PHẦN B: EXCEL 6 ĐIỂMBẢNG LƯƠNG THÁNG ……… Stt Họ và Tên N_sinh lương Mức C_vụ Mã KT con Số công Ng- Tạm ứng Còn lĩnh Bảng Phụ Mã KT Tiền KT Yêu Cầu: 1 Thêm các cột Lương, Phụ Cấp CV, Tiền
Trang 1ĐỀ THI SỐ 01
Môn thi: Tin học A Thời gian: 90 phút
Lớp : 5093VMH 3 Trình độ: Cao đẳng nghề
Sinh viên không được sử dụng tài liệu
PHẦN A: WORD (4 ĐIỂM)
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THÀNH CÔNG
DỊCH VỤ TIN HỌC INFOS
313 NGUYỄN TRUNG TRỰC, VĨNH LẠC, RẠCH GIÁ KIÊN GIANG
STT TÊN HÀNG HÓA SỐ LƯỢNG ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
1 MONITOR 1 -215.0 215.0
2 VIDEO CARD 11 -37.5 412.5
3 KEYBOARD 3 -12.25 36.75
N.TRƯỜNG PHÒNG BAN XÍ NGHIỆP
BL
TH
BH
LU VB HN
A
B
C
D
DÞCH Vô TIN HäC øNG DôNG CHO MäI NGêI
COMPUTER FOR EVERYBODY
Sè 185 KB TH RG-KG
Trang 2PHẦN B: EXCEL (6 ĐIỂM)
BẢNG LƯƠNG THÁNG ………
Stt Họ và Tên N_sinh lương Mức C_vụ Mã KT con Số công Ng- Tạm ứng Còn lĩnh
Bảng Phụ
Mã KT Tiền KT
Yêu Cầu:
1) Thêm các cột Lương, Phụ Cấp CV, Tiền KT, Thu Nhập vào sau cột Ngày Công 2) Lương = Mức lương * Hệ số chức vụ
Trong đó:
Hệ số chức vụ = 50 nếu Chức vụ là TP
Hệ số chức vụ = 40 nếu Chức vụ là PP
Hệ số chức vụ = 35 nếu Chức vụ là NV1
Hệ số chức vụ = 30 nếu Chức vụ là NV2
3) Phụ cấp CV = Số con * 100 nếu số con <= 2
= 250 cho những người có số con >2
4) Tiền KT dựa vào Mã KT và tra trong Bảng Phụ
5) Thu nhập = Lương + phụ cấp + tiền KT
6) Còn lĩnh = Thu nhập - tạm ứng
7) Tính tổng thực lĩnh (Còn Lĩnh) cho những người có điều kiện sau:
a) Những người có ngày công là 26
b) Những người có mã KT là B
c) Những người có chức vụ là NV và có số con >2
d) Những người có chức vụ là (TP hay PP) và có số con <=2
8) Trích ra những người có Mã KT là C
8) Vẽ đồ thị biểu diễn cột mức lương và thu nhập
Trang 3
Hết Lưu ý:
Mỗi SV tạo một Folder tại ổ đĩa E đặt tên là: Họ Tên SV – Lớp (Giám thị sẽ
copy thư mục này gửi đến GV chấm thi)
Lưu 2 bài WORD (Thi.doc) và EXCEL (Thi.xls) vào trong thư mục vừa này.
SV nhớ lưu bài thường xuyên trong quá trình làm bài
Trưởng khoa duyệt
(Chữ ký và ghi rõ họ tên) Giảng viên ra đề
(Chữ ký và ghi rõ họ tên)
Châu Duy Khương