Công thức tổng quát của andehit no đơn chức mạch hở là: A.. Công thức phân tử nào sau đây là đúng: A.. Phản ứng nào sau đây dùng để nhận biết andehit axetic: A.. Oxi hóa 2 mol rượu met
Trang 1Tuyển tập bộ đề 5 trắc nghiệm hóa học ( phần 3)
Câu 1 Tên gọi nào sau đây của CH3CHO là sai:
A axetandehit
B andehit axetic
C etanal
D etanol
Câu 2 C5H10O có số đồng phân andehit là:
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 3 Công thức tổng quát của andehit no đơn chức mạch hở là:
A CnH2nO
B CnH2n+1CHO
C CnH2n-1CHO
D Cả A, B đều đúng
Câu 4 Chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức andehit, có công
thức thực nghiệm là (CH2O)n Công thức phân tử nào sau đây là đúng:
A CH2O
B C2H4O2
C C3H6O3
D Cả A, B đều đúng
Câu 5 Phản ứng nào sau đây dùng để nhận biết andehit axetic:
A Phản ứng cộng hidro
B Phản ứng với Ag2O/dd NH3, t0
C Phản ứng cháy
D Phản ứng trùng ngưng
Câu 6 Khi cho 1,54 gam andehit no đơn chức X phản ứng hết với
Ag2O trong dung dịch NH3, thu được axit hữu cơ và 7,56 gam bạc kim
Ag = 108) X có công thức là:
A HCHO
B CH3CHO
C C2H5CHO
D C3H7CHO
Trang 2
Câu 7 Một andehit X trong đó oxi chiếm 37,21% A chỉ chứa 1 loại
nhóm chức Một mol X phản ứng với Ag2O/dd NH3 đun nóng thu được 4 mol Ag (cho Ag=108) Vậy X là:
A HCHO
B CHO-CH2-CHO
C CHO - CHO
Câu 8 Oxi hóa 2 mol rượu metylic thành anđehit fomic bằng oxi
không khí trong một bình kín, biết hiệu suất phản ứng oxi hóa là 80% Rồi cho 36,4 gam nước vào bình được dung dịch X Nồng độ % anđehit fomic trong dung dịch X là:
A 58,87%
B 38,09%
C 42,40%
D 36%
Câu 9 Cho 2 phương trình phản ứng:
HCHO + H2 Ni, to CH3OH (1)
HCHO + Ag2O dd NH3 HCOOH + 2Ag (2)
Hãy chọn phát biểu đúng sau, HCHO là chất
A khử trong phản ứng (1) và oxi hóa trong phản ứng (2)
B oxi hóa trong phản ứng (1) và oxi hóa trong phản ứng (2)
C oxi hóa trong phản ứng (1) và khử trong phản ứng (2)
D khử trong phản ứng (1) và khử trong phản ứng (2)
Câu 10 Một chất X mạch hở có công thức phân tử C3H6O Số đồng phân bền của X là:
A 2
B 3
C 4
D 5
Trang 3
Câu 11 Lấy 7,58 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với Ag2O / dd NH3 thu được hai axit hữu
cơ và 32,4 gam Ag Công thức phân tử hai anđehit là:
B C2H5CHO và C3H7CHO
D C3H7CHO và C4H9CHO
Câu 12 AgNO3 cần dùng là:
B 6,12 gam
D 11,8 gam
Câu 13 Cho 14,6 gam hỗn hợp 2 andehit đơn chức no đồng đẳng liên
tiếp tác dụng hết với H2 tạo ra 15,2 gam hỗn hợp hai rượu.Vậy công thức hai rượu là:
A CH3OH, C2H5OH
B C2H5OH, C3H7OH
C C3H7OH, C4H9OH
D C4H9OH, C5H11OH
Câu 14 Phân tử X chứa 40% cacbon Vậy công thức của X là:
A HCOO-CH3
B HCOO-CH2-CH2OH
C HO-CH2-CHO
D H-COOH
Câu 15 Nhiệt độ sôi sắp theo thứ tự tăng dần như sau:
A Y < Z < X < G
B Z < X < G < Y
C X < Y < Z < G
D Y < X < Z < G
Đáp án: d
Câu 16 Axit axetic tan được trong nước vì
A các phân tử axit tạo được liên kết hidro với nhau
