Ngân hàng ki mị ể... không tr đả ược... Phân tích chi phí:.
Trang 1m c tiêu kinh t cho b n thân các TCTD đó Nh v y, hi u qu kinh doanh c a cácụ ế ả ư ậ ệ ả ủTCTD không ch đ n thu n là hi u qu v kinh t mà còn là hi u qu v m t xãỉ ơ ầ ệ ả ề ế ệ ả ề ặ
h i, khuy n khích đ u t phát tri n kinh t vùng và đ t nộ ế ầ ư ể ế ấ ước
Ngu n v n c a Ngân hàng ngoài ngu n v n t H i s đi u chuy n xu ng thìồ ố ủ ồ ố ừ ộ ở ề ể ốcòn có ngu n v n chi nhánh huy đ ng t i ch đ a bàn thành ph An Giang,ồ ố ộ ạ ỗ Ở ị ố
người dân còn s ng thiên v nông nghi p, ti u th công nghi p, s n xu t kinhố ề ệ ể ủ ệ ả ấdoanh nh l , đ i s ng ch a cao M t khác dân chúng v n ch a nh n th c h t vaiỏ ẻ ờ ố ư ặ ẫ ư ậ ứ ếtrò c a Ngân hàng nên Ngân hàng r t khó khăn đ huy đ ng đủ ấ ể ộ ược ngu n v n nhànồ ố
r i c a dân chúng Thêm vào đó là s c nh tranh gay g t gi a các ngân hàng trênỗ ủ ự ạ ắ ữ
đ a bàn bu c Ngân hàng ph i n l c r t l n m i có th ho t đ ng hi u qu đị ộ ả ỗ ự ấ ớ ớ ể ạ ộ ệ ả ược
K t qu kinh doanh là m c tiêu c a m i ho t đ ng kinh doanh c a doanhế ả ụ ủ ọ ạ ộ ủnghi p trong t ng th i kỳ kinh doanh hoàn thành hay không hoàn thành k ho chệ ừ ờ ế ạ
đ u ph i xem xét đánh giá, phân tích nh m tìm ra các nguyên nhân nh hề ả ằ ả ưởng tr cự
ti p ho c gián ti p đ n k t qu kinh doanh c a doanh nghi p Phân tích k t quế ặ ế ế ế ả ủ ệ ế ả kinh doanh giúp nhà lãnh đ o có đạ ược các thông tin c n thi t đ ra nh ng quy tầ ế ể ữ ế
đ nh s a ch a đi u ch nh k p th i nh m đ t m c tiêu mong mu n trong quá trìnhị ử ữ ề ỉ ị ờ ằ ạ ụ ố
đi u hành các quá trình s n xu t kinh doanh Đây cũng chính là lý do tôi quy t đ nhề ả ấ ế ị
ch n đ tài: “ọ ề Phân tích ho t đ ng kinh doanh t i Ngân Hàng Th ạ ộ ạ ươ ng M i C ạ ổ
Ph n Đông Á – Chi nhánh An Giang ầ ” đ nghiên c u.ể ứ
Trang 21.2 M C TIÊU NGHIÊN C U: Ụ Ứ
Trên c s phân tích ho t đ ng kinh doanh trong ba năm g n đây giúp nhà lãnhơ ở ạ ộ ầ
đ o tìm ra đạ ược nh ng bi n pháp qu n lý đúng đ n và k p th i trong quá trình ho tữ ệ ả ắ ị ờ ạ
đ ng kinh doanh Do nghi p v ch y u c a Ngân hàng là huy đ ng v n và choộ ệ ụ ủ ế ủ ộ ốvay, nên m c tiêu nghiên c u hụ ứ ướng đ n nh ng v n đ sau:ế ữ ấ ề
- Phân tích tình hình huy đ ng v n, s d ng v n, thu n và n quá h n c aộ ố ử ụ ố ợ ợ ạ ủ Ngân hàng qua 3 năm 2005 – 2007 nh m đ ra bi n pháp kh c ph c nh m khôngằ ề ệ ắ ụ ằ
ng ng nâng cao ho t đ ng huy đ ng v n và s d ng v nừ ạ ộ ộ ố ử ụ ố
- D a vào các ch tiêu huy đ ng v n và s d ng v n đ đánh giá tình hình huyự ỉ ộ ố ử ụ ố ể
• Lu n văn t t nghi p: ậ ố ệ Phân tích ho t đ ng huy đ ng v n và s d ngạ ộ ộ ố ử ụ
v n t i Ngân Hàng Xu t Nh p Kh u Chi nhánh C n Th , sinh viên th c hi n Lêố ạ ấ ậ ẩ ầ ơ ự ệ
Th Thu Hà, mã s sinh viên 4023633.ị ố
• Lu n văn t t nghi p: ậ ố ệ Phân tích ho t đ ng tín d ng t i Ngân hàngạ ộ ụ ạ
Đ u t và Phát tri n Ti n Giang năm 2003-2005, sinh viên th c hi n Tr n Giaầ ư ể ề ự ệ ầ
Trang 3• Lu n văn t t ậ ố nghi pệ : Th c tr ng và bi n pháp nâng cao công tácự ạ ệ
th m đ nh tín d ng t i Ngân hàng TMCP Á Châu – Chi nhánh An Giang, sinh viênẩ ị ụ ạ
th c hi n Đoàn Nh Quy n, mã s sinh viên 4023688.ự ệ ư ề ố
Cũng gi ng nh các đ tài trố ư ề ước, em phân tích tình hình huy đ ng v n và sộ ố ử
d ng v n c a Ngân hàng, t đó đ a ra m t s gi i pháp đ nâng cao tình hình huyụ ố ủ ừ ư ộ ố ả ể
đ ng v n và s d ng v n Tuy nhiên trong đ tài này còn phân tích thêm k t quộ ố ử ụ ố ề ế ả
ho t đ ng kinh doanh c a Ngân hàng qua 3 năm, phân tích doanh thu, chi phí và l iạ ộ ủ ợ nhu n c a Ngân hàng Đ t đó, đ a ra bi n pháp làm tăng doanh thu, gi m nh ngậ ủ ể ừ ư ệ ả ữ chi phí không c n thi t đ làm tăng l i nhu n c a Ngân hàng ầ ế ể ợ ậ ủ
Trang 4CH ƯƠ NG 2
C S LÝ LU N Ơ Ở Ậ
2.1 M T S V N Đ V PHÂN TÍCH HO T Đ NG KINH DOANH Ộ Ố Ấ Ề Ề Ạ Ộ 2.1.1 Khái ni m phân tích ho t đ ng kinh doanh ệ ạ ộ
Phân tích ho t đ ng kinh doanh là đi sâu nghiên c u quá trình và k t qu ho tạ ộ ứ ế ả ạ
đ ng kinh doanh theo yêu c u c a qu n lý kinh doanh, căn c vào các tài li u h chộ ầ ủ ả ứ ệ ạ toán và các thông tin kinh t khác, b ng nh ng phế ằ ữ ương pháp nghiên c u thích h p,ứ ợ phân gi i m i quan h gi a các hi n tả ố ệ ữ ệ ượng kinh t , ngu n ti m năng c n đế ồ ề ầ ượ ckhai thác, đ ra các gi i pháp nâng cao hi u qu ho t đ ng kinh doanh cho doanhề ả ệ ả ạ ộnghi p.ệ
2.1.2 Đ i t ố ượ ng phân tích ho t đ ng kinh doanh ạ ộ
Đ i tố ượng phân tích ho t đ ng kinh doanh là quá trình và k t qu ho t đ ngạ ộ ế ả ạ ộ kinh doanh v i s tác đ ng c a các nhân t nh hớ ự ộ ủ ố ả ưởng đ n quá trình và k t quế ế ả
đó, được bi u hi n thông qua các ch tiêu kinh t ể ệ ỉ ế
2.1.3 M c tiêu c a phân tích ho t đ ng kinh doanh ụ ủ ạ ộ
- Là làm sao cho các con s trên các tài li u h ch toán “bi t nói” đ ngố ệ ạ ế ể ườ ử i s
d ng chúng hi u đụ ể ược tình hình và k t qu kinh doanhế ả
- Phân tích ho t đ ng kinh doanh căn c vào các tài li u h ch toán nghiên c uạ ộ ứ ệ ạ ứ đánh giá, t đó đ a ra các nh n xét và đ a ra gi i pháp đúng đ nừ ư ậ ư ả ắ
- V n d ng các phậ ụ ương pháp phân tích thích h p đ a ra k t lu n sâu s c là cợ ư ế ậ ắ ơ
s phát hi n và khai thác các kh năng ti m tàng trong ho t đ ng kinh doanh, là cănở ệ ả ề ạ ộ
c đ a ra các quy t đ nh kinh doanh đúng đ n, bi n pháp phòng ng a các r i ro.ứ ư ế ị ắ ệ ừ ủ
2.2 KHÁI NI M NGÂN HÀNG TH Ệ ƯƠ NG M I VÀ CÁC NGHI P V C Ạ Ệ Ụ Ơ
B N C A NGÂN HÀNG Ả Ủ
2.2.1 Khái ni m v Ngân hàng th ệ ề ươ ng m i ạ
NHTM ra đ i và phát tri n g n li n v i n n s n xu t hàng hóa, nó kinhờ ể ắ ề ớ ề ả ấdoanh lo i hàng hóa đ c bi t đó là “ti n t ” Th c t , các NHTM kinh doanhạ ặ ệ ề ệ ự ế
“quy n s d ng v n ti n t ” Theo Lu t “các TCTD” (1997) c a Vi t Nam thìề ử ụ ố ề ệ ậ ủ ệ
Trang 5ho t đ ng ch y u và thạ ộ ủ ế ường xuyên là nh n ti n g i c a khách hàng v i tráchậ ề ử ủ ớnhi m hoàn tr và s d ng s ti n đó đ cho vay, th c hi n nghi p v chi t kh uệ ả ử ụ ố ề ể ự ệ ệ ụ ế ấ
và làm phương ti n thanh toán” ệ
2.2.2 Nghi p v huy đ ng v n ệ ụ ộ ố
Đ đáp ng nhu c u v v n thì vi c t o l p v n là v n đ quan tr ng trongể ứ ầ ề ố ệ ạ ậ ố ấ ề ọ
ho t đ ng kinh doanh c a NHTM Trong đó v n t có c a các NHTM tham gia vàoạ ộ ủ ố ự ủngu n v n cho vay ch chi m t l nh , mà ngu n v n ch y u đ c p tín d ngồ ố ỉ ế ỉ ệ ỏ ồ ố ủ ế ể ấ ụ vào n n kinh t là ngu n v n huy đ ng, chi m t l l n trong t ng ngu n v n.ề ế ồ ố ộ ế ỉ ệ ớ ổ ồ ố
Vi c huy đ ng đệ ộ ược nhi u v n v a đem l i l i nhu n, v a m r ng ho t đ ngề ố ừ ạ ợ ậ ừ ở ộ ạ ộ
th i đờ ược gi i phóng kh i quá trình luân chuy n v n nh ng ch a có nhu c u sả ỏ ể ố ư ư ầ ử
d ng ho c s d ng cho các m c tiêu đ nh s n vào m t th i đi m nh t đ nh nh :ụ ặ ử ụ ụ ị ẵ ộ ờ ể ấ ị ư
qu đ u t phát tri n, qu d tr tài chính, qu khen thỹ ầ ư ể ỹ ự ữ ỹ ưởng phúc l i.ợ
Các TCKT thường g i ti n vào Ngân hàng dử ề ưới các hình th c sau:ứ
Ti n g i không kỳ h nề ử ạ : Ti n g i không kỳ h n là lo i ti n g i mà khiề ử ạ ạ ề ử
g i vào khách hàng g i ti n có th rút ra b t c lúc nào mà không c n ph i báoử ử ề ể ấ ứ ầ ả
trước cho Ngân hàng nên ti n g i này là ngu n v n không n đ nh c a Ngân hàng.ề ử ồ ố ổ ị ủ
Khi g i ti n, khách hàng đử ề ược hưởng lãi su t, góp ph n tăng l i nhu n choấ ầ ợ ậkhách hàng M t khác, khách hàng còn đặ ược phép s d ng ti n g i đ ph c v choử ụ ề ử ể ụ ụ
vi c thanh toán không dùng ti n m t qua Ngân hàng.ệ ề ặ
Ti n g i có kỳ h nề ử ạ :
Ti n g i có kỳ h n là lo i ti n g i mà khi khách hàng g i vào có s th aề ử ạ ạ ề ử ử ự ỏ thu n v th i gian rút ra gi a Ngân hàng và khách hàng.ậ ề ờ ữ
V nguyên t c, ngề ắ ườ ử ềi g i ti n ch có th rút ti n ra theo th i h n đã th aỉ ể ề ờ ạ ỏ thu n Tuy nhiên, trên th c t do y u t c nh tranh, đ thu hút ti n g i các Ngânậ ự ế ế ố ạ ể ề ửhàng thường cho phép khách hàng được rút ti n trề ước th i h n nh ng ch đờ ạ ư ỉ ượ c
Trang 6hưởng m t m c lãi su t th p h n ho c ph i ch u m t m c phí đ i v i kho n ti nộ ứ ấ ấ ơ ặ ả ị ộ ứ ố ớ ả ề
g i ti t ki m rút trử ế ệ ước th i.ờ
Ti n g i có kỳ h n là ngu n v n mang tính n đ nh Ngân hàng có th sề ử ạ ồ ố ổ ị ể ử
