1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ giáo án lớp 4 năm học 2010 - 2011 - tuần 34 & 35 pdf

38 425 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ giáo án lớp 4 năm học 2010 - 2011 - tuần 34 & 35 pdf
Tác giả Nhóm giảng viên
Người hướng dẫn GS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Bộ giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 564,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nêu cách đọc bài: - Toàn bài đọc rõ ràng, rành mạch, nhấn giọng: động vật duy nhất, liều thuốc bổ, thưgiãn, sảng khoái, thoả mãn, nổi giận, cămthù, hẹp mạch máu, rút ngắn, tiết kiệm ti

Trang 1

TUẦN 34 Ngày soạn: 23/4/2011 Ngày dạy: Thứ hai

25/4/2011

TẬP ĐỌC Tiết 67: Tiếng cười là liều thuốc bổ

II Kiểm tra bài cũ:

+ HTL bài Con chim chiền chiện

và trả lời câu hỏi về nội dung?

- 2 Hs đọc bài, trả lời câu hỏi Lớp nx, bổsung

- Gv nx chung, ghi điểm

III Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.

- Hs đọc thầm, trao đổi bài: - Cả lớp

+ Phân tích cấu tạo bài báo trên,

nêu ý chính của từng đoạn?

- Đ1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng,phân biệt con người với các loài vật khác

- Đ2: Tiếng cười là liều thuốc bổ

- Đ3: Những người cá tính hài hước chắcchắn sống lâu

+ Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc

Trang 2

chất làm con người có cảm giác sảng khoái,thoải mái.

+ Nếu luôn cau có hoặc nổi giận sẽ

có nguy cơ gì?

- Có nguy cơ bị hẹp mạch máu

+ Người ta tìm ra cách tạo ra tiếng

cười cho bệnh nhân để làm gì?

- để rút ngắn thời gian điều trị bệnh, tiếtkiệm tiền cho nhà Nước

+ Trong thực tế em còn thấy có

bệnh gì liên quan đến những người

không hay cười, luôn cau có hoặc

nổi giận?

- Bệnh trầm cảm, bệnh stress

+ Rút ra điều gì cho bài báo này,

chọn ý đúng nhất? - Cần biết sống một cách vui vẻ

+ Tiếng cười có ý nghĩa ntn? - làm cho người khác động vật, làm cho

người thoát khỏi một số bệnh tật, hạnhphúc sống lâu

+ Nội dung chính của bài: - ý chính: Mđ, YC

c Đọc diễn cảm.

- Đọc tiếp nối toàn bài: - 3 hs đọc

+ Nêu cách đọc bài: - Toàn bài đọc rõ ràng, rành mạch, nhấn

giọng: động vật duy nhất, liều thuốc bổ, thưgiãn, sảng khoái, thoả mãn, nổi giận, cămthù, hẹp mạch máu, rút ngắn, tiết kiệm tiền,hài hước, sống lâu

- Luyện đọc đoạn 3:

- Gv đọc mẫu: - Hs nêu cách đọc đoạn

- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc

A MỤC TIÊU:

- Củng cố các đơn vị đo diện tích và quan hệ giữa các đơn vị đó

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liênquan

B CHUẨN BỊ.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

I ổn định tổ chức.

II Kiểm tra bài cũ.

+ Đọc bảng đơn vị đo thời

gian?

- 2 hs lên bảng nêu, lớp nx

- Gv nx chung, ghi điểm

Trang 3

III Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Bài tập.

- Hs nêu miệng bài: - Lần lượt hs nêu, lớp nx bổ sung

(Bài còn lại làm tương tự)

Bài 3 Lớp làm bài vào nháp. - Cả lớp làm bài , 2 hs lên bảng chữa bài, lớp

đổi nháp chấm bài cho bạn

IV Củng cố: - Nhác lại ND bài

- Nx tiết học

V Dặn dò: - Vn làm bài tập 2b,c

Đạo đức Tiết34: Dành cho địa phương Học về vệ sinh an toàn thực phẩm.

