1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tiêu chuẩn và chú giải đối với các công trình cảng ở nhật bản Phần 6 docx

15 231 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 757,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Hình T.4.5.6 (a) đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng bán vô hạn (T 900) với Smax = 10

Hớng sóng T 900

Tỷ lệ chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

www.Gia24.vn

Trang 2

Hình T.4.5.6 (b) đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng bán vô hạn (T 900) với Smax = 25

Tỷ lệ chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

www.Gia24.vn

Trang 3

Hình T.4.5.6 (c) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng bán vô hạn (T 900) với Smax = 75

Tỷ lệ chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

www.Gia24.vn

Trang 4

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Hình T.4.5.7 (a) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 1,0) với Smax =10

Hớng sóng

Hớng sóng

Tỷ lệ chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

www.Gia24.vn

Trang 5

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Hình T.4.5.7 (b) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 1,0) với Smax =25

Hớng sóng

Hớng sóng

Tỷ lệ chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

www.Gia24.vn

Trang 6

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Hình T.4.5.7 (c) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 1,0) với Smax =75

Hớng sóng

Hớng sóng

www.Gia24.vn

Trang 7

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Hình T.4.5.7 (d) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 2,0) với Smax =10

Hớng sóng

Hớng sóng

www.Gia24.vn

Trang 8

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Hình T.4.5.7 (e) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 2,0) với Smax =25

Hớng sóng

Hớng sóng

www.Gia24.vn

Trang 9

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Hình T.4.5.7 (f) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 2,0) với Smax =75

Hớng sóng

Hớng sóng

www.Gia24.vn

Trang 10

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Hình T.4.5.7 (g) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 4,0) với Smax =10

Hớng sóng

Hớng sóng

www.Gia24.vn

Trang 11

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Hình T.4.5.7 (h) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 4,0) với Smax =25

Hớng sóng

Hớng sóng

www.Gia24.vn

Trang 12

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Hình T.4.5.7 (i) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 4,0) với Smax =75

Hớng sóng

Hớng sóng

www.Gia24.vn

Trang 13

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Hình T.4.5.7 (j) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 8,0) với Smax =10

Hớng sóng

Hớng sóng

www.Gia24.vn

Trang 14

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Hình T.4.5.7 (k) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 8,0) với Smax =25

Hớng sóng

Hớng sóng

www.Gia24.vn

Trang 15

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Tỷ số chu kỳ Hệ số nhiễu xạ

Hình T.4.5.7 (l) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 8,0) với Smax =75

Hớng sóng

Hớng sóng

www.Gia24.vn

Ngày đăng: 01/08/2014, 23:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình T.4.5.6 (a) đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng bán vô hạn ( T 90 0 ) với S max  = 10 - Tiêu chuẩn và chú giải đối với các công trình cảng ở nhật bản Phần 6 docx
nh T.4.5.6 (a) đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng bán vô hạn ( T 90 0 ) với S max = 10 (Trang 1)
Hình T.4.5.6 (b) đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng bán vô hạn ( T 90 0 ) với S max  = 25 - Tiêu chuẩn và chú giải đối với các công trình cảng ở nhật bản Phần 6 docx
nh T.4.5.6 (b) đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng bán vô hạn ( T 90 0 ) với S max = 25 (Trang 2)
Hình T.4.5.6 (c) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng bán vô hạn ( T 90 0 ) với S max  = 75 - Tiêu chuẩn và chú giải đối với các công trình cảng ở nhật bản Phần 6 docx
nh T.4.5.6 (c) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng bán vô hạn ( T 90 0 ) với S max = 75 (Trang 3)
Hình T.4.5.7 (a) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 1,0) với S max  =10 - Tiêu chuẩn và chú giải đối với các công trình cảng ở nhật bản Phần 6 docx
nh T.4.5.7 (a) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 1,0) với S max =10 (Trang 4)
Hình T.4.5.7 (b) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 1,0) với S max  =25 - Tiêu chuẩn và chú giải đối với các công trình cảng ở nhật bản Phần 6 docx
nh T.4.5.7 (b) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 1,0) với S max =25 (Trang 5)
Hình T.4.5.7 (c) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 1,0) với S max  =75 - Tiêu chuẩn và chú giải đối với các công trình cảng ở nhật bản Phần 6 docx
nh T.4.5.7 (c) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 1,0) với S max =75 (Trang 6)
Hình T.4.5.7 (d) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 2,0) với S max  =10 - Tiêu chuẩn và chú giải đối với các công trình cảng ở nhật bản Phần 6 docx
nh T.4.5.7 (d) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 2,0) với S max =10 (Trang 7)
Hình T.4.5.7 (e) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 2,0) với S max  =25 - Tiêu chuẩn và chú giải đối với các công trình cảng ở nhật bản Phần 6 docx
nh T.4.5.7 (e) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 2,0) với S max =25 (Trang 8)
Hình T.4.5.7 (f) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 2,0) với S max  =75 - Tiêu chuẩn và chú giải đối với các công trình cảng ở nhật bản Phần 6 docx
nh T.4.5.7 (f) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 2,0) với S max =75 (Trang 9)
Hình T.4.5.7 (g) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 4,0) với S max  =10 - Tiêu chuẩn và chú giải đối với các công trình cảng ở nhật bản Phần 6 docx
nh T.4.5.7 (g) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 4,0) với S max =10 (Trang 10)
Hình T.4.5.7 (h) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 4,0) với S max  =25 - Tiêu chuẩn và chú giải đối với các công trình cảng ở nhật bản Phần 6 docx
nh T.4.5.7 (h) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 4,0) với S max =25 (Trang 11)
Hình T.4.5.7 (i) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 4,0) với S max  =75 - Tiêu chuẩn và chú giải đối với các công trình cảng ở nhật bản Phần 6 docx
nh T.4.5.7 (i) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 4,0) với S max =75 (Trang 12)
Hình T.4.5.7 (j) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 8,0) với S max  =10 - Tiêu chuẩn và chú giải đối với các công trình cảng ở nhật bản Phần 6 docx
nh T.4.5.7 (j) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 8,0) với S max =10 (Trang 13)
Hình T.4.5.7 (k) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 8,0) với S max  =25 - Tiêu chuẩn và chú giải đối với các công trình cảng ở nhật bản Phần 6 docx
nh T.4.5.7 (k) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 8,0) với S max =25 (Trang 14)
Hình T.4.5.7 (l) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 8,0) với S max  =75 - Tiêu chuẩn và chú giải đối với các công trình cảng ở nhật bản Phần 6 docx
nh T.4.5.7 (l) Đồ thị nhiễu xạ bởi đê chắn sóng có 1 cửa vo (B/L = 8,0) với S max =75 (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm