1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ giáo án lớp 4 năm học 2010 - 2011 - tuần 2 pptx

134 423 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 334,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: + Trung thực trong học tập là thể hiện điều gì + Trung thực trong học tập em được mọi người như thế nào - Nhận xét, khen... - Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá tr

Trang 1

TUẦN 2

Ngày soạn: 14 / 8 /2010 Ngày dạy: Thứ hai ngày 16 / 8 / 2010

TẬP ĐỌC

Trang 2

Tiết 3: Dế mèn bênh vực kẻ yếu

A MỤC TIÊU:

- Đọc lưu loát toàn bài, tốc độ đọc vừaphải (75 tiếng / 1 phút), biết ngắt nghỉđúng, biết thể hiện ngữ điệu phù hợp với cảnh tượng, tình huống chuyển biếncủa truyện (từ hồi hộp, căng thẳng tới hả hê) phù hợp với lời nói và suy nghĩcủa nhân vật Dế Mèn (Một người nghĩa hiệp, lời lẽ đanh thép dứt khoát)

- Hiểu được nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét ápbức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh

B CHUẨN BỊ

Trang 3

GV : Viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn Hs đọc.

III- D y b i m i:ạy bài mới: ài mới: ới:

Trang 4

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.

Trang 5

+ Yêu cầu Hs đọc đoạn 1:

- Trận địa mai phục của bọn nhện

hung dữ

- Rất dữ tợn, gớm ghiếc

Trang 7

VD: Nhện giàu có, béo múp >< món nợ của

mẹ Nhà Trò bé tẹo, đã mấy đời

Trang 8

- Hiệp sỹ.

Trang 9

kiên quyết của Dế Mèn như vậy em

hãy chọn danh hiệu thích hợp cho Dế

Mèn

 Nêu ý 3

+ Nêu ý nghĩa?

Vì (Hiệp sỹ là một người có sức mạnh vàlòng hào hiệp, sẵn sàng làm việc nghĩa).Bọn Nhện nhận ra lẽ phải, từ đó không dámcậy mạnh để bắt nạt kẻ yếu

 Ý nghĩa: MT

Trang 10

- Sửa chữa, uốn nắn.

- Hs đọc nối tiếp 3 đoạn của bài

- Hs nhận xét cách đọc những từ gợi tả gợicảm

- Hs đọc trong N2,3

- Hs thi đọc diễn cảm trước lớp

IV Củng cố - Dặn dò:

Trang 11

- Qua câu chuyện em có nhận xét gì về nv Dế Mèn?

- NX giờ học

- VN tìm đọc truyện "Dế Mèn phiêu lưu kí" Xem trước bài 5

Trang 12

Tiết 6: Các số có sáu chữ số

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

- Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số

B CHUẨN BỊ

GV : Phóng to bảng (T8-SGK)

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Trang 13

I ổn định tổ chức

II- Bài cũ:

Tính giá trị của biểu thức:

35 + 3 x n với n =7  35 + 3 x n = 35 + 3 x 7 = 35 + 21 = 56

- Nêu cách tính giá trị biểu thức có chứa 1 chữ

III- D y b i m i:ạy bài mới: ài mới: ới:

III- D y b i m i:ạy bài mới: ài mới: ới:

1 Số có sáu chữ sốa

2 Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm,

Trang 16

- Muốn đọc hay viết được trước hết ta

Trang 18

+ Sáu mươi ba nghìn một trăm mười

lăm

+ Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín

trăm ba mươi sáu

+ Chín trăm bốn mươi ba nghìn một

trăm linh ba

+ Tám trăm sáu mươi ba nghìn ba trăm

bảy mươi hai

- Cách viết số có nhiều chữ số

+ HS làm bảng con.+ 63 115

+ 720 936+ 943 103+ 863 372

Trang 19

- Viết từng hàng cao  hàng thấp, bahàng thuộc 1 lớp.

Trang 20

ĐẠO ĐỨC Tiết 2: Trung thực trong học tập (tiết 2)

A MỤC TIÊU:

- Nhận thức được cần phải trung thực trong học tập

- Biết trung thực trong học tập

- Biết đồng tình ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vithiếu trung thực trong học tập

Trang 21

B TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ:

+ Trung thực trong học tập là thể hiện điều gì

+ Trung thực trong học tập em được mọi người như thế nào

- Nhận xét, khen

III Bài mới

Trang 22

HĐ của thầy HĐ của trò

a Giới thiệu - ghi đầu bài:

b Hướng dẫn thảo luận:

* HĐ 1: GV chia nhóm và giao nhiệm

vụ

HS: Thảo luận nhóm bài tập 3

- Đại diện các nhóm lên trình bày, cảlớp trao đổi, chất vấn bổ sung

GV kết luận về cách ứng xử đúng

trong mỗi tình huống:

a Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm

Trang 23

học để gỡ lại.

b Báo cáo lại cho cô giáo biết để chữa

lại điểm cho đúng

c Nói bạn thông cảm, vì làm như vậy

là không trung thực trong học tập

* HĐ 2: Trình bày tư liệu đã sưu tầm

Trang 24

=> Kết luận: xung quanh chúng ta có

nhiều tấm gương về trung thực trong

- Thảo luận cả lớp và trả lời

+ Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm vừa

xem

Trang 25

+ Nếu em ở vào tình huống đó, em có

hành động như vậy không? Vì sao

Trang 26

Ngày soạn: 14 / 8 / 2010

Ngày dạy: Thứ ba ngày 17 / 8/ 2010

Trang 27

TOÁN Tiết 7: Luyện tập

Trang 28

II- Bài cũ:

- Một Hs lên bảng đọc số: 187365 ; 87543

- Một Hs viết số: Năm mươi hai nghìn tám trăm hai mươi

Ba trăm mười tám nghìn bốn trăm linh chínIII- D y b i m i:ạy bài mới: ài mới: ới:

III- D y b i m i:ạy bài mới: ài mới: ới:

1 Kể tên các hàng đã học? - Trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăn,

chục, đơn vị

- Quan hệ giữa đơn vị 2 hàng liền kề - 1 chục = 10 đơn vị

Trang 30

100 ; 832 010

2 Luyện tập:

a Bài số 1:

- Cho Hs trình bày tiếp sức

- Cho Hs nêu cách đọc, viết số cónhiều chữ số

b Bài số 2:

2453

65243

Trang 31

 Nêu cách viết số có nhiều chữ số

- Số có sáu chữ số là có giá trị tới

2431624301

- Hàng trăm nghìn

Trang 32

IV Củng cố - Dặn dò:

- Nêu cách đọc viết số có nhiều csố

Trang 34

Mở rộng và hệ thống vốn từ theo chủ điểm " Thương người như thể thươngthân" Nắm được cách dùng các từ ngữ đó.

Học nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt Nắm được cách dùng các

từ ngữ đó

B CHUẨN BỊ.

GV: Kẻ sẵn BT1, BT2HS: Đồ dùng học tập

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức.

Trang 35

II- Kiểm tra bài cũ:

- Cho Hs lên bảng lớp làm nháp

- Viết tiếng chỉ người trong gia đình mà phần vần

+ Có 1 âm (VD: Bố, mẹ, chú, dì )

+ Có 2 âm (VD: Bác, thím, ông, cậu )

III- B i m i:ài mới: ới:

III- B i m i:ài mới: ới:

1 Hướng dẫn Hs làm bài tập.

a Bài số 1: - Cho Hs đọc yêu cầu - H thảo luận cả lớp

Trang 36

* Từ ngữ thể hiện lòng nhân hậu tình

cảm yêu thương đồng loại

* Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu

thương

-Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ

- Trình bày tiếp sứcLớp đếm xem bạn nào tìm được nhiều

- Lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái,tình thương mến, yêu quí xót thương, đauxót, tha thứ, độ lượng, bao dung, thôngcảm, đồng cảm

- Hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cayđộc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn

Trang 37

đồng loại.

-Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp

đỡ

- GV nhận xét, đánh giá

b Bài số 2: Chỉ xác địnhvới 4 từ đầu.

- Cho Hs đọc yêu cầu của bài tập

+ Những từ có tiếng nhân có nghĩa là

- Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênhvực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ,nâng đỡ

- Ăn hiếp, hà hiếp, hành hạ, đánh đập

- HS thảo luận Nhóm

- Nhân dân, công nhân, nhân loại, nhân tài

Trang 38

+ H thảo luận Nhóm  nêu miệng

- Khuyên người ta sống hiền lành, nhân hậu

vì sống hiền lành nhân hậu sẽ gặp điều tốt

Trang 39

+ Trâu buộc ghét trâu ăn.

+ Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại lên hòn núi cao

Trang 40

- NX giờ học

- VN học thuộc 3 câu tục ngữ

-KHOA HỌC Tiết 3: Trao đổi chất ở người (Tiếp)

A MỤC TIÊU

Sau bài học H có khả năng:

Trang 41

- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơquan thực hiện quá trình đó.

- Nêu được vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra

ở bên trong cơ thể

- Trình bày được sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp,tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ

thể với môi trường.

B CHUẨN BỊ.

GV : - Phóng to hình 8, 9 (SGK)

Trang 42

III- B i m i:ài mới: ới:

III- B i m i:ài mới: ới:

1 Giới thiệu bài

Trang 43

2 Giảng bài

* HĐ1: Xác định những cơ quan trực tiếp

tham gia vào quá trình trao đổi chất

ở người + HS thảo luận theo N2,3

+ B1: Cho HS quan sát hình 8 SGK và nói * Tiêu hoá: Biến đổi thức ăn, nướ tên, chức năng của từng cơ quan c uống thành các chất dinh dưỡng+ B2: T cho đại diện nhóm trình bày

+ B3: ghi tóm tắt

, ngấm vào máu đi nuôi cơ thể thải raphân

Trang 44

* KL:

- Nêu dấu hiệu bên ngoài của quá trình

trao đổi chất và các cơ quan thực hiện quá

trình đó

- Vai trò của cơ quan tuần hoàn trong việc

* Hô hấp: Hấp thu khí Ô-xi và thải rakhí cacbonic

* Bài tiết nước tiểu: Lọc máu, tạothành nước tiểu và thải nước tiểu rangoài

- Trao đổi khí: Do cơ quan H2 thựchiện

- Trao đổi thức ăn: Do cơ quan tiêuhoá

Trang 45

thực hiện quá trình trao đổi chất diễn ra ở

bên trong cơ thể

- Bài tiết: Do cơ quan bài tiết nướctiểu và da thực hiện

- Nhờ các cơ quan tuần hoàn mà máuđem các chất D2 và Ôxi tới tất cả các

cơ quan của cơ thể, đem các chấtthải, chất độc ra

* HĐ2: Mối quan hệ giữa các cơ quan

trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở

người

Trang 46

B1: Cho Hs quan sát sơ đồ trang 9.

B2: Gv t/c cho Hs tiếp sức

- Gv đánh giá, nhận xét

Các từ điền theo thứ tự

B3: Gv cho Hs nêu vai trò của từng cơ

quan trong quá trình trao đổi chất

* Kết luận:

Trang 47

- Hàng ngày cơ thể người phải lấy những

gì từ môi trườngvà thải ra môi trường

những gì?

- Nhờ những cơ quan nào mà quá trình

trao đổi chất ở bên trong cơ thể được thực

hiện

- Điều gì xảy ra nếu một trong các cơ quan

tham gia vào quá trình trao đổi chất ngừng

hoạt động

- Lấy thức ăn, nước uống, không khí

- Thải ra: Khí Cácbôníc, phân, nướctiểu, mồ hôi

- Nhờ có cơ quan tuần hoàn mà quátrình trao đổi chất diễn ra bên trong

cơ thể được thực hiện

- Nếu một trong các cơ quan: Hệ bàitiết, tuần hoàn, tiêu hoá ngừng hoạtđộng, sự trao đổi chất sẽ ngừng và cơ

Trang 48

thể sẽ chết.

IV Củng cố - Dặn dò

- Qua bài học hôm nay em biết thêm diều gì mới?

- Nhận xét chung tiết học

- VN xem lại nội dung bài học

- Xem và tìm hiểu bài 4

Trang 49

Ể CHUYỆN Tiết 2: Kể chuyện đã nghe - đã đọc

A MỤC TIÊU:

1 Kể lại được bằng ngôn ngữ và cách diễn đạt của mình câu chuyện thơ:

"Nàng tiên ốc" đã học

Trang 50

2 Hiểu ý nghĩa câu chuyện, trao đổi được cùng với bạn bè về ý nghĩa câuchuyện: Con người cần thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau.

Trang 51

III- Bài mới:

1.Giới thiệu

2 Tìm hiểu câu chuyện:

GV đọc diễn cảm bài thơ

- Bà lão làm gì khi bắt được ốc - Thấy ốc đẹp bà thương, không muốn bán,

thả vào chum nước để nuôi

Trang 52

- Từ khi có ốc bà lão thấy trong nhà

có gì lạ?

- Đi làm về bà thấy nhà cửa đã quét dọnsạch sẽ, đàn lợn đã được cho ăn, cơm nước

đã nấu sẵn, vườn rau đã nhặt sạch cỏ

- Khi rình xem bà lão thấy những gì? - Bà thấy một nàng tiên từ trong chum

n-ước bn-ước ra

Sau đó bà lão đã làm gì? - Bà bí mật đập vỡ vỏ ốc rồi ôm lấy nàng

tiên

- Câu chuyện kết thúc thế nào? - Bà lão và nàng tiên sống hạnh phúc bên

nhau Họ thương yêu nhau như hai mẹ con

Trang 53

3 Hướng dẫn kể chuyện và trao đổi ý nghĩa câu chuyện.

a) HD Hs kể lại câu chuyện bằng lời của mình.

- Thế nào là kể lại câu chuyện bằng

lời của em?

- Em đóng vai ngời kể, kể lại câu chuyệncho người khác nghe Kể bằng lời củamình là dựa vào nội dung chuyện thơkhông đọc lại từng câu thơ

- Gv có thể viết 6 câu hỏi lên bảng

b) Hs kể chuyện theo cặp hoặc theo

nhóm.

- 1 H giỏi kể mẫu đoạn 1

- H kể theo từng khổ thơ, theo toàn bài thơsau đó trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện

Trang 54

c) Hs nối tiếp nhau thi kể toàn bộ câu

chuyện thơ trước lớp

- Mỗi Hs kể xong cùng các bạn trong lớptrao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Lớp nx

*Y nghĩa: Câu chuyện nói về tình yêu thương lẫn nhau Ai sống nhân hậu , thương

yêu mọi người sẽ có cuộc sống hạnh phúc

- Gv đánh giá chung

- HS bình xét bạn kể hay nhất

IV Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Trang 55

- VN học thuộc lòng một đoạn thơ + chuẩn bị bài tuần 3.

-Ngày soạn: 14 / 8/ 2010 Ngày dạy: Thứ Tư ngày 18 / 8 / 2010

TẬP ĐỌC Tiết 4: Truyện cổ nước mình

A MỤC TIÊU:

Trang 56

- Đọc lưu loát toàn bài, tốc độ đọc vừaphải (75 tiếng / 1 phút), ngắt nghỉ hơiđúng, phù hợp với âm điệu, vần nhịp của từng câu thơ lục bát Đọc bài với giọng tựhào, trầm lắng.

- Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nước Đó lànhững câu chuyện vừa nhân hậu, vừa thông minh, chứa đựng kinh nghiệm sống quýbáu của cha ông

- HTL bài thơ

B CHUẨN BỊ:

- Tranh ảnh minh hoạ như SGK

Trang 57

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I ổn định tổ chức.

II- Bài cũ:

- 3 HS đọc nối tiếp bài "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu"

- Sau khi học xong bài "Dế Mèn bên vực kẻ yếu" em nhớ nhất những hìnhảnh nào về Dế Mèn? Vì sao?

III- B i m i:ài mới: ới:

III- B i m i:ài mới: ới:

Trang 59

- Vì truyện cổ giúp ta nhận ra những phẩmchất quý báu của ông cha.

- Từ ngữ nào thể hiện rõ điều đó - Công bằng, thông minh, độ lượng, đa

tình, đa mang

- Em hiểu tn là : độ lượng, đa tình, đa

mang

- H đọc chú giải

- Truyện cổ còn truyền cho đời sau

nhiều lời răn dạy quý báu những TN

nào nói lên điều đó

- Nhân hậu, ở hiền, chăm làm, tự tin

Trang 60

- Bài thơ gợi cho em nhớ đến những

truyện cổ nào? Nêu ý nghĩa của 2

ông đối với đời sau Qua những câuchuyện cổ cha ông dạy con cháu sống nhânhậu, độ lượng, công bằng, chăm chỉ

Trang 61

- 3 Hs đọc nối tiếp nhau.

- Gv đọc mẫu: - 1 Hs đọc đoạn thơ

- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp

Trang 62

- Nêu nội dung bài.

- Nhận xét giờ học VN học thuộc lòng bài thơ

Trang 63

TOÁN Tiết 8: Hàng và lớp

Trang 64

- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, từng lớp.

