1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Từ điển kỹ thuật thủy lợi Anh - Việt Phần 3 pdf

25 397 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

clay ~ cuội kết sét crush ~ cudi kết vụn rời metamorphic ~ cudi két biến chất quartz ~ cudi két thach anh volcanie ~ cuội kết núi lửa conglomeration sự cuội kết; khối cuội kết connection

Trang 1

clay ~ cuội kết sét

crush ~ cudi kết vụn rời

metamorphic ~ cudi két biến chất

quartz ~ cudi két thach anh

volcanie ~ cuội kết núi lửa

conglomeration sự cuội kết; khối

cuội kết

connection sự nối, sự ghép; mối nối,

mối liên hệ; chi tiết nối

air ~ lò thông gió

bar ~ sự nối cốt thép thanh

bolted on ~ liên kết bu lông

Eeodetic ~ đo nối trắc địa

conservancy su gin giit, su bao VỆ,

sự khai lợi (thiên nhiên)

environmental ~ su bảo vệ môi

trường

WwWw.vncold.vn www.vncold.vn

forest ~ sự bảo Vệ rừng land ~ sự bảo vệ đất (trồng) river ~ su bao vé Sông ngồi soil ~ sự bảo vệ đất Water ~ sự bảo vệ nguồn nước wildlife ~ sự bảo vệ thú hoang da conservation su bao vệ, sự bảo toàn,

SỰ gìn giữ, sự trữ, sự chứa nước (vào hồ)

acfiVe ~ lượng nước chứa làm việc environmental ~ sự bảo vệ môi trường

inactive sự bảo vệ thụ động;

dung tích chết JoÌnt use ~ lượng chứa kết hợp soil ~ sự bảo vệ đất \À &

water ~ sự bảo vệ nguồn nước T0 `

consistence độ chặt, độ đặc, độ Ÿ Ñ `

~ 0Ÿ concrete độ dac cise tow mix ~ d6 sét cha vig bé oe consistency d6 sé độ tặc

sề

consolidation sự gia cố, sự cố kết, sự đông cứng, sự hóa cứng

bank ~ sự gia cố bờ downstream ~ sự gia cố hạ lưu earth ~ sự cố kết đất

earthfill ~ sự gia cố khối đất đấp

lunar declinational diurnal ~ O,

sóng nhật xích vĩ mặt trăng Ôy

luni-solar declinational diurnal

~K; sóng nhật xích vĩ mặt trăng - mặt trời K;

mean lunar semi diurnal ~M; sóng

block ~ kết cấu khối box ~ kết cấu hộp cage ~ kết cấu khung

canal ~ kết cấu kênh; sự thi công kênh

capital ~ xay dung co bản composite ~ kết cấu hỗn hợp

concrete ~ kết cấu bê tông

cyclopean concrete ~ kết cấu bê

tông đá hộc đam ~ sự xây dựng đập, sự thi công đập

industrial ~ xay dựng công nghiệp layer ~ khối đập theo lớp, thi công

theo lớp

lightweight ~ kết cấu nhẹ masonry ~ kết cấu xây

panellized ~ kết cấu dạng panen prefabricated ~ két cấu đúc sản

prefabricated reinforced concrete ~

kết cấu bê tông cốt thép đúc sẵn

prestressed reinforced concrete ~ két cấu bê tông cốt thép ứng lực sẵn

redundant~ kết cấu siêu tính

định

www.vncold.vn www vncold

Trang 2

simple ~ két cau don

skeleton ~ két cấu khung

Síage ~ phương pháp thi công theo

lớp

Stake and stone Saugage ~ kết

cấu rồng đá (bảo vệ bờ sông)

average daily ~ of water luong

nước tiêu thụ trung bình ngày

daily ~ nhu cầu hàng ngày

energy ~ nhu cầu năng lượng, sự

tiêu thụ năng lượng

fuel ~ sự tiêu thụ nhiên liệu

nhiệt

irrigation ~ nhu cầu tưới

per capita ~ nhu cầu theo đầu ngudi

power ~ nhu cdu nang luong, sự

tiéu thu nang lượng

total propellant ~ tổng mức tiêu

confacf sự tiếp xúc; chỗ tiếp xúc;

công tắc contactor bộ đóng cắt điện, công tắc container đồ đựng, đồ chứa, thùng,

contenơ

Sample ~ ống mẫu contamination su nhiém bẩn water ~ sự nhiễm bẩn nước confent hàm lượng, lượng chứa