d ng lo i ti n này m t cách ch đ ng làm ngu n v n kinh doanh Vì v y, đụ ạ ề ộ ủ ộ ồ ố ậ ể khuy n khích khách hàng g i ti n, các NHTM thế ử ề ường đ a ra nhi u lo i kỳ h nư ề ạ ạ khác nhau nh : 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng… v i m c lãi su t tư ớ ứ ấ ương ng theo nguyênứ
t c kỳ h n càng dài thì lãi su t càng cao.ắ ạ ấ
b) Ti n g i c a dân c : ề ử ủ ư
Ti n g i c a dân c là m t b ph n thu nh p b ng ti n c a dân c g i t iề ử ủ ư ộ ộ ậ ậ ằ ề ủ ư ử ạ Ngân hàng Ti n g i dân c bao g m: ề ử ư ồ
Ti n g i ti t ki m: là kho n ti n c a cá nhân đề ử ế ệ ả ề ủ ược g i vào tài kho n ti nử ả ề
g i ti t ki m, đử ế ệ ược xác nh n trên th ti t ki m, đậ ẻ ế ệ ược hưởng lãi theo quy đ nh c aị ủ
t ch c nh n g i ti n g i ti t ki m và đổ ứ ậ ử ề ử ế ệ ược b o hi m theo quy đ nh c a pháp lu tả ể ị ủ ậ
v b o hi m ti n g i.ề ả ể ề ử
Trong hình th c này, ngứ ườ ử ềi g i ti n được c p m t th ti t ki m Th nàyấ ộ ẻ ế ệ ẻ
được coi nh gi y ch ng nh n có ti n g i vào qu ti t ki m c a Ngân hàng Ti nư ấ ứ ậ ề ử ỹ ế ệ ủ ề
g i này đử ược chia thành 2 lo i: ti n g i có kỳ h n và ti n g i không kỳ h n.ạ ề ử ạ ề ử ạ
Th này đẻ ược xem là ch ng t đ m b o ti n g i Vì v y, ngứ ừ ả ả ề ử ậ ườ ửi g i có thẻ
ti t ki m có th mang th này đ n Ngân hàng đ c m c ho c xin chi t kh u đế ệ ể ẻ ế ể ầ ố ặ ế ấ ể vay ti n.ề
2.2.2.2 Các nguyên t c qu n lý ti n g i c a khách hàng: ắ ả ề ử ủ
- Ngân hàng ch đỉ ược th c hi n các kho n giao d ch trên tài kho n c aự ệ ả ị ả ủ khách hàng khi có l nh c a ch tài kho n ho c có s u nhi m c a ch tài kho n.ệ ủ ủ ả ặ ự ỷ ệ ủ ủ ả Ngo i tr trạ ừ ường h p khách hàng vi ph m lu t chi tr và theo quy đ nh c a cợ ạ ậ ả ị ủ ơ quan có th m quy n thì Ngân hàng m i có quy n t đ ng trích các tài kho n ti nẩ ề ớ ề ự ộ ả ề
g i c a khách hàng đ th c hi n các kho n thanh toán có liên quan.ử ủ ể ự ệ ả
- Ngân hàng ph i đ m b o an toàn và bí m t cho ch tài kho nả ả ả ậ ủ ả
- Ngân hàng ph i có trách nhi m ki m soát các gi y t thanh toán c a kháchả ệ ể ấ ờ ủhàng, các ch ng t thanh toán ph i đứ ừ ả ượ ậc l p theo đúng quy đ nh Ngân hàng ki mị ể
Trang 7tra con d u, ch ký c a khách hàng, n u không phù h p thì Ngân hàng có th tấ ữ ủ ế ợ ể ừ
ph i tr cho ngả ả ười cho vay c g c và lãi sau m t th i gian nh t đ nh” Quan hả ố ộ ờ ấ ị ệ
gi a hai bên đữ ược ràng bu c b i c ch tín d ng và pháp lu t hi n t i.ộ ở ơ ế ụ ậ ệ ạ
2.2.3.2 B n ch t tín d ng: ả ấ ụ
Tín d ng th hi n nh m t s chuy n giao t m th i quy n s d ng m t v tụ ể ệ ư ộ ự ể ạ ờ ề ử ụ ộ ậ
ho c s ti n gi a ngặ ố ề ữ ười cho vay và người đi vay Vì v y, ngậ ười ta có th s d ngể ử ụ
được giá tr c a hàng hóa tr c ti p hay gián ti p thông qua trao đ i B n ch t tínị ủ ự ế ế ổ ả ấ
d ng th hi n trong m i quan h kinh t trong quá trình ho t đ ng c a tín d ng vàụ ể ệ ố ệ ế ạ ộ ủ ụ
m i quan h c a nó trong quá trình s n xu t.ố ệ ủ ả ấ
Tín d ng trung h n: có th i h n t trên m t năm đ n năm nămụ ạ ờ ạ ừ ộ ế
Tín d ng dài h n: có th i h n trên năm nămụ ạ ờ ạ
b) Phân lo i theo đ i t ạ ố ượ ng
Giá tr v t t , hàng hóa, máy móc, thi t b bao g m c thu giá tr gia tăngị ậ ư ế ị ồ ả ế ị
n m trong t ng giá tr lô hàng, các kho n chi phí đ th c hi n các d án đ u t ,ằ ổ ị ả ể ự ệ ự ầ ư
Trang 8phương án s n xu t kinh doanh, d ch v , án đ u t , phả ấ ị ụ ầ ư ương án ph c v đ iụ ụ ờ
s ng.ố
S ti n thu xu t kh u, nh p kh u, khách hàng ph i làm th t c xu tố ề ế ấ ẩ ậ ẩ ả ủ ụ ấ
kh u, nh p kh u mà giá tr lô hàng đó t ch c tín d ng có tham gia cho vay.ẩ ậ ẩ ị ổ ứ ụ
S lãi ti n vay tr cho TCTD cho vay trong th i h n thi công, ch a bànố ề ả ờ ạ ưgiao và đ a tài s n c đ nh vào s d ng đ i v i cho vay trung h n, dài h n đư ả ố ị ử ụ ố ớ ạ ạ ể
đ u t tài s n c đ nh đó, mà kho n tr lãi đầ ư ả ố ị ả ả ược tính trong giá tr tài s n cị ả ố
đ nh.ị
S ti n khách hàng vay đ tr cho các kho n vay tài chính cho nố ề ể ả ả ước ngoài
mà các kho n vay đó đã đả ượ ổc t ch c tín d ng trong nứ ụ ước b o lãnh.ả
Các nhu c u tài chính khác ph c v cho quá trình s n xu t kinh doanhầ ụ ụ ả ấ
Trang 9• Cách tính lãi đ n là không nh p v n g c, ch tính m t l n vào cu i kỳ h n.ơ ậ ố ố ỉ ộ ầ ố ạ
• Cách tính lãi kép: là lãi tính theo l i nh p vào v n g c t ng kỳ đ tăng v n.ố ậ ố ố ừ ể ố
Do đó, cùng m t kho n v n cho vay sau m t th i gian nh t đ nh tùy theoộ ả ố ộ ờ ấ ịcách tính lãi s t o ra nh ng kho n thu khác nhau Tuy nhiên, v i cách tính lãi nhẽ ạ ữ ả ớ ư
th nào thì lãi su t cho vay cũng đ m b o theo công th c sau:ế ấ ả ả ứ
Lãi su t cho vay = Chi phí v n + Chi phí r i ro tín d ng + T l l i nhu n kỳ v ng ấ ố ủ ụ ỷ ệ ợ ậ ọ
2.2.4 R i ro tín d ng: ủ ụ
2.2.4.1 Khái ni m r i ro tín d ngệ ủ ụ :
R i ro tín d ng là r i ro do m t ho c m t nhóm khách hàng không th c hi nủ ụ ủ ộ ặ ộ ự ệ
được các nghi p v tài chính đ i v i Ngân hàng Hay nói cách khác r i ro tín d ngệ ụ ố ớ ủ ụ
là r i ro x y ra khi xu t hi n nh ng bi n c không lủ ả ấ ệ ữ ế ố ường trước được do nguyênnhân ch quan hay khách quan mà khách hàng không tr đủ ả ược n cho ngân hàngợ
m t cách đ y đ c g c và lãi khi đ n h n, t đó tác đ ng x u đ n ho t đ ng vàộ ầ ủ ả ố ế ạ ừ ộ ấ ế ạ ộ
có th làm cho Ngân hàng b phá s n.ể ị ả
Đây là r i ro l n nh t, thủ ớ ấ ường xuyên x y ra và thả ường gây h u qu n ng nậ ả ặ ề
nh t Thông thấ ường các nở ước, nghi p v tín d ng mang l i 2/3 thu nh p choệ ụ ụ ạ ậNgân hàng Còn Vi t Nam trong giai đo n hi n nay, thu nh p t ho t đ ng tínở ệ ạ ệ ậ ừ ạ ộ
d ng mang l i thụ ạ ường chi m 70% - 90% t ng thu nh p Nh ng đ ng th i trongế ổ ậ ư ồ ờlĩnh v c này cũng ch a đ ng nhi u r i ro b i các kho n ti n cho vay bao gi cũngự ứ ự ề ủ ở ả ề ờ
Nh v y, r i ro tín d ng s làm cho ngân hàng m t cân đ i trong vi c thanhư ậ ủ ụ ẽ ấ ố ệtoán, làm cho ngân hàng l và có nguy c b phá s n.ỗ ơ ị ả
b) Đ i v i n n kinh t xã h i: ố ớ ề ế ộ
Trang 10Ho t đ ng c a ngân hàng có liên quan đ n ho t đ ng c a toàn b n n kinhạ ộ ủ ế ạ ộ ủ ộ ề
t , đ n các doanh nghi p nh , v a và l n, đ n các t ng l p dân c Vì v y, r i roế ế ệ ỏ ừ ớ ế ầ ớ ư ậ ủtín d ng x y ra có th làm phá s n m t vài ngân hàng và có kh năng lây lan sangụ ả ể ả ộ ảcác ngân hàng khác, t o cho dân chúng m t tâm lý s hãi Khi đó, dân chúng s đuaạ ộ ợ ẽnhau đ n ngân hàng rút ti n trế ề ước th i h n, đi u đó có th đ a đ n s phá s n c aờ ạ ề ể ư ế ự ả ủ
đ ng lo t các ngân hàng Nh v y, r i ro tín d ng tác đ ng đ n toàn b n n kinhồ ạ ư ậ ủ ụ ộ ế ộ ề
t ế
Do đó, r i ro tín d ng là v n đ r t nghiêm tr ng mà Chính ph các nủ ụ ấ ề ấ ọ ủ ướ c
ph i quan tâm, đ c bi t là Ngân hàng Trung ả ặ ệ Ương ph i có nh ng chính sáchả ữkhuy n cáo thế ường xuyên thông qua công tác thanh tra, ki m soát, chi t kh u, táiể ế ấchi t kh u và s n sàng h tr cho các NHTM khi có các bi n c r i ro x y ra.ế ấ ẵ ỗ ợ ế ố ủ ả
2.2.4.3 Nh ng nguyên nhân phát sinh r i ro tín d ngữ ủ ụ :
a) Nguyên nhân t khách hàng vay v n: ừ ố
R i ro tín d ng bi u hi n ra bên ngoài là vi c không hoàn thành nghĩa v trủ ụ ể ệ ệ ụ ả
n , v n b đ ng khó có kh năng thu h i, n quá h n ngày càng l n, các kho nợ ố ị ứ ọ ả ồ ợ ạ ớ ả lãi ch a thu ngày càng gia tăng… Nguyên nhân d n đ n tình tr ng này là:ư ẫ ế ạ
+ Khi các cá nhân vay v n g p ph i các nguy c sau đây thố ặ ả ơ ường không trả
n cho ngân hàng đ y đ c v n l n lãi nh : thu nh p không n đ nh, b sa th i,ợ ầ ủ ả ố ẫ ư ậ ổ ị ị ả
th t nghi p, tai n n lao đ ng, h a ho n, lũ l t, hoàn c nh gia đình khó khăn, sấ ệ ạ ộ ỏ ạ ụ ả ử
d ng v n sai m c đích, thi u năng l c pháp lý…ụ ố ụ ế ự
+ Khi các doanh nghi p thệ ường không tr đả ược n vay đ y đ c g c và lãiợ ầ ủ ả ố
thường là nh ng trữ ường h p sau: năng l c chuyên môn và uy tín c a ngợ ự ủ ười lãnh
đ o đ n v gi m th p, kh năng tài chính c a doanh nghi p b gi m do l trongạ ơ ị ả ấ ả ủ ệ ị ả ỗkinh doanh, s d ng v n sai m c đích, th trử ụ ố ụ ị ường cung c p v t t b đ t bi n, bấ ậ ư ị ộ ế ị
c nh tranh và m t th trạ ấ ị ường tiêu th , thay đ i c a chính sách c a Nhà nụ ổ ủ ủ ước
b) Nh ng nguyên nhân khách quan: ữ
+ Tình hình kinh t trong nế ướ :c
Ho t đ ng cho vay c a ngân hàng là ho t đ ng r t nh y c m v i nh ngạ ộ ủ ạ ộ ấ ạ ả ớ ữ
bi n đ ng c a n n kinh t - xã h i Trong giai đo n kinh t suy thoái thế ộ ủ ề ế ộ ạ ế ường xu tấ
Trang 11không tr đả ược Đi u này làm cho n quá h n trong ngân hàng tăng lên nhanhề ợ ạchóng.
