1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Khái Quát Về Mô Hình Hóa Trong Plaxis - Gs.Nguyễn Công Mẫn phần 7 pps

7 759 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 277,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MH tính chất vật liệu trong PLAXIS 2.4... MH tính chất vật liệu trong PLAXIS 2.5... øng dông c¸c MH vËt liÖuCoulomb M Hardening Soil M Soft Soil Creep M Soft Soil M Phô thuéc thêi gian C

Trang 1

MH tính chất vật liệu trong PLAXIS

2.4 Hardening Soil M (HS) [isotropic hardening]

TN nén oedomet

ref oed

E

1

-σ1

pref

( ref )m oed p

ƯS lệch KQTN nén ba trục

Cắt thoát nước TC

3

1 σ

σ ư

σ1

σ2 σ3

qa

qf

đường tiệm cận

đường phá hoại

E1

E50 1

1 =

=

Eur 1

ε

• Quan hệ q = σ1 - σ3 ≈ ε (đường cong)

• Các đặc trưng vật liệu c, φ, Ψ

M ≈ 0,5 , , , ,

pref = 100đv ƯS,

Rf = qf / qa (Rf= 0,9) – hệ số phá hoại

σ tension = 0, cincrement = 0

ref

E50 ref

oed

E = 3 50 νur = 0 2

φ

sin

1

0nc = ư

K

*

λ

ref ref

oed

p

) 1

(

*

e

+

λ

*

2

k

p E

ref ref

) 1

(

*

e

k k

+

=

Trang 2

Basic parameters

Advance parameters

Cöa sæ cho c¸c th«ng sè

MH HS

ν

+

=

1 2

1

Eoed

( )

ν

ν 2 1

1

2

= G

E oed

( +ν )

= 1 2

E G

Trang 3

* Các PT về từ biến theo thí nghiệm oeđômet

⎜⎜

⎛ +

=

c

c c

t C

e e

τ

τ

α

' log

e – HS rỗng

Cα= CB(1+e0) t’ > 0

MH tính chất vật liệu trong PLAXIS

⎜⎜

⎛ +

=

=

c

c B

c c

B c

t

t

t C

t

t

ε ε

Biến dạng cố kết thấm

với t > tc

và t’ > 0

tc Lnt

c 1

εc

- Butterfield (1979) & Den Haan (1994):

c

c

H c

C

τ

τ ε

=

⎟⎟

⎜⎜

⎛ +

+

=

⎟⎟

⎜⎜

=

0

1 ln

ln

e

e V

V

H

ε

Trong đó:

Khi biến dạng nhỏ:

Trang 4

MH tính chất vật liệu trong PLAXIS

2.5 Soft-soil-creep M (SSC) [đất sét, bụi cố kết thông thường, bùn]

PT từ biến (nén oeđômet)

Cr – swelling Index;

Cc – compression Index

⎟⎟

⎜⎜

⎛ +

ư

ư

ư

= +

=

c

c p

pc c

C B

A

τ

τ σ

σ σ

σ ε

ε

'

' ln

0 0

ε - logarit tổng biến dạng

σ0’, σ’ - ƯS hiệu quả ban đầu và cuối cùng sau gia tải

σp0, σpc – AS tiền cố kết ứng với trước gia tải

và cuối sau cố kết thấm

( 1 0) ln 10 2 3 ( 1 e0)

C e

C

+

= +

=

(1 0).ln10 2(.3(1 e0) )

C

C e

C C

+

ư

= +

ư

=

(1 ).ln10 2.3

B

C e

C

+

σpc

B A

NC line Cln(1+t’/τ)

e c

ε

c c

ε

1 1

∆σ’ = σ’ - σ’0

Trang 5

Cöa sæ cho c¸c th«ng sè

MH SSC

Basic parameters

Advance parameters * ( 1 0) ln 10 2 3 ( 1 e0)

C e

+

= +

=

λ

( 1 0) ln 10 2 3 ( 1 0)

*

e

C e

C

+

= +

µ* = α

+

C

Trang 6

Tãm t¾t c¸c th«ng sè m« h×nh dïng trong Plaxis

φ

(độ)

c

(kPa)

Ψ

(độ)

Eoed (kPa) (kPa)

m (-)

λ*

(-)

k*

(-)

µ*

(-)

Linear Elastic M

Mohr Coulomb M

Hardening soil M

Soft Soil Creep M

Soft Soil (Cam Clay)

X X X X

X X X X

X X X X

X X X X X

X (X) X

X X

X X

X X

X

ν

(-)

Th«ng sè M« hình

ref

E50

Trang 7

øng dông c¸c MH vËt liÖu

Coulomb M

Hardening Soil M

Soft Soil Creep M

Soft Soil M

Phô thuéc thêi

gian (Creep)

M« hình vËt liÖu

Ngày đăng: 01/08/2014, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm