Khủng hoảng tài chính ở Mỹ g g ỹ Khi “bàn tay vô hình” của Adam Smith ể không tỏ ra hiệu quả, thị trường không thể tự điều chỉnh, bỏ qua vai trò kiểm soát của nhà nước Æ khủng hoảng tà
Trang 1KHỦNG HOẢNG TÀI CHÍNH VÀ VAI TRÒ
KHỦNG HOẢNG TÀI CHÍNH VÀ VAI TRÒ
CỦA NHÀ LÃNH ĐẠO
Mr Lê Hồng Lĩnh, CEO, Webmaster Email: honglinh@quantri.com.vn
Trang 2Financial Crisis
Trang 3Nội dung ộ g
Khủng hoảng tài chính
Các giải pháp đề nghị
Vai trò của nhà lãnh đạo
Trang 4Nguyên tắc 1: Kinh doanh là kinh doanh
doanh nghiệp vẫn phải dựa
trên các nguyên tắc cơ bản
Trang 5Nguyên tắc 2: Mọi vật đều có 2 mặt – khủng hoảng cũng vậy
Là cơ hội cho các doanh nghiệp
nhỏ có khả năng chiếm được
nhỏ có khả năng chiếm được chỗ đứng trên thị trường
Tiê đối ới hữ i khô
Tiêu cực – đối với những ai không
thể làm được những điều trên
Trang 6Khủng hoảng tài chính ở Mỹ g g ỹ
Khi “bàn tay vô hình” của Adam Smith
ể
không tỏ ra hiệu quả, thị trường không thể
tự điều chỉnh, bỏ qua vai trò kiểm soát của nhà nước Æ khủng hoảng tài chính
Khủng hoảng chứng khoán: khoảng 2000
tỷ US$
Khả năng khủng hoảng thị trường thương
Khả năng khủng hoảng thị trường thương phiếu 1,6 ngàn tỷ US$
Dường như đang lan rộng ra thị trường
chứng khoán phái sinh (derivatives) lên tới
516 ngàn tỷ US$
(GDP của Mỹ khoảng 14 ngàn tỷ US$ và
(GDP của Mỹ khoảng 14 ngàn tỷ US$ và của toàn thế giới khoảng 50 ngàn tỷ US$)
Trang 7Ảnh hưởng đến Việt Nam g ệ
Việt Nam sẽ bị ảnh hưởng trực tiếp chứ không chỉ làViệt Nam sẽ bị ảnh hưởng trực tiếp, chứ không chỉ là
gián tiếp, và có thể ảnh hưởng đáng kể nếu tình hình
ngày càng xấu đig y g
Khả năng rút vốn bỏ chạy của các nhà đầu tư nước
Trang 8Điều gì khiến bạn lo g ạ
lắng?
Trang 9Lo lắng chẳng giải g g g
quyết được gì
“Worry a little bit every day and in a lifetime you will lose a couple of years If something is wrong, fix it if you can But train yourself not to worry Worry
never fixes anything ”
- Mary (Mrs Ernest) Hemingway
Trang 10Các ảnh hưởng chủ yếu
Niềm tin của nhà đầu tư giảm sút
Áp lực từ cổ đông và nhân viên (giữ chỉ tiêu lợi nhuận/ tăng
lương)
Áp lực đầu ra (đầu ra giảm/ giá
bá khó điề hỉ h khá h hà
bán khó điều chỉnh, khách hàng khó tính hơn)
Áp lực từ đối thủ cạnh tranh
Trang 11Đâu là giải pháp?
Trang 12Trước hiết bạn cần trả lời một số câu hỏi sau:
Trang 131 Bạn đang cạnh
1 Bạn đang cạnh tranh bằng gì?
Trang 14Cạnh tranh trong khủng hoảng ạ g g g
CẠNH TRANH Ạ SỐNG CÒN SỐNG CÒN
Trang 16Xem xét từng yếu tố g y
Năng suất lao động
Năng suất lao động
Năng lực tài chính
Quản lý nhân sự
Tài sản thương hiệu
Các tài sản khác tạo được khả năng cạnh tranh
Trang 17Năng suất lao động g ộ g
Năng suất của xưởng sản xuất, công g g , g suất
Tỷ lệ doanh thu/ giá thành sản xuất ỷ g
Trang 18Năng suất lao động (tt) g ộ g ( )
ấ
Năng suất của marketing
Tốc độ tung sản phẩm mới ra thị trường
Một đồng chi phí tiếp thị thu về bao nhiêu đồng
doanh thu?