Khi n n kinh t có l m phát càng tăng cao có th d n đ n r i ro tín d ng, vìề ế ạ ể ẫ ế ủ ụ
ngườ ử ềi g i ti n có tâm lý lo s đ ng ti n c a mình b m t giá khi g i ngân hàng,ợ ồ ề ủ ị ấ ửnên h mu n rút ti n ra Trong khi đó, ngọ ố ề ười đi vay l i mu n gia tăng nhu c u vayạ ố ầ
v n và mu n kéo dài th i h n vay Đi u này cũng là nh hố ố ờ ạ ề ả ưởng tr c ti p đ nự ế ế ngu n v n ho t đ ng c a ngân hàng cũng nh nh ng kho n đ u t c a ngân hàngồ ố ạ ộ ủ ư ữ ả ầ ư ủkhông có hi u qu Nguy c này có th làm ho t đ ng cho vay c a ngân hàng bệ ả ơ ể ạ ộ ủ ị phá s n.ả
+ Tình hình th gi iế ớ :
Trong th i kỳ ngày nay, m i qu c gia là m t t bào c a n n kinh t chungờ ỗ ố ộ ế ủ ề ế
th gi i Ho t đ ng kinh t các nế ớ ạ ộ ế ước đ u có tác đ ng nh hề ộ ả ưởng l n nhau vì xuẫ
hướng toàn c u hóa c a n n kinh t th gi i Nhi u t p đoàn công ty có xu hầ ủ ề ế ế ớ ề ậ ướ ng
m r ng kinh doanh ra nở ộ ước ngoài S hình thành các khu v c kinh t và các khuự ự ế
m u d ch t do nh NAFTA, AFTA… cho chúng ta th y s nh hậ ị ự ư ấ ự ả ưởng không nhỏ
c a các nủ ước trong khu v c cũng nh trên th gi i đ i v i m i nự ư ế ớ ố ớ ỗ ước thành viên
Chính vì v y, khi có nh ng bi n c v kinh t , chính tr , quân s x y ra ậ ữ ế ố ề ế ị ự ả ở
b t kỳ nấ ước nào thì cũng có th tác đ ng m nh đ n các nể ộ ạ ế ước khác trên th gi i vàế ớ
s d n đ n bi n đ ng kinh t trong nẽ ẫ ế ế ộ ế ước và tác đ ng x u đ n ho t đ ng c a ngânộ ấ ế ạ ộ ủhàng
c) Nh ng nguyên nhân liên quan đ n vi c đ m b o tín d ng: ữ ế ệ ả ả ụ
+ Đ m b o đ i nhânả ả ố : n u ngế ườ ải b o lãnh g p ph i nh ng tình hu ng chặ ả ữ ố ủ quan hay khách quan đã được trình bày ph n trên Đi u đó có th d n đ n ngở ầ ề ể ẫ ế ườ i
b o lãnh không có kh năng th c hi n nh ng l i cam k t c a mình, t c là không cóả ả ự ệ ữ ờ ế ủ ứ
kh năng thay m t ngả ặ ười vay tr n cho ngân hàng đ y đ c g c và lãi.ả ợ ầ ủ ả ố
+ Đ m b o đ i v tả ả ố ậ : r i ro tín d ng x y ra liên quan đ n v t dùng đ thủ ụ ả ế ậ ể ế
ch p, c m c n vay khi g p ph i nh ng trấ ầ ố ợ ặ ả ữ ường h p sau: ợ
- Vi c đánh giá tài s n c m c , th ch p không chính xác.ệ ả ầ ố ế ấ
- Tài s n th ch p, c m c không tiêu th đả ế ấ ầ ố ụ ược
- Tài s n th ch p, c m c b h a ho n ho c c m l u thông ả ế ấ ầ ố ị ỏ ạ ặ ấ ư
Trang 12- Tài s n th ch p, c m c không đả ế ấ ầ ố ược th c hi n đúng theo quy đ nh c aự ệ ị ủ pháp lu t nên không th phát mãi.ậ ể
d) Nh ng nguyên nhân do chính b n thân ngân hàng: ữ ả
+ Do ngân hàng ch y theo l i nhu n, đ t mong mu n v l i nhu n cao h nạ ợ ậ ặ ố ề ợ ậ ơ các kho n cho vay lành m nh.ả ạ
+ Ngân hàng vi ph m các nguyên t c cho vay, cho vay vạ ắ ượ ỷ ệt t l an toàn (cho
m t khách hàng vay quá 15% v n t có), thi u tài s n th ch p, c m c ,…ộ ố ự ế ả ế ấ ầ ố
+ Phân tích đánh giá khách hàng sai, cho vay thi u thông tin xác th c.ế ự
+ Cán b ngân hàng vi ph m đ o đ c kinh doanh.ộ ạ ạ ứ
2.2.4.4 Bi n pháp phòng ng a và h n ch r i ro tín d ng:ệ ừ ạ ế ủ ụ
a) Phân tích khách hàng:
Đây là bi n pháp tích c c nh t nh m h n ch và phòng ng a r i ro B i cóệ ự ấ ằ ạ ế ừ ủ ởđánh giá đúng khách hàng thì m i bi t đớ ế ược kh năng hoàn tr n c a h ả ả ợ ủ ọ
c n ph i tôn tr ng gi i h n an toàn Vi t Nam, căn c vào quy ch cho vay c aầ ả ọ ớ ạ Ở ệ ứ ế ủ NHNN ban hành 31/12/2001 quy đ nh: “D n đ i v i m t khách hàng không đị ư ợ ố ớ ộ ượ c
Trang 13+ Cho vay h p v n: Cho vay h p v n hay còn g i là đ ng tài tr là quá trìnhợ ố ợ ố ọ ồ ợcho vay, b o lãnh c a m t nhóm ngân hàng cho m t d án, do m t NHTM làm đ uả ủ ộ ộ ự ộ ầ
m i ph i h p v i các bên tài tr đ th c hi n, nh m nâng cao hi u qu trong ho tố ố ợ ớ ợ ể ự ệ ằ ệ ả ạ
đ ng s n xu t – kinh doanh c a doanh nghi p và c a ngân hàng.ộ ả ấ ủ ệ ủ
Vi c cho vay h p v n là đ cung c p các kho n tín d ng l n mà c n nhi uệ ợ ố ể ấ ả ụ ớ ầ ề ngân hàng k t h p v i nhau, cùng nhau xem xét đánh giá khách hàng, phân tích khế ợ ớ ả năng sinh l i c a d án đ tí n hành cho vay Các ngân hàng tham gia h p v n vàoờ ủ ự ể ế ợ ố
m t d án ph i ký v i nhau m t h p đ ng đ ng tài tr , th a thu n rõ trách nhi mộ ự ả ớ ộ ợ ồ ồ ợ ỏ ậ ệ
và quy n h n c a t ng thành viên Do đó, khi có r i ro x y ra gánh n ng s khôngề ạ ủ ừ ủ ả ặ ẽ
d n vào m t ngân hàng nào, b i các ngân hàng tham gia đ ng tài tr đ chia s r iồ ộ ở ồ ợ ể ẻ ủ
ro, h u qu c a nó đậ ả ủ ược gi m nh ả ẹ
+ B o hi m tín d ng: nh b o hi m ho t đ ng cho vay, b o hi m tài s n,ả ể ụ ư ả ể ạ ộ ả ể ả
b o hi m ti n vay là bi n pháp quan tr ng nh m san s r i ro các nả ể ề ệ ọ ằ ẻ ủ Ở ước, b oả
hi m tín d ng thể ụ ường được th c hi n dự ệ ướ ại d ng sau:
- Khách hàng vay v n mua b o hi m cho ngành, ngh mà h kinh doanh.ố ả ể ề ọ
- Ngân hàng tr c ti p mua b o hi m c a các t ch c b o hi m và s đự ế ả ể ủ ổ ứ ả ể ẽ ượ c
b i thồ ường h i n u g p r i ro m t v n tín d ng.ạ ế ặ ủ ấ ố ụ
- B o hi m tài s n đ m b o ti n vay.ả ể ả ả ả ề
+ L p qu d phòng r i ro: đậ ỹ ự ủ ược coi là m t trong nh ng bi n pháp quanộ ữ ệ
tr ng đ phòng ch ng r i ro Vi c s d ng các qu khi có r i ro nh sau:ọ ể ố ủ ệ ử ụ ỹ ủ ư
- Qu d phòng r i ro đ c bi t: dùng đ bù đ p các kho n r i ro khi ngân hàngỹ ự ủ ặ ệ ể ắ ả ủlàm ăn thua l do nh ng nguyên nhân khách quan đem l i.ỗ ữ ạ
- Qu d phòng t n th t tín d ng: dùng đ bù đ p các kho n t n th t r i ro tínỹ ự ổ ấ ụ ể ắ ả ổ ấ ủ
d ng do khách hàng gây nên.ụ
Theo Lu t TCTD Vi t Nam áp d ng t 01/10/1998, đi u 82 d phòng r iậ ở ệ ụ ừ ề ự ủ
ro có quy đ nh: “TCTD ph i d phòng r i ro trong ho t đ ng ngân hàng Kho n dị ả ự ủ ạ ộ ả ự phòng r i ro này ph i đủ ả ược h ch toán vào chi phí ho t đ ng Vi c phân lo i tài s nạ ạ ộ ệ ạ ả
“có”, m c trích, phứ ương pháp l p kho n d phòng và s d ng kho n d phòng đậ ả ự ử ụ ả ự ể
x lý các r i ro do Th ng đ c NHNN cùng B tài chính quy đ nh”.ử ủ ố ố ộ ị
Trang 14Nh v y, trong n n kinh t th trư ậ ề ế ị ường đ gi m b t r i ro trong ho t đ ngể ả ớ ủ ạ ộ ngân hàng thì t t y u ph i thành l p qu d phòng r i ro Song tùy theo m i nấ ế ả ậ ỹ ự ủ ỗ ướ c
mà qu này đỹ ượ ổc t ch c theo nh ng hình th c và tên g i khác nhau.ứ ữ ứ ọ
2.2.5 Đ m b o tín d ng: ả ả ụ
2.2.5.1 Khái ni m v đ m b o tín d ng: ệ ề ả ả ụ
Đ m b o tín d ng là phả ả ụ ương ti n t o cho ngân hàng có m t s đ m b oệ ạ ộ ự ả ả
r ng s có m t ngu n v n khác đ hoàn tr hay b o chi n u công vi c cho vay bằ ẽ ộ ồ ố ể ả ả ế ệ ị phá s n.ả
2.2.5.2 Vai trò c a đ m b o tín d ng: ủ ả ả ụ
Đ m b o tín d ng là thi t l p nh ng c s pháp lý c a kho n tín d ng đãả ả ụ ế ậ ữ ơ ở ủ ả ụ
c p v i nh ng tài s n c a ngấ ớ ữ ả ủ ười vay hay người th ba đ khi không thu đứ ể ược nợ
s có th d a vào vi c bán tài s n đó đ thu h i n ẽ ể ự ệ ả ể ồ ợ
Khi đánh giá ho t đ ng tín d ng c a khách hàng ch a đem l i ngu n thu ch cạ ộ ụ ủ ư ạ ồ ắ
ch n, ngân hàng bu c ph i dùng đ n hình th c đ m b o tín d ng Đó là các giá trắ ộ ả ế ứ ả ả ụ ị tài s n th ch p, c m c hay b o lãnh c a bên th ba.ả ế ấ ầ ố ả ủ ứ
- T ch c tín d ng có quy n l a ch n, quy t đ nh vi c cho vay có b o đ mổ ứ ụ ề ự ọ ế ị ệ ả ả
b ng tài s n, cho vay không có b o đ m b ng tài s n theo quy đ nh c a Ngh đ nhằ ả ả ả ằ ả ị ủ ị ị
178 và ch u trách nhi m v quy t đ nh c a mình.ị ệ ề ế ị ủ
- T ch c tín d ng có quy n x lý tài s n đ m b o ti n vay theo quy đ nhổ ứ ụ ề ử ả ả ả ề ị
