SÓNG ĐIỆN TỪ: + Vận tốc lan truyền trong không gian c = 3.108m/s + Máy phát hoặc máy thu sóng điện từ sử dụng mạch dao động LC thì tần số sóng điện từ phát hoặc thu được bằng tần số ri
Trang 1CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ
I DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CON LẮC LÒ XO:
1 Dao động điều hòa:
Phương trinh dao động: x = Acos(t + )
Trong đó: x là li độ, tọa độ, vị trí (được tính ở VTCB)
Chứng minh độ lệch pha giữa x, v, a:
Phương trình li độ: x = Acos(t + )
Phương trình vận tốc: v = x’= Asin(t + )
Trang 2Phương trình gia tốc: a = x’’= v’= A 2 cos(t + )
Chú ý:
Vận tốc v sớm pha hơn li độ x một góc
2 Gia tốc a sớm pha hơn vận tốc v một góc
2
Gia tốc a ngược pha với li độ x (a luôn trái dấu với x)
Một số lưu ý:
Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A
Quãng đường đi trong 1
2 chu kỳ luôn là 2A
Quãng đường đi trong 1
4 chu kỳ là A khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên hoặc ngược lại
Tìm thời gian khi vật đi từ vị trí x 1 x 2 :
u u'
1
1 -1
-1 -/2
5/6 3/4 2/3
-/6
-/4 -/3
Trang 3Ta áp dụng công thức:
360
T t
150360
A A
T t
Tìm vị trí li độ (x, v) khi E đ = nE t :
Ta áp dụng công thức:
1
A x
Trang 4n quãng đường luôn là 2nA
Trong thời gian t’ thì quãng đường lớn nhất, nhỏ nhất tính như trên
Tốc độ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất của trong khoảng thời gian t: max
ax
tbM
S v
t
và
min tbMin
S v
0
ñh ñh
M M
1 2
O P
2
1 M
M
P2
1 P
Trang 5 Cứ sau một khoảng thời gian
II CON LẮC ĐƠN:
Phương trình dao động của con lắc đơn:
Ta có smax = s0 ; vmax = s0 ; amax = 2s0
Lưu ý: s0 đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x
E mv mg
và 0 < 100
Trang 610 , 10,
v
T mg ( = 0)
Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều dài có chu kỳ T1 1, con lắc đơn chiều dài có chu kỳ T2 2
Con lắc đơn chiều dài1 có chu kỳ T2 3 T32 T12T22
Con lắc đơn chiều dài 1 2 1 có chu kỳ T2 4 T42 T12 T22
Trong cùng 1 thời gian , con lắc 1 thực hiện N1 dao động, con lắc 2 thực
Trang 7 Cho A1, A2 Amin A Amax Tìm A tổng hợp: A1 A2 A A1 A 2
Trang 8CHƯƠNG II: SÓNG CƠ
Khoảng cách giữa 2 điểm dao động cùng pha là
Khoảng cách giữa hai điển dao động ngược phà là
x là khoảng cách giữa 2 điểm trên 1 phương truyền sóng
Chú ý: Đơn vị của phương trình sóng là đơn vị của A
4 : 2 dao động vuông pha
k là số tự nhiên liên tiếp: 0; 1; 2; …
II GIAO THOA SÓNG:
Khoảng cách giữa 2 cực đại (cực tiểu) gần nhất là
2
Trang 9 Khoảng cách giữa 2 cực đại cực tiểu gần nhất là
4
Khoảng cách giữa n cực đại (cực tiểu) gần nhất là (n 1)
2
Hai nguồn dao động cùng pha:
Biên độ dao động của M:
Điểm dao động cực đại: d1 d2 = k kZ
Số điểm hoặc số đường dao động với biên độ cực đại (không tính 2
Nếu tính k là số nguyên giống nhau thì ta nhân 2 rồi trừ cho 1
Nếu tính k là số lẻ đằng sau thì ta nhân 2 rồi cộng cho 1