`_ash ~ hàm lượng tro borrow pit moisture ~ độ ẩm thiên nhiên (của đất) tại mỏ vật liệu

cement ~ ham luong xi măng s

natural moisture ~ lượng nước tự nhiên, độ ẩm thiên nhiên

www.vncold.vn

optimum moisture ~ luong ngam

nước tối ưu, độ ẩm tối ưu

- placement water~ hàm lượng

nước khi đúc (bê tông)

sediment ~ ham luong phù ty

contortion sự xoắn, sự vặn, sự vò nhàu

strata ~ su vo nhau địa tầng

contour đường viên, đường bao,

www.vncold.vn

đường đồng mức, đường cùng độ Cao

approximate ~ đường đồng mức

gần đúng auxiliary ~ đường đồng mức phụ bathymetrical ~ đường đẳng sâu

below sea level ~ đường đẳng sâu

index ~ đường đồng mức có số infiltration ~ đường viền nước thấm | instrumental ~ đường đồng mức

main ~ đường đồng mức chính mediate~ đường đồng mức giữa khoảng

mother ~ đường đồng mức chính principal~ đường đồng mức

Trang 3

contract ban hợp đồng, bản giao

kèo; sự ký hợp đồng; việc bỏ thầu,

việc đấu giá L] to make a ~ with

ký hợp đồng với; to enter into a ~

with ký hợp đồng với; to put up

a ~ cho đấu thầu, cho đấu giá; to

put work out to~ cho dau thầu

mot viéc; conditions of ~ diéu

kiện hợp đồng, bản quy định các

điều khoản quản trị chung

capital ~ hợp đồng vốn đầu tư

combined lump sum: and unit

price ~ hợp đồng hỗn hợp đơn giá

và lãnh khoán

competitive bid~ hợp đồng ký

thầu, hợp đồng theo gọi thầu

completion ~ hợp đồng theo việc

hoàn công

cost plus fixed fee ~ hợp đồng chỉ

phí có quy định và có thêm khoản

lãnh khoán

cost plus fixed fee plus bonus

and penalty ~ hop déng chi phí có

quy định và được thêm khoản lãnh

negociated ~ hợp đồng có đàm phán (cùng thỏa thuận)

package job ~ hợp đồng theo đặc trưng cơ bản của dự án

rental ~ hợp đồng thuê (nhà đất)

repayment ~ hop déng tra ng

sub-contract ~ hop déng phu substantial ~ hop déng theo san phdm hoan thanh

turnkey ~ hợp đồng chìa khóa trao tay

amplitude ~ su giảm biên độ

vertical ~ su co hep dimg

contractor ngudi thdu, ngudi dau thau chief ~ người thầu chính -

construction~ thầu khoán 'thi

control su kiém tra, sự kiểm nghiệm,

sự diéu khién; su quan ly; su diéu chỉnh; điểm gốc trắc địa; mặt cất kiểm tra (rên một đoạn sông hoặc kênh dựa vào mức nước để xác

lưu lượng

automatic ~ su diéu chinh tu dong automatic mix~ su kiém tra tu động thành phần cấp phối

base~ lưới đường đáy, sự do đường đáy

centralized ~ sự điều khiến trung

thước

direct ~ sự điều khiển trực tiếp

discharge ~ sự điều chỉnh lưu lượng distance ~ sự điều chỉnh khoảng

cách

distant ground ~ lưới điểm khống

chế thưa dust ~ sự chống bụi

www.vncold.vn www vncold

Trang 4

field ~ sự kiểm tra tại thực địa

fixed time ~ sự điều khiển theo

thời gian cố định

flood ~ sự điều tiết lũ, sự chỉnh trị

flow ~ sự điều tiết dòng chảy

flow ratio~ sự điều chỉnh tỷ số

các dòng chảy

formational ~ sự điều chỉnh trầm

tích học

geodetic ~ lưới khống chế trắc địa

ground ~ lưới điểm gốc trắc địa

hand ~ sự điều chỉnh bằng tay

headwater ~ su diéu tiết dòng

chảy đầu nguồn

height ~ sự khống chế độ cao

hoist ~ cơ cấu điều khiển cần trục

horizontal ~ lưới khống chế mat

Laplace ~ lưới điểm phương vị

level ~ sự điều chỉnh mức nước

load ~ sự điều chỉnh phụ tải

manual ~ sự điều chỉnh bằng tay

mechanical ~ sự điều khiển cơ học

www.vncold.vn www.vncold.vn

moisture ~ sự điều chỉnh độ ẩm noise ~ sự chống ồn

operating ~ su kiém tra van hanh operation ~ su diéu khién van hanh overlap ~ su diéu chỉnh độ chụp chồng (không ảnh trắc dia) partial ~ su diéu tiết từng phần plan ~ lưới khống chế mặt bằng pneumatic ~ su diéu khién bing

khi nén

power ~ sự điều chỉnh công suất precision ~ sự kiểm tra chính xác pressure ~ sự điều chỉnh áp lực process ~ sự điều khiển quá trình