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

1 Quan sát và nhận xét:

- Tổ chức hs hoạt động theo nhóm: - N6 hoạt động

Trang 4

- Ghi lại những thực phẩm sạch, an

toàn:

- Cử đại diện nhóm ghi

- Trình bày: - Lần lượt các nhóm nêu, nhóm khác nx,

trao đổi, bổ sung

- Gv nx chung

2 Kết luận: - Hs trao đổi và nêu miệng

- Trình bày: - Đại diện các nhóm nêu

- Gv nx chốt ý đúng: - Thực phẩm sạch, an toàn không ôi thiu,

không thối rửa còn tươi và sạch,

- Cần bảo quản thực phẩm ntn? - Nơi thoáng mát, trong tủ lạnh và không

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ.

? Nêu ví dụ về chuỗi thức ăn? - 2 Hs nêu, lớp nx, bổ sung

- Gv nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Hoạt động 1: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn.

* Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ bằng chữ mối quan hệ về thức ăn của mộtnhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã

* Cách tiến hành:

- Tổ chức hs quan sát hình sgk/134 - Cả lớp quan sát

? Nêu những hiểu biết của em về

cây trồng và vật nuôi trong hình?

- Hs nêu:

+ Cây lúa: ăn nước, không khí, ánhsáng, các chất khoáng hoà tan trongđất Hạt lúa là thức ăn của chuột,chim, gà,

+ Chuột : ăn lúa, ngô, gạo, và làthức ăn của hổ mang, đại bàng,

(Tương tự với các con vật khác)

? Mối quan hệ của các sinh vật trên

bắt đầu từ sinh vật nào? - bắt đầu từ cây lúa

Trang 5

- Tổ chức hs hoạt động theo N4: - N4 hoạt động.

- Dùng mũi tên và chữ thể hiện mối

quan hệ về thức ăn giữa cây lúa và

các con vật trong hình và giải thích

I Mục tiêu:

- Hs lắp hoàn thiện cái con quay gió theo đúng quy trình kĩ thuật

- Lắp được từng bộ phận và lắp ráp con quay gió đúng kĩ thuật, đúng quytrình

- Hs yêu thích sản phẩm làm ra

II Đồ dùng dạy học.

- Con quay gió đã lắp hoàn chỉnh; Bộ lắp ghép

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Nêu quy trình để lắp con quay gió? - 2 Hs nêu, lớp nx, bổ sung

- Gv nx , đánh giá

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài

2 Hoạt động 1: Hs thực hành hoàn

chỉnh lắp con quay gió.

- Nhắc nhở hs an toàn trong khi thực

hành

- N4 Hs hoàn thành sản phẩm lắp rápcon quay gió

- Lắp ráp các bộ phận ( Lắp từngphần một)

3 Hoạt động 2: Đánh giá kết quả. - Hs trưng bày sản phẩm theo nhóm

- Gv nhắc hs tháo các chi tiết và xếp

gọn vào hộp

- Hs thực hiện

3 Dặn dò

Trang 6

- Chuẩn bị bộ lắp ghép để giờ sau lắp sản phẩm tự chọn.

THỨ BA 9 - 5 - 2006

TIẾT 1: THỂ DỤCTIẾT 67: NHẢY DÂY - TRÒ CHƠI LĂN BÓNGBẰNG TAY

I Mục tiêu:

1 KT: Ôn nhảy dây kiểu chân trước chân sau Trò chơi lăn bóng bằng tay.

2 KN: Biết thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích Trò chơi chủ

động nhiệt tình

3 TĐ: Hs yêu thích môn học.

II Địa điểm, phơng tiện.

- Địa điểm: Sân trường, vệ sinh, an toàn

- Phương tiện: 1 Hs /1 dây, bóng

III Nội dung và phương pháp lên lớp.

1 Phần mở đầu. 6-10 p - ĐHT + + + +

- Lớp trưởng tập trung báo sĩ số

- Gv nhận lớp phổ biến nội dung

- Đi thường theo 1 hàng dọc

+Ôn bài TDPTC

*Trò chơi: Tìm người chỉ huy

G + + + + + + + +

- Nêu tên trò chơi: Hs nhắclại cách chơi, chơi thử vàchơi chính thức

3 Phần kết thúc. 4 - 6 p

- Gv cùng hs hệ thống bài

- Hs đi đều hát vỗ tay

- Gv nx, đánh giá kết quả giờ học

- ĐHTT:

TIẾT 2: CHÍNH TẢ (NGHE - VIẾT)

TIẾT 34: NÓI NGƯỢC

I Mục đích, yêu cầu.

