Lịch sử cố kết của đất Soils have a “memory” of the stress and other changes that have occurred during their history, and these changes are preserved in the soil structure Casagrande, 1
Trang 1* Khái niệm ứng suất lịch sử hiện trường
Cố kết bình thường Trầm tích Xói mòn
c
d
Phân tố
đất M
Xói mòn Trầm tích
d
Quá cố kết
a
e
b
áp suất σ'
de = a.dσ'
O
e
Cs
1
Cc
1 C Nở
de = C.d(logσ')
Trang 2Lịch sử cố kết của đất
Soils have a “memory” of the stress and other changes that
have occurred during their history, and these changes are preserved in the soil structure (Casagrande, 1932).
' 0
,
v
p OCR
σ
σ
=
• Hệ số quá cố kết (over consolidated ratio )
OCR = 1 – Cố kết thông thường (normally consolidated) [NC] OCR > 1 – Quá cố kết (overly consolidated) [OC]
OCR < 1 – Chưa nén tới (under consolidated) [chưa đạt cân bằng dưới tác dụng tầng phủ ]
Trang 3C¬ chÕ g©y tiÒn cè kÕt
Trang 4• Initial Preconsolidation Stress ⇒ Advance Model
Over Consolidation Ratio y
0
'yy
p
OCR
σ
σ
=
p
σ
0 '
yy
σ
0
p
Dùng cho MH đất mềm yếu (từ biến) và MH đất tăng bền
Trang 5• Cắt nở, cắt nén và góc ψ
τ
Cát chặt Sét quá cố kết
Cát xốp - Sét cố kết thông thường ứng suất pháp
φC
φD
D
C Cát chặt – Sét quá cố kết
Cát xốp – Sét cố
kết thông thường
Chuyển vị cắt
τ
Độ bền chống cắt đỉnh
Cát chặt Sét quá cố kết
nở nén
Cát xốp - Sét
cố kết thông thường
+
-O
Chuyển vị cắt
Biến thiên chiều cao mẫu thí nghiệm
∆h
Cắt phẳng
ứng suất pháp σ’n
cắ
Đường thực tế
φ
φ + ψ c
O
B
C
D Cắt trên mặt
cài mắc
Trang 6Ôxtralia Hoa Kỳ Canada Scanđianavia Nam Phi Các vùng khác
K0= 1500/H + 0,5
K0= 100/H + 0,3
ứng suất trung bình nằm ngang σh tb
K0 =
ứng suất thẳng đứng σv
K0 tự nhiên và điều kiện hoạt động kiến
tạo của quả đất
0
Địa kỹ thuật công trỡnh
Sổ tay Kỹ thuật Thuỷ lợi
(Nhà XB Nông nghiệp 2006)
Trang 7• Hệ số áp lực hông K 0 và “Initial stress”
• Soft Soil Creep: sấp sỉ Jaky
ϕ sin
1
0NC = ư
K
p NC p
σ
σ σ
σ
0 2
3 3
1
3
'
' = ⇒ = =
=
K 0 - Procedure: HS áp lực hông của “Overconsolidated Soil” lớn hơn cùng giá
trị của “Normally Consolidated ”:
Dùng “K 0 – Procedure” xác định Ư.S ban đầu: TN nén một hướng
NC
K0
OC
K0 >
NC
yy p
xx p
NC
yy
xx
OCR
OCR K
K
ν
ν σ
σ σ
σ
σ
σ σ
σ
ư
=
ư
ư
=
ư
ư
=
∆
∆
1 '
1
' '
' '
'
0
0 0
0
0 0
'
xx
σ
∆
'
yy
σ
∆
ur
ur K
ν
ν
ư
= 1
1 '
'
0 0
0
ư
ư
ư
ur
ur NC
yy
xx
ν
ν σ
σ
⇒
Chú ý: 1 ν nhỏ ⇒ K0 lớn ⇒ đất quá nén;