quality ~ su kiém tra cha eg

quanlity ~ su kiến ra số lượn

remote ~ sự đà hàn từÑa

ri âu sì chi ềàu sông, sự điều

ot aun ng

rite Good sự chống lũ sông

elf acting~ sự điểu chỉnh trực

tiếp

` Ñ

impounding ~ sự giám sát vig N À age ht ge eo

chứa nước lần đầu (vào hồ) Na À xì ety thiết bị an toàn

confroller bộ diều chỉnh, bộ điều

tốc; người điều chỉnh flow ~ công trình điều chỉnh dòng chảy

convection sự đối lưu

forced ~ đối lưu cưỡng bức Íree ~ đối lưu tự đo

thermal ~ đối lưu nhiệt

convectional (thuộc) đối lưu Convenience sự thuận lợi convergence sự hội tụ

geodetic ~ sự tiếp cận trắc địa (của các kinh tuyến)

grid ~ sự hội tụ lưới (kinh tuyến)

conversion sự thay đổi, sự chuyển hóa, sự chuyển tiếp (giữa hai mặt

convexity độ lồi, tính lồi

coolant chat lam mat

cooling sự làm mát, sự làm nguội, sự làm lạnh []Ì~ by outspread

surface sự làm nguội bằng mở

rộng diện tích ~ by water

circulation sự làm nguội bằng

nước lưu thông;

air ~ su lam nguội bằng không khí

directional ~ sự làm nguội theo hướng

ducted ~ su 1am nguội bằng đường ham

evaporated ~ su lam nguội bằng

béc hoi external ~ su lam nguội ngoài forced ~ sự làm nguội cưỡng bức

gill~ su làm nguội bằng ống

nhánh

www.vncold.vn www vncold

Trang 5

coo

initial ~ sự làm nguội ban đầu

internal ~ sự làm nguội trong

jet ~ sự làm nguội bằng vịi phun

liquid ~ sự làm nguội bằng chất

lỏng

oil ~ sự làm nguội bằng đầu

surface ~ su lam nguội bề mặt

transpiration ~ su lam ngudi bang

bay hoi

water ~ su lam ngudi bang nuéc

coomb thung lũng nhỏ, thung lũng

hẹp

coodinafes tọa độ

ạr ~ tọa độ khơng gian _

angular ~ tọa độ gĩc

astronomic ~ tọa độ thiên văn

barycentrical ~ tọa độ trọng tâm

cadastral ~ tọa độ địa chính

celestial ~ tọa độ bầu trời

curvilinear ~ tọa độ cong

deformation ~ thơng số biến dạng

false ~ tọa độ quy ước

cylindrical ~ tọa độ trụ

geocentric ~ toa d6 dia tam

geodetic ~ toa do trac dia

geographic ~ toa dé dia ly

geographic spherical ~ toa

dia ly

geomagnetic ~ toa d6 dia tir

grid ~ tọa độ lưới

8round ~ tọa độ điểm gốc

chắn mái

~ 0Ý a dam đỉnh đập &

brick on edge ~ m6 sei

coplane mat phang chung “ka

coppicing su trồng \w bụi bio

central ~ lõi giữa, lõi đập nước

clay ~ lõi sét, tường tâm sét concrefe ~ lõi bê tơng, tường tâm

bê tơng drill ~ nốn khoan extension ~ lõi chống thấm kéo dài (thành sàn phủ thượng ha)

www.vncold vn www.vncold.vn

cor

._ narrow ~ lõi chống thấm

Set ơng lấy lõi khoan

hydraulic fill~ lõi chống thấm

đập đất bồi, lõi bồi impervious ~ lõi khơng thấm

inclined ~ lõi nghiêng

jet~ lõi tia (dịng cơ bản của dải

- nước rơi tự do sau đập tràn)

sự hiệu chỉnh độ cao;~ for

displacement sự hiệu chỉnh độ phương vị; ~ of declivity sự hiệu

chỉnh độ nghiêng;~ of torrent works sự chỉnh trị thác nước thiên

nhiên

angularity ~ sự hiệu chỉnh độ lệch của mặt cất đo thủy văn

bubble ~ sự hiệu chỉnh bọt ống

thủy compass ~ sự hiệu chỉnh địa bàn

www.vncold.vn

deviation~ sự hiệu chính độ

nghiêng (dây dọi)

instrument ~ sự điều chỉnh (sai số) thiết bị

length ~ sự hiệu chính độ dài

level ~ sự hiệu chỉnh mức nước

map ~ sự hiệu chỉnh bản đồ

parallax ~ sự hiệu chỉnh thị sai

river ~ su nan dong s6ng

sounding line ~ su hiéu chinh day

đo sâu

topographic ~ sự điều chỉnh địa

hình correlation sự tương quan, quan hệ angular ~ quan hệ gĩc

gauge ~ tương quan đo thủy văn

geographic ~ sự tương quan địa lý inverse ~ sự tương quan nghịch

linear ~ sự tương quan tuyến tinh shooting ~ sự tương quan thể hiện

trên địa chấn kế

correlogram biểu đồ tương quan

corrie thung lũng vịng (ven núi), đấu băng

corrodent chất ăn mịn

corrodibility tính ăn mịn được corrosion sự ăn mịn, sự xĩi mịn hĩa học

aqueous ~ sự ăn mịn do nước atmospheric ~ sự ăn mịn do khí

quyển

crevice ~ sự ăn mịn trong khe nứt direct ~ sự ăn mịn trực tiếp electrochemical ~ sự ăn mịn điện hĩa

