Tuyển tập các bài tập trắc nghiệm vật lý 12 sẽ giúp học sinh giải tốt các bài tập cũng như nâng cao kỹ năng làm bài tập trắc nghiệm
Trang 1TUYỂN TẬP CÁC BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12
MỤC LỤC
1 CƠ HỌC VẬT RẮN 3
Chuyển động quay Các đại lượng đặc trưng 3
Đại lượng góc và đại lượng dài 5
Quay đều 6
Quay biến đổi đều 6
Mô men lực 9
Mô men quán tính 9
Phương trình cơ bản của động lực học vật rắn 11
Mô men động lượng 15
Biến thiên và bảo toàn mô men động lượng 15
Động năng quay 16
Biến thiên và bảo toàn động năng quay 17
2 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 18
Đại cương về dao động điều hòa 18
Trạng thái ban đầu Gốc thời gian 20
Trạng thái theo thời gian 21
Thiết lập phương trình dao động 22
Thời điểm và khoảng thời gian 23
Phương trình độc lập thời gian 25
Quãng đường chuyển động 26
Tốc độ trung bình 27
Năng lượng dao động 27
Tổng hợp dao động 29
Thông số và phương trình dao động của con lắc lò xo 31
Chu kì, tần số của con lắc lò xo ghép 33
Giải lại các bài toán dao động cho con lắc lò xo 34
Lực phục hồi, đàn hồi 36
Trạng thái của lò xo 38
Thông số và phương trình dao động của con lắc đơn 38
Biến đổi chu kì do nhiệt độ Thời gian chạy sai 40
Trang 2Biến đổi chu kì do độ cao 40
Biến đổi chu kì do ngoại lực không đổi tác dụng 41
Năng lượng của con lắc đơn 42
Vận tốc Lực căng 42
Dao động tắt dần Dao động cưỡng bức Cộng hưởng 43
3 SÓNG CƠ HỌC ÂM HỌC 44
Đại cương về sóng cơ học 44
Phương trình truyền sóng – Độ lệch pha 44
Phương trình dao động tổng hợp 47
Cực đại, cực tiểu giao thoa 50
Số cực đại, cực tiểu giao thoa 51
Sóng dừng 52
Sóng âm – Nguồn âm 52
Cường độ âm và mức cường độ âm 54
Hiệu ứng Đốp-ple 56
4 DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ 44
Đại cương về sóng cơ học 57
Phương trình dao động 57
Tần số và chu kỳ dao động 58
Năng lượng của mạch dao động 59
Nguyên lý truyền thông 60
5 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 57
Lý thuyết 75
Định luật Ôm 85
Vẽ giản đồ để giải toán 102
Bài toán hộp đen 103
Cực trị U, I, cộng hưởng 104
Công suất 106
Cuộn dây có điện trở 114
Các máy điện 114
Truyền tải điện năng 122
6 TÍNH CHẤT SÓNG CỦA ÁNH SÁNG 123
Lý thuyết: 123
Khoảng vân Vị trí vân sáng, vân tối: 126
Trang 3Tính bước sóng: 129
Đếm số vân: 130
Giao thoa với hai ánh sáng: 131
Giao thoa với ánh sáng trắng: 132
Các hệ giao thoa: 133
Các bài toán liên quan đến quang trình của ánh sáng: 133
7 LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 123
Lý thuyết: 134
Phương trình Einstein: 136
Hệ phương trình Einstein: 141
Hiệu suất lượng tử: 142
Quang điện với vật thể cô lập 143
Chuyển động của electron trong điện trường và từ trường 143
Tia Ronghen: 144
Lý thuyết Bo: 144
8 THUYẾT TƯƠNG ĐỐI 134
Lý thuyết 149
9 VẬT LÝ HẠT NHÂN 149
Lý thuyết 149
Cấu trúc hạt nhân 152
Phóng xạ 155
Phản ứng hạt nhân 168
Phản ứng phân hạch và nhiệt hạch 177
10 VẬT LÝ VI MÔ VÀ VĨ MÔ 178
Lý thuyết 178
1 CƠ HỌC VẬT RẮN
Chuyển động quay Các đại lượng đặc trưng
Câu 1: Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định, mọi điểm của vật:
A Đều quay được cùng một góc trong cùng một khoảng thời gian
B Quay được các góc khác nhau trong cùng khoảng thời gian
C Có cùng tốc độ góc
D A và C đúng
Trang 4Câu 2: Hãy tim câu sai Đặc điểm của chuyển động quay quanh một trục cố định của một vật rắn là
A Mọi điểm của vật đều vẽ thành cùng một đường tròn
B Tâm đường tròn quỹ đạo của các điểm của vật đều nằm trên trục quay
C Tia vuông góc kẻ từ trục quay đến mỗi điểm của vật rắn quét một góc như nhau trong một khoảng thời
gian bất kì
D Các điểm khác nhau của vật rắn vạch thành những cung tròn có độ dài khác nhau
Câu 3: Chọn câu sai
A Tốc độ góc và gia tốc góc là các đại lượng đặc trưng cho chuyển động quay của vật rắn
B Độ lớn của vận tốc góc gọi là tốc độ góc
C Nếu vật rắn quay đều thì gia tốc góc không đổi
D Nếu vật rắn quay không đều thì tốc độ góc thay đổi theo thời gian
Câu 4: Trong chuyển động quay chậm dần đều:
A Gia tốc góc ngược dấu với tốc độ góc
B Gia tốc góc có giá trị âm
C Tốc độ góc có giá trị âm
D Gia tốc góc và tốc độ góc có giá trị âm
Câu 5: Chọn câu sai khi nói về tốc độ góc của một vật :
A Tốc độ góc đặc trưng cho sự quay nhanh hay chậm của vật
B Tốc độ góc dương khi vật quay nhanh dần
C Tốc độ góc không đổi khi vật quay đều
D Tốc độ góc đo bằng đơn vị rad/s
Câu 6: Một đĩa bắt đầu quay quanh trục với gia tốc góc không đổi Sau 5,0s đã quay được 25 vòng Tốc độ góc trung bình trong khoảng thời gian đó là
A 5 rad/s B 10 rad/s C 7,57 rad/s D 12,5 rad/s
Câu 7: Một bánh xe quay đều quanh trục cố định với tần số 3600vòng/phút Tốc độ góc của bánh xe là:
Câu 8: Một bánh xe quay đều quanh trục cố định với tần số 3600vòng/phút Trong 1,5s bánh xe quay được một góc là
Câu 9: Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120 vòng/phút đến 60 vòng/phút Gia tốc góc của bánh xe là:
Câu 10: Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ120vòng/phút đến 360vòng/phút tốc độ góc của bánh xe sau 2s chuyển động là:
A 8 rad/s B 10 rad/s C 12 rad/s D 14 rad/s
Câu 11: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ sau 2s nó đạy tốc độ 10rad/s Gia tốc góc của bánh xe là:
A 2,5rad/s2 B 5rad/s2 C 10rad/s2 D 12,5rad/s2
Câu 12: Một vật rắn quay đều quanh một trục Một điểm của vật cách trục quay một khoảng R thì có
A Gia tốc góc tỉ lệ với R B Tốc độ dài tỷ lệ với R
C Gia tốc góc tỉ lệ nghịch với R D Tọa độ góc tỉ lệ nghịch với R
Câu 13: Vectơ gia tốc tiếp tuyến của một chất điểm chuyển động tròn không đều:
A có phương vuông góc với vectơ vận tốc B cùng phương cùng chiếu với tốc độ góc
Câu 14: Công thức nào biểu diễn gia tốc góc một vật :
Trang 5Câu 17: Gia tốc toàn phần của vật bằng:
A Tổng gia tốc góc và gia tốc dài
B Tổng gia tốc góc và gia tốc hướng tâm
C Tổng gia tốc tiếp tuyến và gia tốc dài
D Tổng véc tơ gia tốc pháp tuyến và gia tốc tiếp tuyến
Đại lượng góc và đại lượng dài
Câu 18: Một điểm ở trên vật rắn cách trục một đoạn R, khi vật quay đều quanh trục, điểm đó có tốc độ dài là
Câu 19: Một cánh quạt dài 20cm quay với tốc độ không đổi 94rad/s Tốc độ dài của một điểm trên vành cánh quạt là:
Trang 6Câu 27: Một bánh xe có đường kính 400cm bắt đầu quay với gia tốc không đổi 4rad/s2 Gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vành bánh xe là
Quay đều
Câu 28: Vật rắn quay đều khi có:
A Gia tốc góc không đổi B Tốc độ dài không đổi
Câu 29: Phát biểu nào không đúng đối với vật chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục?