Năng suất quản lý chung
Một đồng lương cho đội ngũ quản lý thu lại được
ấ ồmấy đồng doanh thu?
Một đồng chi cho phát triển văn hóa doanh nghiệp
ấgiảm được mấy người bỏ việc?
Trang 19Năng lực tài chính g ự
Tỷ lệ tiền vay trong tổng vốn hoạtTỷ lệ tiền vay trong tổng vốn hoạt động
Tỷ lệ tiền vay ngân hàng trong số
Tỷ lệ tiền vay ngân hàng trong số vốn đang đầu tư dài hạn
Tỷ lệ ốn thặng d
Tỷ lệ vốn thặng dư
Lãi vay chiếm bao nhiêu phần
t ă t hi hí h t độ
trăm trong chi phí hoạt động
Khả năng huy động vốn từ nguồn
ầ
đầu tư thêm (bao nhiêu % của
nhu cầu)
Trang 21Tài sản thương hiệu g ệ
Hiện nay có bao nhiêu thương hiệu?
Thương hiệu nào có thể đứng độc lập không phụ thuộc vào thương
lập không phụ thuộc vào thương
hiệu khác hoặc thương hiệu công ty?y
Giá trị của từng thương hiệu?
Thương hiệu nào có khả năng biến
Thương hiệu nào có khả năng biến lợi thế thương hiệu thành tiền mặt?
Trang 22Câu hỏi 3: Tại sao khách hàng mua sản phẩm của công ty
Ai có bằng chứng cụ thể chứngAi có bằng chứng cụ thể chứng
minh cho các lý do đã nêu?
Đa số trường hợp người lãnh
Đa số trường hợp, người lãnh
đạo không có câu trả lời, và do
Trang 23Câu hỏi 4: Sự khác biệt của sản phẩm
Hay là sản phẩm của mình và củaHay là sản phẩm của mình và của
các đối thủ khác hoàn toàn giống
nhau như hai giọt nước?g ọ
Có bằng chứng nào chứng
minh???
Trang 24Bạn băn khoăn? ạ
Không chắc là sản phẩm củaKhông chắc là sản phẩm của
mình đã tốt hơn sản phẩm của đối thủ → vậy tại sao bán được?ậy ạ ợ
Không chắc mẫu mã của mình
đẹp hơn đối thủ → vậy tại sao bán ẹp ậy ạđược?
Không chắc hệ thống bán hàngKhông chắc hệ thống bán hàng của mình tốt hơn đối thủ → vậy tại sao bán được?
Trang 25Câu hỏi 5: làm thế nào để giữ và tuyển dụng nhân tài
Giữ nhân tài thời khủng
hoảng như thế nào?
Văn hóa doanh nghiệp và
văn hóa công bằng là điều
kiệ tiê ết
kiện tiên quyết
Trang 26Một số giải pháp ộ g p p
đề nghị
Trang 27Một số giải pháp đề nghị ộ g p p g ị
1 Điều chỉnh lợi nhuận kế hoạch
1 Điều chỉnh lợi nhuận kế hoạch
2 Tinh gọn bộ máy quản lý (có
thể cắt giảm sản xuất)
3 Giảm chi phí
4 Chú t à tí h hiệ ả
4 Chú trọng vào tính hiệu quả
5 Giữ người tài
6 Nâng cao hiệu quả bán hàng
và tiếp thị ít tiền
7 Xác định năng lực cốt lõi để
đầu tư
Trang 28Điều chỉnh lợi nhuận kế hoạch ợ ậ ạ
Tổ chức 1 cuộc họp với cổ đông
Yêu cầu các trưởng phòng tính doanh thu và chi phí dự báo dựa vào tình hình thực tế đến cuối năm
Xây dựng kế hoạch giảm chi phí và kế hoạch giảm chi phí đó
sẽ tương ứng với doanh thu giảm theo hình thành được 1 bản
ồ ể
đồ cụ thể
Tương tác với các cổ đông nhằm nhìn nhận lại đúng vấn đề
ủ d h hiệ Æ ết đị h điề hỉ h hỉ tiê l i h ậ
của doanh nghiệp Æ quyết định điều chỉnh chỉ tiêu lợi nhuận (hay không)
Trang 29Giảm chi phí p
Giảm chi phí không có nghĩa là cắt tất cả Giảm chi phí không có nghĩa là cắt tất cả các chi phí “cao” Æ “chi sao cho khỏi