Trang 10 Sóng dừng 1 đầu cố định, 1 đầu tự do: ống sáo
L dB L dB I
Trang 11CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
I TỪ THÔNG SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG:
Nếu từ thông qua khung dây có dạng: = 0 cos(t + ) Wb
S là diện tích khung dây (m2)
e là suất điện động tại thời điểm t (V)
E0 là suất điện động cực đại (V)
E là suất điện động hiệu dụng (V)
II DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU:
Biểu thức dòng điện: i = I 0 cos(t + i ) A
Biểu thức điện áp: u = U 0 cos((t + u ) V
i là cường độ dòng điện tức thời (A)
u là hiệu điện thế tức thời (V)
I0 là cường độ dòng điện cực đại (A)
U0 là hiệu điện thế cực đại (V)
i là pha ban đầu của I (rad)
u là pha ban đầu của u (rad)
I là cường độ dòng điện hiệu dụng (A)
U là hiệu điện thế hiệu thế hiệu dụng (V)
Lưu ý:
Mạch điện xoay chiều mỗi giây đổi chiều 2f lần
Nếu pha ban đầu i = 0 hoặc i = thì giây đầu tiên chỉ đổi
chiều 2f 1 lần
Phụ thuộc vào thời gian
Trang 12III MẠCH ĐIỆN KHÔNG PHÂN NHÁNH:
Mạch chỉ có R:
Điện áp và dòng điện luôn luôn cùng pha
i = I0cos(t) (A) thì uR = U0Rcos(t) (V) với U0R = I0.R
C là điện dung của tụ điện (F)
Mạch điện gồm R, L, C nối tiếp:
Hiệu điện thế tức thời hai đầu mạch điện: u = uR + uL + uC
Trang 13 Công thức tính độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện
< 0 hiệu điện thế trễ pha hơn cường độ dòng điện ZL < ZC
Công thức tính hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện:
U
I
Trang 14 tan Z L
R 0 < <
2 U > UL; U > UR
Mạch R, C: u = uR + uC hay U U R U C
Điện áp hai đầu mạch luôn trễ pha hơn dòng điện góc
tan Z C
R
2 < < 0 U > UC; U > UR
Mạch L, C: u = uL + uC hay U U L U C
Điện áp hai đầu mạch lệch pha hơn dòng điện góc
2 UL > UC ZL > ZC: u sớm pha hơn i
UL < UC ZL < ZC: u trễ pha hơn i
V CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU:
Giả sử: i = I 0 cost và u = U 0 cos(t + )
Công suất tức thời:
p = u.i = U 0 I 0 costcos((t + ) = UI.[cos + cos(2t + )]
Công suất trung bình:UI.cos(2 t ) 0
Công suất trung bình là hằng số
VI MẠCH ĐIỆN CÔNG HƯỞNG:
Khi L hoặc C hoặc f() thay đổi để ZL Z hay UC L U : thì mạch có Ccộng hưởng:
Lúc đó: Zmin = R min = 0 u và i cùng pha
max U
I
2 max
UP
R cos max = 1 UR max = U
11
22
f
LC LC
Trang 15 Khi mạch đã xãy ra cộng hưởng, mọi sự thay đổi của L, C, f sẽ làm I giảm, P giảm, U R giảm
thì Imax hoặc Pmax
b L thay đổi Khi 1
thì Imax hoặc Pmax
c f hoặc thay đổi Khi 1
Khi f f f1 2 hoặc thì I1 2 max hoặc Pmax
VII TOÁN CÔNG SUẤT:
Thay đổi R để công suất cực đại: (R thay đổi)
R ZL ZC
2 max
UP
2 2
Theo Viét: (R1 + R2)
2
UR
công suất:
2
UP
Vì: R1.R2 = (ZL ZC)2 ZL ZC R R1 2
Vậy giá trị của R ZL ZC R R1 2 thì Pmax
Nếu cuộn dây có điện trở thuần:
R thay đổi để công suất cực đại thì R r ZL ZC (1)
Trang 16 R thay đổi để công suất của R cực đại thì:
UP
2 R r
XI MẠCH ĐIỆN TỰ HƯỞNG:
Khi L biến thiên để UL cực đại:
C L
