* Hai điều kiện và phân tích drained / undrained
• ĐK undrained, hỡnh thành áp lực lỗ rỗng dư
∆u ≠ 0, ∆σ ≠ ∆σ‘
Khi - tính thấm của vật liệu nhỏ và tốc độ gia tải nhanh
- nước lỗ rỗng không kịp thoát ra hay chảy vào
σ1
• ĐK drained, không hỡnh thành áp lực lỗ rỗng dư
∆u = 0, ∆σ = ∆σ’
khi
- tính thấm của vật liệu lớn và tốc độ gia tải chậm
- nước lỗ rỗng có thể thoát ra hay chảy vào
Trang 2* Ví dụ (hố đào sâu)
Theo Vermeer & Meier (1998) – Nhân tố thời gian T
T < 0.10 (U < 10%) ặ undrained analysis
T > 0.40 (U > 70%) ặ drained analysis
k = hệ số thấm
Eoed = độ cứng nén đơn (ơđômet)
γw = TL đơn vị của nước
D = chiều dài thoát nước
t = thời gian thi công
T = nhân tố thời gian
U = độ cố kết
t D γ
E
k
w oed
=
Trang 3* TN nén ba trục (đất NC)– drained / undrained
undrained drained
σ1
0
V
V
v
∆
=
ε
3
1 ' '
' = σ − σ
= q
q
Trang 4* TN nén ba trục (đất OC) – drained / undrained
undrained drained
Trang 5* C¸c ®−êng øng suÊt trong TN nÐn ba trôc undrained
2
'
' 2
'= σ 1 − σ 3 = σ 1 − σ 3
= t
t
2
3
σ +
=
s
Trang 6* Thông số Skempton’s A and B
[ σ3 σ1 σ3 ]
σ = ∆ + ∆ ư ∆
Skempton 1954:
Nếu:
- đất hoàn toàn bão hoà
- nước lỗ rỗng không chảy vào/ra khỏi lỗ rỗng
- mô đun nén thể tích của hạt đất xem như rất lớn
- tính chất của vật liệu – tuyến tính đẳng hướng (ĐL Hooke)
water pore
vol skeleton
vol, ε ,
V 0
V w
V s
0
V
V
v
∆
=
ε
'
'
,
K
skeleton vol
σ
∆
( 1 2 ´ )
3
´ '
ν
ư
K
w
w water
pore vol
K
∆ ,
Trang 7* Th«ng sè Skempton’s A and B
3 2
σ
Trong TN nÐn ba trôc:
n
K K
w w
∆
' 3
3
2 3
σ σ
water pore
vol skeleton
∆
⎢⎣
⎡∆ + ∆ −∆ +
=
3
1 '
1
σ
w
w
K nK
[ σ3 σ1 σ3 ]
∆ w B A
B = 1 A = 1
VËy