phí”
Giảm chi phí là xác định chi phí nào
không tạo ra hiệu quả tức thời thì giảm Tăng chi phí ở các hoạt động tạo ra hiệu
Tăng chi phí ở các hoạt động tạo ra hiệu quả tức thời
Tác dụng phụ: có hại đến tương lai, do đó
Tác dụng phụ: có hại đến tương lai, do đó khi đã phục hồi thù phải ngưng việc giảm chi phí và đầu tư lại cho tương lai
Trang 30Thảo luận các loại chi phí ậ ạ p
Chi phí tác dụng ngayp ụ g g y
Khuyến mãi cho đại lý
Tăng chiết khấu cho người bán
Tăng chiết khấu cho người bán lẻ
Khuyến mãi tăng “bán vào”
Khuyến mãi tăng “bán vào”
Cắt giảm ngân sách quảng cáo
Cắt giảm chi phí PR
Giảm chi phí bán hàng
Thay đổi nguyên vật liệu
Trang 31Đánh giá đúng bản chất khuyến mãi
Khuyến mãi tung sản phẩm mới cho hệ thống phân
Khuyến mãi tung sản phẩm mới cho hệ thống phân phối để đảm bảo có hàng trong hệ thống bán lẻ
Khuyến mãi tăng lượng mua cho sản phẩm mới để
Khuyến mãi tăng lượng mua cho sản phẩm mới để tăng doanh số
Khuyến mãi cám ơn người tiêu dùng để tăng thêm
Khuyến mãi cám ơn người tiêu dùng để tăng thêm lòng trung thành
Khuyến mãi đẩy hàng tồn kho
Khuyến mãi đẩy hàng tồn kho
Khuyến mãi dành kho hàng của nhà phân phối
Khuyến mãi dành tiền trả trước đối thủ
Trang 32Tăng hiệu quả bán hàng g ệ q g
Đánh giá hiệu quả của từngĐánh giá hiệu quả của từng
nhân viên bán hàng
Đánh giá hiệu quả của từng
Đánh giá hiệu quả của từng
ngày bán hàng
Lập kế hoạch bán hàng chi tiết
Lập kế hoạch bán hàng chi tiết
Kiểm tra cẩn thận kế hoạch bán hàng từng tuần
Dự trù lường hàng bán theo
t ầ
tuần
Trang 33Tiếp thị ít tiền
Quảng cáo truyền miệng
Quảng cáo truyền miệng
Khách hàng thân thiết
Nhân viên bán hàng
Nhân viên giao hàng
Nhân viên toàn Công ty
Xe giao hàng, xe Công ty, xe đưa đón, đối tác vận g g, g y, , ậchuyển, xe đại lý
Áo quần, đồng phục và các hình thức nhận diện q , g p ụ ậ ệthương hiệu khác
Trang 34Thương hiệu chủ chốt g ệ
Xác định thương hiệu nào đang có ảnh hưởng lớn nhất
Xác định thương hiệu nào đang có ảnh hưởng lớn nhất
đến khả năng tăng doanh thu tức thời trong 6 tháng tới
Đầu tư vào việc TÌM RA ĐƯỢC thương hiệu đó với các
Đầu tư vào việc TÌM RA ĐƯỢC thương hiệu đó với các đặc tính đã được lượng hóa
Xác định ngân sách có gắn chạt với trách nhiệm của
Xác định ngân sách có gắn chạt với trách nhiệm của
người thực hiện
Trang 35Tiếp thị kinh doanh thời khủng hoảng
Trang 36Đâu là ưu tiên của bạn ạ
Dòng tiền (Cash flow)?
Trang 37Bảo toàn thương hiệu
Cố gắng dự báo kinh doanh thực tiễn nhất (dựa vào tình
Cố gắng dự báo kinh doanh thực tiễn nhất (dựa vào tình hình kinh tế chung, đặc thù của ngành)
Trang 38Bảo toàn sản phẩm p
Đưa ra các ý tưởng sản phẩm đặc biệt thích hợp
Chú ý các kích cỡ bao bì
H độ i ồ l à á kiế tiết kiệ để ó iá
Huy động mọi nguồn lực và sáng kiến tiết kiệm để có giá thành sản phẩm tốt nhất
ề ấ
Tuy nhiên: không bao giờ hy sinh về chất lượng!!