- Nghe-viết lại đúng chính tả, trình bày đúng đẹp bài vè dân gian Nói ngược

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn r/d/gi

II Đồ dùng dạy học.

- Phiếu học tập

III Hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ.

- Viết 3 từ láy trong đó tiếng nào

cũng có âm đầu là ch; tr

- 2 Hs lên bảng viết, lớp viết nháp,trao đổi, bổ sung

Trang 7

- Gv nx chung, ghi điểm.

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài Nêu MĐ,YC.

2 Hướng dẫn hs nghe- viết.

- Đọc bài chính tả: - 1 Hs đọc Cả lớp đọc thầm

Bài vè có gì đáng cười?

? Nội dung bài vè?

- ếch căn cổ rắn, hùm nằm cho lợnliếm lông, quả hồng nuốt người già,xôi nuốt đứa trẻ, lươn nằm cho trúm

bò vào

- Bài vè nói toàn những chuyệnngược đời, không bao giờ là sự thậtnên buồn cười

? Tìm và viết từ khó? - 1,2 hs tìm, lớp viết nháp, 1 số hs

lên bảng viết

- VD: ngoài đồng, liếm lông, laođao, lươn, trúm, thóc giống, đổ vồ,chim chích, diều hâu, quạ,

- Gv đọc bài: - Hs viết bài vào vở

- Gv đọc bài: - Hs soát lỗi

- Gv thu bài chấm: - Hs đổi chéo soát lỗi

- Gv cùng hs nx chung

3 Bài tập.

- Làm bài vào vở: - 1 số hs làm bài vào phiếu

- Trình bày: - Nêu miệng, dán phiếu, lớp nx chữa

bài

- Gv cùng hs nx, chữa bài - Thứ tự điền đúng:

giải đáp; tham gia; dùng; theo dõi;

kết quả; bộ não; không thể

4 Củng cố, dặn dò.

- Nx tiết học, ghi nhớ các từ để viết đúng

TIẾT 3: TOÁNBÀI 167: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh : Ôn tập về góc, các loại góc: góc vuông, nhọn, tù; các đoạnthẳng song song, vuông góc

- Củng cố về kĩ năng và hình vuông có kích thước cho trước

- Củng cố công thức tính chu vi, diện tích của 1 hình vuông

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

Chữa bài tập 2b,c/173? - 2 hs lên bảng làm bài

- Gv cùng hs nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Bài tập.

Trang 8

Bài 1. - Hs đọc yêu cầu bài.

- Gv vẽ hình lên bảng: - Hs nêu miệng

- Gv cùng lớp nx chốt ý đúng: - Các cạnh song song với nhau: AB

và DC;

- Các cạnh vuông góc với nhau:DA

và AB; AD và CD

vào nháp, 1 Hs lên bảng làm bài

- Gv cùng hs nx, chữa bài - Chu vi hình vuông có cạnh dài 3

cm là: 3 x 4 = 12 (cm)-Diện tích hình vuông có cạnh dài 3

400 000 : 400 = 400 (viên) Đáp số: 400 viên gạch

3 Củng cố, dặn dò.

- Nx tiết học, vn làm bài tập VBT Tiết 167

TIẾT 4: LUYỆN TỪ VÀ CÂUTIẾT 67: MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN - YÊU ĐỜI

I Mục đích, yêu cầu:

- Tiếp tục mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời

- Biết đặt câu với các từ đó

II Đồ dùng dạy học.

- Giấy khổ rộng, bút dạ

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Nêu ghi nhớ bài Thêm trạng ngữ

chỉ mục đích cho câu? Đặt câu có

trạng ngữ chỉ mục đích? - 2 hs nêu và lấy ví dụ minh hoạ

- Gv cùng hs nx chung, ghi điểm

Trang 9

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài Nêu Mđ, Yc.

