1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

giáo án toán học: hình học 9 tiết 22+23 pot

9 202 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 169,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 22 : ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN I – Mục tiêu - HS nắm được đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đường tròn , nắm được 2 định lý về đường kính vuông góc với dây , đườ

Trang 1

Tiết 22 : ĐƯỜNG KÍNH

VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN

I – Mục tiêu

- HS nắm được đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đường tròn , nắm được 2 định lý về đường kính vuông góc với dây , đường kính đi qua trung điểm 1 dây không đi qua tâm

- HS biết vận dụng các định lý để c/m điều kiện đi qua trung điểm của 1 dây đường kính vuông góc với dây

- Rèn luyện tính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo , trong suy luận và trong c/m

II - Chuẩn bị: GV Thước , com pa , bảng phụ

HS thước, com pa

III – Tiến trình bài dạy

1) Ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4……… 2) Kiểm tra: (6’)

GV vẽ sẵn 3 hình tam giác nêu câu hỏi

Trang 2

A

D

H

I

1) Vẽ đường tròn ngoại tiếp tam giác trong các trường hợp trên ?

2) Nêu vị trí tương đối giữa tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC với tam giác ABC ?

3) Bài mới

GV ĐVĐ : Cho đường tròn ( 0 ; R ) trong các dây của đường tròn dây nào lớn nhất

và dây đó có độ dài là bao nhiêu ta cùng tìm hiểu bài hôm nay

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1 : So sánh độ dài của đường kính và dây (7’)

? Đường kính có phải là dây của đ/tr

không ?

GV giới thiệu xét bài toán trong 2

trường hợp: Dây AB là đường kính

Dây AB không là đường kính

? Từ kết quả bài toán cho ta định lý nào

?

HS đọc đề bài

HS đọc lời giải sgk

HS nêu định lý

* Bài toán : sgk /102

* Định lý : sgk /103

Hoạt động 2 : Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây (20’)

GV yêu cầu : vẽ đ/tr (0 ; R) đường

kính AB vuông góc với CD tại I

? So sánh độ dài IC và ID ?

HS thực hiện vẽ

HS so sánh

Trang 3

? Nếu trường hợp CD là đường kính

của đường tròn thì điều này còn đúng

không?

? Qua bài toán chúng ta có nhận xét gì ?

GV: giới thiệu đó là nội dung định lý 2,

phần c/m trên về nhà xem thêm sgk

? Đ/kính đi qua trung điểm của dây có

vuông góc với dây đó không ? Vẽ hình

minh hoạ ?

? Vậy mệnh đề đảo của định lý đúng

hay sai ?

? Mệnh đề này có thể đúng trong

trường hợp nào ?

GV giới thiêu định lý 3

GV yêu cầu hs tự c/m định lý 3 ở nhà

GV yêu cầu hs làm ?2

? Muốn tính AB ta làm ntn ?

GV cho hs thảo luận

HS trả lời

HS nêu nhận xét

HS đọc định lý 2

HS trả lời và vẽ hình

HS là sai

HS dây không đi qua tâm

HS đọc định lý 3

HS đọc ?2

HS nêu cách tính

Hoạt động theo

* Định lý : sgk /103 cho (0 ; R)

AB  CD tại I

AB = 2R ;

CD là dây

IC = ID

0 D A

B

I C

C/m : Sgk /103

* Định lý 3 : sgk /103 Cho (0; R)

AB = 2R CD là dây không đi qua tâm, IC = ID

AB  CD

0 D A

B

I C

?2

Cho (0;R) 0A = 13cm,

AM = MB, 0M = 5cm

0

B

Trang 4

GV – hs nhận xét thông qua bảng nhóm

? Để làm bài tập trên ta vận dụng kiến

thức nào ?

GV lưu ý HS dây không đi qua tâm

nhóm Đại diện nhóm trình bày

HS định lý 3

AB = ? CM: Có AB là dây không đi qua tâm, MA = MB (gt)  0M  AB (đ/l 3) Xét tam giác A0M có

AM2 = 0A2 – 0M2 = 132 – 52 = 144

 AM = 12(cm)

AB = 2AM = 12 2 = 24(cm)

Hoạt dộng 4: Củng cố - luyện tập (10’)

? Phát biểu định lý so sánh độ dài

đường kính và dây ?

? Định lý về quan hệ vuông góc giữa

đường kính và dây ?

? Quan hệ giữa định lý 2 và 3 ?

GV đưa đề bài lên bảng phụ vẽ sẵn hình

yêu cầu hs giải bài tập

? Có nhận xét gì về tứ giác AHBK?

? Để c/m CH = DK cần c/m gì ?

GV hướng dẫn hs c/m : Kẻ 0M vuông

góc CD

HS phát biểu lại

HS là 2 đ/l thuận

và đảo

HS đọc bài tập

HS tứ giác AHBK

là h.c.n

HS nêu cách c/m

HS MH = MK

Bài tập 11 ( 104-sgk )

Cho (0) AB = 2R, CD dây

AH  CD,

BK  CD,

CH = DK

D

A

M H

Trang 5

? C/m MH = MK; MC = MD ?

? C/m 0M là đường trung bình của hình

thang AHBK ?

GV yêu cầu 1 hs trình bày c/m

GV bổ xung sửa sai

? Cho biết kiến thức vận dụng trong bài

là kiến thức nào ?

