1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÀI LI ỆU ÔN THI TNPT, ĐH, CĐ 2011 - CHƯƠNG 1. ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM pdf

14 370 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 748 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số 1 khi m  .1 2Xỏc định m để hàm số 1 cú ba điểm cực trị, đồng thời cỏc điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giỏc cú bỏn kớnh đường trũn

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI TNPT, ĐH, CĐ 2011

CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM Phần 1: ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM

Bài 1) Khảo sát tính đơn điệu của các hàm số sau:

1

2

x x

d) y =

1

4

x

x

e) y = -x4 + 2x2 + 2

Bài 2) Cho hàm số: y = x3 + 3x2 – mx + 2 Định m để hsố:

Bài 3) Cho hàm số y =

m x

m x

Định m để hàm số:

Bài 4) Cho hàm số y =

-3

1

x3 –mx2 + (3m-4)x –m Định m để hàm số:

Bài 5) Chứng minh rằng hàm số y = 2x + sinx + cosx đồng biến trên R

Bài 6)Chứng minh rằng:

a) sinx < x , với 0 < x<

2

b) cosx  1 -

2

2

x

, với  x 0 c) sinx  x -

3

3

x

x

2

, với 0 < x<

2

e) 2sinx + tanx > 3x, với 0 < x<

2

Bài 7) Tìm các điểm cực trị của hàm số:

1

2

x x

d) y =

1

4

x

x

e) y = -x4 + 2x2 + 2

2  x

j) y =

cos(x-3

Bài 8) Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 3mx + 1 –m Định m để hàm số:

a) Không có cực trị

b) Chỉ có 1 cực trị

c) Có 2 cực trị

Trang 2

d) Có cực đại và cực tiểu với hoành độ nhỏ hơn 2

e) Có cực đại x1, cực tiểu x2 và x1 + x2 < 4

Bài 9) Cho hàm số y = x3 + mx2 – 9x + 2 Định m để hàm số:

a) Đạt cực đại tại x = 1

b) Đạt cực tiểu tại x = 4

Bài 10) Cho hàm số y = x4 – mx2 + 4 Định m để hàm số:

c) Có cực trị

Bài 11) Cho hàm số y = x3 - mx2 + 1

a) Chứng minh rằng hàm số luôn có cực trị với  m

b) Định m để 2 cực trị của hàm số tạo với O một tam giác vuông ở O

c) Định m để 2 cực trị của hàm số nhận I(-1, -1) làm trung điểm

d) Viết phương trình đường thẳng qua 2 cực trị

Bài 12) Cho hàm số y = x3 - 3mx2 +3(m2-1)x - 3m(m2-1)

a) Chứng minh rằng hàm số luôn có cực trị với  m Gọi 2 điểm cực trị của hàm số là A và B Xác định A, B

b) Định m để AB = 4

c) Định m để O là trung điểm của AB

d) Định m để A, B cách đều O

e) Định m để  OAB vuông ở O

f) Viết phương trình đường thẳng qua 2 cực trị

Bài 13) Cho hàm số y = x3 - 2x2 + mx + 1-m2

a) Định m để hàm số có cực trị

b) Định m để hàm số có 2 cực trị với hoành độ âm

c) Viết phương trình đường thẳng qua 2 cực trị

Bài 14) Tìm GTLN và GTNN(nếu có) của các hàm số sau:

a) y = x3 + 3x2 – 9x + 2, với  x [ 1, 4] b) y = -x3 + x2 + x + 2, với  x [ -1, 4]

c) y = x4 – 4x2 + 4, với  x [ 1, 4] d) y =

1

2

x

x

, với  x [ 1, 3]

e) y =

1

4

x

x

, với  x [ -1, 8] f) y = -x4 + 2x2 + 2, với  x [ -1, 1]

g) y = x – 2 sinx , với  x [ 0, 2 ] h) y = x 2  x2

k) y =

cos(x-3

-3

2

x

Bài 15) Tìm GTLN và GTNN(nếu có) của các hàm số sau:

a y =

2

3

2

2

x

x

x

b.y =

1 sin sin

1 sin

2

x x x

c y =

4 sin cos

2

3 cos 2 sin

x x

x x

d y = x + 2  x2

Trang 3

Câu 1) Cho hàm số 1

3

1 3 2

x mx x m y

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=1

b) Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu và khoảng cách giữa điểm cực đại và cực tiểu là nhỏ nhất