2 Bài tập.

- Tổ chức hs trao đổi theo N4: - N4 trao đổi và làm bài vào phiếu

- Trình bày: - Dán phiếu, nêu miệng, lớp nx, bổ

sung

- Gv cùng hs nx, chốt ý đúng: a Vui chơi, góp vui, mua vui

b Vui thích, vui mừng, vui lòng, vuithú, vui vui

c Vui tính, vui nhộn, vui tươi

d vui vẻ

- Làm bài vào vở: - Cả lớp làm bài

- Trình bày: - Nêu miệng, lớp nx chung

- Gv nx, khen học sinh đặt câu tốt: VD:

Mời các bạn đến góp vui với bọnmình

- Mình đánh một bản đàn để muavui cho bạn thôi

- Trao đổi theo cặp để tìm từ miêu tả

- VD: Cười ha hả, cười hì hì, cười hí

hí, hơ hơ, hơ hớ, khanh khách,khềnh khệch, khùng khục, khúckhích, rinh rích, sằng sặc, sặc sụa,

- VD: Cô bạn cười hơ hớ nom thật

I Mục tiêu:

Học xong tiết này hs biết:

- Chỉ trên bản đồ ĐLTNVN: Dãy núi Hoàng Liên Sơn, ĐBBB, ĐBNB,ĐBDHMT, các cao nguyên ở Tây Nguyên Các TP lớn và Biển Đông

- Kể tên một số dân tộc tiêu biểu sống ở Dãy núi Hoàn Liên Sơn; Tâynguyên; ĐBBB; ĐBNB; ĐBDHMT

Trang 10

- So sánh, hệ thống hoá ở mức đơn giản các kiến thức về thiên nhiên conngười, hoạt động sản xuất của người dân ở HLS, trung du Bắc Bộ, Tây nguyên;ĐBBB; ĐBNB; ĐBDHMT.

II Đồ dùng dạy học.

- Bản đồ ĐLTNVN, bản đồ hành chính Việt Nam; phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ.

? Nêu những dẫn chứng cho thấy

biển nước ta rất phong phú về hải

sản? - 2 Hs nêu, lớp nx, bổ sung

- Gv nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Hoạt động 1: Câu hỏi 1.

* Mục tiêu: hs chỉ trên bản đồ ĐLTNVN treo tường các địa danh theo yêucầu câu 1

- Gv chốt lại chỉ trên bản đồ: - Hs quan sát

3 Hoạt động 2:Câu hỏi 3.

* Mục tiêu: hs trả lời câu hỏi 3

* Cách tiến hành:

- Tổ chức hs hoạt động theo nhóm: - Mỗi nhóm chọn kể về một dân tộc

- Trình bày: - Lần lượt cử đại diện nhóm lên

trình

- Gv cùng hs nx chung, khen nhóm bày

hoạt động tốt

4 Hoạt động 3 : Câu hỏi 4.

- Tổ chức hs trao đổi cả lớp: - Chọn ý đúng và thể hiện giơ tay

- Gv cùng hs nx, trao đổi, chốt ý

đúng:

- 4.1: ý d 4.3: ý b4.2: ý b; 4.4: ý b

5 Hoạt động 4: Câu hỏi 5.

- Tổ chức cho hs trao đổi theo n2: - N2 trao đổi

- Trình bày: - Lần lượt các nhóm nêu kết quả

- Gv cùng hs nx, trao đổi kết luận ý

I Mục tiêu:

Trang 11

- Hs hiểu cách tìm và chọn nội dung đề tài để vẽ tranh.

- Hs biết cách vẽ và vẽ được tranh theo ý thích

- Hs yêu thích các hoạt động trong cuộc sống xung quanh

II Chuẩn bị:

- Sư tầm tranh các hoạt động khác nhau

- Hình gợi ý cách vẽ tranh; Tranh vẽ của hs

- Hs chuẩn bị vở vẽ, đồ dùng cho tiết học ( Có thể xé, dán)

III Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

2 Hoạt động 1: Tìm, chọn nội dung đề tài.

- GV giới thiệu tranh ảnh về các đề tài

- Chọn nội dung để vẽ tranh:

- Hs chọn nội dung và đề tài theo ýthích

Vẽ màu theo ý thích

4 Hoạt động 3: Thực hành.

- Hs tìm nội dung và vẽ theo ý thích - Hs thực hành vẽ vào vở

+ Hs tìm nội dung và thể hiện trên bài vẽcác hoạt động với đề taì em chọn, có thể

5 Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá. - Hs trưng bày bài vẽ

- Gv cùng hs nx đánh giá bài theo tiêu

chí:

- Nội dung ; bố cục, hình ảnh, màu sắc

- Gv tổng kết khen học sinh có bài vẽ

tốt

6.Dặn dò.

