1
2
3
4
5
6
Trang 2Biểu 2: Tình trạng đất đai của hộ
Đơn vị tính: m 2
Tổng diện tích
I Đất ở và đất vườn
1 Diện tích đã xây dựng
2 Diện tích vườn
3 Diện tích ao
II Đất nông nghiệp
1 Diện tích cây hàng năm
a Diện tích lúa
- 1 vụ
- 2 vụ
- 3 vụ
b Diện tích chuyên màu
2 Diện tích câu lâu năm
a Cây công nghiệp
Trang 3- Chè
- Cây ăn quả
3 Ao hồ đầm
III Đất lâm nghiệp
1 Rừng sản xuất
2 Rừng khoanh nuôi tái sinh
3 Đất trống đồi trọc
Biểu 3: Tài sản, vốn sản xuất của hộ
Chỉ tiêu ĐVT
số lƣợng
Chia ra
Số lƣợng Giá trị (1.000đ)
I Súc vật cày kéo, sinh sản
II Máy móc công cụ
- …
Trang 4III Nhà xưởng sản xuất M2
Chia theo nguồn vốn
Biểu 4: Nhà cửa và các phương tiện sinh hoạt của hộ
Chỉ tiêu ĐVT
số lượng
Chia ra
Số lượng Giá trị (1.000đ)
1 Nhà ở
2 Phương tiện sinh hoạt
Trang 5- Quạt điện Cái
* Tổng cộng giá trị (1+2)
Biểu 5: Kết quả sản xuất của hộ Chỉ tiêu ĐVT Số lƣợng Đơn giá Thành tiền
Trang 62 Chăn nuôi
Biểu 6: Chi tiêu của hộ
ĐVT: 1.000 đồng
I Chi phí sản xuất
1 Trồng trọt
2 Chăn nuôi
3 Lâm nghiệp
4 Thuỷ sản
5 CN – TTCN – XDCB
6 Dịch vụ
7 Chi khác
Trang 7II Chi phí cho sinh hoạt gia đình
1 Ăn
2 Ở
3 Mặc
4 Học tập
5 Chữa bệnh
6 Đi lại
7 Chi khác
Bình quân 1 khẩu trên năm (1.000đ):
Biểu 7: Tình hình trao đổi hàng hoá của hộ
Số lượng
1 Một số vật tư gia đình mua
Trang 85 Khác 1.000đ
II Sản phẩm gia đình bán
Trang 9CÂU HỎI PHỎNG VẤN HỘ
I Đất đai
1 Gia đình hiện nay có bao nhiêu diện tích đất (ha)?
- Đất ở
- Đất lâm nghiệp
- Đất nông nghiệp
+ Đất trồng lúa
+ Đất trồng màu
+ Đất vườn
+ Đất ao
+ Đất trồng chè
+ Đất khác
2 Năm 2006, gia đình phải chuyển đổi mục đích sử dụng bao nhiêu ha đất? - Đất ở
- Đất lâm nghiệp
- Đất nông nghiệp
+ Đất trồng lúa
+ Đất trồng màu
+ Đất vườn
+ Đất ao
+ Đất trồng chè
+ Đất khác
II Dân số * Tổng số người trong hộ:
- Dưới 15 tuổi:
- Từ 15 tuổi đến 60 tuổi:
Trang 10- Trên 60 tuổi:
III Lao động – Việc làm
1 Gia đình có bao nhiêu lao động chính?
Trình độ văn hóa của lao động trong hộ:
Trình độ chuyên môn của lao động trong hộ:
2 Thực trạng việc làm của lao động trong hộ?
Trong đó:
+ Công nghiệp có: người + Tiểu thủ công nghiệp có: người + Xây dựng cơ bản có: người + Dịch vụ: người
IV Thu nhập của lao động trong hộ (triệu đồng/người/năm)
- Nông nghiệp: triệu đồng
- Lâm nghiệp: triệu đồng
- Công nghiệp: triệu đồng
- Tiểu thủ công nghiệp: triệu đồng
- Xây dựng cơ bản: triệu đồng
- Dịch vụ: triệu đồng
- Khác: triệu đồng
Trang 11Tổng số 827.130 198.520 628.610 Chia theo nhóm tuổi
Chia theo trình độ văn hóa
Chia theo trình độ chuyên môn kỹ thuật
Trang 12A Tổng diện tích đất tự nhiên Ha 17.707,52 100,00 17.707,52 100,00 17.707,52 100,00 100,00 100,00 100,00
1 Đất trồng cây hàng năm Ha 5.898,36 64,29 5.425,68 60,56 5.205,96 59,88 91,99 95,95 93,97
a Đất lúa, màu Ha 4.625,00 78,41 4.472,00 82,42 4.369,72 83,94 96,69 97,71 97,20
b Đất cây hàng năm Ha 1.273,36 21,59 953,68 17,58 836,24 16,06 74,89 87,69 81,29
2 Đất chè Ha 920,00 10,03 1.175,00 13,12 1.129,00 12,99 127,72 96,09 111,90
3 Đất vườn tạp Ha 1.002,45 10,93 999,16 11,15 997,23 11,47 99,67 99,81 99,74
4 Đất trồng cây lâu năm Ha 1.009,03 11,00 1.007,36 11,24 996,00 11,46 99,83 98,87 99,35
