Xác định được môi trường tối ưu của vi khuẩn Bacillus subtilis và Lactobacillus acidophilus để sản xuất chế phẩm sinh học sử dụng trong chăn nuôi thú y và nuôi trồng thủy sản.
Trang 1BÁO CÁO KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
“XÁC ĐỊNH MÔI TRƯỜNG TỐI ƯU ĐỂ THU SINH
KHỐI VÀ ENZYME CỦA VI KHUẨN
Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophilus
THỬ NGHIỆM SẢN XUẤT CHẾ PHẨM SINH HỌC”
GVHD: CN TÔ MINH CHÂU
TS LÂM THỊ THU HƯƠNG SVTH: NGUYỄN ĐỨC DUY ANH
Trang 2NỘI DUNG BÁO CÁO
1 Đặt vấn đề
2 Vật liệu và phương pháp thí nghiệm
3 Kết quả và thảo luận
4 Kết luận và đề nghị
Trang 3vi sinh vật đường ruột
Trang 4MỤC ĐÍCH
của vi khuẩn Bacillus subtilis và
Lactobacillus acidophilus để sản
Trang 5YÊU CẦU
Đối với Bacillus subtilis
Nuôi cấy Bacillus subtilis trên nhiều loại môi
trường khác nhau tìm môi trường tối ưu để
vi khuẩn sản sinh enzyme amylase và protease.
Sản xuất chế phẩm chứa Bacillus subtilis
Kiểm tra chất lượng của chế phẩm vừa sản
xuất và sau thời gian bảo quản.
Trang 6Đối với Lactobacillus acidophilus
Phân lập từ chế phẩm Antibio
Tìm môi trường nhân giống thích hợp cho sinh khối và độ chua cao nhất.
Sản xuất chế phẩm chứa vi khuẩn L.acidophilus.
Kiểm tra chất lượng của chế phẩm vừa sản xuất
và sau thời gian bảo quản.
YÊU CẦU
Trang 7Giống vi khuẩn
Antibio do Hàn Quốc sản xuất.
Trang 8Số lượng vi khuẩn có trong 1ml Hoạt tính protease
Chọn môi trường tối ưu nhất
Trang 9PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIỆM
Môi trường
A
Môi trường
B Môi trường C Môi trườngD Môi trườngE
Chọn môi trường tối ưu nhất
Sản xuất chế phẩm chứa
Bacillus subtilis
Bảo quản, kiểm tra
Trang 10PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIỆM
Nước 60 – 65 % so
với nguyên liệu
Môi trường nhân giống
Nuôi 72 giờ ở nhiệt độ phòng
Giống Bacillus subtilis 10%
Trang 13Xác định Lactobacillus acidophilus
Chọn ra môi trường thích hợp
Sản xuất chế phẩm chứa L acidophilus
Số lượng vi khuẩn có trong 1ml Độ chua Therne
Môi trường sữa đặc có đường Môi trường sữa đậu nành
24 giờ, t phòng
Kiểm tra
Kiểm tra, đóng gói và bảo quản
PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIỆM
Trang 14KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Kết quả về khả năng tăng sinh khối và enzyme của B subtilis
trên môi trường nhân giống cấp 1
Môi Trường Edward Fragie Nomura
pepton-gelatin
rỉ đường + 2% tinh bột
0,21455 13,69
3 1,3600b
0,391 28,78
3 1,4267b
0,411 28,83
3 0,4537c
0,0773 17,05
3 1,9200d
0,2455 12,78
Trang 15Môi trường
Enzyme
Edward Fragie Nomura
pepton-gelatin 2% tinh bột rỉ đường +
Amylase
Lặp lại (n)
X (W0/ml) SD
Cv%
3
8a
0 0
3
16b
0 0
3 26,67c
9,2376 34,63
3 10,67a
4,6188 43,28
3
256d
0 0
Protease
Lặp lại (n)
X (Hđp/ml) SD
Cv%
3
8a
0 0
3 13,33b
4,6188 34,64
3
16b
0 0
3
32c
0 0
3
128d
0 0
Khả năng sinh enzyme amylase và protease của B.subtilis trên
môi trường cấp 1 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
265 d
128 d
Trang 16Xác định hoạt độ amylase theo phương pháp Wolhgemuth
Đối chứng (+) có enzyme: dung dịch không có màu
xanhĐối chứng (-) không có enzyme: dung dịch có màu xanh
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
1256
1512
11024 1
Trang 17Đối chứng (+) có enzyme: dung dịch trong
Đối chứng (-) không có enzyme: dung dịch đục có kết tủa trắng
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Xác định hoạt độ protease theo phương pháp Gross + Fuld
Trang 18Kết quả về khả năng tăng sinh khối và enzyme của B subtilis
trên môi trường nhân giống cấp 2
126,595 36,62
3 155,33b
55,229 35,55
3 11,368c
1,362 11,98
3 13,26c
1,623 12,24
3 12,74c
2,619 20,56