X CÁC LINH KIỆN TRONG MẠCH ĐIỆN:
Đầu tiên tính = u i Ta có các trường hợp sau:
U1 là hiệu điện thế ở cuộn sơ cấp (V)
U2 là hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp (V)
I1 là cường độ dòng điện ở cuộn sơ cấp (A)
I2 là cường độ dòng điện ở cuộn thứ cấp (A)
E là suất điện động ở cuộn sơ cấp (V)
Trang 17 E2 là suất điện động ở cuộn sơ cấp (V)
P
U c
Trong đó: P là công suất truyền đi ở nơi cung cấp
U là điện áp ở nơi cung cấp
cos là hệ số công suất của dây tải điện
R l
S là điện trở tổng cộng của dây tải điện
(Lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)
Độ giảm điện áp trên đường dây tải điện: U = IR
Hiệu suất tải điện: P P.100
XIII MẮC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU:
Tải đối xứng mắc hình sao: Ud = 3U p ; Id = Ip
Tải đối xứng mắc hình tam giác: Id = 3Ip; Ud = Up
Trang 18CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG VÀ SĨNG ĐIỆN TỪ
I DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ:
Điện tích tức thời: q = q 0 cos(t + )
Hiệu điện thế (điện áp) tức thời: 0
1
22
I f
từ
Trang 19
Năng lượng điện từ: W W đ W t W điệnmax W từmax
+ Khi tụ phĩng điện thì q và u giảm và ngược lại
+ Quy ước: q > 0 ứng với bản tụ ta xét tích điện dương thì i > 0 ứng
với dịng điện chạy đến bản
II SỰ TƯƠNG TỰ GIỮA DAO ĐỘNG ĐIỆN VÀ DAO ĐỘNG CƠ:
Dao động cơ Dao động điện
Trang 20III SÓNG ĐIỆN TỪ:
+ Vận tốc lan truyền trong không gian c = 3.108m/s
+ Máy phát hoặc máy thu sóng điện từ sử dụng mạch dao động LC thì tần
số sóng điện từ phát hoặc thu được bằng tần số riêng của mạch
+ Tốc độ truyền sóng trong môi trường bất kỳ: c
v n
Trong đó: n là chiết suất của môi trường
c = 3.108m/s vận tốc ánh sáng
v là tốc độ truyền sóng trong môi trường bất kỳ (m/s)
+ Bước sóng của sóng điện từ c T c 2 c LC
f
Lưu ý: Mạch dao động có L biến đổi từ LMin LMax và C biến đổi từ CMin
CMax thì bước sóng của sóng điện từ phát (hoặc thu)
Min tương ứng với LMin và CMin
Max tương ứng với LMax và CMax
f f
Trang 21Trong đó: a = S1S2 là khoảng cách giữa hai khe sáng
D = OI là khoảng cách từ hai khe sáng S1, S2 đến
Trang 22L là bề rộng (trường giao thoa)
Xác định một điểm là vân sáng (tối): x
haèng soá
i
Nếu là số nguyên Vân sáng
Nếu là số bán nguyên Vân tối
Xác định số vân sáng, vân tối giữa hai điểm M, N có tọa độ x1, x2 Số giá trị k Z là số vân sáng (vân tối) cần tìm
2 i x lớn Trong đó [x] là phần nguyên của x
Ví dụ: [6] = 6; [5,05] = 5; [7,99] = 7
Lưu ý:
+ M và N cùng phía với vân trung tâm thì x1 và x2 cùng dấu
+ M và N khác phía với vân trung tâm thì x1 và x2 khác dấu
Xác định khoảng vân i trong khoảng có bề rộng L Biết trong khoảng L có
n vân sáng
+ Nếu 2 đầu là hai vân sáng thì:
1
L i
L i
2)
III GIAO THOA VỚI ÁNH SÁNG TRẮNG SỰ TRÙNG NHAU CỦA BỨC XẠ
Trang 23 Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng trắng: (0,4m 0,76m)
Bề rộng quang phổ bậc k: L x k D đ t
