1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng: CẤU TRÚC, CHỨC NĂNG, VÀ SINH TỔNG HỢP PROTEIN pot

49 2,1K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu trúc, Chức năng, Và Sinh Tổng Hợp Protein
Tác giả ThS.BS. Đỗ Thị Thanh Thủy
Trường học Đại học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Hóa sinh Y học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2005
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 11,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CẤU TRÚC, CHỨC NĂNG, VÀ SINH TỔNG HỢP PROTEIN ThS.BS.Đỗ Thị Thanh Thủy... NỘI DUNG BÀI GIẢNGCẤU TRÚC CỦA PROTEIN Bốn bậc cấu trúc của protein Các liên kết trong phân tử protein CHỨC NĂNG

Trang 1

CẤU TRÚC, CHỨC NĂNG, VÀ SINH TỔNG HỢP PROTEIN

ThS.BS.Đỗ Thị Thanh Thủy

Trang 2

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

CẤU TRÚC CỦA PROTEIN

Bốn bậc cấu trúc của protein Các liên kết trong phân tử protein

CHỨC NĂNG CỦA PROTEIN

Mối liên quan giữa cấu trúc và chức năng của protein

SINH TỔNG HỢP PRTEIN

Sinh tổng hợp protein Các biến đổi để tạo protein chức năng

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 3

MỤC TIÊU BÀI GIẢNG

1 Nêu được bốn bậc cấu trúc của protein

và các liên kết trong phân tử protein

2 Nêu được mối liên quan giữa cấu trúc và chức năng của protein

4 Mô tả được các bước trong quá trình

sinh tổng hợp protein

Và một số biến đổi để tạo protein chức năng

Trang 4

SINH TỔNG HỢP PROTEIN

Trang 6

3 billion base pair => 6 G letters

&

1 letter => 1 byte The whole genome can be recorded

Trang 7

CẤU TRÚC CỦA PROTEIN

Cấu trúc bậc III (Tertiary structure)

Biểu thị cấu trúc ba chiều của một chuỗi polypeptid, và tính

ổn định của cấu trúc này nhờ các liên kết yếu giữa các chuỗi

Cấu trúc bậc II (Secondary structure)

Biểu thị cấu trúc thông thường của một chuỗi polypeptid

(gồm xoắn a, lá gấp b, và các xoắn hay vòng hình chữ U)

Cấu trúc bậc IV (Quaternary structure)

Protein có nhiều chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc ba

Cấu trúc bậc I (Primary structure)

Trình tự AA và các vị trí liên kết hóa trị (chủ yếu là liên kết

disulfit) trong chuỗi polypeptid

Trang 8

CẤU TRÚC PROTEIN

Cấu trúc bậc I

Cấu trúc bậc II

Cấu trúc bậc IV

Trang 9

CẤU TRÚC PROTEIN

Motifs: các dạng cấu trúc bậc 2 trong nhiều polypeptid

HAIRPIN BETA SHEET motif

helix-loop-helix motif gắn Calci

Trang 10

CẤU TRÚC PROTEIN

Pyruvate kinase có 3 domain

Trang 11

LIÊN KẾT TRONG PT PROTEIN

LK Peptid

Trang 12

LIÊN KẾT TRONG CẤU TRÚC PROTEIN

LK Disulfid

LK Hydro

LK muối (LK ion)

LK giữa các nhóm kị nước và Lực van der Waals

Trục LK Peptid

Trang 13

LIÊN KẾT TRONG PT PROTEIN

Trang 14

LIÊN QUAN GIỮA CẤU TRÚC VÀ

CHỨC NĂNG CỦA PROTEIN

 Protein có vai trò quan trọng trong cơ thể

 Mỗi protein có một cấu trúc ba chiều duy nhất được xác định bởi trình tự aa

 Cấu trúc của protein liên quan chặt chẽ với

chức năng của nó.

 Cấu trúc của protein có thể được tiên đoán nhờ các chương trình tin sinh học.

Trang 15

Example of enzyme reaction

enzyme substratesLIÊN QUAN GIỮA CẤU TRÚC VÀ

CHỨC NĂNG CỦA PROTEIN

Trang 17

HbA HbS

OXY-STATE DEOXY-STATE

Trang 18

LUẬN THUYẾT TRUNG TÂM

Central Dogma of Biology

Trang 19

LUẬN THUYẾT TRUNG TÂM

(Bổ xung)

Reverse Transcription

Trang 21

RIBOSOME (rARN)

tARN

mARN

THÀNH PHẦN SINH TỔNG HỢP PROTEIN

Trang 22

Codon-anticodon

Trang 23

 mRNA gắn vào tiểu đơn vị nhỏ của Ribosome

 Tiểu đơn vị lớn gắn vào tạo Ribosome hoàn chỉnh

 Tín hiệu codon khởi đầu trên mRNA (thường là AUG)

 tRNA với anticodon UAC và methionine gắn vào codon

khởi đầu ở vị trí P

SINH TỔNG HỢP PROTEIN

GIAI ĐOẠN

KHỞI ĐẦU

Yếu tố khởi đầu:

