Phân loại TSCĐ tt4.2.2- Căn cứ vào quyền sở hữu, TSCĐ của DN phân thành: - TSCĐ tự có: TSCĐ được mua sắm, xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách cấp, nguồn vốn vay, nguồn vốn tự bổ sung,... T
Trang 1Thí dụ
• - Quyền SD đất,
• - Nhãn hiệu hàng hóa,
• - Quyền phát hành, bản quyền, bằng
• sáng chế,
• - Công thức pha chế,
• - Phần mềâm máy tính,
• - Nhận chuyển giao công nghệ,…
Trang 2Phân loại TSCĐ (tt)
4.2.2- Căn cứ vào quyền sở hữu, TSCĐ
của DN phân thành:
- TSCĐ tự có: TSCĐ được mua sắm, xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách cấp, nguồn vốn vay, nguồn vốn tự bổ sung, TSCĐ được biếu, tặng thuộc quyền sở hữu cua DN
- TSCĐ đi thuê
Thuê hoạt động Thuê tài chính
Trang 3Phân loại TSCĐ (tt)
4.2.3- Căn cứ vào trạng thái, TSCĐ của
DN gồm:
• - TSCĐ đang hoạt động
• - TSCĐ ngừng hoạt động
• - TSCĐ dự trữ
Trang 44.3- T/kê số lượng, kết cấu, hiện trạng TSCĐ
Chỉ tiêu T/kê số lượng TSCĐ
•TSCĐ hiện có
•cuối kỳ
TSCĐ bình quân
trong kỳ
Trang 5•Dựa vào tài liệu kiểm kê
•trực tiếp vào cuối kỳ
T/kê số lượng TSCĐ (tt)
(1) TSCĐ hiện có cuối kỳ
•Dựa vào tài liệu T/kê về sự biến động TSCĐ
•*Ý nghĩa?
• DN biết qui mô TSCĐ cho đến
• cuối kỳ b/cáo để có kế hoạch
• mua mới hoặc đi thuê TSCĐ.
•2 phương pháp:
Trang 6T/kê TSCĐ hiện có cuối kỳ (tt)
TSCĐ có đầu kỳ
TSCĐ tăng trong kỳ
TSCĐ giảm trong kỳ
TSCĐ
hiện có
cuối kỳ
-• Theo nguyên tắc cân đối:
•Dựa vào tài liệu
• T/kê về sự biến
•động TSCĐ