Trang 39Bảo toàn kênh phân phối p p
Giảm áp lực tồn kho cho nhà phân phối
Thay đổi phương thức bán hàng (chuyển qua kênh sỉ)
Tí h t á l i bài t á lãi lỗ h đ i lý/ hà hâ hối
Tính toán lại bài toán lãi lỗ cho đại lý/ nhà phân phối dưới áp lực của lãi vay ngân hàng
Hỗ trợ kênh phân phối bằng các hình thức khác nhau
Trang 40Bảo toàn dòng tiền g
Dừng lại tất cả các dự án mởDừng lại tất cả các dự án mở rộng sản xuất
Bán bớt tài sản không cần
Bán bớt tài sản không cần thiết
Tối đa hóa vốn lưu động
Tối đa hóa vốn lưu động,
giảm tồn kho
Các giải pháp tài chính hiệu
Các giải pháp tài chính hiệu quả
Trang 41Bảo toàn Con người g
Giữ lại lực lượng chủ chốt
Tăng lương cao cho người lương ít tăng ít cho người
lương ít, tăng ít cho người lãnh đạo
Nên nhớ khi khủng hoảng
Nên nhớ khi khủng hoảng
đã qua, Nhân sự chính là lợi thế cạnh tranh lớn nhất!
Trang 42Năng lực chủ chốt g ự
Xác định năng lực chủ chốt (cốt
Xác định năng lực chủ chốt (cốt lõi) nào mang đến khả năng
sinh lợi tốt nhất của doanh
Trang 43Bạn đang đứng trước những cơ
hội và thách thức nào?
Cơ hội Thách thức Vấn đề trọng tâm của doanh nghiệp
Cơ hội Thách thức
Mức độ tăng dần từ rất xấu
cho đến rất tốt
Chọn 1 trong 2 trả lời cho mỗi vấn đề
1 Chi phí đầu vào so với 2007Tăng % giảm % 1 2 3 4 5
1 Tăng…… % giảm …… % 1 2 3 4 5 2
Nguồn vốn so với cùng kỳ 2007
Tăng…… % giảm …… % 1 2 3 4 5 3
Tình hình nhân sự so với năm 2007
Trang 44Các giải pháp đề nghị theo Anh/Chị
STT Các biện pháp (trả lời 1 trong 2) Cơ hội Khắc phục STT Các biện pháp (trả lời 1 trong 2) Cơ hội Khắc phục
1 Thu hẹp sản xuất: lựa chọn, tập trung vào những dự án có
ấ
2 Nâng cao hiệu quả sử dụng nguyên liệu trong sản xuất
3 Hạn chế nhập khẩu một số nguyên vật liệu chưa cần thiết
4 Đổi mới trang thiết bị sản xuất để sản phẩm có tính cạnh tranh
4 Đổi mới trang thiết bị sản xuất để sản phẩm có tính cạnh tranh
Trang 45Vai trò của nhà lãnh đạo (CEO)? ạ ( )
Trang 465 Nhiệm vụ căn bản của nhà lãnh đạo
1 Get the right people on the bus (Thu hút nhân tài)
1 Get the right people on the bus (Thu hút nhân tài)
2 Get the wrong people off the bus (kiên quyết, minh
bạch)
3 Get everyone in the right seat ( Xếp người đúng việc)
4 Focus on fewer things (Trọng tâm rõ ràng)
5 Execute brilliantly (Phấn đấu vượt chỉ tiêu)
46
Trang 48Ý NGHĨA
Nhân viên có cảm nhận được
Nhân viên có cảm nhận được mình đang cùng đóng góp vào thành công của công ty?
Tin tưởng vào chính mình và Công ty
48
Trang 52Nhân viên có đam mê
và nhiệt huyết với công việc?
…họ có thích thú với công việc?
52
Trang 53Ý NGHĨA ( M eaning)
Ý NGHĨA ( M eaning) GẮN BÓ ( A filliation)
AN TOÀN ( ( S ecurity) y) NIỂM TIN ( T rust)
NHIỆT HUYẾT ( E nergy)
Trang 54Á XIN CÁM ƠN
Mr Lê Hồng Lĩnh, CEO, Webmaster Email: honglinh@quantri.com.vn