3

y

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 1

b) Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x1; x2 thoả mãn x1  x2  8

Câu 3) Cho hàm số 3 2 7 3

y

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= -8

b) Tìm m để hàm số có đường thẳng đi qua điểm cực đại cực tiểu vuông góc với đường thẳng y=3x-7

Câu 4) Cho hàm số 3 3 ( 1 ) 2 ( 2 2 3 2 ) ( 1 )

y

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 1

b) Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu và đường thẳng đi qua cực đại cực tiểu tạo với đường

4

Câu 5) Cho hàm số yx3 3x2m2xm

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 0

b) Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu đối xứng qua đường thẳng

2

5 2

1

x y

Câu 6) Cho hàm số 3 3 2 3 ( 2 1 ) 3 2 1

y

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 1

b) Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu cách đều gốc toạ độ O

Câu 7) Cho hàm số 4 2 2 2 1

y

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 1

b) Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của tam giác vuông cân

Câu 8) Cho hàm số 2 3 9 2 12 2 1

y

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 1

b) Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu đồng thời x2CDxCT

Câu 9) Cho hàm số yx4  2mx2  2mm4

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 1

b) Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu lập thành một tam giác đều

Phần 3: CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TIẾP TUYẾN VÀ ĐƯỜNG TIỆM CẬN

Trang 4

Câu 1) Cho hàm số yxmxm 1 (Cm)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 3

b) Tìm m để tiếp tuyến tại giao điểm cuả (Cm) với trục Oy chắn trên hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 8

Câu 2) Cho hàm số 3 3 2 1

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 0

b) Tìm m để đường thẳng y=1 cắt (Cm) tại 3 điểm phân biệt C(0;1), D,E và các tiếp tuyến tại D

và E của (Cm) vuông góc với nhau

Câu 3) Cho hàm số y x3 3x

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)

b) Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn cắt (C ) tại một điểm cố định A Tìm m để đường thẳng (d) cắt (C ) tại 3 điểm A,M,N mà tiếp tuyến tại M và N vuông góc với nhau

Câu 4) Cho hàm số ( )

1

2 3

H x

x y

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (H)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến tạo với Ox góc 450

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến tạo với 2 trục toạ độ một tam giác cân d) Gọi I là giao điểm 2 đường tiệm cận Tiếp tuyến tại M bất kỳ thuộc (H) cắt 2 tiệm cận tại A,B Chứng minh M là trung điểm AB

e) Chứng minh diện tích tam giác IAB không đổi

f) Tìm vị trí M để chu vi tam giác IAB nhỏ nhất

Câu 5) Cho hàm số ( )

2 Hm

x

m x y

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 3

b) Tìm m để từ A(1;2) kẻ được 2 tiếp tuyến AB,AC đến (Hm) sao cho ABC là tam giác đều (A,B là các tiếp điểm)

Câu 6) Cho hàm số 2 3(Hm)

m x

mx y

1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=1

2) Tìm m để tiếp tuyến bất kỳ của hàm số (Hm) cắt 2 đường tiệm cận tạo thành một tam giác

có diện tích bằng 8

Câu 7) Cho hàm số ( )

1

1 2

H x

x y

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (H)

b) Viết phương trình đường thẳng cắt (H) tại B, C sao cho B, C cùng với điểm A( 2 ; 5 )tạo thành tam giác đều

Câu 8) Cho hàm số ( )

1

2

H x

x y

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đã cho

Trang 5

b) Tìm M thuộc (H) sao cho tiếp tuyến tại M của (H) cắt 2 trục Ox, Oy tại A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng

4 1

Câu 9) Cho hàm số ( )

1

1 2

H x

x y

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b) Gọi I là giao điểm 2 đường tiệm cận của (H) Tìm M thuộc (H) sao cho tiếp tuyến của (H) tại

M vuông góc với đường thẳng IM

Câu 10) Cho hàm số ( )

2

2

H x

x y

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (H)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết khoảng cách từ tâm đối xứng của đồ thị hàm số (H) đến tiếp tuyến là lớn nhất

Câu 11) Cho hàm số yx3  3x2  2x 1 (C)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b) Tìm hai điểm A,B thuộc đồ thị sao cho tiếp tuyến của (C ) tại A, B song song với nhau và độ dài AB nhỏ nhất

Câu 12) Viết các phương trình tiếp tuyến kẻ từ điểm

 ; 4 12

19

5 3

y

Câu 13) Tìm điểm M thuộc đồ thị hàm số 3 3 2 2

đến đồ thị

Câu 14) Tìm những điểm thuộc đường thẳng y=2 mà từ đó có thể kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị hs

3 3

Câu 15) Tìm những điểm thuộc trục tung qua đó có thể kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị hs

1

2 2

4

y

Câu 16) Tìm những điểm thuộc đường thẳng x=2 từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị hs

x

x

Câu 17) Tìm những điểm thuộc trục Oy qua đó chỉ kẻ được một tiếp tuyến đến đồ thị hs

1

1

x

x y

Câu 18) Cho hàm số

1

x

m x y

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=1

b) Với giá trị nào của m đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=2x+1 tại 2 điểm phân biệt sao cho các tiếp tuyến với đồ thị tại 2 điểm đó song song với nhau

Trang 6

Phần 4: CÁC BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO 2 ĐỒ THỊ

Câu 1) Cho hàm số y 2mx3  ( 4m2  1 )x2  4m2

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=1

b) Tìm m để đồ thị hs tiếp xúc với trục Ox

Câu 2) Cho hàm số yx4  2mx2 m3  m2

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=1

b) Tìm m để đồ thị hs tiếp xúc với trục Ox tại 2 điểm phân biệt

Câu 3) Cho hàm số

2

5 3 2

2 4

x x y

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

Câu 4) Cho hàm số y x3 3mx2 6mx

 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=1/4

x

Câu 5) Cho hàm số y 4x3 3x

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C )

Câu 6) Cho hàm số 3 3 2 3 ( 2 1 ) ( 2 1 )

y

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 1

b) Tìm m để hàm số cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương

Câu 7) Cho hàm số 3 2 ( 1 2 ) 2 ( 5 7 ) 2 ( 5 )

y

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 5/7

b) Tìm m để đồ thị hs cắt Ox tại 3 điểm có hoành độ nhỏ hơn 1

Câu 8) Tìm m để đồ thị hs yx3  3mx2  2m(m 4 )x 9m2  m cắt trục Ox tại 3 điểm tạo thành 1 cấp số cộng

Trang 7

Câu 9) Tìm m để hàm số yx  ( 3m 1 )x  ( 5m 4 )x 8 cắt Ox tại 3 điểm lập thành cấp số nhân

Câu 10) Tìm m để hàm số 4 2 ( 1 ) 2 2 1

Câu 11) Chứng minh rằng đồ thị hs

1

1 2

x

x

Câu 12) Tìm m để hàm số 2 3 3 ( 3 ) 2 18 8

Câu 13) Cho hàm số y x 4 3x22

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hs

b) Biện luận số nghiệm phương trình x2  2 (x2  1 ) m

Câu 14) Cho hàm số y x 33x2  x 3

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

3

3 ( 1

2  x  m

x

Phần 5: CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHOẢNG CÁCH

Câu 1) a) Khảo sát và vẽ (H)

2

5 3

x

x y

b) Tìm M thuộc (H) để tổng khoảng cách từ M đến 2 đường tiệm cận của H là nhỏ nhất