- Chuẩn bị các tranh, các bài vẽ để giờ học sau trưng bày

TIẾT 2: KỂ CHUYỆNBÀI 31: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

Trang 12

+Rèn kĩ năng nghe: Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Kể lại câu chuyện em được nghe

hoặc được đọc nói về người có tinh

thần lạc quan, yêu đời?

- 2 Hs kể, lớp nx, trao đổi về nộidung câu chuyện của bạn kể

- Gv nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài Nêu Mđ, yc.

2 Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu

đề bài.

- Gv viết đề bài lên bảng: - Hs đọc đề bài

- Gv hỏi học sinh để gạch chân những

từ quan trọng trong đề bài:

- Hs trả lời:

*Đề bài: Kể chuyện về một người vui tính mà em biết

- Đọc các gợi ý? - 2 Hs nối tiếp nhau đọc gợi ý 1,2,3

+ Lưu ý : Hs có thể giới thiệu 1 người

vui tính, nêu những sự việc minh hoạ

cho đặc điểm, tính cách đó

Hs kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc

về một người vui tính

- Giới thiệu nhân vật mình chọn kể: - Nối tiếp nhau giới thiệu

3 Thực hành kể chuyện, trao đổi ý

nghĩa câu chuyện.

- Nêu dàn ý câu chuyện: - Hs nêu gợi ý 3

- Kể chuyện theo cặp: - Cặp kể chuyện

- Thi kể: - Đại diện các nhóm lên thi, lớp trao

đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

- Gv cùng hs nx, tính điểm, bình chọn

bạn kể câu chuyện hay, hấp dẫn nhất

- Nx theo tiêu chí: Nội dung, cách kể,cách dùng từ, điệu bộ khi kể chuyện

4 Củng cố, dặn dò.

Nx tiết học VN kể lại câu chuyện cho người thân nghe

TIẾT 3: TOÁNBÀI 168: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC ( TIẾP THEO)

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? 2 đơn vị đứng liền nhau trong bảng

đơn vị đo diện tích hơn kém nhau

Trang 13

bao nhiêu lần? Lấy ví dụ minh hoạ? - 2 Hs nêu và lấy ví dụ.

- Gv cùng hs nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Bài tập.

- Gv vẽ hình lên bảng: - Hs nêu miệng

- Gv cùng lớp nx chốt ý đúng: - Các cạnh song song với: AB là

DE;

- Các cạnh vuông góc với BC là AB

Bài 2 Làm bài trắc nghiệm:

- Gv cùng hs nx, trao đổi chốt bài

Diện tích của hình chữ nhật BEGClà: 3x 4= 12 (cm2)

THỜI GIAN : 45 PHÚT

1 Đánh dấu nhân vào trước câu trả lời đúng:

a Dãy núi Hoàng Liên Sơn là dãy núi có những đỉnh nhọn, sườn dốc

b Ba-na là dân tộc sinh sống chủ yếu ở duyên hải miền Trung

c TPHCM là trung tâm kinh tế du lịch lớn nhất cả nước

d Trồng lúa là hoạt động sản xuất chủ yếu của người dân ĐBNB

e Nước ta có vùng biển rộng lớn và là một bộ phận của biển Đông

g Hoạt động sản xuất của người dân trên các quần đảo chỉ là đánh bắt cá

h Khoáng sản và hải sản là hai tài nguyên có giá trị của vùng biển nước ta

Trang 14

* Đáp án: Câu đúng: a; d; e; h.

2 ( Câu hỏi và đáp án như câu 5 - ôn tập)

3 Viết một đoạn văn ngắn, kể một hoạt động khai thác tài nguyên biển của nước ta.Nêu những nguyên nhân làm giảm chất lượng tài nguyên biển và một vài biện phápkhắc phục

TIẾT 5: KHOA HỌCBÀI 70: ÔN TẬP: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT ( TIẾT 2)

I Mục tiêu:

Hs được củng cố và mở rộng hiểu biết về mối quan hệ giữa sinh vật và sinhvật thông qua quan hệ thức ăn trên cơ sở hs hiểu biết:

- Phân tích vai trò của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức

ăn trong tự nhiên

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ.

