Các MH tính chất vật liệu.
Trang 1• Biểu thị kết quả TN nén ơđômet theo bán lôgarit
Cc - chỉ số nén
1
2 1
2
2 1
'
' log '
log '
log '
log
σ
σ σ
σ σ
e e
e d
de
C
v c
∆
=
−
−
=
−
=
0
0 0
0
'
' log
v v
c
c
e
H C
s
σ
σ
σ + ∆ +
=
v
σ
σ'2 = ' 0+∆
σ’v
∆ H
u0
εh = 0
εh = 0
H0
1
2
'
' log σ σ
ε
=
0
0
'
' log
v
v vo
s
σ
σ σ
=
0
1 e
Cc
+
=
λ
λ
0
V
V
v
∆
=
ε
λ - chỉ số nén thể tích
Trang 2• Biểu thị kết quả TN nén ba trục đẳng hướng
1
1 K*
λ*
εv
ln σ’
εv ∼ lnσ’
σ1
σ1 = σ2 = σ3
Đường nén
Đường nén lại (nở)
Xác định λ* và k* cải biên theo các cách viết khác nhau
0
V
V
v
∆
=
ε
( 1 0)
3 2
*
e
Cc
+
=
C
+
=
e
k k
+
= 1
*
e
+
= 1
* λ λ
Cam-clay:
Quốc tế:
λ*- HS nén cải biên k* - HS nén lại (nở ) cải biên
Ln(x) = Ln(10) log10(x) ⇒ log10(x) = Ln(x) /Ln(10) vỡ ln10 = 2.3
Trang 32 Các MH tính chất vật liệu
.
2.1.Đàn hồi tuyến tính đẳng hướng [BD tuyến tính đẳng hướng]
QH tốc độ ƯS hiệu quả và tốc độ biến dạng:
Trong đó: M – ma trận cứng, và không tồn tại áp lực lỗ rỗng:
) 2 1 (
K
) 1
(
2 +ν
= E
G
( ν )( ν )
ν
+
ư
ư
=
1 2 1
1 E
E oed
2.2 Đàn hồi tuyến tính bất đẳng hướng – MH đá phân tầng
- Theo nguyên tắc, các PT ƯS, biến dạng trên
được viết theo ba hướng với các đặc trưng vật liệu theo ba hướng;
- Khối đá bất đẳng hướng: E1, E2, ν1, ν2, G2; ci, φi,
ψi và ƯS kéo giới hạn
Trang 4MH tính chất vật liệu trong PLAXIS
2.3.Đàn dẻo (Mohr-Coulomb - MC)–5 thông số MH: E, ν; φ, c, ψ
Điểm chảy (yield point)
Vùng đàn hồi
E, ν
ứng biến
Đàn hồi Thuần dẻo
E 1
A
σ’
ε
εp
εe
• Xét đặc tính quá nén, điều kiện ban đầu khi phân tích biến dạng và xét sự tăng độ cứng và độ bền dính c theo chiều sâu
E50
E0
3
1 σ
σ −
ứng biến -ε
=
=
Eur 1
Mặt chảy dẻo
đàn hồi
E, ν
φ, c
φ
C
Trang 5MH Mohr – Coulomb
xy
yy
ε
∆
ε
∆
=
ψ
tan
Trang 6MH Mohr – Coulomb
Trang 7MH tÝnh chÊt vËt liÖu trong PLAXIS
Basic parameters
Advance parameters
E50ref TN nén ba trục
Eoed TN Oeđômet
Cöa sæ cho c¸c th«ng sè
MH MC
( ) ( ν )( ν )
ν
+
−
−
=
1 2
1
Eoed
( )
ν
ν
2 1
1
2
−
−
E oed
( +ν )
= 1 2
E G