Câu 2) a) Khảo sát và vẽ (H):

1

1

x

x y

b)Tìm M thuộc (H) để tổng khoảng cách từ M đến 2 trục toạ độ là nhỏ nhất

Câu 3) a) Khảo sát và vẽ (H):

3

9 4

x

x y

b)Tìm trên mỗi nhánh của đồ thị hàm số (H) các điểm M1, M2 để M1M2 nhỏ nhất

Câu 4) Tìm trên mỗi nhánh của đồ thị hàm số

1

5 2

2

x

x x

nhất

Câu 5) Tìm trên đồ thị hàm số

1

2 2

2

x

x x

đường tiệm cận

Trang 8

Cõu 6) Tỡm m để hàm số y=-x+m cắt đồ thị hàm số

2

1 2

x

x

nhất

Phần 6:MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP TỔNG HỢP KHÁC

Cõu 1) Cho hàm số 4 2

y x  mxm (1) , với m là tham số thực.

1)Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m  1

2)Xỏc định m để hàm số (1) cú ba điểm cực trị, đồng thời cỏc điểm cực trị của đồ thị tạo thành một

tam giỏc cú diện tớch bằng 4 2

Cõu 2) Cho hàm số 4 2

y x  mxm (1) , với m là tham số thực.

1)Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m  1

2)Xỏc định m để hàm số (1) cú ba điểm cực trị, đồng thời cỏc điểm cực trị của đồ thị

tạo thành một tam giỏc cú bỏn kớnh đường trũn ngoại tiếp bằng 1

Cõu 3) Cho hàm số y x 42mx2m2m (1) , với m là tham số thực.

1)Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m  2

2) Xỏc định m để hàm số (1) cú ba điểm cực trị, đồng thời cỏc điểm cực trị của đồ thị tạo thành một

tam giỏc cú gúc bằng 120

Cõu 4) Cho hàm số y x 4 2mx2 (1), với m là tham số thực.

1)Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m  1

2)Tỡm m để đồ thị hàm số (1) cú hai điểm cực tiểu và hỡnh phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và

đường thẳng đi qua hai điểm cực tiểu ấy cú diện tớch bằng 1

Cõu 5) Cho hàm số yf x x42m 2x2m2 5m5

1/ Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C ) hàm số với m = 1

2/ Tỡm cỏc giỏ trị của m để đồ thị hàm số cú cỏc điểm cực đại, cực tiểu tạo thành một tam giỏc vuụng cõn

Cõu 6) Cho hàm số 1 3 2

3

yxxx (1) 1).Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số (1)

2)Gọi A B, lần lượt là cỏc điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số (1) Tỡm điểm M thuộc trục hoành sao cho tam giỏc MAB cú diện tớch bằng 2

Cõu 7) Cho hàm số y x 3 6x29x 4 (1)

1)Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số (1)

2)Xỏc định k sao cho tồn tại hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) cú cựng hệ số gúc k Gọi hai tiếp

điểm là M M Viết phương trỡnh đường thẳng qua 1, 2 M và 1 M theo k 2

Cõu 8) Cho hàm số 3 2

1.Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2 Giả sử A B C, , là ba điểm thẳng hàng thuộc đồ thị (C), tiếp tuyến với (C) tại A B C, , tương ứng cắt lại (C) tại ' ' '

, ,

, ,

A B C thẳng hàng.

Cõu 9) Cho hàm số 3

y x  x (1) 1)Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

Trang 9

2)Đường thẳng (): y mx 1 cắt (C) tại ba điểm Gọi A và B là hai điểm có hoành độ khác 0

trong ba điểm nói ở trên; gọi D là điểm cực tiểu của (C) Tìm m để góc ADB là góc vuông.

Câu 10) Cho hàm số y x33x23m21x 3m21 (1), với m là tham số thực.

