Đối tượng nghiên cứu là 55 mẫu điều được lấy nhiều nơi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Chúng tôi sử dụng kỹ thuật RAPD, AFLP và dùng phần mềm NTSYS để phân tích kết quả và đánh giá sơ bộ mức độ đa dạng di truyền của quần thể điều hiện được trồng tại tỉnh Ninh Thuận, đồng thời tìm kiếm marker, làm cơ sở cho việc chọn, tạo giống cây điều.
Trang 1PHỤ LỤC I
MẪU PHIẾU ĐIỀU TRA NÔNG DÂN
Ngày điều tra
1 Họ Và Tên Chủ Vườn:
2 Địa Chỉ:Aáp: Xã,phường:
Huyện, thị xã: Tỉnh, thành:
3 Tổng Diện Tích Canh Tác: (ha) Số cây:……… cây 4 Đặc Điểm Đất Trồng: đất cát ven biển đất đỏ vàng đất xám đất khác đất đồi dốc đất bằng phẳng đất bị nhiễm phèn đất bị nhiễm mặn đất sỏi đá đất thịt đất cát đất sét 5 Mức độ khô hạn vào mùa khô: Không khô Khô vừa Rất khô 6 Tưới Tiêu: có không Nguồn nước: nước giếng nước sông,nước suối 7 Khả năng giữ nước của đất: tốt trung bình kém 8 Kỹ Thuật Canh Tác: + Khoảng cách trồng(m):
+ Vườn trồng thuần hay trồng xen Xen với cây gì:
9 Tình Hình Sử Dụng Phân Bón: Có sử dụng phân bón hay không Loại phân Đơn vị tính Số lượng/vụ Số lần bón/vụ Ghi chú Phân hữu cơ Phân vô cơ: Đạm(N) Lân(P2O5) Kali(K) Vôi(CaCO3) Phân khác Có sử dụng chất kích thích sinh trưởng hay không Loại gì:
10 Sâu Bệnh Gây Hại:
Trang 2a Sâu thường gây hại ở bộ phận:
b Bệnh thường gây hại ở bộ phận nào:
rễ quả hạt
gây hại
Bộ phận gây hại
Mức thiệt hại
gây hại
Bộ phận gây hại
Mưc thiệt hại
Tình hình sử dụng thuốc bảo vệ thực vật:
Liều lượng (lít/ha)
Số lần phun/vụ Thời gian cách li (ngày) Đối tượng phòng trị Thuốc trừ sâu
Thuốc trừ bệnh
Thuốc trừ cỏ
11.Đặc Điểm Sinh Trưởng Phát Triển:
Tuổi cây: (năm)
Năng suất: (tấn/ha)
Trang 3 Nguồn gốc: trồng từ hạt cây ghép
Thân/cành hay bị gãy, đổ: có không
Hình thái lá: hình thuôn hình tròn
hình thuôn bầu ngọn lá
Màu sắc lá:
Lá già: xanh đậm xanh lợt
Lá có biểu hiện thiếu sức sống: có không
Biểu hiện cụ thể: lá vàng lá cháy đen lá quăn
lá đốm vàng/đỏ Khác:………
Màu sắc trái: đỏ vàng sọc màu Thời kì rụng lá: tháng:………
Thời kỳ ra lá mới: tháng:………
Kích thước trái(cm): dài: rộng: dày:
Kích thước hạt(cm): dài: rộng: dày:
12.Những Cây Đặc Biệt Trong Vườn: Năng suất cao:
Năng xuất ổn định:
Ít bị sâu bệnh:
Trái không bị rụng:
Hoa ít rụng:
Không bị gãy đổ:
Hoa trên cành nhiều:
Hoa nở đồng loạt:
Hoa nở kéo dài:
Hoa nở sớm:
Hoa nở trể:
Hạt lớn:
Trái lớn:
Trái ngon:
Đặc điểm khác:………
………
………
13.Ý Kiến Của Người Nông Dân: Ưu nhược điểm của những giống họ đang trồng: Ưu điểm:
Trang 4
Nhược điểm:
………
………
Ngày……… tháng…… năm 2004
Người điều tra
Chữ ký người cho thông tin (nếu có)
Trang 5PHỤ LỤC II
Bảng 4.1: Đặc điểm tính trạng của các mẫu
NP1 Trái 3 màu, hạt to, năng suất thấp Việt Nam Ninh Phước
NP8 Trái, hạt rất to, ngọt, năng suất cao Ấn Độ Ninh Phước
NH12 Trái màu vàng, hoa chùm, năng suất cao Ấn Độ Ninh Hải
NH16 Hoa chùm, quả sai, trái ngọt, hai đợt trái trong năm Ninh Hải
NH27 Trái màu trắng, to, ngọt, năng suất cao Ấn Độ Ninh Hải
BA43 Cho trái sớm, màu trắng, ngọt, năng suất cao Ấn Độ Bác Ái
Trang 6BA44 Trái to, tròn, đẹp, năng suất cao Ấn Độ Bác Ái
BA50 Hạt to, trái màu trắng, to, năng suất cao Ấn Độ Bác Ái Bảng 4.2: Kết quả ly trích DNA
Trang 7NS32 1,89 0,0517 0,0272 227,273
Bảng 4.3: Mã hóa số liệu kết quả RAPD
Tên Mẫu
Band
(khoảng)
NP
1
NP 2
NP 3
NP 4
NP 5
NP 6
NP 7
NP 8
NP 9
NP 10
NH 11
NH 12
NH 13
NH 14
NH 15
NH 16
NH 17
NH 18
NH 19
NH 20
NH 21
NH 22
NH 23
NH 24
NH 25
Tên Mẫu
Band
(khoảng)
NH
26
NH 27
NH 28
NH 29
NH 30
NS 31
NS 32
NS 33
NS 34
NS 35
NS 36
NS 37
NS 38
NS 39
NS 40
NS 41
BA 42
BA 43
BA 44
BA 45
BA 46
BA 47
BA 48
BA 49
BA 50
Trang 8850 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Bảng 4.4: Mã hóa số liệu kết quả AFLP
Mẫu