c a pháp lu t khi khách hàng vay ho c bên b o lãnh không th c hi n ho c th củ ậ ặ ả ự ệ ặ ự
hi n không đúng nghĩa v tr n đã cam k t.ệ ụ ả ợ ế
- Sau khi x lý tài s n đ m b o ti n vay, n u khách hàng ch a th c hi nử ả ả ả ề ế ư ự ệ đúng nghĩa v tr n thì khách hàng vay ho c bên b o lãnh có trách nhi m ti p t cụ ả ợ ặ ả ệ ế ụ
th c hi n đúng theo nghĩa v tr n đã cam k t.ự ệ ụ ả ợ ế
Trang 152.3 CÁC CH TIÊU ĐÁNH GIÁ HO T Đ NG KINH DOANH C A NGÂN Ỉ Ạ Ộ Ủ HÀNG:
2.3.1 Các ch tiêu đánh giá ho t đ ng huy đ ng v n: ỉ ạ ộ ộ ố
2.3.1.1 T l v n huy đ ng trên t ng ngu n v n ỉ ệ ố ộ ổ ồ ố :
T l v n huy đ ng = V n huy đ ng/t ng ngu n v nỉ ệ ố ộ ố ộ ổ ồ ố
Ch tiêu này cho ỉ bi t ngu n v n c a Ngân hàng có ph thu c vào v n c aế ồ ố ủ ụ ộ ố ủ
H i S hay không C 100 đ ng v n thì có bao nhiêu đ ng v n huy đ ng.ộ ở ứ ồ ố ồ ố ộ
Ch tiêu này nh m đánh giá kh năng huy đ ng v n c a Ngân hàng V n huyỉ ằ ả ộ ố ủ ố
đ ng trên t ng ngu n v n cao th hi n ngân hàng t chăm lo ngu n v n đ s c độ ổ ồ ố ể ệ ự ồ ố ủ ứ ể
ho t đ ng kinh doanh tín d ng và các s n ph m ngân hàng khácạ ộ ụ ả ẩ
N u t l này th p cho th y công tác huy đ ng v n không đ ngu n v n đế ỷ ệ ấ ấ ộ ố ủ ồ ố ể cho vay, ph i đi vay c a ngân hàng Trung ả ủ Ương hay các TCTD khác, m c v n nàyứ ố
có lãi su t cao h n so v i lãi su t huy đ ng t dân c Vì v y n u t l này th pấ ơ ớ ấ ộ ừ ư ậ ế ỷ ệ ấ
s nh hẽ ả ưởng đ n ho t đ ng c a ngân hàng.ế ạ ộ ủ
Ngượ ạc l i, n u ngân hàng có chính sách huy đ ng v n v i lãi su t caoế ộ ố ớ ấ
nh ng ho t đ ng tín d ng kém gây đ ng ngu n v n huy đ ng s nh hư ạ ộ ụ ứ ộ ồ ố ộ ẽ ả ưở ngkhông nh đ n hi u qu ho t đ ng c a ngân hàng Vì v y ph i cân đ i ngu n v nỏ ế ệ ả ạ ộ ủ ậ ả ố ồ ố
và s d ng v n m t cách có hi u qu ử ụ ố ộ ệ ả
2.3.1.2 T l d n cho vay trên v n huy đ ng: ỉ ệ ư ợ ố ộ
T l d n trên v n huy đ ng = D n cho vay /V n huy đ ngỉ ệ ư ợ ố ộ ư ợ ố ộ
Ch tiêu này xác đ nh năng l c đ u t c a v n huy đ ng Nó cho chúng ta bi tỉ ị ự ầ ư ủ ố ộ ế
kh năng huy đ ng v n c a ngân hàng có đáp ng đ nhu c u vay v n c a kháchả ộ ố ủ ứ ủ ầ ố ủhàng không C 100 đ ng v n huy đ ng thì có bao nhiêu đứ ồ ố ộ ồng d n ư ợ
2.3.2 Các ch tiêu đánh giá tình hình cho vay: ỉ
2.3.2.1 T l t ng d n trên t ng ngu n v n: ỉ ệ ổ ư ợ ổ ồ ố
T l d n = Tỉ ệ ư ợ ổng d n /tư ợ ổng nguồn vốn
Đây là ch tiêu đánh giá m c đ t p trung nỉ ứ ộ ậ gu n v n vào ho t đ ng tín d ng.ồ ố ạ ộ ụ
T l này càng cao thì Ngân hàng t p trung v n t t cho ho t đ ng tín d ng ỉ ệ ậ ố ố ạ ộ ụ Nó giúp nhà phân tích so sánh kh năng s d ng v n cho vay c a ngân hàng so v i ngu nả ử ụ ố ủ ớ ồ
v n huy đ ng ố ộ C 100 đ ng v n huy đ ng thì có bao nhiêu đ ng d n cho vay.ứ ồ ố ộ ồ ư ợ
Trang 162.3.2.2 H s thu n ệ ố ợ
H s thu n = ( Doanh s thu n / Doanh s cho vay) x 100%ệ ố ợ ố ợ ố
Đây là ch tiêu ph n ánh kh năng thu h i n c a ngân hàng, t l này càng caoỉ ả ả ồ ợ ủ ỉ ệthì công tác thu h i n c a ngân hàng đồ ợ ủ ược th c hi n t t C 100 đ ng doanh sự ệ ố ứ ồ ố cho vay thì s có bao nhiêu đ ng doanh s thu n Đôi khi t s này th p Ngân hàngẽ ồ ố ợ ỉ ố ấ
v n thu n t t do m t s kho n n ch a đ n th i h n tr g c và lãi.ẫ ợ ố ộ ố ả ợ ư ế ờ ạ ả ố
2.3.2.3 Vòng quay tín d ng: (l n) ụ ầ
Vòng quay tín d ng = Doanh s thu n /d n bình quânụ ố ợ ư ợ
Đây là ch tiêu đo lỉ ường t c đ luân chuy n v n tín d ng, t c đ thu h i nố ộ ể ố ụ ố ộ ồ ợ
c a ngân hàng là nhanh hay ch m ủ ậ
2.3.2.4 Ch tiêu th i gian thu n bình quân ỉ ờ ợ :
Th i gian thu n bình quân = 360 ngày / Vòng quay tín d ngờ ợ ụ
Đây là ch tiêu ph n ánh t c đ thu h i n là nhanh hay ch m v m t th iỉ ả ố ộ ồ ợ ậ ề ặ ờ gian Ch tiêu này càng nh thì kh năng thu h i n c a ngân hàng càng cao và t cỉ ỏ ả ồ ợ ủ ố
đ luân chuy n v n c a ngân hàng càng nhanhộ ể ố ủ .
2.3.2.5 T l n quá h n trên t ng d n : ỉ ệ ợ ạ ổ ư ợ
T l n quá h n = (N quá h n/t ng d n ) x 100%ỉ ệ ợ ạ ợ ạ ổ ư ợ
Ch s này đo lỉ ố ường ch t lấ ượng tín d ng c a ngân hàng, t l này càng th pụ ủ ỉ ệ ấ thì ch t lấ ượng ho t đ ng tín d ng càng hi u qu C 100 đ ng d n thì có baoạ ộ ụ ệ ả ứ ồ ư ợnhiêu đ ng n quá h n.ồ ợ ạ
2.3 3 Các ch tiêu phân tích hi u qu ho t đ ng kinh doanh ỉ ệ ả ạ ộ
2.3.3.1 Phân tích thu nh p: ậ
Ch s này giúp nhà phân tích xác đ nh đỉ ố ị ược c c u c a thu nh p đ t đóơ ấ ủ ậ ể ừ
có nh ng bi n pháp phù h p đ tăng l i nhu n c a ngân hàng, đ ng th i có thữ ệ ợ ể ợ ậ ủ ồ ờ ể
ki m soát để ượ ủc r i ro trong kinh doanh
Thu nh p t ng kho n m cậ ừ ả ụ
T tr ng % t ng kho n m c thu nh p = ỷ ọ ừ ả ụ ậ x 100%
T ng thu nh pổ ậ
2.3.3.2 Phân tích chi phí:
Trang 17T tr ng % t ng kho n m c chi phí = ỷ ọ ừ ả ụ x 100%
T ng chi phíổ
Ch s này giúp nhà phân tích có th bi t đỉ ố ể ế ược k t c u các kho n chi đ cóế ấ ả ể
th h n ch các kho n chi b t h p lý, tăng cể ạ ế ả ấ ợ ường các kho n chi có l i cho ho tả ợ ạ
đ ng kinh doanh nh m th c hi n t t chi n lộ ằ ự ệ ố ế ược mà h i đ ng qu n tr ngân hàng đãộ ồ ả ị
đ ra.ề
2.3.3.3 Phân tích l i nhu n: ợ ậ
L i nhu n là m t ch tiêu t ng h p đ đánh giá ch t lợ ậ ộ ỉ ổ ợ ể ấ ượng kinh doanh c aủ NHTM L i nhu n có th h u hình nh : ti n, tài s n… và vô hình nh uy tín c aợ ậ ể ữ ư ề ả ư ủ Ngân hàng đ i v i khách hàng, ho c ph n trăm th ph n ngân hàng chi m đố ớ ặ ầ ị ầ ế ược
L i nhu n là ngu n v n quan tr ng đ tái ho t đ ng s n xu t kinh doanh,ợ ậ ồ ố ọ ể ạ ộ ả ấ
m r ng quy mô M t b ph n c a l i nhu n đở ộ ộ ộ ậ ủ ợ ậ ược doanh nghi p trích l p các quệ ậ ỹ
nh qu khen thư ỹ ưởng, qu phúc l i đ nâng cao đ i s ng cán b công nhân viên.ỹ ợ ể ờ ố ộCác ch s :ỉ ố
a) T su t l i nhu n trên tài s n ỉ ấ ợ ậ ả
ROA = L i nhu n ròng /T ng tài s n (%)ợ ậ ổ ả
Ch s này cho th y kh năng c a ngân hàng trong vi c t o ra thu nh p tỉ ố ấ ả ủ ệ ạ ậ ừ tài s n Nói cách khác, ROA giúp cho nhà phân tích xác đ nh hi u qu kinh doanhả ị ệ ả
c a m t đ ng tài s n ROA l n ch ng t hi u qu kinh doanh c a ngân hàng t t.ủ ộ ồ ả ớ ứ ỏ ệ ả ủ ố
b) T su t l i nhu n trên doanh thu ỉ ấ ợ ậ
ROS = (L i nhu n/doanh thu) x 100%ợ ậ
Ch tiêu này cho th y c 100 đ ng doanh thu c a Ngân hàng thì có bao nhiêuỉ ấ ứ ồ ủ
đ ng l i nhu n.ồ ợ ậ
c) L i nhu n ròng trên VCSH ợ ậ
ROE = (L i nhu n/VCSH) x 100%ợ ậ
T s l i nhu n trên v n ch s h u cho th y c trung bình 100 đ ng v nỉ ố ợ ậ ố ủ ở ữ ấ ứ ồ ố
ch s h u đ u t vào vi c kinh doanh thì thu đủ ở ữ ầ ư ệ ược bao nhiêu đ ng l i nhu n.ồ ợ ậ
d) T ng chi phí / T ng thu nh p ổ ổ ậ
L i nhu n = T ng thu nh p -T ng chi phíợ ậ ổ ậ ổ
Trang 18Ch s này tính toán kh năng bù đ p chi phí c a m t đ ng thu nh p Đâyỉ ố ả ắ ủ ộ ồ ậcũng là ch s đo lỉ ố ường hi u qu kinh doanh c a ngân hàng Thông thệ ả ủ ường ch sỉ ố này ph i nh h n 1, n u nó l n h n 1 ch ng t ngân hàng ho t đ ng kém hi uả ỏ ơ ế ớ ơ ứ ỏ ạ ộ ệ
qu , đang có nguy c phá s n trong tả ơ ả ương lai
Tóm l i: ạ Nh ng c s lý lu n nêu trên v các nghi p v c b n, nguyênữ ơ ở ậ ề ệ ụ ơ ả
t c ho t đ ng c a Ngân hàng và các ch tiêu đánh giá nh m làm cho ho t đ ngắ ạ ộ ủ ỉ ằ ạ ộ phân tích đ t hi u qu t t Bên c nh vi c phân tích d a trên các ch tiêu kinh doanhạ ệ ả ố ạ ệ ự ỉchúng ta c n có cái nhìn khái quát v Ngân hàng đ n m đầ ề ể ắ ược đâu là thu n l i, khóậ ợkhăn mà ngân hàng đang g p ph i cũng nh tình hình ho t đ ng trong th i gianặ ả ư ạ ộ ờqua