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Trang 19Khả năng sinh enzyme amylase và protease của B subtilis
trên môi trường nhân giống cấp 2
Cv %
3
160a
0 0
3
160a
0 0
3
80b
0 0
3
80b
0 0
3
80b
0 0
Protease
Lặp lại (n)
X (Hđp/ml) SD
Cv %
3
80a
0 0
3
80a
0 0
3
80a
0 0
3
80a
0 0
3
40b
0 0
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Trang 20A B
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Vi khuẩn Bacillus subtilis trên môi trường A và B
Trang 21KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Kiểm tra số lượng vi khuẩn B subtilis trên môi trường A
Trang 22Kết quả số lượng B subtilis, hoạt độ enzyme sau khi sản xuất chế phẩm
Số lượng : 58,9 × 1010 cfu/g
Hoạt độ amylase: 160 Wo/ml
Hoạt độ protease: 80 Hđp/ml
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Kết quả kiểm tra chế phẩm chứa Bacillus subtilis sau thời gian bảo quản
118 88,9 68,9
160 160 160
80 80 80
Trang 23KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Vi khuẩn L acidophilus trên môi trường MRSA
Trang 24Phản ứng Kết quả Lên men
-Lactose Sucrose Glucose Manitol Rabinose
+ + + - -
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Các phản ứng sinh hóa của L acidophilus
Trang 25KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Khả năng lên men đường của Lactobacillus acidophilus
Trang 26Kết quả kiểm tra số lượng L acidophilus trên môi trường sữa đặc có đường
X
Nồng độ sữa 15 % 20 % 25 % Lặp lại (n)
X (g/100ml) SD
CV %
3 0,8233a
0,045 5,477
3 0,9420b
0,059 6,361
3 1,169c
0,046 4,009
X
Nồng độ sữa 15 % 20 % 25 % Lặp lại (n)
X ( ×109 cfu/ml) SD
CV %
3 8,83a
0,317 3,59
3 11,017b
1,086 9,86
3 21,967c
3,350 15,25
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Kết quả kiểm tra hàm lượng acid lactic trên môi trường sữa đặc có đường
Trang 27Kết quả kiểm tra số lượng L acidophilus trên môi trường sữa đậu nành
3 1,27 0,045 3,54
3 1,32 0,047 3,57
3 1,41 0,035 2,47
3 1,0 0,017 1.61
3 1,27 0,066 5,25
3 1,6 0,017 1,08
3 1,70 0,024 1,42
3 1,13 0,055 4,08
3 1,41 0,047 3.35
3 1,61 0,034 2,15
3 1,8 0,025 1,39
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Kết quả kiểm tra hàm lượng acid lactic trên môi trường sữa đậu nành
3 1,126 0,267 23,75
3 1,37 0,157 11,47
3 1,45 0,088 6,12
3 3,60 0,156 4,33
3 5,68 0,682 12
3 7,316 0,301 4,11
3 7,993 0,507 6,35
3 3,61 0,19 5,26
3 6,04 0,359 5,94
3 7,596 0,175 2,31
3 8,093 0,102 1,26
Trang 28KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Số lượng vi khuẩn L acidophilus sau thời gian bảo quản
Trang 29KẾT LUẬN
Môi trường nhân giống cấp 1: rỉ đường có bổ sung 2 % tinh bột
Môi trường nhân giống cấp 2: môi trường A
Chế phẩm chứa Bacillus subtilis có số lượng tế bào là 589 × 109
cfu/g Hoạt độ amylase là 160 (Wo/ml) và protease là 80 (Hđp/ml).
Sau thời gian bảo quản ở nhiệt độ thường chúng tôi nhận thấy số lượng tế bào giảm nhưng hoạt độ enzyme amylase và protease
không thay đổi.
Đối với Bacillus subtilis
Trang 30 Sữa đặc có đường cao nhất ở nồng độ 25% sữa
Sữa đậu nành: môi trường NB15
Chế phẩm chứa L acidophilus có số lượng tế bào: 38 × 106 cfu/g.
Sau thời gian bảo quản số lượng tế bào giảm nhanh vào 10 ngày đầu sau đó giảm dần sau thời gian bảo quản.
KẾT LUẬN
Đối với Lactobacillus acidophilus
Trang 31ĐỀ NGHỊ
Chiết xuất ra enzyme tinh khiết.
Cần khảo sát thêm khi nuôi cấy B subtilis ở từng thời
điểm khác nhau: 24, 36 giờ.
Khảo sát khả năng sinh enzyme lipase của B subtilis.
Cần phân lập thêm nhiều chủng L.acidophilus
Sản xuất trên dây chuyền khép kín hạ giá thành.
Trang 32Chế phẩm chứa B subtilis và L acidophilus
Trang 33Cảm ơn quý Thầy, Cô
và các bạn !!!