- Cầu đối với bất cứ yếu tố sản xuất nào cũng là cầu thứ phát hoặc cầu phát sinh Derived demand - Cầu thứ phát là cầu phát sinh từ mức đầu ra và các chi phí cho mức đầu vào... Doanh
Trang 1Chương VI
Thị trường các
yếu tố sản xuất
Trang 3- Cầu đối với bất cứ yếu tố sản xuất nào cũng là cầu thứ phát
hoặc cầu phát sinh (Derived
demand)
- Cầu thứ phát là cầu phát sinh từ mức đầu ra và các chi phí cho mức đầu vào
Trang 4Doanh nghiệp xác định cầu các yếu
tố sản xuất (đầu vào) dựa vào:
+ Khối lượng sản phẩm đầu ra của doanh nghiệp (Q)
+ Giá các yếu tố đầu vào + Công nghệ sẵn có của doanh nghiệp
Trang 5II THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG
1 Cầu về lao động
a Khái niệm
Cầu lao động là lượng lao động
mà doanh nghiệp mong muốn và
có khả năng thuê tại các mức tiền công khác trong khoảng thời gian nhất định với điều kiện các yếu tố khác không đổi.
Trang 7
Q
D
Trang 8
- Năng suất lao động
Khi năng suất lao động tăng lên, chi phí lao động cho 1 sản phẩm giảm, xu thế sử
dụng lao động thay cho vốn (công nghệ, máy móc… ) làm cho đ ờng cầu về lao động
chuyển dịch sang phải và ng ợc lại.
Trang 9- Giỏ cuả cỏc yếu tố sản xuất khỏc
Giỏ cỏc yếu tố sản xuất khỏc tăng lờn cỏc DN sẽ sử dụng lao động thay thế
làm cho cầu về lao động tăng vì thế đ ờng cầu
về lao động dịch chuyển sang phải v à ngược lại
- Giỏ sản phẩm của doanh nghiệp:
Giỏ sản phẩm thay đổi làm dịch chuyển đường cầu về lao động
Trang 10c Nguyên tắc sử dụng lao động tối u
Sản phẩm doanh thu cận biên của lao động: MRP- Marginal Revenue Product of
Labour
Sản phẩm doanh thu cận biên của lao
động: là phần thay đổi của tổng doanh thu
khi sử dụng thêm một đơn vị lao động
MRP L = ∆TR/∆L= ∆TR/∆Q x ∆Q/∆L
= MR x MP L
nờn ta cú: MRP L = P MP L
Trang 121 2 3 4 5
MP L
4
60
4 15
5
8
56
4 14
4
12
48
4 12
3
16
36
4 9
2
20
20
4 5
1
MRP L
TR P
Q L
w = 12 DN này nên s d ng bao nhiêu lao ử ụ
đ ng? ộ
Trang 13Nguyên tắc sử dụng lao động tối u
l MRP à L = w = 12.
Ta thấy: MRP L=3 = w = 12
DN sử dụng 3 lao động sẽ cú lợi nhuận tối đa
Trang 152.Cung v lao ề độ ng
a Cung lao động cá nhân
là thời gian mà ng ời lao động muốn và
có khả năng làm thuê tại các mức l ơng khác nhau trong 1 giai đoạn nhất định (tất cả các yếu tố khác không đổi).
Trang 16S L
t 0
Trang 17b Cung lao động thị tr ờng
là số l ợng lao động muốn và có
khả năng làm việc tại các mức
tiền l ơng khác nhau trong một
giai đoạn nhất định (với điều kiện các yếu tố khác không thay đổi)
Trang 19Cỏc nhân tố ảnh h ởng đến cung
sức lao động
- …p lực kinh tế
Tuỳ theo từng cá nhân có các áp lực kinh
tế, có nhu cầu cần giải quyết liên quan đến
tiền là khác nhau nên mỗi cá nhân có cung về
số giờ lao động khác nhau.
Trang 20của con ng ời trong xã hội về lao động và
nghỉ ngơi
Trang 21- Số l ợng lao động có kỹ năng phù hợp
với loại lao động nhất định
Cung lao động tăng lên khi có nhiều ng ời lao động hơn với các kỹ năng phù hợp có thể tham gia vào thị tr ờng lao động.