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m  1

2 Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị cùng với gốc toạ độ O tạo thành một tam giác vuông tại O

Câu 11) Cho hàm số yx 2 2 2x1 (1)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2.Tìm m để đồ thị (C) có hai tiếp tuyến song song với đường thẳng y mx Giả sử M N, là các

tiếp điểm Hãy chứng minh rằng trung điểm của đoạn thẳng MN là một điểm cố định (khi m biến

thiên)

Câu 12) Cho hàm số y x 3 3x24 (1)

1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2)Gọi d là đường thẳng đi qua điểm k A  1;0 với hệ số góc kk R  Tìm k để đường thẳng

k

d cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt và hai giao điểm B C, (B và C khác A) cùng với gốc toạ độ

O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1

1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2)Cho điểm I  1;0 Xác định giá trị của tham số thực m để đường thẳng d y mx m:   cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt I A B, , sao cho AB 2 2

điểm cực trị x x thoả mãn :1; 2

1 2

xx  

Câu 15) Cho hàm số y = 2x3 + 9mx2 + 12m2x + 1, trong đó m là tham số

1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m = - 1

2)Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có cực đại tại xCĐ, cực tiểu tại xCT thỏa mãn: x2

CĐ= xCT

Câu 16

Cho hàm số y (m 2)x  33x2mx 5 , m là tham số

1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số khi m = 0

2)Tìm các giá trị của m để các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có hoành độ là các số dương

Câu 17) Cho hàm số 2 1

2

x y x

 (1) 1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  H của hàm số (1)

2.Chứng minh rằng đồ thị  H có vô số cặp tiếp tuyến song song, đồng thời các đường thẳng nối

tiếp điểm của các cặp tiếp tuyến này luôn đi qua một điểm cố định

Trang 10

Câu 18) Cho hàm số  

x

x x f

 1

1 2

( H ) 1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số

2/ Gọi (∆) là tiếp tuyến tại điểm M( 0; 1 ) với đồ thị (H) Hãy tìm trên (H) những điểm có hoành độ

x > 1 mà khoảng cách từ đó đến (∆) là ngắn nhất

Câu 19) Cho hàm số

2

m x y

x

phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 3

8

Câu 20) Cho hàm số 2 3

2

x y x

 Tìm những điểm M thuộc đồ thị sao cho tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A, B sao cho vòng tròn ngoại tiếp tam giác IAB có bán kính nhỏ nhất Với I là giao điểm của hai đường tiệm cận

Câu 21) Tìm m để hàm số y x 3 mx2 cắt Ox tại một điểm duy nhất

Câu 22) Cho hàm số 2 1

2

x y x

 (C) Tìm hai điểm M, N thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại M, N song song với nhau và khoảng cách giữa hai tiếp tuyến là lớn nhất

Câu 23) Cho hàm số 2 4

1

x y

x

 (H) Gọi d là đường thẳng có hệ số góc k đi qua M(1;1) Tìm k để

d cắt (H) tại A, B mà AB 3 10

Câu 24) Tìm m để đồ thị hàm số y x 3 mx22m cắt trục Ox tại một điểm duy nhất

1

x y x

 (C) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số

2) Cho điểm A( 0; a) Tìm a để từ A kẻ được 2 tiếp tuyến tới đồ thị (C) sao cho 2 tiếp điểm tương ứng nằm về 2 phía của trục hoành

Câu 26) Cho hàm số y x 3 3x2 (C)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)

2) Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại M cắt (C) ở N mà MN 2 6

Câu 27) Cho hàm số y 2m x( )H

x m

1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=1

2) Gọi I là giao điểm của 2 đường tiệm cận Tìm m để trên đồ thị tồn tại điểm B sao cho tam giác IAB vuông cân tại A

Câu 28) Cho hàm số y x 4 2x2 (C)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

2) Lấy trên đồ thị hai điểm A, B có hoành độ lần lươt là a, b.Tìm điều kiện a và b để tiếp tuyến tại A

và B song song với nhau

Câu 29) Cho hàm số 2

x y x

 (H) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (H)

Ngày đăng: 02/08/2014, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w