Copy link rồi past ra google : www.hoctiengnhat24honline.com học tiếng nhật hoàn tiện và sự hoàn hảo.ôn luyện và học tiếng nhật thật dễ dàng và nhanh chóng.học tiếng nhật tự do mọi lúc, mọi nơi chỉ cần máy tính có mạng internet.
Trang 2右に曲がる:quẹo phải (rẽ phải)
左に曲がる:quẹo trái ( rẽ trái)
Trang 5追い払う おいはらう : đuổi (giống cái trên)
家から追い出す おいからおいだす : đuổi nhà, đuổi ra khỏi
Trang 6見送る みおくる : tiễn.
遠くに行く夫を別れがたく見送る とおくにいくおっとをわかれがたくみおくる : tiễn chồng đi xa lưu luyến
Trang 7体 : rèn luyện cơ thể.
養成する ようせいする : đào tạo
Trang 8救う すくう : cứu , cứu giúp, cứu trợ.
救助 きゅうじょ : cứu , cứu giúp, cứu trợ
護る まもる : che chở, bảo vệ
Trang 9しまう : cất.
冷蔵庫に物をしまう れいぞうこにものをしまう : cất đồ trong tủ lạnh
Trang 13子供を抱える こどもをかかえる :bồng con, bế con.
消す けす :xóa
擦り込む すりこむ : xoa, thoa.
拭く ふく : lau
Trang 18学 :học.
Trang 19母が子を愛する ははがこをあいする : mẹ thương con.
Trang 20大事にする だいじにする : chiều chuộng.
ベトナム女性は夫を大事にする べとなむじょせいはおっとだいじにする : phụ nữ việt nam chiều chồng
世話をする せわをする : lo, chăm sóc
母のことを気遣い、孝行する ははのことをきづかい、こうこうする : lo cho mẹ
面倒を見る めんどうをみる : trông nom, chăm sóc
Trang 21信ずる しんずる : tin, tin tưởng.
Trang 22威張る いばる :kiêu căng.
自慢する じまんする : khoe khoang
褒める ほめる : khen
猫が自分の尻尾が長いのを褒める のこがじぶんのしっぽがながいのをほめる : mèo khen mèo dài đuôi
尻に敷く しりにしく : ăn hiếp
Trang 23禁止する きんしする :cấm.
禁煙 きんえん : cấm hút thuốc
許可する きょかする :cho phép
Trang 25NHẬT NGỮ KIKITORI HÀ NỘI
LH: 0979989453 - 0982736795
努力する どりょくする、頑張る がんばる : cố gắng, rắng
集中する しゅうちゅうする : tập trung
一生懸命 いっしょうけんめい : chăm chỉ
集中して仕事する しゅうちゅうしてしごとする : tập trung làm việc
飽きる あきる :chán
もう食べる気がむかつく もうたべるきがむかつく : chán ăn
Trang 26別居する べっきょうする : ở riêng, ly thân.妊娠する にんしんする : mang thai, có bầu.避妊する ひにんする : tránh thai.