Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vnBảng 3.1: Dự kiến diện tích, năng suất, sản lượng một số cây trồng chủ yếu ở thành phố Thái Nguyên đến năm 20
Trang 1Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Bảng 2.9: Tình hình lao động nông thôn ở thành phố Thái Nguyên
chia theo trình độ chuyên môn năm 2004 - 2006
Chỉ tiêu
Số lượng (người)
Cơ cấu (%)
Số lượng (người)
Cơ cấu (%)
Số lượng (người)
Cơ cấu (%) 2005/2004 2006/2005
BQ 2004-2006
1 Chưa qua đào tạo 16.674 50,43 15.931 47,22 15.465 45,03 95,54 97,07 96,31
2 Đã qua đào tạo nghề và tương đương 8.270 25,01 8.586 25,45 8.850 25,77 103,82 103,07 103,45
3 Trung học chuyên nghiệp 5.769 17,45 6.829 20,24 7.579 22,07 118,37 110,98 114,68
4 Cao đẳng, Đại học trở lên 2.348 7,10 2.392 7,09 2.453 7,14 101,87 102,55 102,21
Nguồn: Phòng Thống kê thành phố Thái Nguyên
61
Trang 2Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Bảng 2.10: Kết quả sản xuất các ngành kinh tế nông thôn của lao động nông thôn
ở thành phố Thái Nguyên năm 2004 – 2006
Chỉ tiêu
Số lượng (tr.đồng)
Cơ cấu (%)
Số lượng (tr.đồng)
Cơ cấu (%)
Số lượng (tr.đồng)
Cơ cấu (%) 2005/2004 2006/2005
BQ 2004-2006
Tổng giá trị sản xuất 660.775 100,00 698.426 100,00 744.990 100,00 105,70 106,67 106,18
1 Nông nghiệp 480.657 95,97 503.104 95,45 512.002 95,69 104,71 101,77 103,24
1 CN - TTCN ngoài quốc doanh 79.712 60,00 81.806 58,40 103.542 61,60 102,63 126,57 114,60
2 Xây dựng cơ bản 53.142 40,00 58.264 41,60 64.542 38,40 109,64 110,78 110,21
1 Ngoài quốc doanh 27.080 100,00 31.271 100,00 41.842 100,00 115,48 133,80 124,64
Nguồn: Phòng Thống kê thành phố Thái Nguyên
66
Trang 3Bảng 2.11: Kết quả sản xuất ngành nông nghiệp ở thành phố Thái Nguyên năm 2004 – 2006
Chỉ tiêu
Số lượng (Tr.đồng)
Cơ cấu (%)
Số lượng (Tr.đồng)
Cơ cấu (%)
Số lượng (Tr.đồng)
Cơ cấu (%) 2005/2004 2006/2005
BQ 2004-2006
Tổng giá trị sản xuất 480.657,22 100,00 503.103,96 100,00 512.002,00 100,00 104,67 101,77 103,22
I Trồng trọt 306.270,22 63,72 312.881,29 62,19 316.565,64 61,83 102,16 101,18 101,67
2 Cây thực phẩm 32.610,00 10,65 33.827,00 10,81 34.524,31 10,91 103,73 102,06 102,90
Rau các loại 32.610,00 100,00 33.827,00 100,00 34.524,31 100,00 103,73 102,06 102,90
3 Cây công nghiệp 64.602,62 21,09 64.910,99 20,75 67.134,61 21,21 100,48 103,43 101,95
- Cây công nghiệp ngắn ngày 23.108,36 35,77 22.009,25 33,91 22.867,46 34,06 95,24 103,90 99,57
- Chè búp tươi 41.494,26 64,23 42.901,74 66,09 44.267,15 65,94 103,39 103,18 103,29
4 Cây ăn quả 42.853,16 13,99 46.592,30 14,89 47.165,82 14,90 108,73 101,23 104,98