a
Với đ và t là bước sóng ánh sáng đỏ và tím Xác định số vân sáng, số vân tối và các bức xạ tương ứng tại một vị trí xác định (đã biết x)
k
i i k
Trang 24* Khi vân sáng và vân tối nằm cùng phía đối với vân trung tâm
1k
max là năng lượng lớn nhất của tia X (J)
min là bước sóng năng nhất của tia X (m)
v0 là vận tốc của electron đập vào đối Catốt (m/s)
2
1
2mv là động năng của electron đập vào đối Catốt (J)
Trang 25CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
I HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN: (Điều kiện: 0)
1 Năng lượng một lượng tử ánh sáng (hạt Phôtôn):
hc hf
c = 3.108m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không
f, là tần số, bước sóng của ánh sáng (của bức xạ)
m là khối lượng của phôtôn
là công thoát của kim loại dùng làm Catốt (J)
19
1eV 1,6.10 J
0 là giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt (m)
m = 9,1.1031 kg là khối lượng electron
4 Vận tốc electron khi đến Anốt: 2 2
Trang 26Trong đó:
v 0 là vận tốc ban đầu của electron khi bức ra khỏi Catốt (m/s)
v A là vận tốc electron khi đập vào Anốt (m/s)
2 0
A
e U e U mv v
II HIỆU SUẤT LƯỢNG TỬ (HIỆU SUẤT QUANG ĐIỆN):
1 Công suất chiếu sáng: p n p n p n hf p n hc p
Trong đó: n p là số Phôtôn đến Catốt trong 1s (Phôtôn/s)
p là công suất chiếu sáng (W)
2 Cường độ dòng quang bảo hòa: I bh n e e q n e e.
t t
Trong đó: n e là số Electron đến Catốt trong 1s (Electron/s)
I bh là cường độ dòng quang bảo hòa (A)
3 Hiệu suất quang điện H:
26
.19,875.10
p
n I H
n p e
III ĐIỆN THẾ CỦA VẬT DẪN CÔ LẬP VỀ ĐIỆN:
Bình thường, vật dẫn trung hòa về điện Khi chiếu ánh sáng 0 thì điện thế tấm kim loại tăng dần (tấm kim loại tích điện do bị mất electron) Điện thế tăng đến khi đạt giá trị bằng độ lớn VMax thì không
tăng thêm nữa, lúc này vật có điện thế cực đại
2
12
Trang 271 Năng lượng các mức: *
2
13,6( )
Trong đó : r 0 = 5,3.10 11 (m) là bán kính Bo (ở quỹ đạo K)
4 Công thức tính vận tốc của electron ở các mức:
5 Sơ đồ mức năng lượng:
Nhớ: Mức nào dài nhất bước sóng (vạch) nhỏ nhất
Ánh sáng tử ngoại
Một phần ánh sáng khả kiến, một phần ánh sáng tử ngoại
Ánh sáng hồng ngoại
tím chàm lam
đỏ
Trang 28Lưu ý:
Dãy Laiman: có 5 mức năng lượng nhìn thấy
Vạch dài nhất 21 khi e chuyển từ L K
Vạch ngắn nhất K khi e chuyển từ K
Dãy Banme: có 4 mức năng lượng nhìn thấy
Vạch dài nhất 32 khi e chuyển từ M L
Vạch ngắn nhất L khi e chuyển từ L
Dãy Pasen: có 3 mức năng lượng nhìn thấy
Vạch dài nhất 43 khi e chuyển từ N M
Trong đó: R là bán kính quỹ đạo của hạt trong từ trường (m)
m là khối lượng của electron (kg)
v là vận tốc hạt khi bay vào từ trường (m/s)
e là độ lớn điện tích electron (C)
B là cảm ứng của từ trường (T)
Trang 29CHƯƠNG VII: SƠ LƯỢC VỀ THUYẾT TƯƠNG ĐỐI HẸP
II SỰ CO ĐỘ DÀI:
2
0 1 v2
c
0là chiều dài riêng của thanh trong hệ quy chiếu quán tính (m)