2.4 PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
2.4.1 Ph ươ ng pháp thu th p s li u: ậ ố ệ
- Tham kh o ý ki n cán b công nhân viên NHả ế ộ ở ĐA – CNAG
- Thu th p s li u th c p t cac bao cao, tai liêu cua NHTMCP ĐA -ậ ố ệ ứ ấ ừ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̉CNAG
2.4.2 Ph ươ ng pháp phân tích s li u: ố ệ
- Cac ph́ ương phap thông kê mô t ́ ́ ả
- Phương phap so sanh s biên đông cua cac day sô qua cac năm.́ ́ ự ́ ̣ ̉ ́ ̃ ́ ́
- Phân tich sô liêu va đanh gia sô liêu v i sô t́ ́ ̣ ̀ ́ ́ ́ ̣ ớ ́ ương đôi, sô tuyêt đôi và ś ́ ̣ ́ ử
d ng các bi u b ng, đ th đ phân tích.ụ ể ả ồ ị ể
2.4.2.1 Ph ươ ng pháp so sánh s tuy t đ i ố ệ ố
S tuy t đ i là c s đ tính các tr s khác S tuy t đ i th hi n quyố ệ ố ơ ở ể ị ố ố ệ ố ể ệ
mô, kh i lố ượng, giá tr c a m t ch tiêu kinh t nào đó trong th i gian và đ a đi mị ủ ộ ỉ ế ờ ị ể
c th ụ ể
2.1.4.2 Ph ươ ng pháp so sánh s t ố ươ ng đ i k t c u ố ế ấ
Trang 19S tố ương đ i k t c u bi u hi n m i quan h gi a t tr ng và m c đố ế ấ ể ệ ố ệ ữ ỉ ọ ứ ộ
đ t đạ ượ ủc c a b ph n chi m trong m c đ đ t độ ậ ế ứ ộ ạ ượ ủ ổc c a t ng th v m t ch tiêuể ề ộ ỉkinh t nào đó S này cho th y, v trí vai trò c a t ng b ph n trong t ng th ế ố ấ ị ủ ừ ộ ậ ổ ể
2.1.4.3 Ph ươ ng pháp so sánh s t ố ươ ng đ i đ ng thái liên hoàn ố ộ
S tố ương đ i đ ng thái kỳ g c liên hoàn là s ph n ánh s phát tri n c aố ộ ố ẽ ả ự ể ủ
ch tiêu kinh t qua 2 th i gian k ti p nhau ỉ ế ờ ế ế Nó được tính b ng cách so sánh m cằ ứ
đ đ t độ ạ ượ ủc c a ch tiêu kinh t 2 kho ng th i gian khác nhau, m c đ đ t đỉ ế ở ả ờ ứ ộ ạ ượ cđem nghiên c u g i là m c đ kỳ nghiên c u, m c đ đ t đứ ọ ứ ộ ứ ứ ộ ạ ược dùng làm c s soơ ởsánh là m c đ kỳ g c.ứ ộ ố
Trang 20CH ƯƠ NG 3 PHÂN TÍCH HO T Đ NG KINH DOANH C A Ạ Ộ Ủ NGÂN HÀNG ĐÔNG Á – CHI NHÁNH AN GIANG
3.1 GI I THI U V NGÂN HÀNG ĐÔNG Á - CHI NHÁNH AN GIANG Ớ Ệ Ề
NHĐA được thành l p ngày 01/07/1992 theo gi y phép s 135/GP-UB ngàyậ ấ ố06/04/1992 c a UBND TP.HCM và ho t đ ng theo gi y phép s 192/QĐNH5 ngàyủ ạ ộ ấ ố26/06/1997 c a NHNN Vi t Nam H i s đ t t i 130 Phan Đăng L u, Phủ ệ ộ ở ặ ạ ư ường 3,
Qu n Phú Nhu n, Thành Ph H Chí Minh T ngày đ u thành l p v n đi u lậ ậ ố ồ ừ ầ ậ ố ề ệ
c a Ngân hàng ch có 20 t thì đ n cu i năm 2005 đã tăng lên 500 t đ ng, trong đóủ ỉ ỷ ế ố ỷ ồ
v n c a c đông pháp nhân là 38% Các c đông l n nh t là:ố ủ ổ ổ ớ ấ
• Ban Tài chính Qu n tr Thành u TP.HCM.ả ị ỷ
• Công ty Vàng B c Đá Quý Phú Nhu n.ạ ậ
• Công ty xây d ng Kinh doanh nhà Phú Nhu n.ự ậ
M ng lạ ướ ủi c a NHĐA đã phát tri n trên nhi u t nh thành trong c nể ề ỉ ả ướ c
g m: 1 H i s chính, 37 Chi nhánh và 2 Công ty tr c thu c là: Công ty Ki u H iồ ộ ở ự ộ ề ố Đông Á theo gi y ch p thu n s 465/NHNN-CNH ngày 08/05/2002 và Công tyấ ấ ậ ố
Ch ng khoán Đông Á theo gi y ch p thu n s 612/NHNN-CNH ngày 11/06/2002.ứ ấ ấ ậ ố
Sau h n 15 năm ho t đ ng, Ngân hàng đã n đ nh và không ng ng phátơ ạ ộ ổ ị ừtri n Liên t c qua 15 năm Ngân hàng đ u kinh doanh có lãi và để ụ ề ược NHNN Vi tệ Nam đánh giá là Ngân hàng TMCP ho t đ ng có hi u qu , đạ ộ ệ ả ược UBND TP.H ChíồMinh c p b ng khen nhi u năm li n Đ n nay, m c v n đi u l c a Ngân hàng đãấ ằ ề ề ế ứ ố ề ệ ủtăng lên h n 1400 t đ ng, đi u này đã kh ng đ nh v th c a NHĐA trên thơ ỷ ồ ề ẳ ị ị ế ủ ị
trường Phương châm ho t đ ng c a NHĐA đó là “Thành công c a khách hàng làạ ộ ủ ủthành công c a Ngân hàng”ủ
Trong s 37 chi nhánh c a EAB, thì NHĐA - CNAG là m t trong nh ng Chiố ủ ộ ữnhánh c p 1 c a NHTMCP ĐA thành ph H Chí Minh, ho t đ ng dấ ủ ố ồ ạ ộ ướ ự ề i s đi uhành, qu n lý c a H i s NHĐA – CNAG đả ủ ộ ở ược thành l p 01/11/2001 trên c sậ ơ ở mua l i NHTMCP T Giác Long Xuyên Lĩnh v c và n i dung ho t đ ng c a Ngânạ ứ ự ộ ạ ộ ủ
Trang 21hàng r t đa d ng và phong phú nh m đáp ng t t nhu c u c a khách hàng, đi uấ ạ ằ ứ ố ầ ủ ề này th hi n rõ k t qu ho t đ ng kinh doanh c a Ngân hàng qua các năm luônể ệ ở ế ả ạ ộ ủ
đ t m c tăng trạ ứ ưởng n đ nh và phát tri n, t t c đã t o thêm lòng tin cho t p thổ ị ể ấ ả ạ ậ ể cán b nhân viên c a Ngân hàng vộ ủ ươ ớn t i thành t u m i trong tự ớ ương lai
Tr s c a Chi nhánh t i: DAB-AG : 19/14, QL 91, Khóm An H ng, P.Mụ ở ủ ạ ư ỹ
Th i, TPLX, AG S đi n tho i: 076.934300.ớ ố ệ ạ
Ngoài ra còn có 2 Phòng giao d ch tr c thu c t i đ a bàn t nh An Giang:ị ự ộ ạ ị ỉ
• DAB-Long Xuyên: S 378, Hà Hoàng H , Phố ổ ường M Xuyên,ỹTP.Long Xuyên
• DAB Châu Đ c: 10 Nguy n H u C nh, P.Châu Phú A, TX.Châuố ễ ữ ả
Là m t Ngân hàng thộ ương m i, ngu n v n ch y u là l y t H i S nên cóạ ồ ố ủ ế ấ ừ ộ ở
th phát huy vai trò ch đ ng trong n n kinh t th trể ủ ộ ề ế ị ường Ch ng h n, trong ho tẳ ạ ạ
đ ng c a mình NHTM th c hi n các nghi p v nh huy đ ng v n, chi t kh uộ ủ ự ệ ệ ụ ư ộ ố ế ấ
thương phi u và các gi y t có giá, kinh doanh ngo i h i, thanh toán qu c t vàế ấ ờ ạ ố ố ếcác ho t đ ng ngân qu ạ ộ ỹ
3.3 TÌNH HÌNH NHÂN S Ự NGÂN HÀNG ĐÔNG Á – CHI NHÁNH AN GIANG
3.3.1 S đ c c u t ch c: ơ ồ ơ ấ ổ ứ
Trang 22S đ 1:T ch c b máy ho t đ ng c a Ngân hàng Đông Á – chi nhánh An Giang ơ ồ ổ ứ ộ ạ ộ ủ
Ban Giám Đ c ố Chi Nhánh
B.ph n khách ậ
hàng cá nhân
B.ph n KH ậDN
B.ph n ậhành chánh
B.ph n ậnhân sự
Phòng giao
d ch tr c ị ựthu cộ
Phòng công ngh thông tinệ
B.ph n TD ậDN
B.ph n d ch ậ ị
v KH DNụ
B.ph n ậTTQT
B.ph n quan ậ
h KH DNệ
Phòng ki m ểsoát n i bộ ộ
Phòng ki m ể
soát n i bộ ộ
Phòng k ếtoán
H TR KINH DOANHỖ Ợ
Trang 23B máy qu n lý c a NHĐA - CNAG độ ả ủ ượ ổc t ch c theo c u trúc tr cứ ấ ự tuy n theo ch c năng Các ch c năng tr c tuy n có trách nhi m tr c ti p hoànế ứ ứ ự ế ệ ự ếthành các m c tiêu c a doanh nghi p đ ra, c u trúc ch c năng t o ra m c đ t pụ ủ ệ ề ấ ứ ạ ứ ộ ậ trung quá cao, giúp cho vi c duy trì s h i nh p và ki m soát ch t ch c n thi tệ ự ộ ậ ể ặ ẽ ầ ế cho vi c g n li n các ho t đ ng th trệ ắ ề ạ ộ ị ường – s n ph m.ả ẩ
Ư u đi m : ể
- Vi c nhóm ho t đ ng đ ng chuyên môn hóa theo ch c năng cho phép sệ ạ ộ ộ ứ ử
d ng và phát huy hi u qu các tài năng chuyên môn và qu n lý.ụ ệ ả ả
- Khi các chuyên gia cùng chuyên môn được b trí cùng m t b ph n nó số ộ ộ ậ ẽ
t o ra s h p tác và c ng hạ ự ợ ộ ưởng trong t ng ch c năng.ừ ứ
- Xác đ nh rõ ràng đị ường d n s nghi p c a các chuyên gia và đi u này choẫ ự ệ ủ ềphép d dàng tuy n d ng và duy trì các tài năng chuyên môn trong t ch c.ễ ể ụ ổ ứ
Nh ượ c đi m : ể
- Chi phí qu n lý cao do c ng k nh, nguy c quan liêu do nhân viên ch ngheả ồ ề ơ ỉ
l i ngờ ười qu n lý mình.ả
- Do m i b ph n ch c năng có chuyên môn và nh ng giá tr khác nhau nênỗ ộ ậ ứ ữ ị
nó s t o ra s khó khăn cho vi c h p tác và thông tin gi a các b ph n ch c năng.ẽ ạ ự ệ ợ ữ ộ ậ ứ
- Nh ng xung đ t gi a nh ng b ph n ch c năng luôn luôn đòi h i s quanữ ộ ữ ữ ộ ậ ứ ỏ ựtâm gi i quy t c a lãnh đ o c p cao, gây nên s t n kém th i gian và làm cho lãnhả ế ủ ạ ấ ự ố ờ
đ o c p cao không còn th i gian cho nh ng v n đ quan tr ng c t y u.ạ ấ ờ ữ ấ ề ọ ố ế
- Do các ch c năng r t khác nhau nên không có các tiêu chu n chung cho cácứ ấ ẩ
ch c năng, vì th c u trúc tr c tuy n ch c năng t o ra s khó khăn, ph c t p trongứ ế ấ ự ế ứ ạ ự ứ ạ
