1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập môm xác suất thống kê - Chương 2 ppsx

4 1,4K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập môm xác suất thống kê - Chương 2 ppsx
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Xác Suất Thống Kê
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 66,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận Z không có phân phối nhị thức... Tính gần đúng bởi phân phối chuẩn.

Trang 1

HƯỚNG DẨN: BÀI TẬP C.2 (BỔ SUNG)

1) X~N(4,1)

a) A: sản phẩm có tuổi thọ < 2 năm

Tỷ lệ sản phẩm cần bảo hành = P(A)=P(X< 2)

b) Y: số sản phẩm cần được bảo hành trong 100 sp

Thì Y~B(100; P(A))

Tính Mod(Y)

c) T: thời gian cần được bảo hành

Từ P(X<T)=0,1587 suy ra T

2) Gọi K là số chỗ ngồi của căng tin

X: số SV chọn ăn đợt 1 thì số SV chọn ăn đợt 2 là: 500-X

Ta có: X~B(500; 0,5)

Số K phải thỏa điều kiện:

P( X ≤ K và 500-X ≤ K )≥ 0,95  P( 500-K ≤ X ≤ K ) ≥ 0,95

125

250 500

( ) 125

250

125

250 ( ) 125

250

272 125

96 , 1 250

96 , 1 125

250 475

, 0 ) 125

250 (

95 , 0 ) 125

250 (

2

K K

K K

K

3) Gọi X là số cặp vợ chồng chọn đợt 1, thì số cặp chọn đợt 2 là: 100 –

X

Ta có: X~B(100; 0,5)

K: là số chỗ ngồi tại căng tin khách sạn

K phải thỏa điều kiện:

P( 2.X ≤ K và 2.(100-X) ≤ K ) )

2 100

; 2

99 , 0 ) 10

100 (

2 99 , 0 ) 5

50 2

100 ( ) 5

50 2 (

99 , 0 ) 2 2

100 ( 99 , 0 ) 2 2

200 (

K

K K

K X

K P

K X K P

Trang 2

126

8 , 25 100 58

, 2 10

100 495

, 0 ) 10

100 (

K

K K

K

4) E(S)=E(4X – 5Y – 4Z + 100)=4E(X) – 5E(Y) – 4E(Z) + E(100) Var(S)=Var(4X – 5Y – 4Z + 100)=16Var(X) + 25Var(Y) + 16Var(Z) Xem bài giảng chương 2

5) Và 6) Xem hướng dẩn phân phối chuẩn

6)

7) Xem lại bài giảng C.2

8) Xem bài giảng C.2

9) X~N(1,4) ; Y~N(2,5) ; X, Y độc lập

Thì Z=X+Y~N(3; 9)

E(X+Y)=E(X)+E(Y)=3

Var(X+Y)=VarX)+Var(Y)=4+5=9

Suy ra: P(-1< X+Y < 6)=P(-1< Z <6)

10) X: số thí sinh thi đậu trong năm 2008

Ta có: X~P(3)

a) P(X=5)

b) P(X ≥ 5)= 1 – P(X ≤ 4)

11) X: số thí sinh trúng tuyển

Ta có: X~B( 2000; 0,30)

a) P(X ≤ 500) , tính gần đúng bởi phân phối chuẩn

X~N(np=600; npq=42)

b) X~B(n; 0,30)

0 500

21 , 0 65 , 1 30 , 0

65 , 1

21 , 0

30 , 0 500 45

, 0 ) 21 , 0

30 , 0 500 (

95 , 0 ) 21 , 0

30 , 0 500 ( 5 , 0 95 , 0 ) 500 (

n n

n

n n

n

n

n X

P

Đặt: un

Suy ra: 0 , 30 u2  0 , 756 u  500  0

Kết luận: n=1567

Trang 3

12) a) X~B(2;0,3)

X 0 1 2

P 0,49 0,42 0,09 Y~B(2; 0,5)

Y 0 1 2

P O,25 0,50 0,25 Z=X+Y

Z 0 1 2 3 4

P

0,1225

0,35 0,355 0,15

0,0225

b) Giả sử Z~B(4, p)

0

0

4 (1 ) 0,1225 1 0,1225 )

0 (Z  C pp   p 

4 (1 ) 0,0225 0,0225 )

4 (Z  C pp  p

Nhận xét: hai giá trị p khác nhau

Kết luận Z không có phân phối nhị thức

13) X; trọng lượng trái cây

a) Ta có: X ~N(,2)

25 , 1 300 394 , 0 ) 300 (

106 , 0 )

300 ( 5 , 0 ) 300 (

X

P

75 , 1 180 46

, 0 ) 180 (

04 , 0 )

180 ( 5 , 0 ) 180 (

X

P

Giải hệ trên suy ra:

 40

250

b) X~N(250; 1600)

A: trọng lượng trái cây từ 200g – 250g

p= P(A)=P(200 ≤ X ≤ 250) tự tính

Trang 4

Y: số trái cây có trọng lượng trong khoảng từ 200g – 250g

Ta có: Y~B(1000 ; p )

Tính Mod(Y)

14)

a) Ta có:

4

3 1

) 2 ( )

(

2

0





a dx

x ax dx

x

f

b) Thời gian chờ đợi trung bình là E(X)

1 ) 2 ( 4

3 ) ( )

(

2

0

dx x x x dx x f x X

E

c) ( 1) ( ) 0,5

2

1

 f x dx

X

P

Y: số khách hàng chờ trên 1 phút

Ta có: Y~B(100; 0,5)

Tính: P(Y≥70) Tính gần đúng bởi phân phối chuẩn Y~N(50 ; 25)

Ngày đăng: 01/08/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w