- Phạm vi thời gian
Một ngày chỉ có 24 giờ = TGlv + TGnn
=> lựa chọn TGlv và TGnn cho tối u
- Tiền công v môi tr ờng làm việc của thị tr ờng lao à
động khác
Trang 22Thị trường lao động CTHH
l *
w*
D L
Trang 24Để tối đa hoá lợi nhuận 1 DN sẽ sử dụng vốn đến khi sản phẩm doanh thu cận biên của vốn = chi phí của 1 đơn vị vốn
Trang 25- Đ ờng MRP K chính là đ ờng cầu về vốn của doanh nghiệp khi các yếu tố khác không đổi.
- Dựa vào đ ờng cầu của doanh nghiệp
đối với các dịch vụ vốn doanh nghiệp
sẽ tính toán cầu về dịch vụ vốn tại các mức giá (tiền thuê) để làm tối đa hoá
lợi nhuận của mình
Trang 26r 0
K 0
K i
D K = MRP K
Trang 27* Lãi suất và giá trị tiền theo thời gian
Giá trị của một đồng hôm nay trong tương lai sẽ khác do lãi suất.
Ví dụ: cho vay k đồng với lãi suất i% Sau 1 năm k đồng của chúng ta thành
Trang 28Ví dụ: Cho vay 1 triệu đồng với lãi
suất 10%, sau 3 năm thu được bao nhiêu?
Trang 29k i
i)
k i)
X
) 1
(
) 2
( )
1 (
1
( 1
+
= +
Trang 30Ví dụ
Tính giá của một cái máy biết:
- Máy sử dụng trong 2 năm.
- Mỗi năm cho thuê máy được 5 triệu.
- Sau 2 năm bán thanh lý được 12 triệu
- i = 10%
Ta thấy giá trị hiện tại của máy này sau
2 năm ít nhất bằng số tiền tích luỹ được nếu cho ngân hàng vay.
Trang 31Ta tính giá trị tương lai của 12 triệu về hiện tại:
0,1 1
12 PV
Ta tính giá trị tương lai của năm triệu về hiện tại:
( 1 0 , 1 ) 4 , 45
5
= +
=
PV
Trang 32Vậy: giá của máy đó là:
9,9 + 4,45 + 4,13 = 18,57(triệu) hoặc nhỏ hơn
Nếu giá máy lớn hơn 18,57 triệu thì doanh nghiệp đó để tiền gửi ngân hàng có
lợi hơn là mua máy.
Trang 33- L·i suÊt
Trang 34- §iÒu kiÖn nh©n khÈu cña nÒn kinh
tÕ tøc lµ c¬ cÊu tuæi vµ møc thu nhËp trung b×nh cña d©n sè NÕu nÒn kinh
tÕ cã c¬ cÊu tuæi ng êi trÎ nhiÒu h¬n th× tiÕt kiÖm Ýt h¬n so víi nÒ kinh tÕ víi c¬ cÊu nhiÒu ng êi ë tuæi trung niªn
Trang 35L îng cung vÒ vèn lµ tæng gi¸ trÞ tiÕt kiÖm, tÝch luü ® îc
§ êng cung vÒ vèn ph¶n ¸nh mèi quan hÖ
gi÷a l îng vèn ® îc cung øng vµ tû lÖ l·i suÊt
S K i
Trang 37IV Thị tr ờng đất đai
1 Cầu về đất đai
là số l ợng diện tích đất đ ợc các nhà sản xuất mong muốn và có khả năng
thuê ở các mức tiền thuê khác nhau
trong một khoảng thời gian xác định
(các yếu khác không thay đổi)
Trang 38- Đ ờng cầu về đất đai dốc xuống
tuân theo luật cầu và cầu về đất
đai cũng là cầu thứ phát.
D đất đai
Diện tích đất
R ( tiền thuê )
Trang 39Cầu về đất đai phụ thuộc vào số l ợng
các sản phẩm mà các nhà sản xuất sẽ cung
ứng ra trên thị tr ờng
VD: Khi giá các sản phẩm nông nghiệp tăng lên nh giá gạo, cà phê, hoa quả làm cho
việc sản xuất các nông sản này sẽ có lợi hơn,
ng ời nông dân hoặc các nhà đầu t sẽ cố gắng dành nhiều đất hơn cho việc sản xuất ra
chúng điều này làm tăng cầu về đất và làm tăng giá phải trả cho việc sử dụng đất
Trang 402 Cung đất đai
Đất đai là t liệu sản xuất đặc biệt có tổng
cung không thay đổi
Đ ờng cung về đất đai là một đ ờng thẳng
đứng (đ ờng cung hoàn toàn không co giãn).