5 Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản Ha 344,20 3,75 351,50 3,92 365,90 4,21 102,12 104,10 103,11
1 Rừng phòng hộ Ha 1.173,78 39,04 1.173,78 39,13 1.165,21 38,87 100,00 99,27 99,63
2 Rừng sản xuất Ha 1.832,59 60,96 1.826,22 60,87 1.832,59 61,13 99,65 100,35 100,00
1 Có khả năng sử dụng cho NLN Ha 839,20 92,91 349,00 84,50 301,08 82,47 41,59 86,27 63,93
II Diện tích đất NLN/khẩu NLN Ha/ người 0,234 0,228 0,222 97,27 97,37 97,32
III Diện tích đất NLN/hộ NLN Ha/hộ 1,404 1,373 1,342 97,80 97,77 97,78
Trang 13(Ha) (%) (Ha) (%) (Ha) (%) 2004-2006
4 Phường Quan Triều 108,75 1,19 107,75 1,20 105,75 1,22 99,08 98,14 98,61
5 Phường Quang Vinh 185,55 2,02 155,55 1,74 135,55 1,56 83,83 87,14 85,49
8 Phường Túc Duyên 182,78 1,99 182,78 2,04 182,78 2,10 100,00 100,00 100,00
11 Phường Hương Sơn 242,42 2,64 242,42 2,71 235,42 2,71 100,00 97,11 98,56
13 Phường Trung Thành 179,97 1,96 179,97 2,01 175,97 2,02 100,00 97,78 98,89
14 Phường Tân Thành 157,99 1,72 157,99 1,76 155,56 1,79 100,00 98,46 99,23
15 Phường Tân Thịnh 321,60 3,51 321,60 3,59 305,60 3,52 100,00 95,02 97,51
17 Phường Phan Đình Phùng 75,18 0,82 52,11 0,58 48,46 0,56 69,31 93,00 81,15
18 Phường Thịnh Đán 378,53 4,13 365,49 4,08 365,49 4,20 96,56 100,00 98,28
25 Xã Lương Sơn 1.188,48 12,95 1.168,24 13,04 1.152,45 13,26 98,30 98,65 98,47
Trang 14Chỉ tiêu tính Số
lượng
Cơ cấu (%)
Số lượng
Cơ cấu (%)
Số lượng
Cơ cấu (%) 2005/2004 2006/2005
BQ 2004-2006
I Tổng số nhân khẩu Người 229.800 100,00 234.400 100,00 238.470 100,00 102,00 101,74 101,87
II Tổng số hộ Hộ 53.110 100,00 54.220 100,00 55.220 100,00 102,09 101,84 101,97
III Lực lượng lao động LĐ 132.000 57,44 134.000 57,18 135.000 56,61 101,52 100,75 101,13
IV Lao động có việc làm LĐ 122.770 93,01 125.290 93,50 126.220 93,50 102,05 100,74 101,40
Trang 151 Số xã - phường có đường ô tô đến trung tâm xã - phường Xã, phường 26 26 26 100,00 100,00 100,00
Nguồn: Phòng Thống kê thành phố Thái Nguyên
43
Trang 16Chỉ tiêu
Số lượng (người)
Cơ cấu (%)
Số lượng (người)
Cơ cấu (%)
Số lượng (người)
Cơ cấu (%) 2005/2004 2006/2005
BQ 2004-2006
Nguồn: Phòng Thống kê thành phố Thái Nguyên
Trang 17Chỉ tiêu tính Số
lượng
Cơ cấu (%)
Số lượng
Cơ cấu (%)
Số lượng
Cơ cấu (%) 2005/2004 2006/2005
BQ 2004-2006
I Tổng số nhân khẩu Người 63.200 100,00 64.230 100,00 64.600 100,00 101,63 100,58 101,10
II Tổng số hộ Hộ 11.460 100,00 11.677 100,00 11.752 100,00 101,89 100,64 101,27
III Lực lượng lao động LĐ 33.061 52,31 33.738 52,53 34.347 53,17 102,05 101,81 101,93
IV Lao động có việc làm LĐ 31.830 96,28 32.219 95,50 32.518 94,68 101,22 100,93 101,08
Nguồn: Phòng Thống kê thành phố Thái Nguyên
Trang 18Chỉ tiêu Số lượng
(người)
Cơ cấu (%)
Số lượng (người)
Cơ cấu (%)
Số lượng (người)
Cơ cấu (%) 2005/2004 2006/2005
BQ 2004-2006
Nguồn: Phòng thống kê thành phố Thái Nguyên
Trang 19chia theo trình độ văn hoá năm 2004 - 2006
Chỉ tiêu
Số lượng (người)
Cơ cấu (%)
Số lượng (người)
Cơ cấu (%)
Số lượng (người)
Cơ cấu (%) 2005/2004 2006/2005
BQ 2004-2006
Nguồn: Phòng Thống kê thành phố Thái Nguyên