1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án thi học sinh giỏi cấp huyện lớp 8 môn toán năm 2014

5 794 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 198 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của Px.. Trên tia đối của tia CB lấy điểm E, trên tia đối của tia DC lấy điểm F sao cho BE = DF.. Đường thẳng qua E song song với AF cắt đường thẳng qua F song son

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT HUYỆN LƯƠNG TÀI

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN THỨA Môn Toán 8 - Thời gian: 150 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (2 điểm) Cho đa thức P(x) = (48x2 + 8x - 1)(3x2 + 5x + x) - 4

1) Phân tích đa thức P(x) thành nhân tử

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của P(x)

Bài 2: (2 điểm).

Cho biểu thức A =

2 3

:

với a   1;0; 2

1) Rút gọn A

2) Tìm các giá trị của a để A < 0

3) Tìm các giá trị nguyên của a để A nhận giá trị nguyên

Bài 3: (2 điểm)

Cho x , y , z là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

x y z 1 1 1 3(x y)(y z)(z x) 9

Bài 4: (4 điểm)

Cho hình vuông ABCD Trên tia đối của tia CB lấy điểm E, trên tia đối của tia DC lấy điểm F sao cho BE = DF Đường thẳng qua E song song với AF cắt đường thẳng qua F song song với AE tại H Chứng minh rằng:

1) Tứ giác AEHF là hình vuông

2) CH là tia phân giác của góc ECF

3) AC CH

ĐỀ SỐ 1

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 1

điểm

Bài 1: 1) P(x) = 4x 1 12x 1 3x 2 x 1            4

= 12x2 11x 2 12x   2 11x 1  4

0,25 0,25 Đặt 12x2 11x 2 t  => P(x) = (t + 1)(t - 4)

=> P(x) = 12x2 11x 3 12x   2 11x 2 

0,25 0,25 2) P(x) =

2

t 3t 4 t

      

Bài 2: 1) A =

2

: a(a 2)(a 2) 3(a 2) a 2 (a 1)(a 2)

0,5

Rút gọn được A = 2(a 1)

a 2

2) A < 0 <=> 2 trường hợp a + 1 > 0 và a - 2 < 0 ; a + 1 < 0 và a - 2 > 0 0,25

3) Để A nguyên khi và chỉ khi a – 2 là ước của 6, a là số nguyên 0,25

Bài 3: Chứng minh bổ đề: Nếu a + b + c = 0 thì a3 b3c3 3abc 0,75

x y z 1 1 1 3(x y)(y z)(z x) 9

<=> x y y z z x x y3 y z3 z x3

<=> x y 2 z x y y z 2 x y z z x 2 y z x

0 xyz

 (1)

0,5 0,5

Bất đẳng thức (1) đúng vì x, y, z là ba cạnh của một tam giác Dấu “=” xảy

ra <=> x = y = z <=> tam giác đều

0,25

Bài 4:

H

D

A

C

B

F

I E K

1) AEHF là hình bình hành 0,75

=> AE = AF và EAF 90 0

=> AEHF là hình vuông

0,5 0,25 2) kẻ HI BC ; HK CD

HKFHIE

=> HK = HI => CH là phân giác của ECF

0,5 0,5 0,25 3) Chỉ ra AC là phân giác của góc BCD

=> AC  CH

0,75 0,25

PHÒNG GD – ĐT HUYỆN LƯƠNG TÀI ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN

Trang 3

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN THỨA

(Không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (3 điểm)

Cho a + b + c = 1 và a2 b2 c2 1 1) Chứng minh rằng: nếu x y z

a  b c thì xy + yz + zx = 0 2) Hãy tính giá trị a , b , c nếu cho thêm điều kiện a3 b3 c3 1

Bài 2: (2 điểm)

1) Giải phương trình (x 2)(x 2)(x  2 10) 72

2) Tìm GTLN của biểu thức: 2

x A

(x 2007)

 (với x > 0)

Bài 3: (1 điểm)

Cho x , y , z là ba cạnh của một tam giác thỏa mãn:

Chứng minh rằng tam giác đó là tam giác đều

Bài 4: (2 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, trung tuyến BM và phân giác

CD cắt nhau tại một điểm Chứng minh rằng:

1) BH CM AD 1

HC MA DB 

2) BH = AC

Bài 5: (2 điểm)

Cho O là một điểm nằm ở miền trong của tam giác ABC Các tia AO , BO , CO theo thứ tự cắt các cạnh BC , CA , AB lần lượt tại các điểm P , Q , R

Chứng minh rằng: OA OB OC 2

AP  BQ CR 

ĐỀ SỐ 2

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 2

Bài 1: 1) Chỉ ra x y z x y z

Suy ra x y z  2 x2y2 z2 0,5

2) a b c  2  a2b2c2  0 ab bc ca 0   (1) 0,5

a b c a    2 b2 c2 1 <=> ab + bc + ca - 3abc = 0 (2) 0,5

Từ (1) và (2) kết hợp với các điều kiện của bài suy ra trong ba số a,

b, c có hai số bằng 0 và một số bằng 1

0,5

Bài 2: 1) PT <=> x2  4 x  2  10 72 0,25

Đặt x2 = t dẫn tới PT : t2  6t 72 0   t 6 ; t 12 0,5

Vì x > 0 nên

4x.2007 8028

0,25

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = 2007 0,25 Vậy AMax 1 x 2007

8028

Bài 3: ĐK đầu bài <=> x y 2 y z 2 z x 2 0

0,5

<=> x y2 y z2 z x2

0

<=> x = y = z <=> tam giác đã cho là tam giác đều 0,5

Bài 4: 1) Qua A kẻ đường thẳng EF song song với BC

Chỉ ra được BH AE ; MC BC ; DA AE

Nhân vế với vế các đẳng thức suy ra điều phải chứng minh 0,25

A

H

M D

E F

Trang 5

2) CD là phân giác của góc C nên ta có:

DB CB

Vì MA = MC nên: HB MC DA HB DA 1

HC MA DB HC DB 

0,25

Bài 5: Đặt S1SOBC ; S2 SOAC ; S3 SOAB ; S S ABC

O

A

P

Q

R

K H

Có OP OK S1 AP OP S S1 OA S2 S3

Tương tự: OB S1 S3

 (2) ; OC S1 S2

Cộng vế với vế của (1) ; (2) và (3) ta được điều phải chứng minh 0,5

Ngày đăng: 01/08/2014, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w