www.vncold.vn www vncold

Trang 6

cor

fretting ~ su 4n mon do ma sat

galvanic ~ su 4n mồn điện hóa

gas ~ su 4n mon do chat khí

hydrogen type ~ sự ăn mòn do

metal ~ su 4n mon kim loại

oxygen type ~ su 4n mon do oxi

corrosive 4n mon duoc // chất ăn mòn

corrosiveness stic 4n mon, stfc pha

hủy dần

cost giá (tiền), giá thành, chi phi, phí

tổn; kinh phi; vốnL] ~ per kw giá

thành kw công suất đặt; ~ per kwh

giá thành kwh điện lượng; ~ plus

~s of reclamation chi phi khai

hoang, chi phi cai tao dat

actual ~ chi phi thuc actual production ~ gid thành thuc

adjusted ~ kinh phi da diéu chinh

air ~ giá vận chuyển bằng đường

không

allowance ~s tién dén bù chuyển

dan alternative ~ von phương án; vốn thay thé

associated ~ chi phi phoi hop

assurance ~ von bao hiểm

break-even ~ gid thanh gidi han, giá thành cân đối ` \ & so capital ~ vốn đầu: tư cơ ban, ve a!

freight ~ giá vận chuyểy x cỗtc phi ¿nh

phí xây construcšb “tea ~ 4 XC n cnera ESTE 14 thanh dién luong

inlenät t kuẩn sản phẩm

kg phí gián tiếp

l giá mua; giá vốn, giá

tha ban đầu

ì Tñiland~ kinh phí vận chuyển

intangible ~ vốn không quy được

civil engineering ~ a thanh tién a

compensations ki phí đến bù (xây dựng) TỐ

(trong vale ằ 2à ề joint use ~ vốn đầu tư tận dung

con ant OA dinh labour ~ giá nhân công ;

S onsite om ~s kinh phí xây land and compensation ~ kinh

chi phi tang thêm, bội chi; ~ plus “design ~ kinh phí thiết kế

fixed fee contract hợp đồng \Vevelopment ~ kinh phi phat trién

m `

phí có quy định và được thêm

khoản lãnh khoán; ~ plus fixed fee

plus bonus and penalty hợp đồng

chỉ phí có quy định và được thêm

một khoản lãnh khoán có thưởng

và phạt~ plus percentage

contract hop đồng chỉ phí có quy

định và được thêm một hệ số tăng

www.vncold.vn

levelized unit production (per

kwh) ~ giá thành quy bằng đơn vị

điện lượng living ~ giá sinh hoạt

living allowance ~ tiền đến bù chuyển chỗ ở

maintenance ~ chi phí bảo dưỡng major plant ~ vén xây dựng công trinh chinh

phí vận hành - bảo dưỡng

opportunity ~ vốn cơ hội (của dự

án đang xét được giả thiết đầu tư

cho một mục đích khác không phải thủy lợi - thủy điện, trong luận

chứng khả thi dự án) overall ~ tổng kinh phí

kinh

payroll ~ kinh phi vé nhan luc, giá

thành nhân lực planned production ~ giá thành

kế hoạch present worth ~ giá thành quy

bằng thực

prime ~ vốn; giá vốn production ~ giá thành sản xuất project ~ vén du 4n

repair ~ kinh phi sta chita

resettlement ~ kinh phi di dan, kinh phí tái định cư (rong vùng

xây dịmg)

running ~ kinh phí vận hành, chỉ phí khai thác

secondary ~ vốn đầu tư gián tiếp

Trang 7

total investment ~ tổng kinh phí

đầu tư cơ bản

up Íronf ~ vốn ứng trước

variable ~ vốn lưu chuyển

watershed management ~ kinh

phí khai lợi lưu vực

costings dự toán kinh phí, dự chi

cotidal (thudc) dang triéu

coulee lòng sông khô, dòng dung

counterberm cơ ốp chân (đê, đập)

counterblasf cơn gió ngược

mountain ~ vùng núi

plain ~ miền đồng bằng polyergic ~ vùng cồn cát

rolling ~ vùng bán bình nguyên

rough ~ ving dia hinh gé ghé

seismic ~ ving dong dat undulating ~ vùng địa hình

counfercurrent dòng chảy ngược GG chảy, lớp xây, lớp gạch;