II Chăn nuôi 120.125,00 24,99 121.660,33 24,18 125.111,39 24,44 101,28 102,84 102,06
1 Gia súc 81.865,19 68,15 83.365,42 68,52 83.845,61 67,02 101,83 100,58 101,20
3 Chăn nuôi khác 5.429,65 4,52 6.397,46 5,26 7.261,37 5,80 117,82 113,50 115,66
III Dịch vụ 54.262,00 11,29 68.562,34 13,63 70.324,97 13,73 126,35 102,57 114,46
Nguồn: Phòng Thống kê thành phố Thái Nguyên
68
Trang 4Bảng 2.12: Diện tích, năng suất, sản lượng một số cây trồng chủ yếu ở thành phố Thái Nguyên năm 2004 – 2006
Chỉ tiêu
Diện tích (Ha)
Năng suất (tạ/ha)
Sản lượng (Tấn)
Diện tích (Ha)
Năng suất (tạ/ha)
Sản lượng (Tấn)
Diện tích (Ha)
Năng suất (tạ/ha)
Sản lượng (Tấn)
1 Cây lúa 5.815,00 23.647,90 5.700,00 24.224,30 5.645,00 23.757,30
- Vụ đông xuân 2.394,80 40,40 10.022,20 2.138,73 42,50 10.268,00 2.299,20 42,40 9.603,80
- Vụ mùa 3.420,20 37,50 13.625,70 3.561,27 40,00 13.956,30 3.345,80 40,50 14.153,50
2 Cây màu lương thực 1.570,00 9.575,00 1.202,00 6.557,10 1.366,00 8.281,50
- Khoai lang 800,00 50,00 6.000,00 482,00 51,50 5.150,00 700,00 52,00 4.500,00
- Rau các loại 331,00 163,00 10.125,00 355,70 116,50 10.252,00 477,60 105,80 10.060,00
- Đậu các loại 226,00 82,00 3.900,00 225,00 80,20 4.226,00 285,40 95,00 5.000,00
Diện tích thu hoạch 615,25 73,90 6.488,10 864,50 79,50 6.967,90 964,90 89,90 8.477,00
Nguồn: Phòng Nông nghiệp thành phố Thái Nguyên
70
Trang 5Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Bảng 2.13: Kết quả sản xuất cây ăn quả ở thành phố Thái Nguyên năm 2004 - 2006
Chỉ tiêu
Khối lượng (Tấn)
GTSX (Tr.đồng)
Khối lượng (Tấn)
GTSX (Tr.đồng)
Khối lượng (Tấn)
GTSX (Tr.đồng) 2005/2004 2006/2005
BQ 2004-2006
1 Nhãn, vải 4,20 11.760,00 4,30 12.040,00 4,35 12.180,00 102,38 101,16 101,77
2 Cam, Quýt, Bưởi 3,20 12.480,00 3,60 14.040,00 3,66 14.274,00 112,50 101,67 107,08
6 Cây ăn quả khác 4,70 4.738,16 5,41 5.412,30 5,50 5.621,82 115,11 101,66 108,38
Nguồn: Phòng Thống kê thành phố Thái Nguyên
71
Trang 6Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Bảng 2.14: Kết quả sản xuất ngành chăn nuôi ở thành phố Thái Nguyên năm 2004 - 2006
Đơn vị tính: Con
So sánh (%) 2005/2004 2006/2005 2004-2006 BQ
Nguồn: Phòng Nông nghiệp thành phố Thái Nguyên
74
Trang 7Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Bảng 2.15: Giá trị sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, xây dựng cơ bản nông thôn ở
thành phố Thái Nguyên năm 2004 - 2006
Đơn vị tính: Tr.đồng
So sánh (%) 2005/2004 2006/2005 2004-2006 BQ
Khai thác đá và các loại mỏ khác 6.481,50 6.559,50 8.693,60 101,20 132,53 116,87