A Tốc độ góc là hàm bậc nhất theo thời gian
B Gia tốc góc của vật bằng 0
C Trong những khoảng thời gian bằng nhau vật quay được những góc bằng nhau
D Phương trình chuyển động là hàm bậc nhất theo thời gian
Câu 30: Phương trình chuyển động của vật rắn quay đều quanh một trục cố định là :
Câu 31: Chúng ta biết rằng Mặt Trời (và Hệ Mặt Trời hình thành 4,6 tỉ năm về trước, nó nằm cách tâm thiên
hà của chúng ta khoảng 2,5 104 năm ánh sáng và dịch chuyển quanh tâm thiên hà với tốc độ khoảng 200 km/s
Từ khi hình thành đến bây giờ Mặt Trời đã đi được số vòng là
Quay biến đổi đều
Câu 33: Một vật rắn quay quanh trục cố định với gia tốc góc không đổi Tính chất chuyển động quay của vật
là :
A Đều B Nhanh dần đều C Chậm dần đều D Biến đồi đều
Câu 34: Chọn câu đúng
A Khi gia tốc góc âm và tốc độ góc dương thì vật quay nhanh dần
B Khi gia tốc góc đương và vận tốc góc dương thì vật quay nhanh dần
C Khi gia tốc góc âm và tốc độ góc âm thì vật quay chậm dần
D Khi gia tốc góc dương và tốc độ góc âm thì vật quay nhanh dần
Câu 35: Một vật rắn quay quanh một trục đi qua vật Kết luận nào sau đây là sai
A Động năng của vật rắn bằng nửa tích momen quán tính với bình phương tốc độ góc
B Điểm trục quay đi qua không chuyển động
C Các chất điểm của vật vạch những cung tròn bằng nhau trong cùng thời gian
D Các chất điểm của vật có cùng tốc độ góc
Câu 36: Một bánh xe nhận được một gia tốc góc 5 rad/s2 trong 8 giây dưới tác dụng của một momen ngoại lực và momen lực ma sát Sau đó, do momen ngoại lực ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần đều và dừng lại sau 10 vòng quay Gia tốc góc và thời gian bánh xe dừng lại kể từ lúc chuyển động là
Trang 7Câu 37: Một bánh xe có đường kính 4m, quay với gia tốc góc 4 rad/s Khi bánh xe bắt đầu quay t = 0s thì véc
tơ bán kính của điểm P làm với trục Ox một góc 450 Vị trí góc của điểm P tại thời điểm t sau đó
A 96 rad B 108 rad C 180 rad D 206 rad
Câu 42: Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút đến 360vòng/phút Gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vành bánh xe là:
A 025 m/s2 B 05 m/s2 C 0,75 m/s2 D m/s2
Câu 43: Một bánh đ{ đang quay quanh trục với tốc độ góc 300 vòng/phút thì quay chậm lại vì có ma sát với ổ
trục Sau một giây, tốc độ chỉ còn 0,9 tốc độ ban đầu, coi ma sát là không đổi Tốc độ góc sau giây thứ hai là
A = 5 rad/s B = 6 rad/s C = 7 rad/s D = 8 rad/s
Câu 44: Trong các chuyển động quay với tốc độ góc và gia tốc góc sau đây, chuyển động nào là chậm dần đều:
A = -2,5 rad/s ; = 0,6 rad/s2 B = -2,5 rad/s ; = - 0,6 rad/s2
C = 2,5 rad/s ; = 0,6 rad/s2 D = -2,5 rad/s ; = 0
Câu 45: Một điểm ở mép một đĩa mài đường kính 0,35m có tốc độ biến thiên đều đặn từ 12m/s đến 25m/s trong 4 phút Gia tốc góc trung bình trong khoảng thời gian đó l{
Câu 46: Biết rằng líp xe đạp 11 răng, đĩa xe có 30 răng Một người đạp xe khởi hành đạt được tốc độ15km/h trong 20s,biết đường kính của bánh xe bằng 1m Gia tốc trung bình của đĩa xe là
A = 0,112 rad/s2 B = 0,232 rad/s2 C = 0,153 rad/s2 D = 0,342 rad/s2
Câu 47: Một bánh xe quay được 180 vòng trong 30 s Tốc độ của nó lúc cuối thời gian trên là 10 vòng/s Giả
sử bánh xe đã được tăng tốc với gia tốc góc không đổi Phương trình chuyển động của bánh xe Lấy gốc thời gian là lúc nó bắt đầu quay từ trạng thái nghỉ là
Câu 48: Trong chuyển động quay có tốc độ góc ω v{ gia tốc góc , chuyển động quay nào sau đây là nhanh
dần ?
A ω = 3 rad/s và = 0 B ω = 3 rad/s và = - 0,5 rad/s2
C ω = -3 rad/s và = 0,5 rad/s2 D ω = -3 rad/s và = -0,5 rad/s2
Trang 8Câu 49: Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 20 rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều Sau 8s bánh xe dừng lại Số vòng đã quay được của bánh xe là :
Câu 52: Một chất điểm chuyển động tròn có tốc độ góc ban đầu o = 120 rad/s quay chậm dần với gia tốc
không đổi bằng 4,0 rad/s2 quanh trục đối xứng vuông góc với vòng tròn Chất điểm sẽ dừng lại sau bao lâu và Góc quay được là
A t = 30 s ; = 1800 rad B t = 10 s ; = 600 rad
C t = 20 s ; = 1200 rad D t = 40 s ; = 2400 rad
Câu 53: Một xe đua bắt đầu chạy trên một đường đua hình tròn bán kính 320 m Xe chuyển động nhanh dần đều, cứ sau một giây tốc độ của xe lại tăng thêm 0,8 m/s Tại vị trí trên quỹ đạo mà độ lớn của hai gia tốc hướng tâm và tiếp tuyến bằng nhau, tốc độ của xe là :
Câu 54: Một đĩa compac có bán kính trong và bán kính ngoài của phần ghi là 2,5cm và 5,8cm Khi phát lại, đĩa được làm quay sao cho nó đi qua đầu đọc với tốc độ dài không đổi 130 cm/s từ mép trong dịch chuyển ra phía ngoài Tốc độ góc ở bán kính trong và ở bán kính ngoài là
A 1 = 22 rad/s và 2 = 22,4 rad/s B 1 = 52 rad/s và 2 = 29,4 rad/s
C 1 = 52 rad/s và 2 = 22,4 rad/s D 1 = 65 rad/s và 2 = 43,4 rad/s
Câu 55: Một ôtô đi vào khúc đường lượn tròn để chuyển hướng Bán kính của đường lượn là 100m, độ ôtô giảm đều từ 75 km/h xuống 50km/h trong 10 giây Gia tốc góc trên đường lượn là
A = 6,9 10-3 rad/s2 B = 5,9 10-3 rad/s2 C = 4,9 10-3 rad/s2 D = 3 9 10-3 rad/s2 Câu 56: Một đĩa tròn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ: sau 5s đạt tới tốc độ góc 10rad/s Trong 5s đó đĩa tròn đ~ quay được một góc bằng :
Câu 57: Một bánh xe quay từ lúc đứng yên, sau 2s nó đạt được tốc độ góc 10rad/s Hãy xác định: Gia tốc góc trung bình trong khoảng thời gian đó Góc quay được trong thời gian đó là
A = 5 rad/s2 ; = 4 rad B = 4 rad/s2 ; = 8 rad
C = 3 rad/s2 ; = 6 rad D = 5 rad/s2 ; = 10 rad
Câu 58: Một người đạp xe khởi hành đạt được tốc độ 15 km/h trong 20s, biết đường kính của bánh xe bằng 1m Gia tốc góc trung bình của líp xe là:
A γ = 0 12 rad/s2 B γ = 0 22 rad/s2 C γ = 0 32 rad/s2 D γ = 0 42 rad/s2
Câu 59: Một bánh xe đường kính 4m quay với một gia tốc góc không đổi bằng 4rad/s2 Lúc t = 0, bánh xe nằm yên Lúc t = 2s, Gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến của điểm P nằm trên vành xe là
Trang 9Mô men lực
Câu 61: Chọn c}u đúng:
A Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định không chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực mà còn
phụ thuộc vào khối lượng của vật
B Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định không chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực mà còn
phụ thuộc vào vị trí của điểm đặt và phương tác dụng của lực đối với trục quay
C Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực, lực càng lớn
thì vật quay càng nhanh và ngược lại
D Điểm đặt của lực càng xa trục quay thì vật quay càng chậm và ngược lại
Câu 62: Phát biểu nào dưới đây sai
A Momen lực dương làm vật có trục quay cố định quay nhanh lên, momen lực âm làm vật có trục quay cố
định quay chậm đi
B Dấu của momen lực phụ thuộc chiều quay của vật, dấu dương khi vật quay ngược chiều kim đồng hồ, dấu
âm khi vật quay cùng chiều kim đồng hồ
C Tùy theo chiều dương được chọn của trục quay, dấu của momen của cùng một lực đối với trục đó có thể
là dương hay là âm
D Momen lực đối với một trục quay có cùng dấu với gia tốc góc mà lực đó gây ra cho vật
Câu 63: Gọi M là momen của lực F đối với trục quay ( ), M triệt tiêu khi phương của lực F :
A Trực giao với ( ) B Hợp với ( ) góc 450
Câu 64: Chọn câu sai: Momen lực đối với trục quay cố định :
A Phụ thuộc khoảng cách giữa điểm đặt của lực đối với trục quay
B Phụ thuộc khoảng cách từ giá của lực trên trục quay
C Đo bằng đơn vị Nm
D Đặc trưng cho tác dụng làm quay một lực
Câu 65: Vật rắn quay dưới tác đụng của một lực Nếu độ lớn lực tăng 6 lần, c|nh tay đòn giảm 3 lần thì
momen lực:
A Giảm 3 lần B Tăng 2 lần C Tăng 6 lần D Giảm 2 lần
Câu 66: Khi đạp xe leo dốc có lúc người đi xe dùng toàn bộ trọng lượng của mình đè lên mỗi bàn đạp Nếu người đó có khối lượng 50 kg và đường kính đường tròn chuyển động của bàn đạp là 0,35 m, tính momen trọng lượng của người đối với trục giữa khi càng bàn đạp làm với đường thẳng đứng một góc 30o
A M = 75,8 Nm B M = 43,75 Nm C M = 87,5Nm D M = 90,34 Nm
Mô men quán tính
Câu 67: Momen quán tính đặc trưng cho:
A Tác dụng làm quay một vật
B Mức quán tính của một vật đối với một trục quay
C Sự quay của vật nhanh hay chậm
D Năng lượng của vật lớn hay nhỏ
Câu 68: Khi khoảng cách từ chất điểm đến trục quay tăng lên 3 lần thì mômen quán tính đối với trục quay đó sẽ:
Câu 69: Đại lượng vật lí nào không thể tính bằng kg m2/s2
A Momen lực B Momen quán tính C Công D Động năng
Câu 70: Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau: Đại lượng đặc trưng cho của vật trong chuyển động quay gọi là momen quán tính của vật
C Sự cản trở chuyển động quay D Khối lượng
Trang 10Câu 71: Momen quán tính của vật không phụ thuộc vào
A Khối lượng B Tốc độ góc của vật
C kích thước và hình dạng của vật D vị trí trục quay của vật
Câu 72: Chọn câu sai:
A Momen quán tính củamột chất điểm khối lượng m cách trục quay khoảng r là mr2
B Phương trình cơ bản của chuyển động quay là M = I
C Momen quán tính của quả cầu đặc khối lượng M, bán kính R, có trục quay đi qua tâm là I = 4/3mR2
D Momen quán tính của thanh mảnh có khối lượng M, độ dài l , có trục quay là đường trung trực của thanh
là I = 1/12 ml2
Câu 73: Chọn câu sai :
A Khi vật rắn quay quanh trục ( ), mọi phần tử của vật rắn đều có gia tốc góc bằng nhau nên có momen
quán tính bằng nhau
B Momen quán tính của vật rắn luôn có trị số dương
C Momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đặc trưng cho mức quán tính của vật đó đối với chuyển
đang quay quanh trục đó
D Momen quán tính của chất điểm đối với một trục đặc trưng cho mức quán tính của chất điểm đó đối với
chuyển động quay quanh trục đó
Câu 74: Chọn câu đúng về mômen quán tính của chất điểm:
A Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật giảm 2 lần thì momen quán tính
C Chuyển động lăn không trượt D Chuyển động vừa quay vừa tịnh tiến
Câu 79: Momen quán tính của một vật hình vành tròn rổng bán kính R có biểu thức :
ml2
Trang 11Câu 81: Momen quán tính của thanh dài đồng chất đối với trục quay đi qua một đầu của thanh có biểu thức :
Phương trình cơ bản của động lực học vật rắn
Câu 84: Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau: Đối với vật rắn quay được quanh một trục
cố định, chỉ có mới làm cho vật quay
A Gia tốc góc
B Thành phần lực hướng tâm
C Tốc độ góc
D Thành phần lực tiếp tuyến
Câu 85: Gia tốc góc của chất điểm:
A Tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó
B Tỉ lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục quay
C Tỉ lệ thuận với momen lực đặt lên nó và tỉ lệ nghịch với momen quán tính của nó đối với trục quay
D Tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó và ti lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục quay
Câu 86: Phương trình động lực học của vật rắn chuyển động quanh một trục là
A Momen quán tính B Gia tốc góc C Khối lượng D Tốc độ góc
Câu 88: Tác dụng một lực có momen bằng 0,8N m lên chất điểm chuyển động theo quỹ đạo tròn làm chất điểm có gia tốc góc > 0 Khi gia tốc góc tăng 1 rad/s2 thì momen quán tính của chất điểm đối với trục quay giảm 0,04 kgm2 Gia tốc góc là :
Trang 12Câu 92: Một đĩa mỏng phẳng đồng chất bán kính 200cm quay quanh một trục đi qua tâm vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng một mômen lực 960N m không đổi khi đó đĩa chuyển động quay với gia tốc góc 3rad/s2 Khối lượng của đĩa là:
Câu 93: Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là 0,01Kgm2 Ban đầu ròng rọc đứng yên, tác dụng một lực không đổi 2N theo phương tiếp tuyến với vành ngoài của nó Gia tốc của ròng rọc là:
A 2000rad/s2 B 20rad/s2 C 200rad/s2 D 2rad/s2
Câu 94: Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là 0,01Kgm2 Ban đầu ròng rọc đứng yên, tác dụng một lực không đổi 2N theo phương tiếp tuyến với vành ngoài của nó Sau khi tác dụng 3s tốc độ góc của ròng rọc là:
Câu 95: Một đĩa có mômen quáng tính đối với trục quay của nó là 12kgm2 Đĩa chịu tác dụng của mômen lực 1,6N m, sau 33s kể từ lúc chuyển động tốc độ góc của đĩa là:
Câu 96: Một chất điểm chuyển động trên đường tròn có một gia tốc góc 5 rad/s2, momen quán tính của chất điểm đối với trục quay, đi qua tâm và vuông góc với đường tròn là: 0,128 kg m2 Momen lực tác dụng lên chất điểm là:
A 0,032 Nm B 0,064 Nm C 0,32 Nm D 0,64 Nm
Câu 97: Một ròng rọc có bán kính 20 cm có momen quán tính 0,04 kgm2 đối với trục của nó Ròng rọc chịu một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành Lúc đầu ròng rọc đứng yên Tốc độ góc của ròng rọc sau 5 giây chuyển động là :
Câu 98: Một thanh cứng mảnh chiều dài 1 m có khối lượng không đáng kể quay quanh một trục vuông góc với thanh và đi qua điểm giữa của thanh Hai quả cầu kích thước nhỏ có khối lượng bằng nhau là 600g được gắn vào hai đầu thanh Tốc độ mỗi quả cầu là 4m/s Momen động lượng của hệ là:
A 2,4 kgm2/s B 1,2 kgm2/s C 4,8 kgm2/s D 0,6 kgm2/s
Câu 99: Một thanh nhẹ dài 100cm quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục đi qua trung trực của thanh Hai đầu thanh có gắn hai chất điểm có khối lượng 3kg và 2kg Tốc độ của mỗi chất điểm là 18km/h Mômen động lượng của thanh là:
Trang 13B Giảm momen quán tính I vì vậy tốc độ góc tăng
C Giảm momen lực vì vậy tốc độ góc tăng
D Tăng momen lực vì vậy tốc độ góc tăng
Câu 102: Một bánh xe chịu tác dụng của một momen lực M1 không đổi Tổng của momen M1 và momen lực
ma sát có giá trị bằng 24N m Trong 5s đầu, tốc độ góc của bánh xe biến đổi từ 0rad/s đến 10 rad/s Momen quán tính của bánh xe đối với trục là
A I = 11kg m2 B I = 13 kg m2 C I = 12kg m2 D I = 15 kg m2
Câu 103: Một bánh xe nhận được một gia tốc góc 5 rad/s2 trong 8 giây dưới tác dụng của một momen ngoại lực và momen lực ma sát Sau đó, do momen ngoại lực ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần đều và dừng lại sau 10 vòng quay Biết momen quán tính của bánh xe đối với trục quay là 0,85 kg m2 Momen ngoại lực là:
Câu 105: Một bánh xe chịu tác đụng của một momen lực M1 không đổi Tổng của momen M1 và momen lực
ma sát có giá trị bằng 24N m Trong 5s đầu; tốc độ góc của bánh xe biến đổi từ 0 rad/s đến10 rad/s Sau đó momen M1 ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần và dừng hẳn lại sau 50s Giả sử momen lực ma sát là không đổi suốt thời gian bánh xe quay Momen lực M1 là
A M1 = 16,4 N m B M1 = 26,4 N m C M1 = 22,3 N m D M1 = 36,8 N m
Câu 106: Một đĩa đặc bán kính 0,25 m có thể quay quanh trục đối xứng đi qua tâm của nó: Một sợi dây mảnh, nhẹ được quấn quanh vành đĩa Người ta kéo đầu sợi dây bằng một lực không đổi 12 N Hai giây sau kể từ lúc bắt đầu tác dụng lực làm đ~ quay, tốc độ góc của đĩa bằng 24 rad/s Momen lực tác dụng lên đĩa và gia tốc góc của đĩa là
Câu 108: Một ròng rọc có khối lượng 6kg, bán kính 10cm, người ta treo hai quả nặng có khối lượng m1 =1kg
và m2 =4kg vào hai đầu một sợi dây vắt qua một ròng rọc có trục quay cố định nằm ngang, sợi dây không dãn và không trượt trên ròng rọc (xem hình vẽ) lấy g = 10 m/s2 Gia tốc của các vật là:
A a = 3,75m/s2
B a =5m/s2
Trang 14C a = 2,7m/s2
D a = 6,25m/s2
Câu 109: Một ròng rọc có khối lượng 6kg, bán kính 10cm, người ta treo hai quả nặng có khối lượng m1 =1kg
và m2 =4kg vào hai đầu một sợi dây vắt qua một ròng rọc có trục quay cố định nằm ngang, sợi dây không dãn
và không trượt trên ròng rọc (xem hình vẽ) lấy g = 10 m/s2 Gia tốc góc của ròng rọc là:
Câu 110: Một ròng rọc có mômen quán tính 0,07kgm2, bán kính 10cm (Hình vẽ) hai vật được treo vào ròng
rọc nhờ sợi dây không dãn, m1 =400g và m2 =600g, ban đầu các vật được giữ đứng yên, sau đó thả nhẹ chọ hệ chuyển động thì gia tốc của mỗi vật là:
A a =1,25m/s2 B a =0,25m/s2 C a =2,5m/s2 D a =0,125m/s2
Câu 111: Một ròng rọc có mômen quán tính 0,07kgm2, bán kính 10cm (Hình vẽ) hai vật được treo vào ròng
rọc nhờ sợi dây không dãn, m1 =400g và m2 =600g, ban đầu các vật được giữ đứng yên, sau đó thả nhẹ chọ hệ chuyển động thì gia tốc của ròng rọc là:
Câu 112: Cho cơ hệ như hình vẽ: m1=700g, m2=200g (m2nằm trêm mặt
phẳng ngang) ròng rọc có khối lượng 200g, bán kính 10cm,sợi dây không
dãn khối lượng không đáng kể, lấy g= 10m/s2,bỏ qua ma sát giữa m2 với
mặt phẳng Khi thả nhẹ m1 cho hệ chuyển động thì gia tốc của mỗi vật là:
A a =9m/s2 B a =5m/s2 C a =2m/s2 D a =7m/s2
Câu 113: Cho cơ hệ như hình vẽ: m1=700g, m2=200g (m2nằm trêm mặt
phẳng ngang) ròng rọc có khối lượng 200g, bán kính 10cm,sợi dây không
dãn khối lượng không đáng kể, lấy g= 10m/s2,bỏ qua ma sát giữa m2 với
mặt phẳng Khi thả nhẹ m1 cho hệ chuyển động thì lực căng d}y treo m1 là:
A T = 1,2 N B T = 4,8 N C T = 9,6 N D T = 2,4N
Câu 114: Cho cơ hệ như hình vẽ: m1=700g, m2=200g (m2nằm trêm mặt
phẳng ngang) ròng rọc có khối lượng 200g, bán kính 10cm,sợi dây không
dãn khối lượng không đáng kể, lấy g= 10m/s2,bỏ qua ma sát giữa m2 với
mặt phẳng Khi thả nhẹ m1 cho hệ chuyển động thì lực căng d}y nối m2 là:
Trang 15A T = 2,5 N B T = 7,5 N
C T = 6 N D T = 4,5 N
Câu 115: Một vật nặng 50N được buộc vào đầu một sợi dây nhẹ quấn quanh một ròng rọc đặc có bán kính 0,25m, khối lượng 3kg,lấy g= 9,8m/s2 Ròng rọc có trục quay cố định nằm ngang và đi qua tâm của nó Người ta thả cho vật rơi từ độ cao 6m xuống đất Lực căng của dây là
A T = 11,36 N B T = 31,36 N C T = 21,36 N D T = 41,36 N
Câu 116: Một vật nặng 50N được buộc vào đầu một sợi dây nhẹ quấn quanh một ròng rọc đặc có bán kính 0,25 m, khối lượng 3kg,lấy g= 9,8m/s2 Ròng rọc có trục quay cố định nằm ngang và đi qua tâm của nó Người ta thả cho vật rơi từ độ cao 6m xuống đất Gia tốc của vật và tốc độ của vật khi nó chạm đất là
A a = 6 m/s2 ; v = 7,5 m/s B a = 8 m/s2 ; v = 12 m/s
C a = 7,57 m/s2 ; v = 9,53 m/s D a = 1,57m/s2 ; v = 4,51m/s
Câu 117: Một vận động viên nhảy cầu khi rời ván cầu nhảy làm biến đổi tốc độ góc của mình từ 0 đến 4,2 rad/s trong 200ms Momen quán tính của người đó là 15 kgm2 Gia tốc góc trong cú nhảy đó và momen ngoại lực tác động trong lúc qua là
A = 410 rad/s2 ; M = 4250 N m B = 530 rad/s2 ; M = 1541 N m
C = 210 rad/s2 ; M = 3150 N m D = 210 rad/s2; M = 3215 N m
Mô men động lượng
Câu 118: Đại lượng bằng tích momen quán tính và gia tốc góc của vật là:
A Động lượng của vật B Hợp lực tác dụng lên vật
Câu 119: Chọn câu sai:
A Tích của momen quán tính của một vật rắn và tốc độ góc của nó là momen động lượng
B Momen động lượng là đại lượng vô hướng, luôn luôn dương
C Momen động lượng có đơn vị là kgm2/s
D Nếu tổng các momen lực tác dụng lên một vật bằng không thì momen động lượng của vật được bảo toàn Câu 120: Trái Đất được xem là quả cầu đồng chất có khối lượng 6 1024kg bán kính 6400km Mômen động lượng của Trái Đất trong sự quay quanh trục của nó là:
Biến thiên và bảo toàn mô men động lượng
Câu 121: Ở máy bay lên thẳng, ngoài cánh quạt lớn ở phía trước còn có một cánh quạt nhỏ ở phía đuôi Cánh quạt nhỏ này có tác dụng là
A Làm tăng tốc độ của máy bay
B Giảm sức cản không khí tác dụng lên máy bay
C Giữ cho thân máy bay không quay
D Tạo lực nâng để nâng phía đuôi
Câu 122: Đạo hàm theo thời gian của momen động lượng của vật rắn bằng đại lượng nào:
A Hợp lực tác dụng lên vật B Momen lực tác dụng lên vật
C Động lượng của vật D Momen quán tính tác dụng lên vật
Câu 123: Một vận động viên nhảy cầu đang thực hiện cú nhảy cầu Khi người đó đang chuyển động trên không, đại lượng vật lí nào là không đổi (bỏ qua mọi sức cản của không khí)
A Động năng của người
B Momen động lượng của người đối với khối tâm của người
C Momen quán tính của người đối với khối tâm
Trang 16D Thế năng của người
Câu 124: Một người đứng trên một chiết ghế đang quay hai tay cầm hai quả tạ Khi người áy dang tay theo
phương ngang, người này và ghế quay với tốc độ góc 1 Sau đó người đó co tay lại kéo hai quả tạ vào gần sát vai Tốc độ góc mới của hệ “ghế + người” sẽ:
C lúc đầu tăng sau đó giảm dần đến 0 D lúc đầu giảm sau đó bằng 0
Câu 125: Vật 1 hình trụ có momen quán tính I1 và tốc độ góc 1 đối với trục đối xứng của nó
Vật 2 hình trụ, đồng trục với vật 1; có momen quán tính I2 đối với trục đó và đứng yên không quay như hình
vẽ Vật 2 rơi xuống dọc theo trục và dính vào vật 1 Hệ hai vật quay với tốc độ góc Tốc độ góc là:
A ω = ω1
2
2 1
1
I I
Động năng quay
Câu 126: Động năng của vật rắn quay quanh một trục bằng :
A Tích số của momen quán tính của vật và bình phương tốc độ góc của vật đối với trục quay đó
B Nửa tích số của momen quán tính của vật và bình phương tốc độ góc của vật đối với trục quay đó
C Nửa tích số của momen quán tính của vật và tốc độ góc của vật đối với trục quay đó
D Tích số của bình phương momen quán tính của vật và tốc độ góc của vật đối với trục quay đó
Câu 127: Công thức nào là công thức biểu diễn động năng của một vật rắn:
Câu 129: Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc là
A Động năng của vật giảm đi 2 lần khi tốc độ góc giảm đi 2 lần
B Động năng của vật tăng lên 4 lần khi momen quán tính tăng lên 2 lần
C Động năng của vật tăng lên 2 lần khi momen quán tính của nó đối với trục quay tăng lên 2 lần và tốc độ
góc vẫn giữ nguyên
D Động năng của vật giảm đi 2 lần khi khối lượng của vật không đổi
Câu 130: Chọn câu đúng:
A Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến bằng động năng của khối tâm mang khối lượng của vật rắn
B Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến bằng thế năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến
C Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến bằng động năng quay của khối tâm mang khối lượng của vật
Trang 17Câu 133: Hai bánh xe A và B có cùng động năng quay, tốc độ góc A 3 B Tỉ số momen quán tính IB/IA đối với trục quay đi qua t}m A v{ B l{
đến chân mặt nghiêng tốc độ là v1; hình trụ lăn không trượt xuống dưới, khi đến chân mặt phẳng nghiêng, tốc
độ dài của tâm hình trụ là v2 Hãy so sánh hai tốc độ đó:
A v1 = v2 B v1 < v2
C v1 > v2 D Không biết được vì thiếu dữ kiện
Câu 135: Trái Đất được xem là khối đồng chất có bán kính 6400km và khối lượng 6 1024kg Momen quán tính của Trái Đất đối với trục quay Bắc – Nam và Động năng của Trái Đất trong chuyển động tự quay là
Biến thiên và bảo toàn động năng quay
Câu 140: Biết momen quán tính của một bánh xe đối với trục của nó là 10kgm2 Bánh xe quay với tốc độ góc
không đổi là 600 vòng/phút ( cho 2 = 10) Động năng của bánh xe sẽ là :
Trang 182 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Đại cương về dao động điều hòa
Câu 142: Với là một hằng số dương, phương trình nào dưới đ}y có nghiệm mô tả một dao động điều hòa? ($)
A x" - ax = 0 B x" + ax2 = 0 C x" + ax = 0 D x" + a2x2 = 0
Câu 143: Dao động tuần hoàn là loại chuyển động mà: ($)
A vật lại trở về vị trí ban đầu sau những khoảng thời gian bằng nhau
B vận tốc của vật đổi chiều sau những khoảng thời gian bằng nhau
C vận tốc của vật triệt tiêu sau những khoảng thời gian bằng nhau
D trạng thái chuyển động lặp lại sau những khoảng thời gian bằng nhau
Câu 144: Chọn c}u đúng khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm ($)
A Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực đại
B Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu
C Khi chất điểm đi qua vị trí biên thì nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu
D Khi chất điểm đi qua vị trí cân biên thì nó có vận tốc cực tiểu và gia tốc cực tiểu
Câu 145: Chọn c}u đúng($)
Một vật thực hiện dao động điều hoà với li độ x, vận tốc v và gia tốc a thì:
C v và a luôn ngược dấu D x và a luôn cùng dấu
Câu 146: Kết luận nào dưới đ}y đúng? ($)
A Chu kì của dao động tuần hoàn là khoảng thời gian hai lần liên tiếp vật đến cùng một vị trí
B Chu kì của dao động tuần hoàn là khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật lại có cùng độ
lớn và cùng chiều
C Chu kì của dao động tuần hoàn là khoảng thời gian ngắn nhất để cơ năng dao động của vật lại lặp lại như
cũ
D Cả A, B v{ C đều sai
Câu 147: Vật dao động điều hoà theo phương trình: x = Acos(ωt - ) (cm) Sau khi dao động được 1/8 chu kỳ vật
có ly độ 2 2 cm Biên độ dao động của vật là ($)
Câu 148: Trong một dao động điều hòa thì vị trí n{o có động năng v{ thế năng dao động bằng nhau? ($)
A Vị trí cân bằng B Ở chính giữa vị trí cân bằng và vị trí biên
C Vị trí biên D Không phải ba vị trí nêu trên
Câu 149: Phương trình dao động điều hoà của một vật là: 3 os(20 )
3
x c t cm Vận tốc của vật có giá trị cực
đại là: ($)
Câu 150: Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi nào? ($)
A Khi li độ cực đại B Khi gia tốc cực đại C Khi li độ bằng không D Khi pha cực đại
Câu 151: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về trạng th|i ban đầu gọi là gì? ($)
A Tần số dao động B Pha dao động C Chu kì d{o động D Tần số góc
Câu 152: Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc l{ ba đại lượng biến đổi theo thời gian theo quy luật dạng sincó cùng: ($)
A biên độ B tần số góc C pha ban đầu D pha dao động
Câu 153: Vật dao động điều hòa: Thời gian vật đi từ vị trí cân bằng đến biên là 0,2s Chu kì dao động của vật là bao nhiêu? ($)
Câu 154: Dao động điều hòa là($)
A một chuyển động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
B một chuyển động được mô tả bằng định luật dạng sin(hay cosin) theo thời gian
C một chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cân bằng
D một dao động có tần số v{ biên độ phụ thuộc v{o đặc tính riêng của hệ dao động
Trang 19Câu 155: Phát biểu n{o sau đ}y đúng? ($)
Lực tác dụng g}y ra dao động điều hòa của một vật
A biến thiên điều hòa theo thời gian B luôn luôn hướng về vị trí cân bằng
C có độ lớn không đổi theo thời gian D A v{ B đúng
Câu 156: Chọn c}u đúng
Một vật thực hiện dao động điều hoà Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì: ($)
A Vận tốc và gia tốc của vật đều có giá trị lớn nhất
B Vận tốc và gia tốc của vật đều bằng 0
Câu 158: Khi li độ của một dao động điều hòa đạt giá trị cực tiểu thì vận tốc của nó ($)
A cực tiểu B bằng 0 C cực đại D Không x|c định
Câu 159: Khi li độ của một dao động điều hòa đạt giá trị cực tiểu thì gia tốc của nó ($)
A cực tiểu B bằng 0 C cực đại D Không x|c định
Câu 160: Khi li độ của một dao động điều hòa bằng 0 thì gia tốc của nó ($)
A cực tiểu B bằng 0 C cực đại D Không x|c định
Câu 161: Trong một chu kì dao động, vật đi qua vị trí x = mấy lần? ($)
Câu 164: Một vật dao động theo phương trình x = 12cos(10πt + ) Trạng th|i ban đầu của vật là ($)
A đi qua vị trí x = 6 theo chiều âm B đi qua vị trí x = 6 theo chiều dương
C đi qua vị trí x = 0 theo chiều dương D đi qua vị trí x = 12
Câu 165: Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(πt - ) Gốc thời gian được chọn khi nào? ($)
A khi vật đi qua vị trí x = 1 theo chiều âm B khi vật đi qua vị trí x = 1 theo chiều dương
C đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm D đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
Câu 166: Một vật dao động theo phương trình x = 8cos(2πt) X|c định trạng thái tại thời điểm t = 0,25 s ($)
A Vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm B Vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C Vật đi qua vị trí x = 4 theo chiều âm D Vật đi qua vị trí biên x = 8
Câu 167: Vật dao động điều hoà có phương trình x = Acos(t + π/2) Kết luận n{o sau đ}y đúng? ($)
A gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = A
B Gốc thời gian là lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C Gốc thời gian là lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm
D Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ - A
Câu 168: Vật dao động điều hoà có phương trình v = 8πcos(2πt + π/2) Phương trình dao động của vật là: ($)
A x = 4cos(2πt) B x = 4cos(2πt - π/2) C x = 4πcos(2πt) D x = 8cos(2πt)
Câu 169: Vật dao động điều hòa với biên độ A Tại thời điểm ban đầu vật có toạ độ x = v{ đang chuyển động theo chiều dương Pha ban đầu của vật là bao nhiêu? ($)
Câu 170: Vật dao động điều hòa với biên độ A Tại thời điểm ban đầu vật có toạ độ x = v{ đang chuyển động theo chiều dương Pha ban đầu của vật là bao nhiêu? ($)
Trang 20A - π/4 B 0 C π/4 D
Câu 171: Hãy chọn phát biểu đúng Với một dao động điều hòa ($)
A thế năng v{ động năng vuông pha B li độ và gia tốc đồng pha
C vận tốc v{ li độ vuông pha D gia tốc và vận tốc đồng pha
Câu 172: Chọn phát biểu đúng sai trong c|c ph|t biểu sau đ}y: Vật dao động điều hòa thì ($)
A có vận tốc càng chậm khi càng xa vị trí cân bằng
B có độ lớn gia tốc càng lớn nếu tốc độ càng nhỏ
C có độ lớn gia tốc càng lớn khi càng xa vị trí cân bằng
D có pha càng lớn nếu càng xa vị trí cân bằng
Câu 173: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 3 cm và tần số 2 Hz Ban đầu vật đi qua vị trí x = 1,5 cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là ($)
A x = 3cos4πt B x = 3cos(4πt + π/3) C 3cos(4πt - π/3) D 3cos(4πt + π/2)
Câu 174: Một vật dao động điều hòa với chu kì 0,2 s Khi đi qua vị trí x = 3 cm nó có vận tốc 40π cm/s Tính biên
Câu 179: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đ}y Vật dao động điều hòa đi được qu~ng đường là
A 4A trong một chu kì B 2A trong nửa chu kì
C A trong ¼ chu kì D n 4A trong n chu kì
Câu 180: Vật dao động điều hoà có phương trình x = 4cos(πt + π/3) Kết luận n{o sau đ}y sai? ($)
A Ban đầu vật đi qua vị trí x = 2 theo chiều âm
B Vận tốc cực đại của vật l{ 4π
C Trong ¼ gi}y đầu vật đi được 4
D Sau một chu kì vật đi được qu~ng đường là 16
Câu 181: Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi nào? ($)
A Li độ cực đại B Gia tốc cực đại C Li độ bằng không D Pha cực đại
Câu 182: Hãy chọn phát biểu đúng Với một dao động điều hòa($)
A thế năng v{ động năng vuông pha B li độ và gia tốc đồng pha
Câu 183: Khi vẽ đồ thị sự phụ thuộc v{o biên độ của vận tốc cực đại của một vật dao động tự do điều hòa thì đồ thị sẽ là($)
Trạng thái ban đầu Gốc thời gian
Câu 184: Vật dao động điều hoà có phương trình vận tốc v = Acos(t) Kết luận n{o sau đ}y đúng? ($)
A gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = A
B Gốc thời gian là lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C Gốc thời gian là lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm
D Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ - A
Câu 185: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(t +) (cm) Tại thời điểm ban đầu vật có li độ
x = -2 cm v{ đang chuyển động theo chiều dương thì pha ban đầu của dao động bằng bao nhiêu? ($)
Trang 21Trạng thái theo thời gian
Câu 190: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Sau 1/8T, vật sẽ đi qua vị trí ($)
A chiều âm qua vị trí có li độ 2 3cm B chiều âm qua vị trí cân bằng
C chiều dương qua vị trí có li độ -2 cm D chiều âm qua vị trí có li độ -2 cm
Câu 195: Một vật dao động điều hòa với phương trình x 5sin t / 4 cm Vào một thời điểm vật có li
độ l{ +3 cm v{ đang chuyển động theo chiều dương Sau đó nửa chu kì dao động thì: ($)
A li của vật là +3 cm và vật đang chuyển động theo chiều âm
B li của vật là -3 cm và vật đang chuyển động theo chiều âm
C li của vật là +3 cm và vật đang chuyển động theo chiều dương
D li của vật là -3 cm và vật đang chuyển động theo chiều dương
Câu 196: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm, chu kì T = 2s v{ pha ban đầu bằng không Li độ của vật tại thời điểm t = 5,5s là bao nhiêu?
Câu 197: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x = 20cos2πt (cm) Tại thời điểm t
1 vật có li độ l{ 10 cm v{ đang chuyển động theo chiều dương thì li độ sau thời điểm t1 mộtkhoảng 1/4 (s) là: ($)
A 10 2(cm) B 5 3(cm) C -10 3(cm) cm D 10(cm)
Trang 22Câu 198: Một vật dao động điều hoà với tần số f = 5Hz Tại thời điểm t1 vật có động năng bằng 3 lần thế năng Tại thời điểm t2 = (t1+
30
1) s động năng của vật sẽ ($)
A bằng 3 lần thế năng hoặc bằng cơ năng B bằng 3 lần thế năng hoặc bằng không
C bằng 1/3 lần thế năng hoặc bằng không C bằng 1/3 lần thế năng hoặc bằng cơ năng
Câu 199: Điểm M dao động điều hòa theo phương trình x 2, 5cos10 t cm Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt giá trị
3
, lúc đó li độ x bằng bao nhiêu? ($)
Thiết lập phương trình dao động
Câu 201: Treo một vật vào lò xo người ta thấy khi vật cân bằng, lò xo dãn ra một đoạn Δl = 10 cm Từ vị trí cân bằng của vật, kéo vật xuống 10 cm rồi thả nhẹ Chọn trục tọa độ có chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc thả vật, phương trình dao động của vật là: ($)
Câu 202: Tổng năng lượng của một vật dao động điều hòa 5
E3.10 J Lực cực đại tác dụng lên vật bằng 3
1,5.10 N , chu kì dao động T = 2s v{ pha ban đầu 0
Câu 205: Một vật dao động điềuhoà trên trục x’0x với chu kỳ T = 0,5s, Gốc toạ độ O là vị trí cân bằng của vật Lúc
t = 0 vạt đi qua vị trí có li độ x = 3 cm, và vận tôvs bằng 0 Phương trình dao động của vật:
A x = 5cos(4 t )( cm ) B x = 5cos(4 t )( cm ) C x = 3cos(4 t )( cm ) D x = 3cos(4 t )( cm )
Câu 206: Một vật DĐĐH trên đoạn thẳng AB = 10 cm Chọn gốc toạ độ tại 0, chiều dương từ A đến Trong 10s vật thực hiện được 20 dao động toàn phần Lúc t = 0 vật qua O theo chiều APhương trình dao động của vật
Trang 23là:
A x = 10cos(4 t / 2 )( cm ) B x = 10cos(4 t / 2 )( cm )
C x = 5cos(4 t / 2 )( cm ) D x = 5cos(4 t / 2 )( cm )
Câu 207: Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với chu kì T = 2 s Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc
v0 = 31,4 m/s Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm ngược chiều dương qũyđạo Lấy 2 = 10 Phương trình dao động điều hòa của vật là
A x = 10 sin( t + 0 523) (cm) B x = 10 sin( t +1 57) (cm)
C x = 10 sin( t -1 57) (cm) D x = 10 sin( t – 0 523) (cm)
Câu 208: Một vật dao động điều hòa với biên độ 1 cm và tần số 2Hz Khi t = 0,125s kể từ khi bắt đầu dao động
thì vật ở vị trí cân bằng được chọn làm gốc tọa độ v{ đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ Phương trình dao động của vật này là:
24
Câu 211: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 0,2s Khi vật cách vị trí cân bằng 2 2 cm thì có vận tốc 20
2 cm/s Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì phương trình dao động của vật là: ($)
C x = 0,4cos10t (cm) D x = 4sin(10t + )
Câu 212: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại của vật
là a = 2m/s2 Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình dao động của vật là: ($)
Thời điểm và khoảng thời gian
Câu 214: Phương trình dao động của con lắc x = 4cos 2 t
Trang 24Câu 216: Con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang với T = 1,5s v{ biên độ A = 4 cm, pha ban đầu là 5
Câu 219: Con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A = 5 cm và chu kì T = 3s Thời gian ngắn nhất để con lắc
đi hết qu~ng đường 95 cm là:
Vật đi qua vị trí cân bằng lần thứ
7 vào thời điểm nào?
Câu 228: Một vật DĐĐH trên trục x’0x với phương trình x = 10cos( t )( cm ) Thời điểm vật đi qua x = +5 cm theo chiều âm lần thứ hai kể từ lúc dao động:
Câu 229: Vận tốc của 1 vật dao động điều hòa biến thiên theo thời gian theo phương trình v = 2cos(0,5t –
/6) cm/s Vào thời điểm n{o sau đ}y vật qua vị trí có li độ x = 2 cm theo chiều dương của trục tọa độ :
Trang 25Câu 230: Một dao động điều hoà với phương trình: x = 4sin(0,5t +
) (cm, s) Tốcđộ trung bình của vật sau
khoảng thời gian t =
60
19 s kể từ khi bắt đầu dao động là:
A 52 27 cm/s B 50,71 cm/s C 50 28 cm/s D 54 31 cm/s
Phương trình độc lập thời gian
Câu 232: Vật thực hiện dao động điều hoà với chu kì T = s, biên độ A = 2 cm Khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì vận tốc của vật là bao nhiêu? ($)
Câu 233: Một vật khối lượng 250g treo v{o lò xo có độ cứng k = 100N/m Đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng
2 cm rồi truyền cho vật vận tốc 40 3cm / s hướng về vị trí cân bằng Biên độ dao động của vật là bao nhiêu?($)
s8
s10
Trang 26Câu 242: Một vật dao động điều ho{ khi có li độ x12cm thì vận tốc v14 3 cm, khi có li độ x22 2cm thì
có vận tốc v2 4 2 cm Biên độ và tần số dao động của vật là:
Câu 245: Ứng với pha bằng /6, gia tốc của một vật dao động điều hoà có giá trị a = – 30m/s2 Tần số dao động f
= 5Hz (lấy 2 = 10), biên độ dao động của vật là:
A A = 6 cm B A = 3 cm C A = 4 cm D A = 10 cm
Câu 246: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục ox quanh vị trí cân bằng O Khi vật có ly độ x1 = 1 cm thì nó có vận tốc là v1 = 4 cm/s, và khi vật có ly độ x2 = 2 cm thì nó có vận tốc là v2 = – 1 cm/s Tần số góc v{ biên độ dao động
A = 5rad/s;A = 2,05 cm B = 5rad/s;A = 2,05 cm
C = 5rad/s;A = 2,5 cm D = 5rad/s;A = 5 cm
Quãng đường chuyển động
Câu 247: Một vật dao động điều hoà với biên độ A Sau thời gian t = T
4vật đi được qu~ng đường bằng bao nhiêu? ($)
C A D Không x|c định vì không đủ điều kiện
Câu 248: Một vật DĐĐH với li độ x = 0,3cos10πt cm Trong 9/2s đầu tiên, vật đi được qu~ng đường là
A 20π (rad/s) B 15π (rad/s) C 25π (rad/s) D 10π (rad/s)
Câu 251: Vật dao động điều hoà với phương trình x = 6cos(t- /2) cm Sau khoảng thời gian t = 1/30s vật đi được qu~ng đường 9 cm Tần số góc của vật là
A 25 (rad/s) B 15 (rad/s) C 10 (rad/s) D 20 (rad/s)
Câu 252: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương Sau thời gian t1 = ( )
Câu 254: Một con lắc lò xo có k = 100N/m, m = 250g dao động điều hoà với biên độ A = 2 cm Lấy t = 0 là lúc vật
có vận tốc cực đại thì qu~ng đường vật đi được trong s đầu tiên là bao nhiêu?
