Lập trình đĩa... 1.2 Định dạng Format đĩa Bản ghi khởi động Boot record Bảng định vị tệp tin File Alocation Table-FAT Thư mục Directory Dữ liệu... Bảng FAT bảng định vị tệp tin C
Trang 11.9 Đĩa từ mềm và đĩa từ cứng
1 Đĩa từ cứng
2 Đĩa từ mềm
3 Lập trình đĩa
Trang 21 Đĩa từ mềm
1.1 Cấu tạo
Trang 31.2 Định dạng (Format) đĩa
Bản ghi khởi động (Boot record)
Bảng định vị tệp tin (File Alocation Table-FAT)
Thư mục (Directory)
Dữ liệu
Trang 4Bản ghi khởi động
Địa chỉ số byte Nội dung
00-02 3 E9 xx xx
EB xx 90
03-0A 8 Tên nhà s n xuất và ản xuất và
version của DOS
0B-0C 2 Số byte trên một cung
0D 1 Số cung (sector) trên
liên cung (Cluster)
0E-0F 2 Cung dự trữ
10 1 Số b ng FAT ản xuất và
11-12 2 Số mục nhập th mục
gốc (root dir.)
13-14 2 Tổng số cung của đĩa
15 1 Kiểu đĩa
16-17 2 Số cung cho một
b ng FAT ản xuất và
Địa chỉ số byte Nội dung
18-19 2 Số cung trên mỗi rãnh
1A-1B 2 Số đầu từ
1C-1F 4 Số các cung ẩn
20-23 4 Tổng số cung trên đĩa
logic
24 1 Số ổ đĩa vật lý
25 1 Dự trữ
26 1 b n ghi số hiệu khởi ản xuất và
động
27-2A 4 32-bit ID
2B-35 10 Nhãn đĩa (Label)
36-37 8 Dự trữ 3E-?? Trỡnh khởi động
Trang 5Thư mục
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31
Tên tệp
Phần mở rộng
Thuộc tính
tệp Dự phòng Giờ phút
Ngày
Liên cung khởi đầu
Kích thước tệp
Trang 6Bảng FAT (bảng định vị tệp tin)
Chức năng: Bảng FAT cung cấp một lộ trình cho hệ điều hành tìm kiếm vị trí các tệp tin
Trang 72 Đĩa cứng
Dung lượng đĩa
Thời gian truy nhập dữ liệu
Chuẩn giao diện
Trang 8Dung lượng đĩa
Cấu tạo ổ cứng:
Cách tính dung lượng:
Số rãnh = số xilanh x số đầu từ Dung lượng ổ cứng = số rãnh x số cung x mật độ cung
Trang 9Thời gian truy nhập dữ liệu
Thời gian tìm (seek time)
Thời gian định vị (settling time)
Thời gian chờ (latency time)
Trang 10Chuẩn giao diện
Chuẩn ST506
Chuẩn ESDI (Enhanced small device interface)
Chuẩn IDE (Intergrated device electronics)
Chuẩn SCSI (Small computer system interface)
Trang 113 Lập trình đĩa
Thẻ file và mã lỗi
Giới thiệu một số hàm xử lý tệp tin của ngắt 21H
Trang 12Giới thiệu một số hàm xử lý tệp tin của
ngắt 21H
INT 21H, AH=3CH (tạo tệp)
INT 21H, AH=40H (ghi tệp)
INT 21H, AH=3EH (đóng tệp)
INT 21H, AH=3FH (đọc tệp)
INT 21H, AH=3DH (mở tệp)