Sản xuất thực phẩm và đồ uống 15.784,00 15.975,60 19.335,20 101,21 121,03 111,12
Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da, may 13.756,50 13.982,20 18.090,70 101,64 129,38 115,51
Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản 5.472,80 5.507,00 5.628,50 100,62 102,21 101,42
Sản xuất giấy và sản phẩm bằng giấy 11.514,70 11.674,50 14.544,00 101,39 124,58 112,98
Sản xuất giường, tủ bàn, ghế 18.249,50 19.564,00 25.598,00 107,20 130,84 119,02
Phòng: Thống kê thành phố Thái Nguyên
78
Trang 8Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Bảng 2.16: Tình hình giàu nghèo ở thành phố Thái Nguyên năm 2004 – 2006 Chỉ tiêu
Số lượng (Hộ)
Cơ cấu (%)
Số lượng (Hộ)
Cơ cấu (%)
Số lượng (Hộ)
Cơ cấu (%) 2005/2004 2006/2005
BQ 2004-2006
Trong đó: Thành thị 18.706 80,21 23.015 80,39 23.410 80,09 123,04 101,72 112,38
Nông thôn 4.614 19,79 5.614 19,61 5.821 19,91 121,67 103,69 112,68
Trong đó: Thành thị 16.812 65,98 13.201 60,69 13.787 58,71 78,52 104,44 91,48
Nông thôn 8.668 34,02 8.550 39,31 9.696 41,29 98,64 113,40 106,02
Trong đó: Thành thị 1.734 29,14 1.420 28,06 1.072 29,17 81,89 75,49 78,69
Nông thôn 4.217 70,86 3.640 71,94 2.603 70,83 86,32 71,51 78,91
Nguồn: Phòng Thống kê thành phố Thái Nguyên
* Theo chuẩn mới
82
Trang 9Bảng 2.17: Kết quả và hiệu quả kinh tế - xã hội của người lao động nông thôn
thành phố Thái Nguyên năm 2004 – 2006
So sánh (%)
2005/2004 2006/2005 2004-2006 BQ
Tổng số nhân khẩu Người 63.200 64.230 64.600 101,63 100,58 101,10 Tổng giá trị sản xuất Tr.đồng 660.775 698.426 744.990 105,70 106,67 106,18 Giá trị sản xuất/hộ Tr.đồng 57,66 59,81 63,39 103,73 105,99 104,86 Giá trị sản xuất/khẩu Tr.đồng 10,46 10,87 11,53 104,00 106,06 105,03 Giá trị sản xuất/lao động Tr.đồng 19,99 20,70 21,69 103,58 104,78 104,18 Giá trị sản xuất NLN/LĐ NLN Tr.đồng 20,86 22,24 23,36 106,59 105,05 105,82 Giá trị sản xuất CN,TTCN,XDCB/LĐ CN,TTCN,XDCB Tr.đồng 18,58 17,36 17,84 93,45 102,76 98,10 Giá trị sản xuất dịch vụ/ LĐ dịch vụ Tr.đồng 14,23 15,91 20,73 111,78 130,36 121,07 Bình quân sản lượng lương thực/người Kg 530 480 500 91,17 103,49 97,33 Thu nhập bình quân/người Tr.đồng 4,00 4,30 5,00 107,50 116,28 111,89 Giá trị sản xuất ngành trồng trọt/ha canh tác Tr.đồng 33,38 34,92 36,41 104,61 104,26 104,44 Hệ số sử dụng đất Lần 1,38 1,45 1,50
Tỷ lệ hộ giàu % 42,59 51,64 51,84
Tỷ lệ giàu nghèo % 10,87 9,13 6,52
Tỷ lệ tăng dân số % 1,10 1,09 1,07
Tỷ lệ sử dụng thời gian lao động ở nông thôn % 75,00 78,00 79,00
Cán bộ y tế/1.000 dân Người 0,50 0,50 0,52 100,00 104,00 102,00 Tỷ lệ mù chữ % 0,52 0,46 0,38