Trang 27Câu 255: Con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A = 4 cm, chu kì T = 1,2s, pha ban đầu là 5
6
Quãng đường con lắc đi được trong 4s đầu tiên là:
Năng lượng dao động
Câu 259: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A Động năng v{ thế năng biến đổi cùng pha với nhau
B Động năng v{ thế năng biến đổi ngược pha nhau
C Biên độ của động năng v{ thế năng bằng nhau
D Động năng v{ thế năng biến đổi điều hòa với chu kì bằng 2 lần chu kì dao động
Câu 260: Khảo sát một dao động điều hòa người ta thấy cứ sau 0,05 s thì động năng lại bằng thế năng, mặt khác khi đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật l{ 20π cm/s Tính biên độ dao động ($)
Câu 261: Khi vật có động năng bằng 8 lần thế năng thì nó đang ở vị trí nào? ($)
Câu 262: Một vật dao động điều hoà cứ sau 0,5s thì động năng v{ thế năng của vật lại bằng nhau Tần số dao động của vật là: ($)
Câu 263: Một vật có khối lượng 100g dao động điều hoà với biên độ 4 cm và tần số 5Hz Cho 2
10
Cơ năng của vật là
Câu 265: Vật dao động điều hòa khi có li độ x = 0,5A (với A l{ biên độ dao động) thì ($)
A động năng bằng thế năng B thế năng bằng 1/3 động năng
C động năng bằng một nửa thế năng D thế năng bằng 1/4 động năng
Câu 266: ChuMột vật dao động điều hòa mà cứ sau 0,5s thì động năng v{ thế năng của vật lại bằng nhau kì dao động của vật là bao nhiêu? ($)
Câu 267: Một con lắc lò xo có cơ năng 1,0J, biên độ dao động 0,1m vỡ vận tốc cực đại 1 m/s Độ cứng k của lò xo
vỡ khối lượng m của vật dao động lần lượt lỡ:
A 20 N/m; 2 kg B 200N/m; 2 kg C 200N/m; 0,2 kg D 20N/m; 0,2 kg
Câu 268: Một vật khối lượng m dao động điều hoà Năng lượng dao động của vật sẽ tăng bao nhiêu lần nếu tần
số của nó tăng gấp ba v{ biên độ giảm hai lần?
Trang 28Câu 269: Một vật khối lượng m = 100(g) dao động điều hòa trên trục ox với tần số f = 2(Hz), lấy Tại thời điểm t1 vật có li độ x1 = -5(cm), sau đó 1,25(s) thì vật có thế năng:
Câu 272: Chọn câu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa ($)
A Khi động năng của vật tăng thì thế năng của vật giảm
B Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất
C Khi vật dao động đang chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật đang tăng
D Khi vật dao động ở vị trí biên thì thế năng của hệ lớn nhất
Câu 273: Một con lắc lò xo có m = 100g dao động điều hoà với cơ năng W = 2mJ v{ gia tốc cực đại aMax = 80 cm/s2 Biên độ và tần số góc của dao động là:
A 0,005 cm và 40prad/s B 5 cm và 4rad/s C 10 cm và 2rad/s D 4 cm và 5rad/s
Câu 274: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định n{o sau đ}y đúng?
A Khi vật qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
B Khi vật qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại
C Khi vật qua vị trí biên, vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
D Khi vật qua vị trí biên, động năng bằng thế năng
Câu 275: Tìm phát biểu sai
A Động năng l{ một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc
B Cơ năng của hệ luôn luôn là một hằng số
C Thế năng l{ một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí
D Cơ năng của hệ bằng tổng động năng v{ thế năng
Câu 276: Hai con lắclò xo (1) v{ (2) cùng dao động điều hòa với các biên độ A1 và A2 = 5 cm Độ cứng của lò xo k2
= 2k1 Năng lượng dao động của hai con lắc là như nhau Biên độ A1 của con lắc (1) là
Trang 29Câu 281: Có hai con lắc lò xo gồm các vật có khối lượng m và 2m treo vào lò xo giống nhau Đưa các vật về vị trí
lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ (không vận tốc ban đầu) Tỉ số năng lượng dao động của hai con lắc là bao nhiêu?
Câu 286: Chọn câu trả lời đúng: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
có phương trình: x1 = 2sin(5t + /2)(cm); x2 = 2sin5t(cm) Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:
A -10 cm/s B 10 cm/s C cm/s D - cm/s
Câu 287: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có các phương trình:
) )(
.34
Câu 288: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kì T = 2s Dao động thứ nhết có li độ ở thời điểm t =
0 bằng biên độ dao động vỡ bằng 1 cm Dao động thứ hai có biên độ bằng 3 cm, ở thời điểm t = 0 li độ bằng 0
vỡ vận tốc có giá trị âm Phương trình của dao động tổng hợp của hai dao động trên lỡ:
A x = 2cos(πt - 65π) cm B x = 2sin(πt + 65π) cm C x = 2sin(πt + 6π) cm D x = 2cos(πt - 65π) cm Câu 289: Một vật khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao độnh thành phần: x1 = 5sin(2t -
/3)(cm), x2 = 2sin(2t - /3)(cm) Tính gia tốc của vật lúc t = 1/4 (s)
A Biên độ dao động tổng hợp phụ thuộc độ lệch pha của hai dao động thành phần
B Biên độ dao động tổng hợp phụ thuộc tần số của hai dao động thành phần
C Biên độ dao động tổng hợp lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha
D Biên độ dao động tổng hợp bé nhất khi hai dao động thành phần ngược pha
Câu 292: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ v{ pha ban đầu lần lượt là A1 1cm,
Trang 30A x1 = 2sin(8t + 2 / 3) B x1 = 2sin(8t + 5/6) C x1 = 2sin(8t - /3) D x1 = 2sin(8t + /2)
Câu 296: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương: x1 = 4 3cos10 t (cm) và x2 = 4sin10t (cm) Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:
A v = 20 (cm/s) B v = 40 (cm/s) C v = 40 (cm/s) D v = 20 (cm/s)
Câu 297: Cho 2 dao động điều hoà cùng phương cùng tần số góc là 100 ( rad / s ) Biên độ của 2 dao động
là A1 3 cm vµ A2 3 cm .Pha ban đầu của 2 dao động là 1 / 6 ; 2 5 / 6 rad Biện độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp có các giá trị n{o sau đ}y ;
Câu 299: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ lần lượt là 6 cm và
8 cm, biên độ dao động tổng hợp không thể là:
Câu 300: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động: x1 = 5cos t cm ;x2 = 10cos t cm Dao động tống hợp có phươmg trình
A x = 5 cos B x = 5 cos( ) C x = 15 cos D x = 15cos( )
Câu 301: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 2cos(4t +
Trang 31Thông số và phương trình dao động của con lắc lò xo
Câu 310: Con lắc lò xo có khối lượng m, dao động điều hòa với chu kì T Thay hòn bi bằng hòn bi có khối lượng 2m thì chu kì con lắc là bao nhiêu? ($)
Câu 311: Khi gắn một vật có khối lượng m1 = 100g vào một lò xo có khối lượng không đ|ng kể, nó dao động với chu kì T1 = 1s Khi gắn một vật khác khối lượng m2 v{o lò xo trên, nó dao động với chu kì T2 = 3s Vật m2 có khối lượng là bao nhiêu? ($)
Câu 312: Một con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α = 300, khi đi qua vị trí cân bằng lò xo giãn l = 12,5 cm, lấy g = 2 = 10m/s2 Tần số dao động điều hoà của con lắc đó l{:
Trang 32A f = 1 Hz B f = 2 Hz C f = 2Hz D Đ|p |n kh|c
Câu 313: Con lắc lò xo có khối lượng m dao động điều hòa với chu kì T Thay đổi khối lượng m như thế n{o để chu kì trở thành T' = T/2?
Câu 314: Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 (N/m), vật có khối lượng 2 (kg), dao động điều hoà Tại thời điểm vật có gia tốc 75 cm/s2 thì nó có vận tốc 153 (cm/s) X|c định biên độ
C x = 5cos(20t - /2) cm D x = 5sin(10t - / 2) cm
Câu 319: Một con lắclò xo gồm lò xo có khối lượng không đ|ng kể, có độ cứng k = 100N/m khối lượng của vật
m = 1 kg Kéo vật khỏi vị trí cân bằng x = +3 cm, và truyền cho vật vận tốc v = 30 cm/s, ngược chiều dương, chọn t = 0 là lúc vật bắt đầu chuyển động Phương trình dao động của vật là:
Câu 320: Con lắclò xo vật có khối lượng 40g dao động với chu kỳ 10s Để chu kỳ là 5s thì khối lượng vật sẽ
A Giảm một nữa B tăng gấp 2 C 10g D 60g
Câu 321: Con lắclò xo dao động điều hoà với tần số góc 10 rad/s Lúc t = 0, hòn bi của con lắc đi qua vị trí có li độ
x = 4 cm với vận tốc v = -40 cm/s Phương trình dao động có biểu thức n{o sau đ}y?
A x = 5 sin 4 t cm B x = 10 sin 2 t cm C x = 10 sin 4 t cm D x = -10 sin 4 t cm
Câu 323: Một con lắc lò xo gồm viên bi khối lượng m v{ lò xo có độ cứng k = 100N/m; có chu kì dao động T = 0,314s Khối lượng của viên bi là bao nhiêu?