? Giải thích sơ đồ về thức ăn của

1 Giới thiệu bài.

2 Hoạt động 1: Vai trò của con người trong chuỗi thức ăn trong tự nhiên.

* Mục tiêu: Phân tích vai trò của con người với tư cách là một mắt xích củachuỗi thức ăn trong tự nhiên

? Dựa vào các hình trên bạn nói về

chuỗi thức ăn?

- Hs trao đổi theo N2

- Trình bày: - Đại diện nhóm lên trình bày , lớp

nx, trao đổi, bổ sung

- Gv nx chung, chốt ý đúng: Các loài tảo - Cá - người

? Điều gì xảy ra nếu 1 mắt xích

trong chuỗi thức ăn bị đứt?

- ảnh hưởng đến sự sống của toàn

bộ sinh vật trong chuỗi thức ăn, nếukhông có cỏ thì bò bị chết, conngười không có thức ăn

Trang 15

? Thực vật có vai trò gì đối với đời

? Con người làm gì để đảm bảo sự

cân bằng trong tự nhiên?

- bảo vệ môi trường nước, khôngkhí, bảo vệ TV và ĐV

1 KT: Ôn nhảy dây kiểu chân trước chân sau Trò chơi dẫn bóng.

2 KN: Biết thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích Trò chơi chủ

động nhiệt tình

3 TĐ: Hs yêu thích môn học.

II Địa điểm, phương tiện.

- Địa điểm: Sân trường, vệ sinh, an toàn

- Phương tiện: 1 Hs /1 dây, bóng

III Nội dung và phương pháp lên lớp.

1 Phần mở đầu. 6-10 p - ĐHT + + + +

- Lớp trưởng tập trung báo sĩ số

- Gv nhận lớp phổ biến nội dung

- Đi thường theo 1 hàng dọc

+Ôn bài TDPTC

*Trò chơi: Tìm người chỉ huy

G + + + + + + + +

- Nêu tên trò chơi: Hs nhắclại cách chơi, chơi thử vàchơi chính thức

3 Phần kết thúc. 4 - 6 p

- Gv cùng hs hệ thống bài

- Hs đi đều hát vỗ tay

- Gv nx, đánh giá kết quả giờ học

- ĐHTT:

TIẾT 2: TẬP ĐỌCBÀI 68:ĂN "MẦM ĐÁ"

Trang 16

I Mục đích, yêu cầu:

- Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng kể vui, hóm hỉnh.Đọc phân biệt lời nhân vật

- Hiểu các từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cáchlàm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo răn chúa: No thì chẳng có gì vừa miệng đâuạ

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài đọc

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Đọc bài Tiếng cười là liều thuốc

bổ và trả lời câu hỏi về nội dung?

- 3 Hs đọc bài, trả lời câu hỏi Lớp

nx, bổ sung

- Gv nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.

a Luyện đọc.

- Đọc toàn bài: - 1 Hs khá đọc

- Chia đoạn: - 4 đoạn: Đ1 : 3 dòng đầu

+ Đ2: Tiếp "đại phong"

- Hs đọc thầm, trao đổi bài: - Cả lớp

? Trạng Quỳnh là người ntn? là người rất thông minh Ông

thường dùng lối nói hài hước hoặcnhững cách độc đáo để châm biếmthói xấu của quan lại, vua chúa,bệnh vực dân lành

? Chúa Trịnh phàn nàn với Trạng

điều gì?

đã ăn đủ thứ ngon, vật lạ trên đời

mà không thấy ngon miệng

? Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món

mầm đá?

- Vì chúa ăn gì cũng không ngonmiệng, nghe tên mầm đá thấy lạ nênmuốn ăn

? Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho

chúa như thế nào?

- cho người đi lấy đá về ninh, cònmình thì đi lấy một lọ tương đề bênngoài 2 chữ "đại phong" rồi bắt cháu

Trang 17

phải chờ đến khi bụng đói mềm.