Nguồn: Tổng hợp từ số liệu điều tra
85
Trang 10Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Bảng 3.1: Dự kiến diện tích, năng suất, sản lượng một số cây trồng chủ yếu ở thành phố Thái Nguyên đến năm 2010
Chỉ tiêu
Diện tích (Ha)
Năng suất (tạ/ha)
Sản lượng
Năng suất (tạ/ha)
Sản lượng
Năng suất (tạ/ha)
Sản lượng
Năng suất (tạ/ha)
Sản lượng (Tấn) Tổng diện tích
95
Trang 11Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Bảng 3.2: Dự kiến kết quả sản xuất cây ăn quả ở thành phố Thái Nguyên đến năm 2010
Chỉ tiêu
Khối lượng (Tấn)
GTSX (Tr.đồng)
Khối lượng (Tấn)
GTSX (Tr.đồng)
Khối lượng (Tấn)
GTSX (Tr.đồng)
Khối lượng (Tấn)
GTSX (Tr.đồng)
1 Nhãn, vải 4,43 13.601,55 12,26 14.264,01 33,97 15.616,79 94,09 16.241,47
2 Cam, Quýt, Bưởi 3,92 14.352,00 31,67 14.926,08 255,87 15.373,86 273,98 16.296,29
6 Cây ăn quả khác 5,96 5.448,88 6,46 5.721,33 7,00 5.892,97 7,59 6.187,62
97
Trang 12Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Bảng 3.3: Dự kiến kết quả sản xuất ngành chăn nuôi ở thành phố Thái Nguyên đến năm 2010
99
Trang 13Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Bảng 3.4: Dự kiến kết quả sản xuất ngành nông nghiệp ở thành phố Thái Nguyên đến năm 2010 Chỉ tiêu
Số lượng (Tr.đồng)
Cơ cấu (%)
Số lượng (Tr.đồng)
Cơ cấu (%)
Số lượng (Tr.đồng)
Cơ cấu (%)
Số lượng (Tr.đồng)
Cơ cấu (%) Tổng giá trị sản xuất 531.106,63 100,00 558.010,66 100,00 588.460,08 100,00 621.456,35 100,00
- Thóc 127.532,64 39,52 131.358,62 39,35 135.956,17 40,73 140.714,64 42,15
2 Cây thực phẩm 32.610,00 10,11 33.827,00 10,13 34.524,31 34.525,31 34.526,31 34.527,31 Rau các loại 35.525,51 108,94 36.591,28 108,17 37.689,02 111,42 38.819,69 114,76
3 Cây công nghiệp 68.934,01 21,36 70.769,93 21,20 72.891,75 103,00 75.080,74 106,09
- Cây công nghiệp ngắn ngày 23.210,47 33,67 23.674,68 33,45 24.148,17 34,12 24.631,14 34,80
- Chè búp tươi 45.723,54 66,33 47.095,25 66,55 48.743,58 68,88 50.449,60 71,29
4 Cây ăn quả 49.514,68 15,34 51.990,41 15,58 54.589,93 16,35 57.319,43 17,17
1 Gia súc 84.851,76 66,33 86.124,53 65,43 87.847,02 66,73 89.603,96 68,07
2 Gia cầm 31.508,39 24,63 32.296,10 24,53 33.103,50 25,15 33.931,09 25,78
3 Chăn nuôi khác 8.398,50 6,57 9.742,26 7,40 11.301,02 8,58 13.109,19 9,96
101
Trang 14Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Bảng 3.5: Dự kiến tình hình đất đai ở thành phố Thái Nguyên đến năm 2010
Số lượng (Ha)
Cơ cấu (%)
Số lượng (Ha)
Cơ cấu (%)
Số lượng (Ha)
Cơ cấu (%)
Số lượng (Ha)
Cơ cấu (%)
A Tổng diện tích đất tự nhiên Ha 17.707,52 100,00 17.707,52 100,00 17.707,52 100,00 17.707,52 100,00