IF-1, IF-2, IF-3

Trang 24

 Vị trí A rỗng, chấp nhận tARN gắn aa kế tiếp

SINH TỔNG HỢP PROTEIN

GIAI ĐOẠN

KÉO DÀI

Yếu tố kéo dài:

EF-Tu (EF thermo unstable)

EF2: chuyển vị

Trang 26

 Đoạn polypeptid tiếp tục kéo dài, cho đến khi gặp stop

SINH TỔNG HỢP PROTEIN

GIAI ĐOẠN

KẾT THÚC

UAA UAG UGA

Yếu tố kết thúc:

RF1

RF2

RF3

Trang 27

POLYSOM

Trang 28

30 năm nghiên cứu cấu trúc của Ribosome

Nobel hóa học 2009: Venkatraman Ramakrishnan,

Thomas A Steitz, Ada E YonathEM: Electron Microscopy

Trang 29

Protein sẽ gấp và xoắn (folding:  helices, β sheets…)

và biến đổi (phosphoryl, carboxy,

carbohydrates)

BIẾN ĐỔI TẠO PROTEIN CHỨC NĂNG

Trang 30

BIẾN ĐỔI TẠO PROTEIN CHỨC NĂNG

 Protein có khuynh hướng gấp và xoắn thành cấu hình có năng lượng tự do thấp nhất.

 Protein đưa các phần kỵ nước vào trong để tạo dạng α helix.

Trang 31

SỐ PHẬN CỦA PROTEIN SAU GIẢI MÃ

Trang 32

BIẾN ĐỔI TẠO PROTEIN CHỨC NĂNG

Trang 33

BIẾN ĐỔI TẠO PROTEIN CHỨC NĂNG

Trang 34

THOÁI HÓA PROTEIN

Proteasome

Trang 35

SỐ PHẬN CỦA PROTEIN SAU GIẢI MÃ

Trang 36

SOD1 (Superoxide dismutase 1) gắn Cu và Zn,

phân hủy các gốc superoxide tự do

Amyotrophic lateral sclerosis

Trang 37

Tích tụ các protein liên quan

mật thiết với nhau được gọi là

Abeta peptit, tạo thành

những mảng Amyloid bất

thường và các nhóm mô

sợi thần kinh cuộn rối bao

xung quanh TB thần kinh,

làm chết tế bào não và hậu

quả là mất khả năng tái tạo

các tế bào thần kinh

Trang 38

Mảng β amyloid

Amyloid precursor protein

(APP) là tiền chất của các

Trang 39

Tau protein :

Giữ hệ thống vi ống bền

vững

Trong AD, Tau protein bị

thay đổi, tích tụ lại với

nhau tạo thành các cuộn

rối xơ sợi thần kinh

Trang 40

Bệnh xảy ra khi protein

tên PRION xoắn sai lệch

(binh thường là thành

phần màng TB TK)

Khi xoắn sai, goi là

infectious prion, gây hiệu

ứng domino tới các prion

Stanley Ben Prusiner, 1997

PrPc (Prion Protein cellular) PrPsc (Prion Protein scrapie)

Trang 41

Hiệu ứng domino của các prion (proteinaceous infectious particle)

Stanley Ben Prusiner, 1997

PrPsc

PrPc (Prion Protein cellular)

PrPsc (Prion Protein scrapie)

Trang 42

Gen Huntington : vùng lập lại trinucleotide (CAG mã hóa cho glutamine) (<28 lần) ở exon 1(NST 4)

tạo ra protein sai lệch Polyglutamin của protein

Trang 44

BIẾN ĐỔI TẠO PROTEIN CHỨC NĂNG

Sau khi tổng hợp hoặc đồng thời trong khi giải mã

Cắt bỏ một hay nhiều đoạn peptid

H2

N-H2

N-HH2N-2

N-disulfide bonds

INSULIN

Tổng hợp dưới dạng PRE PRO INSULIN

- Loại bỏ signal sequence ( PRE )

- Loại bỏ đoạn peptid (PRO)

- Cầu disulphide nối 2 đoạn peptide

ZYMOGEN

Trang 45

Biến đổi hóa trị: thường xảy ra sau khi giải mã

Collagen: Proline  Hydroxyproline (cấu trúc bền)

CH 2 C O- O

CH2

OH O

CH C O-

O C

O O-

OH

(carboxylation)

Cần Vitamin K Thiếu vitamin K  RL đông máu

BIẾN ĐỔI TẠO PROTEIN CHỨC NĂNG

Trang 46

protein activityAsn, Ser, Thr

Glycosylation

C-terminusTyr

Lys, N-terminusN-terminus

CysCysTyrPro, Lys, Asn, AspArg, Lys, His, Glu

Ser, Thr, Tyr

target site

bioactive peptidesprotein-protein intera’ngene expression

membrane associationmembrane associationsignalling

protein-protein intera’ncollagen structure

prot repair, chemotaxis

Trang 47

NGHIÊN CỨU VỀ PROTEIN

Trang 48

Gene  Protein  3D Structure D Structure  Function NGHIÊN CỨU VỀ PROTEIN

Trang 49

VÍ DỤ VỀ NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG

Autoimmunity: rheumatoid arthritis (RA): thấp khớp Osteoarthritis (OA): Viêm khớp xương

Ngày đăng: 01/08/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w