Câu 324: Khi gắn một vật có khối lượng m1 = 800g vào một lò xo có khối lượng không đ|ng kể, nó dao động với chu kì T1 = 1s Khi gắn một vật khác khối lượng m2 v{o lò xo trên, nó dao động với chu kì T2 = 0,5s Vật m2 có khối lượng là bao nhiêu?
Trang 33Câu 325: Con lắc lò xo khối lượng m, độ cứng k = 100N/m, chu kì T = 0,314s khối lượng của vật là bao nhiêu?
Câu 331: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f1 = 60Hz Treo thêm một gia trọng
∆m = 44g v{o vật m thì tần số dao động là f2 = 5Hz Lấy g = 2 = 10 Độ cứng k của lò xo là bao nhiêu?
6, 4.10 J Độ cứng k của lò xo và vận tốc cực đại của vật lần lượt là
A 40N/m; 1,6m/s B 40N/m; 16 cm/s C 80N/m; 8m/s D 80N/m; 80 cm/s
Chu kì, tần số của con lắc lò xo ghép
Câu 334: Khi gắn một vật có khối lượng m1 vào một lò xo có khối lượng không đ|ng kể, nó dao động với chu kì T1
= 1s Khi gắn một vật khác khối lượng m2 v{o lò xo trên, nó dao động với chu kì T2 = 3s Nếu gắn cả m1 và m2 thì hệ
có chu kì là bao nhiêu? ($)
A 100N/m, 200N/m B: 200N/m, 300N/m C 100N/m, 400N/m D 200N/m, 400N/m Câu 338: Một vật có khối lượng m khi treo v{o lò xo có độ cứng k1 thì dao động của chu kì T1 = 0,8s Nếu mắc vật m trên v{o lò xo có độ cứng k2 thì nó dao động với chu kì là T2 = 0,6s Mắc k1 song song với k2 thì chu kì dao động của hệ là: ($)
Câu 339: Viên bi m1 gắn vào lò xo K thì hệ dao động với chu kì T1 = 0,6s, viên bi m2 gắn vào lò xo K thì hệ dao động với chu kì T2 = 0,8s Hỏi nếu gắn cả hai viên bi m1 và m2 với nhau và gắn vào lò xo K thì hệ có chu kì dao động là bao nhiêu? ($)
A T = 0,6s B T = 0,8s C T = 1,0s D T = 0,7s
Trang 34Câu 340: Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 3s Khi gắn quả nặng m2 v{o lò xo đó, nó dao động với chu kì T2 = 4s Nếu gắn đồng thời hai quả nặng m1 và m2 v{o lò xo đó, chúng dao động điều hoà với chu kì T là bao nhiêu? ($)
A 100g; 400g B 200g; 800g C 1kg; 2kg D 100g; 200g
Câu 342: Con lắc lò xo khối lượng m, độ cứng k1 dao động với chu kì T1 = 0,4s Con lắc lò xo khối lượng m, độ cứng
k2 dao động với chu kì T2 = 0,3s Con lắc lò xo khối lượng m, độ cứng k1 k2dao động với chu kì là: ($)
Giải lại các bài toán dao động cho con lắc lò xo
Câu 343: Con lắc lò xo treo thẳng đứng có m = 250g, k = 100N/m Kéo vật xuống dưới đến vị trí lò xo dãn 7,5 cm rồi thả nhẹ vật thì vật dao động điều hòA Cho g = 10m/s2 Tại vị trí lò xo không biến dạng thì vận tốc của vật có độ lớn:
A Bằng không B 86,6 cm/s C Cực đại D 1m/s
Câu 344: Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 25N/m Kéo vật rời khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng hướng xuống dưới một đoạn bằng 2 cm rồi truyền cho vật một vận tốc 10 cm/s theo phương thẳng đứng, chiều hướng lên Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật, gốc toạ độ là vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống Cho g = 10m/s2 ; 2 Xác định thời điểm lức vật đi qua vị trí mà lò xo bị giãn 2 cm lần đầu tiên
A t = 10,3 ms B t = 33,6 ms C t = 66,7 ms D t = 76,8 ms
Câu 345: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 100g treo trên giá cố định Con lắc dao động điều hoà với biên độ A = 2 2 cm theo phương thẳng đứng Lấy g = 10 m/s 2 ,,2 = 10 Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, Tại vị trí lò xo giãn 3 cm thì vận tốc của vật có độ lớn là:
A 20 cm/s B 20 cm/s C 10 cm/s D 2 cm/s
Câu 346: Con lắc lò xo có độ cứng k = 45N/m, khối lượng m = 100g, dao động trên mặt phẳng nằm ngang, nhẵn Trên m ta chồng một vật khối lượng m’ = 50g, hệ số ma sát trượt giữa hai vật = 0,5 Để m’ không trượt khỏi m lúc dao động thì biên độ A phải thoả m~n điều gì?
Câu 347: Con lắc lò xo có khối lượng m, độ cứng k được treo thẳng đứng Khi vật cân bằng tại O, lò xo dãn ra một đoạn bằng 10 cm Bỏ qua mọi lực cản, cho g = 10m/s2 Nâng vật m lên đến vị trí cách O một khoảng 2 cm rổi truyền cho vật vận tốc ban đầu hưóng xuống dưới bằng 20 cm/s Vật dao động điều hoà với biên độ là bao nhiêu?
A A = 5 cm, F = 0,1N B A = 4 cm, F = 0,3N C A = 5 cm, F = 0,3N D A = 4 cm, F = 0,1N Câu 350: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4 cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40 cm / s
theo phương thẳng đứng từ dưới lên Coi vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm là:
Trang 35Câu 351: Một con lắclò xo gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 100g treo trên giá cố định Con lắc dao động điều hoà với biên độ A = 2 2 cm theo phương thẳng đứng Lấyg = 10 m/s 2 ,,2 = 10 Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, Tại vị trí lò xo giãn 3 cm thì vận tốc của vật có độ lớn là:
A 20π m/s B 2π cm/s C 20π cm/s D 10π cm/s
Câu 352: Con lắclò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng k = 100(N/m) và vật nặng khối lượng m = 100(g) Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3(cm), rồi truyền cho nó vận tốc 20π 3(cm / s)hướng lên Lấy g = 2 = 10(m/s2) Trong khoảng thời gian 1
4 chu kỳ qu~ng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A 4,00(cm) B 8,00(cm) C 2,54(cm) D 5,46(cm)
Câu 353: Một con lắclò xo gồm vật có m = 500 g, lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động thẳng đứng với biên độ 12
cm Lấy g = 10 m/s2 Khoảng thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là:
A 0,12s B 0,628s C 0,508s D 0,314s
Câu 354: Một con lắclò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với biên độ A = 6 cm Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng Qu~ng đường vật đi được trong s đầu tiên là:
Câu 355: Một con lắclò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m = 0,4 kg gắn v{o lò xo có độ cứng k Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định Khi vật đứng yên, lò xo dãn 10 cm Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc v0 = 60 cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s2 Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thế năng l{
A 0,424 m B ± 4,24 cm C -0,42 m D ± 0,42 m
Câu 356: Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 25N/m Kéo vật rời khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng hướng xuống dưới một đoạn bằng 2 cm rồi truyền cho vật một vận tốc 10 3 cm/s theo phương thẳng đứng, chiều hướng lên Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật, gốc toạ độ là vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống Cho g = 10m/s2; 2
10 X|c định thời điểm lức vật đi qua vị trí mà lò xo bị giãn 2 cm lần đầu tiên
A t = 10,3 ms B t = 33,6 ms C t = 66,7 ms D t = 76,8 ms
Câu 357: Một lò xo khối lượng không đ|ng kể được treo trên trần cùng với một vật nhỏ gắn ở đầu dưới của nó Ban đầu vật được giữ ở vị trí B sao cho lò xo không bị nén giãn Sau đó vật được thả từ B, v{ dao động lên xuống với vị trí thấp nhất cách B 20 cm Vận tốc cực đại của dao động là:
A 20m/s2; 10m/s B 10m/s2; 1m/s C 1m/s2; 20m/s D 20m/s2;1m/s
10
Trang 36Câu 363: Một con lắclò xo có độ cứng 150N/m v{ có năng lượng dao động là 0,12J Biên độ dao động của nó là:
Câu 364: Con lắclò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng k = 100(N/m) và vật nặng khối lượng m = 100(g) Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3 cm, rồi truyền cho nó vận tốc 20π 3(cm / s)hướng lên Lấy g = π2 = 10(m/s2) Trong khoảng thời gian 1
4 chu kỳ qu~ng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động là: ($)
Câu 370: Chọn câu trả lời Một vật khối lượng m = 80g thực hiện DĐĐH đầu lò xo độ cứng k theo phương trình: x =
8 cos2 (5 5t - /12)(cm) Chọn chiều dương từ trên xuống, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng Tính lực đ{n hồi của lò
Câu 374: Con lắclò xo nằm ngang dao động với biên độ A = 8 cm, chu kì T = 0,5 s, khối lượng của vật là m = 0,4 kg (lấy 2 = 10) Giá trị cực đại của lực đ{n hồi tác dụng vào vật là:
A Fmax = 5,12 N B Fmax = 525 N C Fmax = 256 N D Fmax = 2,56
Câu 375: Một con lắclò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc = 20rad/s tại vị trí có gia tốc trọng trường g = 10m/ 2
s Khi qua vị trí x = 2 cm, vật có vận tốc v = 40 3 cm/s Lực đ{n hồi cực tiểu của lò xo trong qu| trình dao động có độ lớn
Trang 37Câu 376: Một lò xo nhẹ đầu trên gắn cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ m Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O ở vị trí cân bằng của vật Vật dao động điều hoà trên Ox với phương trình x = 10sin10t(cm), lấy g = 10m/s2, khi vật ở vị trí cao nhất thì lực đ{n hồi của lò xo có độ lớn là
Câu 377: Một con lắclò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m = 100g và lò xo khối lượng không đ|ng
kể Chọn gốc toạ độ ở VTCB, chiều dương hướng lên Biết con lắc dao động theo phương trình: x = 4sin(10t - π/6)
cm Lấy g = 10m/s2 Độ lớn lực đ{n hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đ~ đi qu~ng đường s = 3 cm (kể từ t = 0)
Câu 382: Một lò xo treo thẳng đứng có k = 20N/m, khối lượng m = 200g Từ vị trí cân bằng nâng vật lên một đoạn
5 cm rồi buông nhẹ Lấy g = 10m/s2 Chọn chiều dương hướng xuống Giá trị cực đại của lực phục hồi và lực đ{n hồi là
A Fhp 2N; F®hmax 5N B Fhp 2N;F®hmax 3N
C Fhp 1N; F®hmax 3N D Fhp 0, 4N; F®hmax 0,5N
Câu 383: Con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng m = 100g, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lò xo có chiều dài tự nhiên là 50 cm Khi dao động chiều dài biến đổi từ 58 cm đến 62 cm Khi chiều dài lò xo l = 59,5 cm thì lực đ{n hồi của lò xo có độ lớn là bao nhiêu?