counterdam đập đối (ở hạ lưu đập

air ~ luéng khong khi

alluvial water ~ long song có phù

sa, lòng sông bồi tích base ~ lớp nền đường

biỉnder ~ lớp dính kết compass ~ hướng địa bàn

- eushion ~ lớp đệm bên đưới, lớp

ing~ dòng sông uốn

middle ~ đoạn dòng trung du pervious ~ lớp thấm nước

race ~ lòng chảy regulating ~ lớp san nền, lớp lầm

phẳng mặt nên

river ~ dòng sông sand bed ~ day cat

~ stream ~ tuyến dòng chảy

upper ~ đoạn dòng thượng du water~ dòng nước, lòng chảy;

sông suối; ống phân phối nước winding ~ dòng sông uốn khúc

Cove vòm, khung cuốn; vũng, vịnh

nhỏ cover tầng phủ, tầng đá phủ; lớp lát mặt, lớp ốp mặt; cơ ốp (chân đê, đập, bờ kênh)

cơ cấu dẫn hướng (tuabin) pile ~ đài cọc, mũ (đóng) cọc

plant ~ tham thực vật

protecting ~ lớp bảo vệ

scroll ~ vỏ buồng xoắn (/abin) soil ~ lớp phủ mặt đất

turbine head ~ np tua bin

upper guide vane ~ vanh trén cla

cơ cấu dẫn hướng (wabin)

vegetable ~ tham thực vật watertight ~ nap kin nude cover-crop cây trồng chống xói mặt đất

coverage chiểu sâu nước cao nhất trong mương tiêu Sự phủ không ảnh

covering lớp phủ, lớp ốp mặt, lớp lát, vật che phủ

herbage ~ lớp phủ thực vật

roof ~ mái che

cows đập củi gỗ hình chóp tam giác (đựng đá)

crab cái tời, bệ cầu (xe cần trục);

gầu ngoạm; cũi (rong đổ đất đá)

crack khe nứt, khe hở, vết rạn

Trang 8

cra

face ~ vết nứt mặt

fatigue ~ vét nit mdi

frost ~ vết nứt do đông giá

crag sét vôi chứa cát nguồn gốc

biến; mảnh vụn đá; vách treo, núi

đá lởớm chởm - đá macma pha cát

craggy lớm chởm, hiểm trở

crane cần trục; xi phông, vòi nước

Ll- for civil engineering work

cần trục xây dựng dân dung; ~ for

drilling work cần trục khoan địa

backfilling ~ can truc dap dat da

bridge ~ cau truc

building ~ cần trục xây dựng

cable ~ cần trục cáp

construction site ~ can trục

trường

emergence ganíry ~ cần trục cửa

cấp cứu (khi công trình gặp nạn)

intake stoplog ~ c4n trục cửa phai

turbine room ~ cần trục cho gian

lap may (tram thủy điện) crater miệng núi lửa; miệng hàn pÍt ~ miệng núi lửa dạng giếng plugged ~ miệng núi lửa bị lấp : summit ~ miệng núi lửa trên đỉnh crawler xe xích, cần trục bánh xích credit su cho ng; tin dung

creep sự rão, từ biến; sự trượt đất; ue a!

xói mòn (bên dưới và xung a

soil ~ su truot dat

steady state ~ tir bién giai doan 6n

giai đoạn rão gia tốc total ~ tổng biến dạng rão

_ wertical~ sự trượt thang đứng;

khoảng cách trượt đứng và water ~ sự thấm =e

crenogene có nguồn gốc - suối khoáng

ogee ~ đỉnh tràn lưu tuyến, đỉnh tràn thực dụng, đỉnh tràn không

Creta kỷ crêta, kỷ đá phấn crevasse khe nứt, kế hở (lớn) crevice khe nứt, kế hở

crew nhóm, đội (công (ác)

maintenance ~ đội sửa chữa surveying ~ đội khảo sát crib khung chống, vì chống, cột

chống; cũi gỗ; lông gỗ; đê quai thi công kiểu cũi, đập cũi (trong đổ đá) cantilever ~ vì cũi hãng

open ~ khung giàn hở

packed ~ khung cũi trong đổ đá rock filled ~ khung cũi trong đổ

đá steel ~ khung thép

timber ~ cũi gỗ

cribbing cũi; vật liệu làm cũi criggling đá phiến sét

www.vncold.vn www vncold

Trang 9

cripple dải bồi, bãi bồi cửa sông

crippling sự biến dạng

~ of frame su bién đạng của khung

criteria tiéu chudn, chudn d6, chudn s6

~ of degeneracy chudn số biến

chat

~ of failure chudn sé phá hoại

basic ~ chuẩn số cơ bản

buckling ~ chuẩn số uốn cong dọc

construction ~ chuẩn số xây dựng

convergence ~ chuẩn số hội tụ

design ~ chuẩn số thiết kế

discharge ~ chuẩn số lưu lượng

failure ~ chuẩn số phá hoại

fallow ~.cây trồng trên đất bỏ hóa

feed ~ cây thức ăn gia súc fibre ~ cay ldy sợi

field ~ cây trồng đại trà first ~ vu dau

fodder ~ cây thức ăn gia súc ˆ food ~ cây lương thực

forage ~ cây thức ăn gia súc green ~ cay phan xanh, cay xanh hay ~ cây thức ăn gia súc, cỏ cho