? Cuối cùng chúa có được ăn mầm

đá không? Vì sao? - không vì làm gì có món đó

? Chúa được Trạng cho ăn gì? - Cho ăn cơm với tương

? Vì sao chúa ăn tương mà vẫn thấy

? Nêu cách đọc bài: - Toàn bài đọc diễn cảm, giọng vui,

hóm hỉnh Đọc phân biệt lời cácnhân vật Trạng Quỳnh: Lễ phép,câu cuối truyện giọng nhẹ nhàng

- Giọng chúa Trịnh : phàn nàn, sauháo hức hỏi ăn món vì đói quá, cuốicùng ngạc nhiên, vui vẻ vì được ănngon

- Luyện đọc đoạn :Từ Thấy chiếc nọ

đề hai chữ "đại phong" hết bài

- Gv đọc mẫu: - Hs nêu cách đọc giọng từng người

- Luyện đọc theo N3: - Từng nhóm luyện đọc

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh rèn kĩ năng giải toán về tìm số trung bình cộng

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Muốn tính diện tích của hình chữ

nhât, hình bình hành ta làm như

thế nào? - Một số hs nêu, lớp nx, bổ sung

- Gv nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Bài tập.

- Làm bài vào nháp: - Cả lớp, 2 hs lên bảng chữa bài

Lớp đổi chéo nháp kiểm tra

- Gv cùng hs nx, chốt bài đúng: a (137 + 248 +395 ):3 = 260

Trang 18

- Đổi chéo nháp chấm bài cho bạn.

1 hs lên bảng chữa bài

16 x3 = 48 (máy)Lần sau 5 ôtô chở được là:

24 x5 = 120 (máy)

Số ôtô chở máy bơm là:

3+5 = 8 (ôtô)Trung bình mỗi ôtô chở được là:

(48 + 120) :8 = 21 (máy) Đáp số:21 máy bơm

- Nhận thức đúng về lỗi trong bài văn miêu tả con vật của bạn và của mình

- Biết tham gia sửa lỗi chung: ý, bố cục bài, cách dùng từ, đặt câu, lỗi chính tả; biết

tự sửa lỗi theo yêu cầu của cô giáo

- Thấy được cái hay của bài văn hay

II Đồ dùng dạy học.

- Phiếu ghi sẵn lỗi về chính tả, dùng từ, câu, ý cần chữa trước lớp

- Một số phiếu phát cho học sinh sửa lỗi, bút màu,

III Các hoạt động dạy học.

1 Nhận xét chung bài viết của hs:

- Đọc lại các đề bài, phát biểu yêu cầu

của từng đề - Lần lượt hs đọc và nêu yêu cầu các đề

bài tuần trước

- Gv nhận xét chung:

* Ưu điểm:

- Đa số các em hiểu đề, viết đúng yêu cầu của đề bài văn tả con vật

Trang 19

- Chọn được đề bài và viết bài có cảm xúc với con vật

- Bố cục bài văn rõ ràng, diễn đạt câu, ý rõ ràng, trọn vẹn

- Có sự sáng tạo trong khi viết bài, viết đúng chính tả, trình bày bài văn lôgich theodàn ý bài văn miêu tả

- Những bài viết đúng yêu cầu; hình ảnh miêu tả sinh động; có sự liên kết giữa cácphần như:

- Có mở bài, kết bài hay:

* Khuyết điểm: Một số bài còn mắc một số khuyết điểm sau:

2 Hướng dẫn hs chữa bài.

a Hướng dẫn học sinh chữa bài.

- Gv giúp đỡ hs yếu nhận ra lỗi và sửa

- Đọc thầm bài viết của mình, đọc kĩ lời

cô giáo phê tự sửa lỗi

- Viết vào phiếu học tập các lỗi trongbài

Lỗi câu:

- Hs trao đổi theo nhóm chữa lỗi

- Hs lên bảng chữa bằng bút màu

- Hs chép bài lên bảng

Lỗi dùng từLỗi Sửa lỗi

- Sửa lỗi:

3 Học tập những đoạn văn hay, bài văn hay:

- Gv đọc đoạn văn hay của hs:

+Bài văn hay của hs:

- Hs trao đổi, tìm ra cái hay, cái tốt củađoạn, bài văn: về chủ đề, bố cục, dùng

từ đặt câu, chuyển ý hay, liên kết,

4 Hs chọn viết lại một đoạn trong bài làm của mình.

- Hs tự chọn đoạn văn cần viết lại

- Đoạn có nhiều lỗi chính tả: - Viết lại cho đúng

- Đoạn viết sai câu, diễn đạt rắc rối: - Viết lại cho trong sáng

- Đoạn viết sơ sài: - Viết lại cho hấp dẫn, sinh động

Ngày đăng: 01/08/2014, 08:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w