Giống chè trung du Trong đó: Phục tráng giống bằng cành 2.. Giống chè RI777,Shan vùng cao 5 Giống chè Nhật Iabukita 6.. Giống chè Bát tiên 7.. Giống chè Kim tuyên 8.. Giống chè Keo am tí
Trang 1BIỂU 4b : SẢN XUẤT CHÈ NGUYÊN LIỆU NĂM 2005
CỦA 14 PHƯỜNG , XÃ
T
Năng suất (tạ/ha)
Sản lượng (tấn)
Chia ra
Trang 210 Phường Phú Xá 0,12 42,08 0,51
Biểu 5 : VỀ CÔNG TÁC CHẾ BIẾN CHÈ (số liệu điều tra thống kê tháng 5/2005)
hộ
Chia theo hình thức sao sấy chè Thủ công Tỷ lệ(%) Bằng máy Tỷ lệ(%)
Chia ra
Trang 38 Xã Lương Sơn 113 76 67.50 37 32.5
9 PhườngTrung
Thành
BIỂU 6 : KẾT QUẢ CHUYỂN GIAO KHOA HỌC KỸ THUẬT GIAI
ĐOẠN 2001-2005 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
- Số người tham gia người 1 550 1.240 1.240 1.240 1.550 6.820
Trang 4- Cải tạo chè Mô hình - - - - -
BIỂU 8: KẾ HOẠCH TRỒNG MỚI CHÈ 2006 - 2010
TT Đơn vị 2006 Tiến độ trồng qua các năm (ha) 2007 2008 2009 2010 Tổng cộng
Trang 5Tổng cộng 42 45 46 48 48 229
BIỂU 9: KẾ HOẠCH TRỒNG PHỤC HỒI CHÈ 2006 - 2010
TT Đơn vị 2006 Tiến độ trồng phục hồi qua các năm (ha) 2007 2008 2009 2010 Tổng cộng
Trang 65 Quyết Thắng 3 2 2 2 2 11
Biểu 10b: KẾ HOẠCH DIỆN TÍCH – NĂNG SUẤT - SẢN LƢỢNG CHẩ KINH DOANH TRONG GIAI ĐOẠN 2006-2010
Chỉ tiờu
Đơn vị
Trang 71 Diện tớch
chố kinh
doanh
4 Trong diện tớch chố kinh doanh cú:
Diện tớch
chố cao sản
Sản lượng Tấn 5.850 7.000 7.875 8.800 9.775
Phần bảng biểu
Trang 8Bảng 3.1 Diện tích các giống chè trồng mới ở tỉnh Thái Nguyên
Đơn vị tính:
ha
So sánh (%)
2005/
2004
2006/
2005
BQ
2004
-2006 Diện tích chè trồng mới
1 Giống chè trung du
Trong đó: Phục tráng giống
bằng cành
2 Giống chè LDP1 và LDP2
3 Giống chè PH1
4 Giống chè RI777,Shan
vùng cao
5 Giống chè Nhật (Iabukita)
6 Giống chè Bát tiên
7 Giống chè Kim tuyên
8 Giống chè Thuý Ngọc
9 Giống chè Hùng Đỉnh
Bạch
10 Giống chè Phúc Vân Tiên
11 Giống chè PT 95
12 Giống chè Keo am tích
Nguồn: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Trang 9Bảng 3.2 Diện tích chè phân theo huyện ở tỉnh Thái Nguyên
Đơn vị tính:
ha
So sánh (%)
2005/
2004
2006/
2005
BQ
2004
-2006 Tổng số
I Huyện
1 Thành phố Thái Nguyên
2 Thị xã Sông Công
3 Huyện Định Hoá
4 Huyện Võ Nhai
5 Huyện Phú Lương
6 Huyện Đồng Hỷ
7 Huyện Đại Từ
8 Huyện Phú Bình
9 Huyện Phổ Yên
II Quốc doanh
Nguồn: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Trang 10Bảng 3.3 Diện tích chè cho sản phẩm ở tỉnh Thái Nguyên
Đơn vị tính:
ha
So sánh (%)
2005/
2004
2006/
2005
BQ
2004
-2006 Tổng số
I Huyện
1 Thành phố Thái Nguyên
2 Thị xã Sông Công
3 Huyện Định Hoá
4 Huyện Võ Nhai
5 Huyện Phú Lương
6 Huyện Đồng Hỷ
7 Huyện Đại Từ
8 Huyện Phú Bình
9 Huyện Phổ Yên
II Quốc doanh
Nguồn: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Trang 11Bảng 3.4 Sản lƣợng chè phân theo huyện ở tỉnh Thái Nguyên
Đơn vị tính:
ha
So sánh (%)
2005/
2004
2006/
2005
BQ
2004
-2006 Tổng số
I Huyện
1 Thành phố Thái Nguyên
2 Thị xã Sông Công
3 Huyện Định Hoá
4 Huyện Võ Nhai
5 Huyện Phú Lương
6 Huyện Đồng Hỷ
7 Huyện Đại Từ
8 Huyện Phú Bình
9 Huyện Phổ Yên
II Quốc doanh
Nguồn: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Trang 12Bảng 3.5 Tình hình chuyển giao kỹ thuật sản xuất chè cho nông dân ở
tỉnh Thái Nguyên
Chỉ tiêu ĐVT 2004 2005 2006
So sánh (%)
2005/
2004
2006/
2005
BQ
2004
-2006
1 Số lớp tập huấn lớp
- Tập huấn kỹ thuật lớp
2 Số lượt nông dân được
tập huấn
người
- Tập huấn kỹ thuật người
3 Mô hình trình diễn mô
hình