Cretacious Chief Mountain K lippe.
Trang 1CH Ư Ơ NG 5 C
T GÃY NGH CH/NGH CH CH M
Trang 3t gãy ngh ch ch m
• Đớ đứi t gãy ngh ch ch m (lo i có quy mô hàng nghìn km) có l là m t trong nh ng ai ị ờ ạ ẽ ộ ữ đ
t o núi ph bi n nh t và ạ ổ ế ấ được quan sát th y nh ng ranh gi i m ng h i t ấ ở ữ ớ ả ộ ụ
•Các thành t o tr m tích liên quan ạ ầ đến các đới ngh ch ch m thị ờ ường có hình nêm và được làm dày trong quá trình trượt ch m.ờ
Trang 4• Các kh i á quy mô khu v c t o lên các ố đ ự ạ đớ i tr ượ t ch m ờ đượ c g i là ọ
các t m tr ấ ượ t
• Các t m tr ấ ượ t ngo i lai ạ đượ c huy độ ng t bên ngoài tham gia vào ừ
và n m bên trên ằ đứ t gãy
• Các á mà các t m tr đ ấ ượ t ph ch m lên nó ủ ờ đượ c g i là các t m tr ọ ấ ượ t
Trang 6Cretacious
Chief Mountain K lippe
Trang 7• Các đới quy mô khu v c mà nó ng n cách các t m trự ă ấ ượt ch m ngo i lai v i các t m ờ ạ ớ ấ
trượt ch m t i ch ờ ạ ỗ được g i là m t gián cách áy basal detechment) hay decollement.ọ ặ đ
• M t m t gián cách áy là m t ộ ặ đ ộ đứt gãy riêng bi t và m t decollement là m t ệ ộ ộ đớ ượi tr t trên m t s l p á g n k t y u (vd mu i, á sét, ) ộ ố ớ đ ắ ế ế ố đ
•Các á n m trên b m t gián cách áy/decollement b trđ ằ ề ặ đ ị ượt và u n n p m nh trong khi ố ế ạ
các á n m dđ ằ ưới không tham gia vào quá trình bi n d ng,ế ạ
Trang 9• Rich (1934) nh n th y r ng các h th ng trậ ấ ằ ệ ố ượt ch m thờ ường có hình thái ram-flat Thay vì chuy n ể động liên t c lên phía trên theo m t ph ng ụ ặ ẳ đứt gãy c m nghiêng, ắ đứt gãy trượt
ch m c t các t ng á phía trên thành các b c thang có tính chu kì ờ ắ ầ đ ậ
•Ramp là các v trí mà ó ị ở đ đứt gãy c t các t ng á phía trên và t o v i m t l p á m t góc ắ ầ đ ạ ớ ặ ớ đ ộ
Trang 15Hình thái và độ ng h c Ramp-Flat ọ
s ki u ti p xúc ố ể ế đứ t gãy khác nhau
Trang 16• Có hai kh n ng x y ra: flat cánh treo ho c ả ă ả ở ặ ở
• Ramp cánh n m ở ằ : N i t gãy c t a t ng ơ đứ ắ đị ầ
h ướ ng lên phía trên
nh ng ư đượ đị c nh h ướ ng sao cho nó c t theo ắ đườ ng
ph ươ ng
• Tr ượ t ch m n ờ ẩ : Nh ng tr t ch m không phát ữ ượ ờ
hi n ệ đượ c ho c không l ra b m t a hình ặ ộ ề ặ đị
Hình thái và độ ng h c c a Ramp-Flat ọ ủ
Trang 18Trong t ng ầ Liên t ng ầ
Trang 19• "Horses": Các kh i á b c t b i ố đ ị ắ ở đứ t gãy và v n chuy n trong ậ ể
ph m vi c a ạ ủ đớ đứ i t gãy
Có hai ki u tr ể ượ t ch m c b n: ờ ơ ả
1) Qu t kh m ạ ả : Đượ đ c ánh d u b i m t tr ấ ở ộ ượ t ch m d ờ ướ đ i áy mà
nó bao g m các nhánh hình qu t có h ồ ạ ướ ng m h ở ướ ng lên trên
2) Ph c h p ứ ợ : Gi ng nh qu t kh m nh ng thay vì t gãy h ng ố ư ạ ả ư đứ ướ
lên trên, nó l i b c t b i m t ạ ị ắ ở ộ đứ t gãy khác (tr ượ t mái) Trong
tr ườ ng h p này ợ đứ t gãy tr ượ t bên d ướ đượ i c g i là tr ọ ượ đ t áy
Trang 31Precambrian Cambrian
Mississippian