strip~ sự trồng cây thành dải theo đường đồng mức

wet ~ sự nghiền ướt crust vỏ, lớp vỏ, lớp mặt

~ of weathering vỏ phong hóa

crustification sự kết vỏ; cấu tạo

dạng vỏ crut đường hầm field strip ~ sự trồng cây thay KL cryokarst cactơ chôn vùi vuông góc sườn dốc

flow chuẩn số dòng chảy legume ~ rau « Ặ § š tư ; ¬

irrigation ~ chuẩn số tưới long ~ cây dài ngày sỂ a under river ~ đường qua dưới đáy

kế đập tràn oil bearing ~ cay chodau À crotch điểm tại đó dòng chảy hình

critical tới hạn

\

crop cây trồng; vụ, mùa // gặt, hái, idge ~ ss ‘

thu hoach Su 16 via, vét do ridge ~ cay | OR et uống

~ in rotatio n cây luân canh root ~ CON ` ` À Aà wt

biennal ~ cay hai nam

rough ge gen mu hai cash ~ cây xen hàng; cây thugne lu Xàsšây ngắn ngày

cereal ~ ngũ cốc A S conserving ~ cay bao vệ đất

cover ~s cay trồng bảo vệ đất; sod ~ vang cỏ, cỏ búi

thẩm thực vật ĩ Spring ~ cây vụ xuân

cultivated ~ cay tréng technical ~ cây công nghiệp

double ~ canh tac hai vu tuber ~ cây rễ củ

emergency ~ cây ngắn ngày Wet ~ cây cần tưới

ensilage ~ cây phân xanh cropping sự canh tác, sự trồng cây

crumbling sự vón cục, sự vón hòn crumpling sự vò nhàu; sự ép vỡ, sự

ép nén

crush sự ép, sự nghiền crusher méy nghiền, máy đập, máy tán crushing sự nghiền, sự tán, sự đập

www.vncold.vn

vỡ

coarse ~ su nghién thô fine ~ su nghién nho graded ~ sự nghiền theo cấp phối multiple stage ~ su nghién nhiéu cấp

stage ~ sự nghiền theo nấc

www.vncold.vn

7 2 crypto ẩn, không lộ

crystalline kết tỉnh; (huộc) tỉnh thể crystallization sự kết tinh

crystallography tinh thé hoc

crystalloid 4 két tinh cuesta dia hinh don nghiéng

culmination dinh cultivation sự trồng cây, sự canh tác

~ of bogs sự canh tác vùng đầm lầy

~ of marshy soil su canh tac dat

đầm lầy blind ~ sự cầy xới lần thứ nhất contour ~ sự canh tác theo đường đồng mức, sự canh tác theo ruộng

bậc thang exhausfive ~ sự kiệt canh

extensive ~ su quang canh

fallow ~ sự lưu canh monoculture ~ sự độc canh intensive ~ su tham canh intercrop ~ su xen canh nomadist ~ su du canh rotary ~ su luan canh sedentary ~ su dinh canh shifting ~ su du canh soil ~ néng nghiệp

www.vncold.vn www vncold

Trang 10

culvert máng, đường ống dẫn nước,

hành lang dẫn nước; đường ống,

ống tháo nước; L]~ aqueduct with

canal banks retaining wall: cống

tiêu dưới kênh có tường đầu chắn

mái kênh; ~ aqueduct with full

canal banks cống tiêu dưới kênh

không có tường đầu chấn mái kênh

arch ~ cống vòm

box ~ cống hộp

branch ~ hành lang ngang (cấp

nước âu tầu)

cascade ~ cống tiêu có bậc

conveyance ~ kênh dẫn qua đường

cross ~ hành lang ngang (cấp nước

âu tân)

dike ~ cống dưới đê, cống luồn

discharge ~ hành lang tháo nước

(âu tầu)

drainage ~ đường ống tiêu nước

draw of ~ cống xả sâu

tàu)