MC = MD

HS c/m 0M là đường t/b của h/thang

HS nêu c/m

HS trình bày c/m

HS khác làm vào

vở

HS nhận xét

HS trả lời

CM

Kẻ 0M  CD có AH  CD; BK CD (gt)  AH song song BK

Xét hình thang AHKB có 0A = 0B = R; 0M // AH // BK (CD)

 0M là đường trung bình của hình thang AHBK MH = MK (1)

do 0M CD tại M MC = MD (đ/l 2) (2)

Từ (1) và (2)

 MH – MC = MK - MD hay CH = DK

4) Hướng dẫn về nhà (2’)

Học thuộc 3 định lý c/ định lý 3 Làm bài tập 10 (104-sgk ) 16 ;18;19 (131- sbt)

-

Tiết 23 : LUYỆN TẬP

Trang 6

I – Mục tiêu

Khắc sâu kiến thức đường kính là dây lớn nhất của đường tròn và các định lý về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây của đường tròn thông qua các bài tập

Rèn kỹ năng vẽ hình , suy luận chứng minh

II – Chuẩn bị : GV Thước , com pa

HS thước com pa , làm các bài tập

III – Tiến trình bài dạy

1) Ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………

2) Kiểm tra: (6’)

? Phát biểu định lý so sánh độ dài đường kính và dây ; định lý về quan hệ vuông

góc giữa đường kính và dây ?

3) Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập (8’)

? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?

GV yêu cầu hs lên chữa

HS đọc đề bài

HS phân tích bài

Bài tập 10 ( 104- sgk) Cho  ABC

BD  AC tại D

CE  AB tại E a) B, E, D, C

A

D E

Trang 7

GV bổ xung sửa sai

? Để c/m 4 điểm thuộc đường

tròn ta c/m như thế nào ?

? So sánh dây và đường kính

dựa vào kiến thức nào ?

HS nhận xét

HS c/m 4 điểm cùng cách đều 1 điểm

HS dựa vào đ/ lý 1

 đ/ tròn b) DE < BC

CM a) Gọi Q là trung điểm BC

 EQ =

2

1

BC ; MQ =

2

1

BC

 EQ = QD = QC = QB

 B, E, D, C  (Q; QB) b) DE dây , BC đường tròn  DE < BC

Hoạt động 2 : Luyện tập (29’)

? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?

? Nêu cách vẽ hình ?

? Muốn tính độ dài BC ta tính

như thế nào ?

? Tính BH tính bằng cách nào?

GV hướng dẫn hs nêu cách c/m

và trình bày c/m

HS đọc đề bài

HS trả lời

HS nên cách vẽ hình ghi gt - kl

HS : tính BH

HS gắn vào tam giác

HS trình bày c/m

HS nhận xét

Bài tập 18 ( 130 – sbt ) Cho (0) có bán kính 0A = 3cm

BC  0A tại H

H  0A ; 0H = HA Tính độ dài BC ?

0 A

B

C H

C/M

0H = HA ; BH  0A(gt)

  A0B cân tại B  AB = 0B

Mà 0A = 0B = R  0A = 0B = AB

  A0B đều  góc A0B = 600

Trang 8

GV bổ xung sửa sai

? Chứng minh 0C song song

AB ta c/m như thế nào ?

GV yêu cầu hs về nhà tự c/m

? Nêu cách vẽ hình ? yêu cầu 1

hs vẽ hình ?

? Để tính 0H và 0K ta tính như

thế nào ?

GV hướng dẫn hs c/m

Xác định khoảng cách từ 0 tới

AB và AC Tính các khoảng

cách đó

HS c/m 0BAC là hình thoi

HS đọc đề bài và phân tích đầu bài

1 HS lên vẽ hình

HS khác vẽ vào vở

HS dựa vào h.c.n AK0H

HS nêu cách tính 0H

và 0K

 BH0 có BH = B0 sin 600

BH = 3

2

3

(cm); BC = 2BH = 3 3

(cm)

Bài tập : Cho đường tròn (0) hai dây AB

và AC vuông góc với nhau biết AB = 10 ;

AC = 24 a) Tính khoảng cách từ mỗi dây đến tâm b) C/m B, 0 ,C thẳng hàng

c) Tính đường kính của (0) (0) ; 2 dây AB  AC

AB = 10 ; AC = 24 a) 0K =? 0H =?

b) B, 0, C thẳng hàng c) BC = ?

A

0

C

B H

K

C/M

a) Kẻ 0H  AB tại H ; 0K  AC tại K

 AH = HB , AK = KC ( đ/k  dây )

tứ giác AH0K có góc A = góc K = góc H = 900  AH0K

Trang 9

? Để tính 0H và 0K ta dựa vào

kiến thức nào ?

? Để c/m 3 điểm thẳng hàng

c/m như thế nào ?

GV hướng dẫn hs :

- C/m góc tạo bởi 3 điểm bằng

1800

- C/m hai đ/ thẳng cùng song

song với một đ/thẳng

thứ 3

GV yêu cầu HS trình bày c/m

GV ba điểm B, 0 ,C thẳng hàng

chứng tỏ BC là dây ntn của đ/tr

(0) Nêu cách tính BC

GV yêu cầu hs về nhà tự làm

phần c

HS trả lời

HS nêu cách c/m

HS tìm hướng c/m trong bài

HS trình bày tại chỗ

HS nêu cách tính

BC

là h.c.n  AH = 0K =

2

1

AB = 5

0H = AK =

2

1

AC = 12

b) Ta có AH = HB (cmt)  AH0K là h.c.n  góc K0H = 900 và 0K = AH

 0K = HB   CK0 =  0HB (c.h – c.g.v)

 góc 01 = góc C1 = 900

mà góc C1 + góc 01 = 900 ( 2 góc nhọn trong  vuông )  góc K0H = 900

 góc 02 + góc K0H + 01 = 1800

 B, 0, C thẳng hàng

Ngày đăng: 01/08/2014, 13:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w