- Nêu mối quan hệ giữa đơn vị hai hàng liền kề

- Nêu miệng bài số 4

III- Bài mới::

Trang 65

HĐ của thầy HĐ của trò

1 Giới thiệu lớp đơn vị và lớp nghìn:

- Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự t - Hàng đv, chục, trăm, nghìn, chụ

Trang 66

- Cho Hs đọc và nêu số 321 thuộc lớp

nào?

- Gv hướng dẫn tương tự với các số:

654000 ; 654321

cột ghi hàng

- Gv nhắc Hs khi viết vào cột ghi hàng

nên viết từ phải  trái

- Hs thực hiện viết số, đọc số nêu từnglớp

Trang 67

- Chữ số 3 thuộc hàng trăm lớp đơn vị.

- Chữ số 3 thuộc hàng chục lớp đơn vị

- Chữ số 3 thuộc hàng nghìn của lớpnghìn

- Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn củalớp nghìn

Trang 70

- Lớp đơn vị có 3 hàng: Trăm, chục,đơn vị

Trang 71

A MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh biết : Hành động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật

Trang 72

- Bước đầu biết vận dụng kiến thức đã học để XD nhân vật cho một bài văn cụ thể.

B CHUẨN BỊ:

GV: - Viết sẵn các câu hỏi của phần nhận xét

- Câu văn ở phần luyện tập

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I ổn định tổ chức.

II- Bài cũ:

- Thế nào là kể chuyện?

III- B i m i:ài mới: ới:

III- B i m i:ài mới: ới:

Trang 73

HĐ của thầy HĐ của trò

1 Giới thiệu bài:

Trang 74

b HĐ 2: Hs thảo luận nhóm.

- T dán nội dung y/c của bài tập

- Gọi 1 Hs lên bảng thực hiện thử 1 ý 

ghi lại vắn tắt một hành động của cậu

- Bài tính theo tiêu chí:

+ Đúng/ sai (Lời giải)+ Nhanh/chậm (Tgian)

Trang 75

+ Rõ ràng, rành mạch/lúng túng (cáchtrình bày)

Trang 76

Thứ tự đúng của truyện 1) Một hôm Sẻ được bà gửi cho một hộp

Trang 78

-Ngày soạn: 17 / 8 / 2010 Ngày dạy: Thứ năm ngày 19 / 8 / 2010

TOÁN Tiết 9: So sánh các số có nhiều chữ số

A MỤC TIÊU:

Giúp HS :

- Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số có nhiều chữ số

Trang 79

- Củng cố cách tìm số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số.

- Xác định đuợc số lớn nhất, số bé nhất có 3 chữ số; số lớn nhất, số bé nhất cósáu chữ số

Trang 80

III- B i m i:ài mới: ới:

III- B i m i:ài mới: ới:

Trang 83

c) Bài số 3:

- H đọc y/c của bài tập

2467 ; 28092 ; 943567 ; 932018

- Hs làm vào vởXếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ- lớn

999 999

111 111

Trang 85

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 4: Dấu hai chấm

A MỤC TIÊU:

- Nhận biết tác dụng của dấu 2 chấm trong câu: Báo hiệu bộ phận đứng sau

nó là lời nói của một nhân vật hoặc lời giải thích cho toàn bộ phần đứng trước

- Biết dùng dấu hai chấm khi viết văn

B CHUẨN BỊ:

GV: - Viết sẵn ghi nhớ ra bảng phụ

Trang 86

HS : Đồ dùng học tập

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I ổn định tổ chức.

II- Bài cũ:

- G i 2 Hs lên b ng ch a b i 1 , b i 4ọi 2 Hs lên bảng chữa bài 1 , bài 4 ảng chữa bài 1 , bài 4 ữa bài 1 , bài 4 ài mới: ài mới:

- G i 2 Hs lên b ng ch a b i 1 , b i 4ọi 2 Hs lên bảng chữa bài 1 , bài 4 ảng chữa bài 1 , bài 4 ữa bài 1 , bài 4 ài mới: ài mới:

III- Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Phần nhận xét.

Trang 87

- Cho HS đọc nối tiếp nhau bài 1.

- Cho Hs đọc lần lượt từng câu và nêu

- Dấu : báo hiệu sau lời nói của Dế Mèn,dùng kết hợp với dấu gạch đầu dòng

- Ở phần C? - Dấu : báo hiệu bộ phận đi sau là lời giải

thích rõ những điều lạ

 Dấu hai chấm có tác dụng gì? * HS nêu ghi nhớ SGK

Ngày đăng: 01/08/2014, 08:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w