Câu 387: Con lắc lò xo có k = 100N/m, khối lượng m, dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với biên độ A =
1 cm Lúc t = 0, vật ở li độ x0 = 0,5 cm v{ đang đi khỏi vị trí cân bằng Khi vật m đi được một đoạn đường dài 9
cm thì lực đ{n hồi có độ lớn là:
Trang 38Trạng thái của lò xo
Câu 388: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo giãn 4(cm) Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 2 10(m/s2) Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong một chu kì bằng 0,1(s) Biên độ dao động của vật là:
A 4 2(cm) B 4(cm) C 6(cm) D 8(cm)
Câu 389: Một con lắclò xo gồm vật khối lượng m = 200g treo vào lò xo có k = 40N/m Vật dao động theo phương thẳng đứng trên quĩ đạo dài 10 cm, chọn chiều dương hướng xuống Cho biết chiều dài tự nhiên của lò xo (lúc chưa treo vật nặng) là 40 cm Khi vật dao động thì chiều dài lò xo biến thiên trong khoảng nào? Lấy g = 10m/s2
Câu 390: Một con lắclò xo thẳng đứng tại vị trí cân bằng lò xo giãn 3(cm) Bỏ qua mọi lực cản Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phửơng thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo nén trong một chu kì là T/4, T là chu kì dao động của vật Biên độ dao động của vật bằng:
Thông số và phương trình dao động của con lắc đơn
Câu 392: Nếu tăng chiều dài của một con lắc đơn lên 80 cm thì thấy chu kì của nó tăng gấp 3 Tính chiều dài ban đầu của nó ($)
Câu 393: Một con lắc đơn có độ dài bằng l Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 12 dao động Khi giảm độ dài của nó bớt 16 cm, trong cùng khoảng thời gian Δt như trên, con lắc thực hiện 20 dao động Cho biết g = 9,8 m/s2 Tính độ dài ban đầu của con lắc
A 25 cm B 30 cm C 40 cm D 50 cm
Câu 394: Một đồng hồ con lắc đếm giây mỗi ngày chạy nhanh 120s Hỏi chiều dài con lắc phải được điều chỉnh như thế n{o để đồng hồ chạy đúng
A giảm 0,28% B tăng 0,28% C tăng 0,19% D giảm 0,19%
Câu 395: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 = 10m/s Nếu khi vật đi qua vị trí cân bằng dây treo vướng v{o đinh nằm c|ch điểm treo 50 cm thì chu kỳ dao động của con lắc đơn là:
Câu 398: Con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi g = 10m/s2 Lúc t = 0 vật qua vị trí thấp nhất theo chiều dương với vận tốc 40 cm/s Tại li độ góc = 0,05 rad thì vật có vậntốc 20 3cm / s Sau bao lâu kể từ lúc t = 0 vật đi được qu~ng đường 56 cm?
Câu 399: Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc v{o điều gì?
C Chiều dài dây treo D Vĩ độ địa lý
Trang 39Câu 400: Một con lắc đơn dao động tại điểm A với chu kì 2s Đưa con lắc đơn tới điểm B thì nó thực hiện 100 dao động hết 201s Coi nhiệt độ hai nơi này bằng nhau Gia tốc trọng trường tại B so với A:
A tăng 0,1% B giảm 0,1% C tăng 0 1% D giảm 1%
Câu 401: Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài của con lắc đơn giảm 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó sẽ như thế nào? ($)
A Tăn 2 lần B Giảm 4 lần C Giảm 2 lần D Tăng 4 lần
Câu 402: Ở cùng một nơi, con lắc đơn thứ nhất dao động điều hoà với chu kì T1 = 0,6s, con lắc đơn thứ hai dao động điều hoà với chu kì T2 = 0,8s Con lắc đơn có tổng chiều dài của hai con lắc nói trên dao động với chu kì bằng bao nhiêu? ($)
Câu 405: Tại cùng một vị trí địa lý, hai con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng lần lượt là T1 = 2,0s và T2 = 1,5s, chu
kỳ dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là: ($)
Câu 406: Trong khoảng thời gian t, con lắc đơn có chiều dài 1 thực hiện 40 dao động Vẫn cho con lắc dao động ở vị trí đó nhưng tăng chiều dài sợi dây thêm một đoạn bằng 7,9 (cm) thì trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 39 dao động Chiều dài của con lắc đơn sau khi tăng thêm l{
A l = 50 cm B l = 25 cm C l = 100 cm D l = 75 cm
Câu 411: Một con lắc đơn có l = 50 cm dao động điều hòa với chu kỳ T Cắt d}y th{nh hai đoạn l1 và l2 Biết chu kỳ của hai con lắc đơn có l1 và l2 lần lượt là T1 = 2,4s ; T2 = 1,8s l1, l2 tương ứng bằng:
A l1 = 35 cm; l2 = 15 cm B l1 = 32 cm; l2 = 18 cm C l1 = 30 cm; l2 = 20 cm D l1 = 28 cm; l2 = 22 cm
Câu 412: Một con lắc đơn dao động ở nơi có gia tốc trọng trường là g = 10m/s2 với chu kì T = 2s trên quỹ đạo dài
20 cm Lấy 2 = 10 Thời gian để con lắc dao động từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ S = S0
Câu 413: Trong cùng một khoảng thời gian con lắc đơn chiều dài l
1 thực hiện 5 dao động bé, Con lắc đơn chiều dài
l2 thực chiện 9 dao động bé Biết hiệu chiều dài dây treo hai con lắc là 112 cm chiều dài l1 và l2 của hai con lắc lần lượt là
A 140 cm và 252 cm B 252 cm và 140 cm C 50 cm và 162 cm D 162 cm và 50 cm
Trang 40Câu 414: Con lắc đơn chiều d{i 1,44m dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 2m/s2 Thời gian ngắn nhất để quả nặng con lắc đi từ biên đến vị trí cân bằng là
Câu 415: Chọn phát biểu sai về con lắc đơn: ($)
A Dao động của con lắc đơn luôn l{ dao động điều hòa
B Chu kì dao động bé của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng v{ kích thích ban đầu
C Động năng con lắc đơn cực đại khi đi qua điểm thấp nhất, thế năng cực đại khi đi qua điểm cao nhất
D Cơ năng của con lắc đơn bảo to{n dù nó có dao động điều hòa hay không
Câu 416: Nếu tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì chu kì của nó sẽ: ($)
A Giảm 2 lần B Giảm 4 lần C Tăng 2 lần D Tăng 4 lần
Câu 417: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo vật l{ 1 m đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là 10 m/s2 Kéo vật nghiêng một góc nhỏ rồi thả nhẹ Tính thời gian nó chuyển động đến vị trí cân bằng ($)
Biến đổi chu kì do nhiệt độ Thời gian chạy sai
Câu 418: Một con lắc đồng hồ xem là con lắc đơn với dây treo bằng kim lọai hệ số nở dài = 17 10-6/độ Ở 20oC gần mặt đất, đồng hồ chạy đúng giờ với chu kỳ dao động quả lắc là 2s Khi tăng nhiệt độ đến 30oC, trong 1 ngày đêm đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu ?
A Chậm lại 7,34s B Chậm lại 7,43s
C Nhanh thêm 7,34s D Nhanh thêm 7,43s
Câu 419: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 170C Đưa đồng hồ lên đỉnh núi có độ cao h = 640m thì đồng hồ vẫn chỉ đúng giờ Biết hệ số nở dài dây treo con lắc 5
4.10
Lấy b|n kính Tr|i đất R = 6400km Nhiệt độ trên đỉnh núi là bao nhiêu?
Câu 420: Một con lắc đơn có chu kì dao động 2 s ở nhiệt độ 200C Nếu nhiệt độ là 500C thì chu kì của nó sẽ là bao nhiêu biết hệ số nở nhiệt của dây treo con lắc là 4 10-4 K-1
Câu 421: Một đồng hồ quả lắc có chạy đúng ở nhiệt độ 200C Nếu tăng nhiệt độ lên 50C thì một ng{y đêm đồng hồ
sẽ chạy sai bao nhiêu biết hệ số nở nhiệt của dây treo con lắc là 4 10-4 K-1
Biến đổi chu kì do độ cao
Câu 422: Một đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn chạy đúng ở độ cao 200m, nhiệt độ 240 Biết thanh con lắc có
hệ số nở dài 2 10-5K-1, b|n kính Tr|i Đất 6400km Khi đưa đồng hồ lên cao 1km, nhiệt độ là 200C thì mỗi ngày đêm nó chạy
A chậm 14,256 s B chậm 7,344 s C Giá trị khác D nhanh 7,344 s
Câu 423: Một đồng hồ quả lắc (coi như một con lắc đơn) chạy đúng giờ ở trên mặt biển Xem tr|i đất là hình cầu có bán kính R = 6400km Để đồng hồ chạy chậm đi 43,2s trong 1 ng{y đêm (coi nhiệt độ không đổi) thì phải đưa nó lên độ cao
Câu 424: Một con lắc đồng hồ gỏ nhịp theo giây xem là con lắc đơn chạy đúng giờ ở gần mặt đất có go = 9,8 m/s2 Khi đưa lên độ cao h = 6,4km thì trong 1 ng{y đêm sẽ chạy nhanh hay chậm thời gian bao nhiêu ?
A Chậm 1 phút 26 giây B Nhanh 1 phút 26 giây
C Chậm 43,2 giây D Nhanh 43,2 giây
Câu 425: Đồng hồ quả lắc (coi như là con lắc đơn) chạy đúng khi đặt ở mặt đất (b|n kính tr|i đất R = 6400km) Hỏi khi đặt đồng hồ ở độ cao h = 1km (cùng nhiệt độ) thì mỗi ng{y đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu?
Câu 426: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 170C Đưa đồng hồ lên đỉnh núi có độ cao h = 640m thì đồng hồ vẫn chỉ đúng giờ Biết hệ số nở dài dây treo con lắc = 4 10-5K -1 Lấy b|n kính tr|i đất R = 6400km Nhiệt độ trên đỉnh núi là:
Câu 427: Đồng hồ quả lắc (coi như là con lắc đơn) chạy đúng khi đặt ở mặt đất (b|n kính Tr|i Đất R = 6400km) Hỏi khi đặt đồng hồ ở độ cao h = 500m (cùng nhiệt độ) thì mỗi ng{y đồng hồ chạy nhanh chậm thế nào?