Lecture 4 Nguyen Van Thuy ĐẠO HÀM, VI PHÂN Ứng dụng của đạo hàm... Review e e Định nghĩa.Định nghĩa... Ứng dụng khảo sát hàm số Tìm tiệm cận Tìm khoảng tăng, giảm Tìm cực trị
Trang 1Lecture 4 Nguyen Van Thuy
ĐẠO HÀM, VI PHÂN
Ứng dụng của đạo hàm
Trang 2Review e e
Định nghĩa.Định nghĩa Đạo hàm của hàm số f tại a, ký hiệuĐạo hàm của hàm số f tại a, ký hiệu f’(a), được xác định bởi
0
'( ) lim
h
f a
h
→
+ −
=
nếu giới hạn đó tồn tại
0
Phương trình tiếp tuyến của đường cong (C): y=f(x) tại điểm P(a,f(a))
y ( ) ạ đ (a, (a))
y = f’(a)(x-a) + f(a)
Trang 3Review e e
Các công thức đạo hàm cơ bản
(uα ) ' = αuα− u ', ( ) 'e u = e u u ', (ln ) 'u = u
(sin ) ' 'cos , (cos ) ' 'sin
u
(tan ) ' '(1 tan ), (cot ) ' '(1 cot )
(arcsin ) ' , (arccos ) '
(arctan ) ' , (arc cot ) '
Trang 4Review e e
y '' = ( ') ', '''y y = ( '') ', ,y y( )n = (y(n−1)) '
Công thức
( )
1
1 ( 1) !
( )
n
n
−
⎛ ⎞ =
( )
( eax ) n = a en ax
( )
(sin ) sin
2
ax = a ⎛ax + n π ⎞
( )
(cos ) cos
2
n n
2
Công thức Leibniz
( ) ( ) ( ) (0)
0
!
n
k
n
k n k
−
=
−
∑
k=
Trang 5Ứng dụng khảo sát hàm số
Tìm tiệm cận
Tìm khoảng tăng, giảm
Tìm cực trị
Tính lồi lõm điểm uốn
Tính lồi lõm, điểm uốn
Viết phương trình tiếp tuyến và pháp tuyến
Trang 6Quy tắc L’Hospital
Định lý.Định lý NếuNếu có dạngf x( ) có dạng 0 , ∞ khi x→a và tồn tạikhi x→a và tồn tại
( )
'( )
f x f x( ) f x'( )
thìlim ( )
'( )
x a
f x
g x
→
x a x a
→ = →
Chú ý Quá trình x→a có thể thay bởi x→a+, x→a-, x→∞, x→-∞
Ví dụ
Ví dụ
x→ x ⎝ ⎠ x→ x ⎝ ⎠ x→ x ⎝ ⎠ x→
Trang 7Quy tắc L’Hospital
Ví dụ
3 0
0
x
a L
x
→
ln
x
x
b L
x
→∞
∞
⎛ ⎞
∞
⎝ ⎠ 0
( )
1
1
x
c L
→
−
→−∞
0
f
1/(2 2) 1
x
→
1/ 0
x
→∞
Trang 8Đa thức Taylor a t ức ay o
f’(0)=P’(0) f’’(0)=P’’(0)
…
f(n)(0)=P(n)(0)
2
'(0) ''(0) (0) ( ) (0)
n
n
( )
( ) (0)
(0)
k n
k
n f
∑
"
( ) k
f
x
= ∑
Trang 9Đa thức Taylor a t ức ay o
f’(a)=P’(a) f’’( ) P’’( )
…
f(n)(a)=P(n)(a)
( ) 2
'( ) ''( ) ( )
n
n
( )
( )
k n
k
n
∑
"
( ) k
f
Trang 10Đa thức Taylor a t ức ay o
theo x-1
f x = x − x + x +
( )
f
sau tại x=1
f x = x
Trang 11Khai triển Taylor a t ể ay o
Xấp xỉ hàm f(x) bởi 1 đa thức theo (x-a)
( ) 2
( )
n
n
n
( )
( )
( )
k n
k
R x
n
f a
x a k
( 1)
1
0
( ) ( ) ( )
( 1)!
!
n
n n
k
k
Lagrange c x a
=
+
+ ( 1)!
n
n
n n
n
R x O x a Peano i e R x =
+
= −
x a
n
x a
→ −
Trang 12Khai triển Maclaurin a t ể ac au
Xấp xỉ hàm f(x) bởi 1 đa thức theo x
( ) 2
( )
n
n
R x
( )
( ) ( )
(0)
n
k n
k
R x
R
n f
+
∑
( 1
0
)
( ) ( )
( )
n
k k
R x
f c
f
x k
+
=
( )
1
( )
( 1)!
n n
f c
R x x
=
+
0
( )
n
x
x
x
=
Trang 13Các khai triển Maclaurin cơ bản
n
− +
= − + − + − " +
2 1
n
n
−
2! 4! (2 )!
1
n O
= − + − + − " +
1
1
n
x
= + + + + + +
1
2 3
n
n
+
+ = − + − + − " +
1! 2! 3! !
n
= + + + + + " +
2n 1
x −
Trang 14Áp dụng khai triển cơ bản p dụ g a t ể cơ bả
Ví dụ.Ví dụ Viết khai triển Maclaurin của hàm số sauViết khai triển Maclaurin của hàm số sau đến cấp 3
( ) x
f x ( ) =
1
f x
x
−
f x ( ) = ex arctan x