B axit ở thể lỏng nên dễ tan
C các phân tử axit tạo được l/kết hidro với các ph.tử nước
D axit là chất điện li mạnh
Trang 4
Câu 17 Khi nói về axit axetic thì phát biểu nào sau đây là sai:
A Chất lỏng không màu, mùi giấm
B Tan vô hạn trong nước
C Tính axit mạnh hơn axit cacbonic
D Phản ứng được muối ăn
Câu 18 Có 3 ống nghiệm: ống 1 chứa rượu etylic, ống 2 chứa axit
axetic, ống 3 chứa andehit axetic Lần lượt cho Cu(OH)2 vào từng ống nghiệm, đun nóng thì
A cả 3 ống đều có phản ứng
B ống 3 có phản ứng, còn ống 1 và ống 2 không phản ứng
C ống 1 có phản ứng, còn ống 2 và ống 3 không phản ứng
D ống 2 và ống 3 phản ứng, còn ống 1 không phản ứng
Câu 19 Điều kiện thuận lợi cho sự lên men giấm là:
A Bình đóng kín
B Trong điều kiện yếm khí
C Độ rượu cao
D Rượu không quá 100, nhiệt độ 25 - 300C
Câu 20 Khi oxi hóa X thành axit hữu cơ thì X là:
A Este
B Andehit
C Rượu bậc 1
D Cả B,C đúng
Câu 21 Khi hidro hóa X thu được rượu iso butylic
I) CH3-CH(CH3)-CHO II) CH2OH III) CH2=C(CH3)-CHO
X có công thức cấu tạo là:
A I,II
B I,II,III
C II, III
D I, III
Trang 5
Câu 22 Khi đốt cháy một andehit số mol CO2 bằng số mol H2O thì andehit thuộc loại
A đơn chức no
B hai chức no
C đơn chức có 1 nối C=C
D hai chức có 1 nối C=C
Câu 23 Cho biết cách gọi tên nào đúng khi gọi axit có công thức sau
CH2 = C - COOH
CH3
A axit acrylic
B axit iso butyric
C axit metacrylic
D axit 2-metyl butenoic
Câu 24 C5H10O2 có số đồng phân axit là:
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 25 Cho các công thức:
(I) CnH2n-1COOH (II) CnH2nO2 (III) CnH2n+1COOH
Trong các công thức tổng quát trên, công thức nào là axit no đơn chức:
A I, II
B II, III
C I, III
D Cả II, III đều đúng
Câu 26 Cho 3 axit: Axit fomic, axit axetic và axit acrylic, để nhận biết
3 axit này ta dùng:
A Nước brom và quỳ tím
B Ag2O/dd NH3 và quỳ tím
C Natri kim loại, nước brom
D Ag2O/dd NH3 và nước brom
Trang 6
Câu 27 Cho các phản ứng:
2CH3COOH + Ca(OH)2 (CH3COO)2Ca + 2H2O
(1)
2CH3COOH + Ca (CH3COO)2Ca + H2 (2)
(CH3COO)2Ca + H2SO4 2CH3COOH + CaSO4 (3) (CH3COO)2Ca + SO2 + H2O 2CH3COOH + CaSO3 (4)
Thực tế người ta dùng phản ứng nào để điều chế axit axetic:
A (1,4)
B (2,3)
C (2,4)
D (1,3)
Câu 28 Cho 4 chất: X(andehit fomic), Y (axit axetic), Z (rượu metylic),
T (axit fomic) Nhiệt độ sôi được sắp theo thứ tự tăng dần như sau:
A Y < Z < X < T
B X < Z < T < Y
C Z < X < Y < T
D X < Z < Y < T
Câu 29 Cho 4 axit: CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, H2SO4 Độ mạnh của các axit được sắp theo thứ tự tăng dần như sau:
A CH3COOH < H2CO3 < C6H5OH < H2SO4
B H2CO3 < C6H5OH < CH3COOH < H2SO4
C H2CO3 < CH3COOH < C6H5OH < H2SO4
D C6H5OH < H2CO3 < CH3COOH < H2SO4
Câu 30 Có thể điều chế được bao nhiêu tấn axit axetic, từ 120 tấn canxi
cacbua có chứa 8% tạp chất trơ, với hiệu suất của quá trình là 80% (Cho Ca=40)
A 113,6 tấn
B 80,5 tấn
C 110,5 tấn
D 82,8 tấn