1 Đất trồng cây hàng năm Ha 4.927,18 57,97 4.690,99 56,38 4.481,73 54,89 4.277,33 53,38
a Đất lúa, màu Ha 4.247,37 86,20 4.119,95 87,83 3.996,35 89,17 3.874,46 90,58
b Đất cây hàng năm Ha 679,81 13,80 571,04 12,17 485,39 10,83 402,87 9,42
2 Đất chè Ha 1.219,32 14,34 1.287,34 15,47 1.350,82 16,54 1.420,46 17,73
4 Đất trồng cây lâu năm Ha 989,53 11,64 981,61 11,80 976,70 11,96 970,84 12,12
5 Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản Ha 369,46 4,35 371,00 4,46 376,57 4,61 379,58 4,74
1 Rừng phòng hộ Ha 1.165,21 38,87 1.165,21 39,13 1.165,21 38,87 1.165,21 38,87
2 Rừng sản xuất Ha 1.832,59 61,13 1.777,61 60,87 1.733,17 61,13 1.698,51 59,91
1 Có khả năng sử dụng cho NLN Ha 192,69 75,07 121,40 66,16 75,27 55,43 45,91 33,81
II Diện tích đất NLN/khẩu NLN Ha/ người 0,216 0,211 0,205 0,201
104
Trang 15Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Bảng 3.6: Dự kiến tình hình nhân khẩu và lao động nông thôn
thành phố Thái Nguyên đến năm 2010
Số lượng Cơ cấu (%) Số lượng Cơ cấu (%) Số lượng Cơ cấu (%) Số lượng Cơ cấu (%)
1 Nhân khẩu NLN Người 53.138 81,35 53.499 80,99 53.863 80,62 54.229 80,25
2 Nhân khẩu phi NLN Người 12.185 18,65 12.560 19,01 12.947 19,38 13.346 19,75
2 Lao động CN-XDCB LĐ 10.816 30,67 12.417 34,10 14.255 37,70 16.365 41,43
2 Lao động CN-TTCN-XDCB LĐ 9.152 27,71 10.151 30,15 11.260 32,68 12.490 35,29
106
Trang 16Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Bảng 3.7: Dự kiến kết quả sản xuất ngành kinh tế nông thôn ở thành phố Thái Nguyên đến năm 2010
Chỉ tiêu
Số lượng (Tr đồng)
Cơ cấu (%)
Số lượng (Tr đồng)
Cơ cấu (%)
Số lượng (Tr đồng)
Cơ cấu (%)
Số lượng (Tr đồng)
Cơ cấu (%)
1 CN, TTCN, XDCB ngoài quốc doanh 115.553 61,89 128.957 62,18 143.916 62,47 160.610 62,75
1 Ngoài quốc doanh 52.152 100,00 65.002 100,00 81.019 100,00 100.982 100,00
108
Trang 17Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Bảng 3.8: Dự kiến tình hình tạo việc làm cho người lao động nông thôn ở thành phố Thái Nguyên đến năm 2010
Chỉ tiêu
Số lượng (Người)
Cơ cấu (%)
Số lượng (Người)
Cơ cấu (%)
Số lượng (Người)
Cơ cấu (%)
Số lượng (Người)
Cơ cấu (%)
2 Dân số trên 15 tuổi 45.687 69,94 46.719 70,72 47.775 71,51 48.855 72,30
3 Dân số trong độ tuổi lao động 35.140 53,79 35.815 54,22 36.502 54,64 37.203 55,05
5 Lao động có việc làm 32.869 93,89 33.224 93,10 33.583 92,00 33.946 91,24
6 Lao động qua đào tạo 20.270 57,90 21.891 61,35 23.862 65,37 26.248 70,55
7 Tỷ lệ sử dụng thời gian lao động ở nông thôn 80,00 81,00 83,00 85,00
110