8round ~ cống tiêu dudi dat

lock chamber lateral ~ hành lang

cấp nước đáy bên (buồng âu tâu)

lock discharge lateral~ hành

lang tháo nước đáy bên (buồng âu

tâu)

cu

cu www.vncold.vn www.vncold.vn

SUPRYY ~ OnE Ấp ướŠ 1

VÀ S ĐỘ

RS toy Sng luồn

\ hre os

cum

lock emptying ~ hanh lang dẫn

nước âu tầu

lock filling ~ hành lang dẫn nước làm đầy (âu tầu)

lock wall~ hành lang -dẫn nước

theo tường âu longitudinal~ hành lang dọc

tường buồng âu loop ~ hành lang dẫn nước đầu buồng âu

multi barrel ~ cống nhiều cửa

plpe ~ cống tròn, ống cống pipe drainage ~ cống tiêu nước reverse angle head wall~ cống

có tường cánh xuôi theo dòng chảy

single barrel ~ cống một cửa slab drainage~ cống tiêu

rrel ~ cống tiêu ba cửa

drowned ~ cống có cửa vào ngận

filling ~ hành lang cấp nước ĂN “S triple drainage ~ cống tiêu ba cửa “Amber ~ mang nude bằng gỗ

twin slab ~ cống tiêu hai cửa welldrop ~ cống luồn có hai đầu kiểu giếng

wing wall ~ cống có tường cánh mulation sự tích lũy

mulative (huộc) tích lũy

www.vncold vn

cunet(e mương, rãnh (nước)

cupola vòm cuốn, vòm mái

cure sự bảo dưỡng (bê fông)

curing sự bảo dưỡng (bé rông), sự dưỡng hộ

air ~ sự bảo dưỡng trong không

SS

ak teh qgỆ steam~ sự bảo

ể dung tầng hơi nước cao ấp

MON ~ sự bảo dưỡng (trong) ẩm

` yến ~ sự hấp bảo dưỡn

water ~ su bao dưỡng (trong) ẩm

currency sự lưu hành; thời gian lưu hành (tiền tệ) ; tiền tệ

current đòng, dòng chảy, luồng adverse ~ dòng chảy ngược

alongshore ~ dong ven bờ ascending ~ dòng đi lên back ~ dòng chảy ngược, dòng

chảy vật bottom ~ dòng chảy đáy

coastal ~ dòng ven bờ cold ~ dòng lạnh; hải lưu lạnh

control ~ dong diéu chinh

convection ~ dòng đối lưu

counter ~ dòng chảy ngược cross ~ dòng chảy ngang deep ~ dong chảy sâu

feed ~ dòng nguồn flood ~ dòng lũ, dòng triều lên flood tide ~ dong triéu lén

fringing ~ dong chay ven bờ

heavy ~ dong chay manh inflow ~:ddng chảy đến, chay vao

inshore ~ dong chay vào bờ interflow density ~s dong lực xen

inflow turbidity ~s dòng bùn cất xen (giữa dòng nước trong)

intermittent ~ dòng ngất quãng,

dòng mùa (có nước khi mưa) inverse ~ dòng chảy ngược, dòng nước vật

dòng

trọng

laminar ~ dòng chảy tầng

leakage ~ dòng rò littoral ~ dòng ven bờ

www.vncold.vn www vncold

Trang 11

cur

longshore ~ dòng dọc bờ

main ~ dòng chính, chủ lưu

marine ~ đòng biển, hải lưu

heap ~ dòng chảy thượng hạ

huyền

nearshore ~ dòng chảy gần bờ

non tidal~ dong không bị ảnh

hưởng triều

0cean ~ dòng biển, hải lưu

offshore ~ dong ngoài khơi

onshore ~ dong vao bs

overflow density ~ dong trong luc

trén

overflow turbidity ~ dong bin cat

mat

parasite ~ dong ky sinh

periodic ~ dong chu ky

permanent ~ dong ồn định

phasing ~ dòng cân bằng

precipitation ~ ddng mua, dong

nước rơi khí quyển

rated ~ dòng tiêu chuẩn

recession ~ đường nước đổ, dòng

rip ~ dòng chảy ra (biển)

rofary ~ dòng triểu quay

saturation ~ ddng bao hòa

Sea ~ dòng biển, hải lưu

secondary ~ dong chay thit sinh

shifting ~ dòng biến đổi

shore ~ dòng chảy song song với đường bờ

sneak ~ dòng ký sinh Space ~ dòng không gian sping ~ dòng triều sóc vọng

steady ~ dong ồn định

surface ~ dong chay mat terrestrial ~ dong mat đất

temporary ~ ddng tam thoi

tidal ~ dong triéu tidal flood ~ ddng triéu lên tidal neap ~ dong triều xuống tide ~ dong triéu

turbulent ~ dang "&\ NS

under ~ dong d{y_

grout ~ màn phụt chống th À impervious ~ màn chố HN 28: à màn kín n `

“1N sas plow

sal an aitoanSman bảo vệ

x ‘i eyo ~ màn chống TrEỆ eter máy đo dòng chảy

Sure độ cong

~ 0f carth độ cong của trái đất curve đường, đường cong; đồ thị, biểu đồ, đường quan hệ; sự uốn cong