vi c ki m soát, đánh giá vi c th c hi n nhi m v c a các ch c năng.ệ ể ệ ự ệ ệ ụ ủ ứ
- Khi không có tiêu chu n đánh giá chung s r t khó đánh giá chính xác sẩ ẽ ấ ự đóng góp c a t ng b ph n ch c năng vào thành qu chung c a doanh nghi p.ủ ừ ộ ậ ứ ả ủ ệ
Đi u này làm tăng lên tính ch quan trong đánh giá, t o ra c m giác c a s khôngề ủ ạ ả ủ ựcông b ng và th m chí d n đ n đ i x không công b ng v i các nhà qu n tr cũngằ ậ ẫ ế ố ử ằ ớ ả ị
nh v i nhân viên s gây ra nh ng v n đ ph c t p trong đ ng viên ngư ớ ẽ ữ ấ ề ứ ạ ộ ười lao
đ ng trong doanh nghi p ộ ệ
Trang 24 Trình đ nhân s t i Ngân hàng Đông Á ộ ự ạ
Đi m n i b t trong ho t đ ng qu n tr và đi u hành c a Ngân hàng Đông Áể ổ ậ ạ ộ ả ị ề ủ
là Ban lãnh đ o r t chú tr ng đ n phát tri n ngu n nhân l c vì đây là yêu t quanạ ấ ọ ế ể ồ ự ốtrong, quy t đ nh đ n s thành công c a Ngân hàng.ế ị ế ự ủ
T ng s lao đ ng c a NHĐA – CNAG vào năm 2007: 92 nhân viênổ ố ộ ủ
B ng 1: TRÌNH Đ NHÂN S C A NHĐA - CNAG NĂM 2007 ả Ộ Ự Ủ
(Ngu n: Phòng Hành chánh – Nhân s ) ồ ự
V i trình đ h c v n và kinh nghi m trên 15 năm nh ng ngớ ộ ọ ấ ệ ữ ườ ứi đ ng đ uầ Ngân hàng đã có kh năng lãnh đ o r t t t và Phó giám đ c v i trình đ chuyênả ạ ấ ố ố ớ ộmôn nghi p v cao, có k năng trong vi c n m b t nh ng c h i đ u t kinhệ ụ ỹ ệ ắ ắ ữ ơ ộ ầ ưdoanh trước nh ng thay đ i bi n đ ng v a th tr òng.ữ ổ ế ộ ủ ị ư
Cán b hành chánh c a Ngân hàng có trình đ h c v n cao, do đó h có khộ ủ ộ ọ ấ ọ ả năng t ch c qu n lý t t và ý th c công vi c cao.ổ ứ ả ố ứ ệ
H u h t nhân viên c a Ngân hàng đi u qua đào t o,ầ ế ủ ề ạ do h đọ ượ ực s qu n lýả
c a c p trên là ngủ ấ ười có kinh nghi m, có kh năng ti p thu nh ng ng d ng khoaệ ả ế ữ ứ ụ
h c công ngh r t t t và có m i quan h r ng rãi v i các đ i tác kinh doanh.ọ ệ ấ ố ố ệ ộ ớ ố Ph nầ
l n nh ng ngớ ữ ười qu n lý đi u có trình đ đ i h c, có kh năng t ch c qu n lýả ề ộ ạ ọ ả ổ ứ ảcông vi c r t ch t ch ,ệ ấ ặ ẽ m i ho t đ ng c a Ngân hàng đ u hoàn thành t t, t đóọ ạ ộ ủ ề ố ừqua các năm ho t đ ng c a Ngân hàng đ u có l i nhu n.ạ ộ ủ ề ợ ậ
V i m c lớ ứ ương hàng tháng Ngân hàng ph i tr cho nhân viên trung bình tả ả ừ kho ng 4 tri u đ ng, Ngân hàng còn thả ệ ồ ưởng thêm m t kho n ti n khi nhân viênộ ả ề
Trang 25hoàn thành t t công vi c ho c vố ệ ặ ượt ch tiêu c a Ngân hàng giao cho, ho c t ch cỉ ủ ặ ổ ứ các cu c bình ch n, x p lo i cho nhân viên và khen thộ ọ ế ạ ưởng nh ng nhân viên hoànữthành xu t s c nhi m v hàng năm V i m c thu nh p trên, Ngân hàng đã đ m b oấ ắ ệ ụ ớ ứ ậ ả ả
được m c s ng cho nhân viên c a mình Ngoài ra, nhân viên còn có th t m ngứ ố ủ ể ạ ứ
ti n lề ương trước, khi nhân viên c a Ngân hàng có công vi c c n ti n H u h t,ủ ệ ầ ề ầ ế nhân viên c a Ngân hàng đ u vui v hoà đ ng cùng nhau làm t t công vi c đ cùngủ ề ẻ ồ ố ệ ểNgân hàng phát tri n V i s quan tâm c a các c p lãnh đ o các nhân viên trongể ớ ự ủ ấ ạNgân hàng c m th y an tâm khi làm vi c t i Ngân hàng.ả ấ ệ ạ
Hàng năm, chi phí cho nhân viên c a NHĐA - CNAG 3 t đ ng c th nămủ ỷ ồ ụ ể
2007 Ngân hàng đã chi 2.831 tri u đ ng cho nhân viên Tuy nhiên trong năm 2007,ệ ồcông tác đào t o hu n luy n nghi p v cho nhân viên ch a đạ ấ ệ ệ ụ ư ược chú tr ng, c thọ ụ ể năm 2007 vi c chi đào t o hu n luy n nghi p v cho nhân viên là 1.734.000 đ ng.ệ ạ ấ ệ ệ ụ ồ
Do trong năm v a qua tr s Chi nhánh Đông Á An Giang chuy n đ n đ a đi mừ ụ ở ể ế ị ể
m i, tr s Đông Á cũ chuy n thành PGD nên kh i lớ ụ ở ể ố ượng công vi c cho nhân viênệ
t i tr s c a Chi nhánh nhi u h n vì th Ban Lãnh đ o l là trong công tác hu nạ ụ ở ủ ề ơ ế ạ ơ ấ luy n và đào t o, nh ng trong theo k ho ch năm 2008, Ban Lãnh đ o r t chúệ ạ ư ế ạ ạ ấ
tr ng đ n vi c nâng cao trình đ nghi p v cho nhân viên cũ và tuy n d ng thêmọ ế ệ ộ ệ ụ ể ụnhi u nhân viên m i nên chi phí này ề ớ ước tính s tăng lên 20.000.000 đ ng Do đẽ ồ ể
c nh tranh v i các đ i th khác nh Ngân hàng Đ u t và phát tri n, Ngân hàng Áạ ớ ố ủ ư ầ ư ểChâu, … thì thái đ ph c v c a nhân viên là m t tiêu chí r t quan tr ng đ đánhộ ụ ụ ủ ộ ấ ọ ểgiá ch t lấ ượng ho t đ ng c a m t Ngân hàng.ạ ộ ủ ộ
3.3.2 Nhi m v các phòng ban: ệ ụ
3.3.2.1 Giám đ c ố
Nhi m v và quy n h n c a Giám Đ c Chi nhánh: ệ ụ ề ạ ủ ố
• Th c hi n công vi c theo s u quy n c a T ng Giám Đ c.ự ệ ệ ự ỷ ề ủ ổ ố
• Ch u trách nhi m đi u hành ho t đ ng hàng ngày t i Chi nhánh.ị ệ ề ạ ộ ạ
• Được quy n đi u đ ng nhân s trong ph m vi đề ề ộ ự ạ ược qu n lý.ả
3.3.2.2 Phó Giám Đ c ố
• Th c hi n công vi c theo s u quy n c a T ng Giám Đ c.ự ệ ệ ự ỷ ề ủ ổ ố
Trang 26• Ch u trách nhi m đi u hành ho t đ ng hàng ngày c a Phòng KHCNị ệ ề ạ ộ ủtheo s phân công c a Giám Đ c Chi nhánh.ự ủ ố
• Th c hi n các công vi c khác theo phân công c a Giám Đ c Chi nhánh.ự ệ ệ ủ ố
• Đi u hành ho t đ ng c a Chi nhánh khi Giám Đ c Chi nhánh v ngề ạ ộ ủ ố ắ
m t.ặ
3.3.2.3 Phòng khách hàng cá nhân
Ch c năng c a phòng khách hàng cá nhân: ứ ủ
• Cung c p cá s n ph m d ch v cho KHCN bao g m các s n ph m tínấ ả ẩ ị ụ ồ ả ẩ
d ng, huy đ ng v n, th , và các d ch v nh chuy n ti n, chuy n kho n, thanhụ ộ ố ẻ ị ụ ư ể ề ể ảtoán t đ ng, chi tr ki u h i… qua các kênh giao d ch c a Ngân hàng.ự ộ ả ề ố ị ủ
• Ch u trách nhi m chăm sóc KHCN, qu n lý và phát tri n quan h v iị ệ ả ể ệ ớ KHCN c a Chi nhánh thông qua vi c ghi nh n và gi i đáp các ý ki n, th c m c vàủ ệ ậ ả ế ắ ắ
ph n h i c a KHCN, t v n hả ồ ủ ư ấ ướng d n KHCN v s n ph m d ch v ẫ ề ả ẩ ị ụ
• H tr nghi p v cho các PGD tr c thu c.ỗ ợ ệ ụ ự ộ
• Tham m u cho Giám Đ c Chi nhánh các v n đ liên quan đ n ho tư ố ấ ề ế ạ
đ ng kinh doanh s n ph m d ch v dành cho KHCN và tình hình phát tri n quan hộ ả ẩ ị ụ ể ệ
và chăm sóc KHCN c a Chi nhánh.ủ
3.3.2.4 Phòng khách hàng doanh nghi p ệ
Ch c năng c a Phòng KHDN: ứ ủ
• Cung c p các s n ph m d ch v dành cho KHDN, bao g m các s nấ ả ẩ ị ụ ồ ả
ph m tín d ng doanh nghi p, tài kho n g i thanh toán c a KHDN, và thanh toánẩ ụ ệ ả ử ủ
qu c t …qua các kênh giao d ch c a Ngân hàng.ố ế ị ủ
• Ch u trách nhi m v vi c chăm sóc KHDN, ti p nh n & gi i đáp các ýị ệ ề ệ ế ậ ả
ki n, th c m c & ph n h i c a KHDN, t v n cho KHDN v s n ph m d ch v ế ắ ắ ả ồ ủ ư ấ ề ả ẩ ị ụ
• H tr nghi p v cho các PGD tr c thu c.ỗ ợ ệ ụ ự ộ
• Tham m u cho Giám Đ c v các v n đ liên quan đ n ho t đ ng kinhư ố ề ấ ề ế ạ ộdoanh d ch v cho KHDN và tình hình phát tri n quan h & chăm sóc KHDN ị ụ ể ệ
Nhi m v c a Phòng KHDN: ệ ụ ủ
• T ch c & tri n khai các s n ph m d ch v dành cho KHDN.ổ ứ ể ả ẩ ị ụ
Trang 27• Qu n lý, l u tr các h s và ch ng t khác có liên quan đ n ho tả ư ữ ồ ơ ứ ừ ế ạ
đ ng tín d ng doanh nghi p, thanh toán qu c t và qu n lý tài kho n & thông tinộ ụ ệ ố ế ả ảKHDN
• Ch p hành nghiêm ch nh ch đ báo cáo, th ng kê k toán, các quyấ ỉ ế ộ ố ế
đ nh v tín d ng, thanh toán qu c t và các quy trình, hị ề ụ ố ế ướng d n nghi p v có liênẫ ệ ụquan c a Nhà nủ ước & c a NHĐAủ
• Báo cáo v ho t đ ng tín d ng, thanh toán qu c t , huy đ ng v n, kinhề ạ ộ ụ ố ế ộ ốdoanh d ch v dành cho KHDN và ho t đ ng chăm sóc – phát tri n quan h KHDNị ụ ạ ộ ể ệ
c a Chi nhánh cho T ng Giám Đ c, Phòng KHDN (t i H i S ), c quan Nhà nủ ổ ố ạ ộ ở ơ ước
