1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÂY DỰNG CÂU LẠC BỘ BIDA - PHẦN 2 docx

10 487 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 367 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH LỢI NHUẬNPhân tích lợi nhuận 1.. Bảng thông số Ls danh Suất sinh lợi vốn chủ sở hữu re Sản lượng Số giờ hoạt động bình quân của mỗi bàn/ngày 10 giờ/ngày Lợi nhuận bình quân/1

Trang 1

4 PHÂN TÍCH LỢI NHUẬN

Phân tích lợi nhuận

1 Bảng thông số

Ls danh

Suất sinh lợi vốn chủ sở hữu (re

Sản lượng

Số giờ hoạt động bình quân của mỗi bàn/ngày 10 giờ/ngày

Lợi nhuận bình quân/1 thùng nước 0.11 triệu/thùng

Trang 2

tổng tiền giờ thu được trong 1 ngày 1.8 triệu

tổng lợi nhuận thu được từ bán nước trong 1

chi phí tổ chức giải thi đấu 30.000 triệu/năm

Lao động

Trang 3

2 Lịch khấu hao

Năm 0.00 1.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 8.00

Giá trị tài sản cuối kỳ 228.00 205.20 182.40 159.60 136.80 114.00 91.20 68.40 45.60

Năm 0.00 1.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 8.00 9.00

5 Tiền lương nhân viên và

bảo vệ

Đơn vị tính: Triệu đồng

Năm 0.00 1.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 8.00

Tổng tiền lương nv&bv 223.95 261.21 304.68 355.38 414.51 483.49 563.94 657.78

Trang 4

7 Lịch trả nợ Đơn vị tính: Triệu đồng

Năm 0.00 1.00 2.00 3.00

9 Báo cáo thu nhập dự trù

Năm 0.00 1.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 8.00 9.00 Tổng doanh thu 0.00 839.65 906.82 979.36 1057.71 1142.33 1233.72 1332.41 1439.01

Tổng tiền lương nv&bv 223.95 261.21 304.68 355.38 414.51 483.49 563.94 657.78

Trang 5

5 PHÂN TÍCH NGÂN LƯU

Phân tích ngân lưu BÁO CÁO NGÂN LƯU TIPV (phương pháp trực

tiếp)

Đơn vị tính: Triệu đồng

NGÂN LƯU VÀO

NGÂN LƯU RA

Đầu tư sữa chữa mặt bằng 150.00

trang thiết bị âm thanh 30.00

Tiền lương nhân viên và bảo vệ 0.00 223.95 261.21 304.68 355.38 414.51 483.49 563.94 657.78

Tổng ngân lưu ra 413.00 430.47 480.18 537.08 602.29 677.10 763.00 861.73 975.31

Ngân lưu ròng trước thuế -413.00 409.18 426.64 442.28 455.42 465.23 470.72 470.68 463.69 84.40

Ngân lưu ròng sau thuế (NCF) -413.00 405.18 422.64 438.28 451.42 461.23 466.72 466.68 459.69 84.40

-413.00 336.42 291.37 250.87 214.54 182.01 152.92 126.96 103.83 15.83 NPV (TIPV) 1261.75

Trang 6

IRR (TIPV) 101.328

% Ngân lưu ròng sau thuế tích lũy -413.00 -7.82 414.82 853.10 1304.53 1765.76 2232.48 2699.16 3158.85 3243.

25

Hệ số bảo đảm trả nợ

DSCR= NCF(TIPV)/(No goc va

lai)

6.88 7.17 7.44

Năm 0.00 1.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 8.00 9.00

Ngân lưu ròng sau thuế

(NCF)

Thời gian hoàn vốn của dự

Bảng tính cơ cấu vốn và hệ số

wacc

%

15.76% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%

% 84.24% 100.00 % 100.0% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0% 100.0 %

% 19.86% 20.96% 20.96% 20.96% 20.96% 20.96% 20.96% 20.96 %

Trang 7

BÁO CÁO NGÂN LƯU danh nghĩa THEO QUAN ĐIỂM CHỦ ĐẦU TƯ(EPV)

( Normal EPV )

Ngân lưu ròng TIPV -413.00 405.18 422.64 438.28 451.42 461.23 466.72 466.68 459.69 84.40

Ngân lưu ròng EPV (danh nghĩa

Hệ số chiết khấu = 1 / (1+re) ^t 1.000 0.827 0.683 0.565 0.467 0.386 0.319 0.264 0.218 0.180 Hien gia Ngân lưu ròng sau

thuế

PV(NCF) EPV

-276.20 383.68 329.13 280.94 210.87 178.12 149.01 123.18 100.31 15.23

rE danh nghĩa 20.96%

6

Trang 8

BÁO CÁO NGÂN LƯU thực THEO QUAN ĐIỂM CHỦ ĐẦU TƯ

( Real EPV )

Ngân lưu ròng EPV (Thực) -276.20 429.72 412.87 394.70 331.81 313.91 294.11 272.30 248.36 42.22

Ngân lưu ròng EPV (Thực) tích

lũy

-276.20 153.52 566.39 961.09 1292.90 1606.81 1900.92 2173.22 2421.58 2463.8

0

khấu

Năm 0.00 1.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 8.00 9.00

PV(NCF) của Ngân lưu ròng

EPV

-276.20 383.68 329.13 280.94 210.87 178.12 149.01 123.18 100.31 15.23

PV(NCF) của Ngân lưu ròng

EPV tích lũy -276.20 107.48 436.62 717.56 928.43 1106.55 1255.55 1378.73 1479.03 1494.2 6

TG hoàn vốn -8.64 19.20 1 năm 8 tháng 19 ngày

Theo (NCF) có chiết khấu

Trang 9

6 PHÂN TÍCH RỦI RO

phân tích rủi ro

6.a Phân tích độ nhạy

* Phân tích độ nhạy (1 chiều ) Data -

Table

giá giờ 0.015 0.009 0.01 0.011 0.012 0.013 0.014 0.015 0.017 NPV 1261.75 -66.06 155.24 376.54 597.84 819.14 1040.44 1261.75 1704.35

IRR 101.33% 13.60% 33.66% 49.33% 63.30% 76.42% 89.03% 101.33

% 125.37%

Tỷ lệ thay đổi lượng nước bán ra so với năm 0

lượng nước bán ra 3.00 1.00 2.00 3.00 4.00

NPV 1261.75 856.03 1058.89 1261.75 1464.60

IRR 101.33% 0.79 0.90 1.01 1.12

Trang 10

* Phân tích độ nhạy (2 chiều ) Data -

Table

3.00

1.00 -471.78 -250.48 -29.18 192.12 413.43 634.73 856.03 1298.63

3.00 -66.06 155.24 376.54 597.84 819.14 1040.44 1261.75 1704.35

4.00 136.80 358.10 579.40 800.70 1022.00 1243.30 1464.60 1907.21

5.00 339.66 560.96 782.26 1003.56 1224.86 1446.16 1667.46 2110.07

Ngày đăng: 01/08/2014, 14:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Bảng tính doanh thu  Đơn vị tính: Triệu đồng - THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÂY DỰNG CÂU LẠC BỘ BIDA - PHẦN 2 docx
4. Bảng tính doanh thu Đơn vị tính: Triệu đồng (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w