~ of equal investment dudng

cùng vốn đầu tư xây dựng

~ of equal settlement duéng cùng

độ lún

~ of equal velocity đường đẳng tốc

~ of fullness đường quá trình làm đây hồ chứa

~ of maximum moment biểu đồ

lũy adiabatic ~ nhiệt

adjustment ~ đường cong chuyển tiếp

area ~ đường diện tích - độ cao,

đường diện tích và yếu tố khác

area capacity ~ đường diện tích - dung tích

area depth ~ đường diện tích-độ

sâu; đường điện tích mặt hồ - chiều

sâu nước chứa area frequency ~ đường diện tích-

backwater ~ đường nước vật,

đường nước dâng bending moment ~

mômen uốn bottom velocity ~ đường vận tốc

day build up ~ đường cong tang calibration ~ dudng cong chia độ,

đường cong kiểm nghiệm

capacity ~ đường dung tích capacity area ~ đường dung tích- diện tích

www.vncold.vn

đường cong đoạn

biểu đồ

www.vncold.

Trang 12

cur

cast ~ đường lũy tích, đường cộng

đồn

characteristic ~ dudng đặc trưng

closed ~ đường cong kin

compaction ~ đường cong nén,

đường cong Proctor

compound ~ đường cong phức

compressibility ~ đường

nén, đường cong co

compression ~ đường cong nén

Correction~ đường cong hiệu

crooked ~ đường cong bao

cumulative ~ đường lũy tích

cumulative flow ~ đường dòng

chảy cộng dồn

cumulative frequency~ đường

tần suất lũy tích

cong

cumulative frequency function ~

đường hàm tần suất lũy tích

cumulative inflow ~ đường nước

đến cộng đồn

cumulative outflow ~ dudéng nước

ra cong dén

cumulative rainfall~ biểu đồ

mưa cộng đồn, biểu đồ cột mưa

cộng dồn

cumulative volume ~

lượng nước cộng dồn

daily mathematic expectation ~

đường kỳ vọng số liệu ngày đêm

density ~ đường dung trọng

depletion~ đường tổn thất của tầng nước ngầm

depth area ~ đường diện tích - độ sâu; đường cường độ - diện tích

mưa

depth area duration ~ đường thời gian - diện tích - cường độ mưa depth area duration enveloping ~ đường bao thời gian - diện tích - cường độ mưa (của trận mưa do bão)

depth duration ~ đường thời gian

- cường độ (mưa) depth time ~ đường sâu - thời gian Ặ

depth velocity~ đường độ a

vận tốc; đường vận tốc thầy trực 4 die away ~ dudng cq on ; » dedSe co oS Tuo BẤM gs

discharge ~ duo SNS uct

Ÿ\ Quề on ~ đường phán phối,

Nah itor (dong chy) P

downstream ~ đường mặt hạ lưu đập vòm, đường bụng đập vòm drainage ~ đường quá trình tháo nước

drawdown ~ đường quá trình xả lớp nước vận hành (của hồ)

drop down ~ mặt nước đổ

đường quan hệ độ ẩm với dung

trọng khô duration~ đường quá trình,

đường tần suất dòng chảy; đường

duy trì lũ

casement ~ đường chuyển tiếp a %

easy ~ đường cong thoải ẪÀ ` elastic ~ đường và ` Ca \ ` me comet LÀN

fall stage discharge ~ dudng lưu

flood control technique ~ đường

quy trình điều tiết lũ

flood routing~ đường quá trình

cất lũ (bằng hồ chứa); sự tính toán cắt lũ

flow~ đường cong lưu lượng, đường cong rão

flow duration~ đường tần suất dòng chảy, đường tần suất lưu

lượng, đường duy trì lưu lượng flow integrated ~ đường lũy tích đồng chảy

www.vncold.vn

cur

flow rating ~ đường kiểm định lưu

lượng

flow summation~ đường dòng

chảy cộng dồn, đường lũy tích dòng chảy

frequency ~ đường tần suất

gain ~ biểu đồ nước đến

gauge discharge~ đường lưu lượng-mức nước trạm đo

genfle~ chỗ lượn nông, đường

cong nhỏ grading ~ đường thành phần hạt grain size accumulation ~ đường

harmonic ~ đường cong điều hòa

head capacity ~ đường lưu lượng - mức nước, đường công suất - mức nước

helical ~ đường xoắn ốc hypsographic ~ đường đồng mức

incoming ~ đường nước đến integrated flow ~ đường tích lãy dòng

intrados ~ đường mặt hạ lưu đập vòm, đường bụng đập vòm

intrinsic rupture~ đường cong

phá hoại trong

www.vncold.vn www.vncold.'

Ngày đăng: 01/08/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w