là chiều dài thanh đo được trong hệ quy chiếu quan khi thanh chuyển
động với vận tốc v (m)
v là tốc độ chuyển động của thanh (m/s)
III SỰ CHẬM LẠI CỦA ĐỒNG HỒ CHUYỂN ĐỘNG:
0 2 2
1
t t
v c t 0 là thời gian gắn nhất với hệ quy chiếu chuyển động với vận tốc v (s)
t là thời gian gắn với quan sát viên đứng yên (s)
v là tốc độ chuyển động của vật (m/s)
IV KHỐI LƯỢNG TƯƠNG ĐỐI TÍNH:
0 2 2
1
m m
v c m 0 là khối nghỉ (khối lượng khi vật đứng yên) (kg)
m là khối lượng khi vật chuyển động với vận tốc v (kg)
v là tốc độ chuyển động của vật (m/s)
V HỆ THỨC ANHXTANH:
2 0 2
2 2
1
Những trường hợp đặc biệt:
Khi vật đứng yên thì v = 0 E 0 = m 0 c 2 là năng lượng nghỉ của vật khi
đứng yên (v = 0)
Trang 30 Khi vật chuyển động với v << c thì
1
m m
v c
Trang 31CHƯƠNG VIII: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
I CẤU TẠO HẠT NHÂN PHẢN ỨNG HẠT NHÂN:
1 Cấu tạo hạt nhân:
a Định luật bảo toàn số khối (số nuclôn): A1 + A 2 = A 3 + A 4
b Định luật bảo toàn điện tích: Z1 + Z 2 = Z 3 + Z 4
1
T H: Triti
II SỐ NGUYÊN TỬ KHỐI LƯỢNG ĐỘ PHÓNG XẠ:
1 Khối lượng còn lại của chất phóng xạ: 0.2 0
t
t T
m
e m
N là số nơtron
A là số khối (A = Z + N)
X là kí hiệu của nguyên tố
Trang 326 Số nguyên tử lúc sau của chất phóng xạ:
m 0 là khối lượng ban đầu của chất phóng xạ (g)
m là khối lượng còn lại của chất phóng xạ (g)
m là khối lượng bị phân rã (g)
t là thời gian xãy ra chất phóng xạ
Lưu ý: Khi xảy ra phản ứng phóng xạ: X Y + Z thì ta có:
Số hạt nhân X bị phân rã bằng số hạt Y tạo thành: N X N Y
Khối lượng Y tạo thành sau thời gian t là: Y
Trang 33III PHẢN ỨNG TỎA HAY THU NĂNG LƯỢNG:
Xét phản ứng : A + B C + D
Khối lượng đầu: m0 = mA + mB
Khối lượng sau: m = mC + mD
Độ hút khối: m = m0 m
Nếu m0 > m là phản ứng tỏa năng lượng
Nếu m0 < m là phản ứng thu năng lượng
Năng lượng tỏa hoặc thu: E m m c 2
0
Lưu ý:
1 MeV = 10 6 Ev 1 eV = 1,6.10 19 J 1u931MeV2
c
IV NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT:
Tổng khối lượng prơton và nơtron lúc sau: m0 Z m p N m n
Khối lượng lúc sau: m m hạt nhân
Năng lượng liên kết riêng tương ứng là 1, 2, 3, 4
Năng lượng liên kết tương ứng là E1, E2, E3, E4
Độ hụt khối tương ứng là m1, m2, m3, m4
Năng lượng của phản ứng hạt nhân:
E A EX 3 r X3 A EX 4 r X4 A EX 1 r X1 A EX 2 r X2
Trang 34Trong đó: E là năng lượng phản ứng hạt nhân
3 Công thức quan hệ giữa K và p: p X2 2m K X X
Lưu ý: Khi hạt đứng yên thì v = 0 K = 0; p = 0
Trong đó: K là động năng của hạt: 1 2
Tương tự khi p1 p hoặc p2 p
Trang 35 Bản chất (thực chất) của tia phóng xạ là hạt electrôn (e)
Hạt nơtrinô (v) không mang điện, không khối lượng (hoặc rất nhỏ)
chuyển động với vận tốc của ánh sáng và hầu như không tương tác với vật chất
Trong đó: V là tốc độ chạy xa của Thiên Hà (m/s)
d là khoảng cách từ Thiên Hà đến Trái Đất (năm ánh sáng)
H = 1,7.102 m/s là hằng số Hớp-bơn (năm ánh sáng)
Lưu ý: 1 năm ánh sáng = 9,46.1012 km