• Ph i h p Phòng Nhân s - Đ o t o (H i S ) trong vi c đào t o nghi pố ợ ự ạ ạ ộ ở ệ ạ ệ
v cho cán b - nhân viên c a Chi nhánh.ụ ộ ủ
• Ph i h p v i Phòng KHCN đ xây d ng b s n ph m tr n gói dànhố ợ ớ ể ự ộ ả ẩ ọcho KHCN và KHDN hi n có và ti m năng c a Chi nhánh.ệ ề ủ
• S d ng bi n pháp h p lý đ h n ch r i ro, ti t gi m chi phí và nângử ụ ệ ợ ể ạ ế ủ ế ảcao hi u qu trong ho t đ ng phát tri n quan h & chăm sóc KHDN, kinh doanhệ ả ạ ộ ể ệ
d ch v qu n lý tài kho n, tín d ng và thanh toán qu c t dành cho KHDN.ị ụ ả ả ụ ố ế
• Th c hi n các công vi c khác có liên quan đ n vi c phát tri n quan hự ệ ệ ế ệ ể ệ
& chăm sóc KHDN, ho t đ ng tín d ng DN, thanh toán qu c t & qu n lý tàiạ ộ ụ ố ế ảkho n DN và các d ch v khác cho KHDN do Giám đ c Chi nhánh.ả ị ụ ố
3.3.2.5 Phòng ngân quỹ
Ch c năng c a Phòng ngân qu : ứ ủ ỹ
• Qu n lý và theo dõi toàn b ti n m t b ng VND, ngo i t , vàng, kỳả ộ ề ặ ằ ạ ệphi u, tín phi u, trái phi u và các ch ng t có giá t i Chi nhánh.ế ế ế ứ ừ ạ
• Th c hi n d ch v thu – chi h , ki m đ m & qu n lý h tài s n.ự ệ ị ụ ộ ể ế ả ộ ả
• H tr nghi p v cho các PGD tr c thu c.ỗ ợ ệ ụ ự ộ
• Tham m u cho Giám Đ c Chi nhánh v ho t đ ng ngân qu ư ố ề ạ ộ ỹ
Nhi m v c a Phòng ngân qu : ệ ụ ủ ỹ
• Qu n lý lả ượng ti n m t và vàng c a đ n v cho Giám Đ c Chi nhánh.ề ặ ủ ơ ị ố
Trang 28• N p ti n và k t toán k p th i và theo đúng quy trình, hạ ề ế ị ờ ướng d n nghi pẫ ệ
v cho Trung tâm giao d ch t đ ng ABC & máy ATM đụ ị ự ộ ược giao qu n lý.ả
• Th c hi n các d ch v thu chi h , ki m đ m h b ng ti n m t t i Chiự ệ ị ụ ộ ể ế ộ ằ ề ặ ạnhánh ho c t i n i khác theo yêu c u c a khách hàng.ặ ạ ơ ầ ủ
• Th c hi n ki m tra ch t ch an toàn kho qu c a Ngân hàng.ự ệ ể ặ ẽ ỹ ủ
• Qu n lý, l u tr ch ng t , s sách v ho t đ ng ngân qu theo quyả ư ữ ứ ừ ổ ề ạ ộ ỹ
đ nh.ị
• L p báo cáo theo quy đ nh c a Ngân hàng.ậ ị ủ
• Th c hi n các công vi c khác do C p trên yêu c u ự ệ ệ ấ ầ
3.3.2.5 Phòng k toán ế
Ch c năng c a Phòng k toán: ứ ủ ế
• H ch toán k toán n i b , h ch toán cho các giao d ch trên Trung tâmạ ế ộ ộ ạ ịgiao d ch t đ ng ABC, ATM và t ng h p s li u k toán c a Chi nhánh.ị ự ộ ổ ợ ố ệ ế ủ
• H tr nghi p v cho các PGD tr c thu c.ỗ ợ ệ ụ ự ộ
• Tham m u cho Giám Đ c v qu n tr tài chính c a Chi nhánh.ư ố ề ả ị ủ
Nhi m v c a Phòng k toán: ệ ụ ủ ế
• H ch toán k p th i, đ y đ nhanh chóng và chính xác các kho n t mạ ị ờ ầ ủ ả ạ
ng, ph i thu t m trích, chi phí ch phân b , các kho n ph i tr , thu nh p, chi phí
Trang 29• T ng h p s li u k toán, báo cáo đ nh kỳ theo quy đ nh c a Ngânổ ợ ố ệ ế ị ị ủhàng.
• Tính toán và l p báo cáo k t qu kinh doanh, các kho n thu ph i n pậ ế ả ả ế ả ộ hàng tháng, đ nh kỳ và th c hi n n p Ngân sách Nhà nị ự ệ ộ ước
• Th c hi n và g i các báo cáo cho các c quan ch c năng NHNN, B oự ệ ử ơ ứ ả
hi m ti n g i, Thu ….ể ề ử ế
• T ng h p, đ i chi u, ki m tra v phát sinh trong nghi p v k toánổ ợ ố ế ể ề ệ ụ ếhàng ngày gi a Chi nhánh v i các đ n v khác trong cùng h th ng Ngân hàng.ữ ớ ơ ị ệ ố
• Đ i chi u qu t n kho cu i ngày v i b ph n Ngân qu ố ế ỹ ồ ố ớ ộ ậ ỹ
• Đăng ký ch ký, m và qu n lý tài kho n c a Chi nhánh t i TCTDữ ở ả ả ủ ạkhác ho c Chi nhánh NHNN.ặ
• K t h p v i Phòng Ngân qu th c hi n ki m tra, h ch toán k p th iế ợ ớ ỹ ự ệ ể ạ ị ờ theo đúng quy trình, hướng d n nghi p v đ i v i các giao d ch phát sinh trênẫ ệ ụ ố ớ ịTrung tâm giao d ch t đ ng ABC, ATM mà Chi nhánh đị ự ộ ược giao qu n lý.ả
• Ch p hành ch đ báo cáo, th ng kê, k toán c a Nhà nấ ế ộ ố ế ủ ước & NHĐA
• L u tr và qu n lý ch ng t t i b ph n theo quy đ nh c a T ng Giámư ữ ả ứ ừ ạ ộ ậ ị ủ ổ
Đ c trố ước khi bàn giao qua kho l u tr ư ữ
• H n ch r i ro & ti t ki m chi phí cho Ngân hàng trong quá trình th cạ ế ủ ế ệ ự
hi n công vi c c a Phòng k toán.ệ ệ ủ ế
• Ph i h p v i Phòng Nhân s - Đào t o (H i S ) đ đào t o nhân viênố ợ ớ ự ạ ộ ở ể ạ
k toán m i cho Chi nhánh.ế ớ
• Th c hi n các công vi c khác do C p trên yêu c u.ự ệ ệ ấ ầ
3.3.2.7 Phòng hành chánh nhân sự
Ch c năng c a Phòng hành chánh – nhân s : ứ ủ ự
• Ph trách các v n đ v hành chính, văn th & qu n lý nhân s , Côngụ ấ ề ề ư ả ựĐoàn, Đoàn thanh niên c a Chi nhánh.ủ
• H tr nghi p v cho các PGD tr c thu c.ỗ ợ ệ ụ ự ộ
• Tham m u cho Giám Đ c chi nhánh v ho t đ ng hành chính, nhân sư ố ề ạ ộ ự
và đoàn th t i Chi nhánh.ể ạ
Trang 303.3.2.8 Phòng công ngh thông tin ệ
Ch c năng c a Phòng công ngh thông tin ứ ủ ệ :
• Qu n lý v n hành h t ng công ngh thông tin c a Chi nhánh, và Trungả ậ ạ ầ ệ ủtâm giao d ch t đ ng ABC và máy ATM mà Chi nhánh đị ự ộ ược giao qu n lý.ả
• Ch u trách nhi m h tr nghi p v cho Phòng Công ngh thông tin t iị ệ ỗ ợ ệ ụ ệ ạ các Chi nhánh t nh lân c n theo s phân công c a Giám Đ c Chi nhánh và Giámở ỉ ậ ự ủ ố
Đ c Trung tâm đi n toán.ố ệ
• Tham m u cho Giám Đ c Chi nhánh v ho t đ ng ng d ng côngư ố ề ạ ộ ứ ụngh thông tin t i Chi nhánh.ệ ạ
Nhi m v c a Phòng công ngh thông tin: ệ ụ ủ ệ
• Ch u trách nhi m qu n lý và v n hành h t ng công ngh thông tin,ị ệ ả ậ ạ ầ ệTrung tâm giao d ch t đ ng ABC, h th ng ATM c a Chi nhánh đ đ m b oị ự ộ ệ ố ủ ể ả ả
ph c v cho các ng d ng nghi p v t i Chi nhánh.ụ ụ ứ ụ ệ ụ ạ
• Làm vi c v i đ i tác vi n thông, ph i h p v i H i S , Trung tâm đi nệ ớ ố ễ ố ợ ớ ộ ở ệ toán và Chi nhánh đ chu n b c s h t ng cho vi c l p đ t, v n hành và qu n lýể ẩ ị ơ ở ạ ầ ệ ắ ặ ậ ảTrung tâm giao d ch t đ ng ABC, ATM mà Chi nhánh đị ự ộ ược giao qu n lý.ả
• H tr các phòng ban tr c thu c Chi nhánh và Chi nhánh lân c n trongỗ ợ ự ộ ậvùng đ s d ng có hi u qu h t ng công ngh thông tin và h th ng ATM.ể ử ụ ệ ả ạ ầ ệ ệ ố
• Đ xu t các trang thi t b , công ngh tin h c cho Chi nhánh.ề ấ ế ị ệ ọ
• Th c hi n công vi c liên quan đ n s n xu t th Đa năng Đông Á.ự ệ ệ ế ả ấ ẻ
• Báo cáo đ nh kỳ v vi c s d ng công ngh thông tin c a Chi nhánh.ị ề ệ ử ụ ệ ủ
• Th c hi n các nhi m v khác C p trên yêu c u ự ệ ệ ụ ấ ầ
3.3.2.9 B ph n ki m soát n i b (tr c thu c H i S ) ộ ậ ể ộ ộ ự ộ ộ ở
Ch c năng: ứ
• Ki m soát vi c ch p hành t i Chi nhánh theo các quy đ nh c a Nhàể ệ ấ ạ ị ủ
nước, ngành Ngân hàng và c a NHĐA ban hành.ủ
• Ph i h p v i các b ph n có liên quan phân tích nguyên nhân các viố ợ ớ ộ ậ
ph m phát sinh, đ xu t bi n pháp kh c ph c r i ro cho Chi nhánh.ạ ề ấ ệ ắ ụ ủ
Trang 31• Tham m u cho T ng Giám Đ c v các v n đ qu n tr và h n ch r iư ổ ố ề ấ ề ả ị ạ ế ủ
ro trong ho t đ ng c a Ngân hàng t i Chi nhánh.ạ ộ ủ ạ
Nhi m v : ệ ụ
• Ki m tra ho t đ ng hàng ngày c a Chi nhánh, các nghi p v nh tínể ạ ộ ủ ệ ụ ư
d ng, k t toán, thanh toán…đ đ m b o tuân th theo các quy đ nh, quy trình doụ ế ể ả ả ủ ịNHNN, NHĐA ban hành
• Ghi nh n, t ng h p, phân tích các vi ph m phát sinh, báo cáo cho Phòngậ ổ ợ ạ
Ki m soát N i b (H i S ), Ban T ng Giám Đ c v tình hình th c hi n c a Chiể ộ ộ ộ ở ổ ố ề ự ệ ủnhánh và đ xu t hề ấ ướng gi i quy t phù h p và k p th i cho Chi nhánh.ả ế ợ ị ờ
+ Đượ ực s ch đ o, đi u hành v n tr c ti p c a H i S NHĐA Thành phỉ ạ ề ố ự ế ủ ộ ở ố
H Chí Minh đã t o đi u ki n thu n l i cho Chi nhánh đáp ng nhu c u v n ngàyồ ạ ề ệ ậ ợ ứ ầ ốcàng cao c a khách hàng Đ ng th i đ a ra chính sách khách hàng phù h p linhủ ồ ờ ư ợ
ho t, các chạ ương trình khuy n mãi h p d n đã góp ph n làm cho Chi nhánh phátế ấ ẫ ầhuy đượ ợc l i th v uy tín trong xu th c nh tranh gay g t hi n nay c a các Ngânế ề ế ạ ắ ệ ủhàng thương m i trên đ a bàn.ạ ị
+ Kinh t - xã h i TP Long Xuyên ti p t c có bế ộ ế ụ ước phát tri n, trong nămể
2007 GDP c a t nh tăng 13,6% - cao nh t trong 15 năm qua, kim ng ch xu t kh uủ ỉ ấ ạ ấ ẩ
đ t 540 tri u USD - tăng g n 140 tri u USD so v i năm 2006 Trong đó thạ ệ ầ ệ ớ ươ ng
m i - d ch v 16%; công nghi p - xây d ng 16,45% và nông nghi p 2,5%; GDPạ ị ụ ệ ự ệbình quân đ u ngầ ười 23 tri u đ ng T đó, t o nh ng chuy n bi n tích c c v vănệ ồ ừ ạ ữ ể ế ự ềhóa -xã h i Đ đ t ch tiêu này, TP Long Xuyên t p trung phát tri n thộ ể ạ ỉ ậ ể ương m i -ạ
Trang 32d ch v b ng vi c đ y nhanh ti n đ thi công đ a vào s d ng các trung tâmị ụ ằ ệ ẩ ế ộ ư ử ụ
thương m i và h th ng ch ; kêu g i đ u t và tri n khai t t Chạ ệ ố ợ ọ ầ ư ể ố ương trìnhkhuy n công, hình thành và phát tri n nhi u Khu công nghi p, trung tâm thế ể ề ệ ươ ng
m i, khu du l ch, chính sách kêu g i v n đ u t trong và ngoài nạ ị ọ ố ầ ư ước Theo Nghị Quy t c a HĐND t nh, năm 2008 An Giang ph n đ u đ t t c đ tăng trế ủ ỉ ấ ấ ạ ố ộ ưởng GDP14-14,4%, GDP bình quân đ u ngầ ườ ại đ t 853 USD, kim ng ch xu t kh u 650 tri uạ ấ ẩ ệ USD Nh ng đi u trên đã thu hút m t s lữ ề ộ ố ượng khách hàng ti m năng đ n Ngânề ếhàng
+ Trong nh ng năm qua t c đ tăng trữ ố ộ ưởng c a Chi nhánh luôn đ t m c nủ ạ ứ ổ
đ nh, đi u này th hi n rõ trong k t qu ho t đ ng kinh doanh c a Chi nhánh, nóị ề ể ệ ế ả ạ ộ ủ
đã th hi n s thành công c a m t Ngân hàng Qua đó, t o để ệ ự ủ ộ ạ ượ ực s tín nhi m c aệ ủ khách hàng dành cho Ngân hàng, thu hút khách hàng đ n v i Ngân hàng.ế ớ
+ Đa s cán b tín d ng, k toán còn r t tr có năng l c, tháo vát, khôngố ộ ụ ế ấ ẻ ự
ng ng h c h i đ nâng cao nghi p v , nhanh nh y trong thừ ọ ỏ ể ệ ụ ạ ương trường Ngoài ra,Ban Lãnh đ o c a Chi nhánh có trình đ , kinh nghi m Bên c nh đó, Chi nhánh cònạ ủ ộ ệ ạ
t ch c thi đua khen thổ ứ ưởng cho nhân viên hoàn thành t t công vi c Đây là m tố ệ ộ thu n l i cho quá trình ho t đ ng c a Chi nhánh.ậ ợ ạ ộ ủ
+ Cán b tín d ng t o độ ụ ạ ược lòng tin đ i v i khách hàng, làm t t công tácố ớ ố
th m đ nh, t v n t o đi u ki n thu n l i trong vi c thu hút khách hàng.ẩ ị ư ấ ạ ề ệ ậ ợ ệ
+ Ngân hàng luôn chú tr ng trang b phọ ị ương ti n ph c v hi n đ i, tr sệ ụ ụ ệ ạ ụ ở
r ng rãi, thoáng mát t o đi u ki n thu n l i đ khách hàng độ ạ ề ệ ậ ợ ể ược ph c v t t, cụ ụ ố ụ
th vào năm 2007 đã khánh thành tòa nhà NHĐA - CNAG t i Qu c l 91, phể ạ ố ộ ườ ng
M Th i và chuy n đ a đi m Chi nhánh cũ thành PGD Long Xuyên Thêm vào đó,ỹ ớ ể ị ểngày 15/08/2006 NHĐA Thành ph H Chí Minh đã chính th c tri n khai “Ngânố ồ ứ ểhàng Đi n t Đông Á”, t t c ch th Đông Á có th s d ng đi n tho i di đ ngệ ử ấ ả ủ ẻ ể ử ụ ệ ạ ộ
đ th c hi n giao d ch mà không c n đ n Ngân hàng Đây là thành qu c a chể ự ệ ị ầ ế ả ủ ủ
trương “Hi n đ i hóa Ngân hàng b ng trí tu Vi t Nam” mà NHĐA đã ho ch đ nhệ ạ ằ ệ ệ ạ ị cho s phát tri n Đông Á thành Ngân hàng hi n đ i Vi t Nam Cũng vào năm 2006,ự ể ệ ạ ệNHĐA đượ ạc t p chí Công Ngh Thông Tin Châu Á bình ch n là m t trong 50ệ ọ ộ
Trang 33doanh, và trong năm 2007 Đông Á được bình ch n là Ngân hàng uy tín, ch t lọ ấ ượ ng
Vi t Nam.ệ
3.4.2 Khó khăn:
+ C nh tranh gi a các TCTD trên đ a bàn ngày càng gia tăng c th nh :ạ ữ ị ụ ể ư nhi u TCTD huy đ ng v n v i lãi su t cao h n, chính sách lãi su t linh ho t h n,ề ộ ố ớ ấ ơ ấ ạ ơ hình th c huy đ ng đa d ng, phong phú, h p d n h n, nên đã thu hút đi m t lứ ộ ạ ấ ẫ ơ ộ ượ ng
l n khách hàng g i ti n, nên vi c thu hút v n t dân c c a Chi nhánh ch chi mớ ử ề ệ ố ừ ư ủ ỉ ế
m t t tr ng th pộ ỷ ọ ấ trên t ng v n huy đ ngổ ố ộ
+ V n đ qu n lý vĩ mô c a Nhà nấ ề ả ủ ước nhi u văn b n, Lu t ra đ i r i s aề ả ậ ờ ồ ử
đ i thổ ường xuyên nh ng đ n nay v n còn nhi u v n đ b t c p không phù h pư ế ẫ ề ấ ề ấ ậ ợ
ch a nh t quán đư ấ ược v i nhau, n i b t h n h t là v n đ x lý tài s n th ch p,ớ ổ ậ ơ ế ấ ề ử ả ế ấ
c m c , gi i quy t các kho n n đóng băngầ ố ả ế ả ợ
+ S n ph m, d ch v c a Chi nhánh ch a đa d ng, thi u s h p d n đ i v iả ẩ ị ụ ủ ư ạ ế ự ấ ẫ ố ớ khách hàng, ho t đ ng thanh toán qu c t còn nhi u h n ch , trình đ công nghạ ộ ố ế ề ạ ế ộ ệ
c a Chi nhánh còn nhi u b t c p, t đó nh hủ ề ấ ậ ừ ả ưởng đ n vi c huy đ ng v n và tăngế ệ ộ ố
trưởng d n ư ợ
+ Do NHĐA - CNAG là m t Ngân hàng tr h n so v i các đ i th nhộ ẻ ơ ớ ố ủ ư Sacombank, Vietcombank, Á Châu trên đ a bàn t nh An Giang nên đ i tị ỉ ố ượng kháchhàng c a Chi nhánh ph n l n là nh ng doanh nghi p v a và nh Kh năng huyủ ầ ớ ữ ệ ừ ỏ ả
đ ng v n ch a cao so v i ngu n v n kinh doanh vì ngu n v n kinh doanh c aộ ố ư ớ ồ ố ồ ố ủ Ngân hang ch y u là do H i S chuy n v Đây là m t khó khăn l n cho Chiủ ế ộ ở ể ề ộ ớnhánh vì Chi nhánh ch a ch đ ng trong vi c đáp ng ngu n v n kinh doanh.ư ủ ộ ệ ứ ồ ố
+ S lố ượng phát hành th tẻ ương đ i l n, nh ng máy móc, c s v t ch tố ớ ư ơ ở ậ ấ
ph c v còn ít, ngụ ụ ười dân còn thói quen s d ng ti n m t, kh năng ti p c n vàử ụ ề ặ ả ế ậlàm quen v i th còn ch m Công tác tuyên truy n và qu ng bá v th còn ít, ph mớ ẻ ậ ề ả ề ẻ ạ
vi tuyên truy n còn h p, ph n l n ch trong n i thành.ề ẹ ầ ớ ỉ ộ
+ H th ng c s v t ch t, h t ng và phệ ố ơ ở ậ ấ ạ ầ ương ti n ph c v c a Ngân hàngệ ụ ụ ủ
ch a r ng kh p ư ộ ắ
Trang 34+ M c dù k t qu huy đ ng v n đ u tăng trặ ế ả ộ ố ề ưởng qua các năm nh ng đ aư ị
đi m c a tr s không n m trên v trí thu n l i nên vi c huy đ ng v n cũng h nể ủ ụ ở ằ ị ậ ợ ệ ộ ố ạ
3.5 Đ NH H Ị Ư ỚNG HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG:
Căn c tình hình phát tri n trên đ a bàn và k t qu kinh doanh c a Chi nhánhứ ể ị ế ả ủtrong th i gian qua Chi nhánh có k ho ch kinh doanh theo phờ ế ạ ương hướng sau:
+ T ng ngu n v n d ki n đ t 530 t tổ ồ ố ự ế ạ ỉ ương đương 28% so v i năm trớ ướ c.Trong đó, v n huy đ ng đ t 163 t , v n đi u chuy n t H i S NHĐA là 367 t ố ộ ạ ỉ ố ề ể ừ ộ ở ỉ
+ D n đ t 349 t , tăng 20% so v i năm 2007 ư ợ ạ ỉ ớ
+ Nâng cao ch t lấ ượng tín d ng, ki m gi n quá h n m c dụ ề ữ ợ ạ ở ứ ưới 1%.+ L i nhu n ợ ậ ước tính đ t 11 t ạ ỉ
+ M r ng đ a bàn ho t đ ng, tăng cở ộ ị ạ ộ ường huy đ ng v n.ộ ố
• Nâng c p PGD Cao Lãnh thành Chi nhánh c p 1 Đ ng Tháp, m r ngấ ấ ồ ở ộ PGD Sa Đéc tr c thu c Chi nhánh Đ ng Tháp.ự ộ ồ
• M thêm 2 PGD m i trên đ a bàn An Giang là:ở ớ ị
PGD Tân Châu t i Th tr n Tân Châu, An Giang.ạ ị ấ
PGD Châu Phú t i Th tr n Cái D u, huy n Châu Phúạ ị ấ ầ ệ+ Nâng cao ch t lấ ượng qu n lý, đi u hành b máy c a doanh nghi p.ả ề ộ ủ ệ
+ Đào t o đ i ngũ cán b , công nhân viên có nghi p v gi i, đáp ng yêuạ ộ ộ ệ ụ ỏ ứ
c u công vi c, tăng cầ ệ ường tuy n d ng thêm đ i ngũ nhân viên tr nhi t tình, luônể ụ ộ ẻ ệtrong t th đáp ng t t m i nhu c u c a khách hàng T t c nh m t o ra s tho iư ế ứ ố ọ ầ ủ ấ ả ằ ạ ự ả mái, hài lòng cho khách hàng
+ Gi khách hàng truy n th ng, tìm ki m khách hàng m i trên c s nângữ ề ố ế ớ ơ ởcao ch t lấ ượng tín d ng, h n ch t i đa r i ro.ụ ạ ế ố ủ
+ Tích c c trong vi c x lý n t n đ ng, n quá h n đ thu n và lãi đ aự ệ ử ợ ồ ọ ợ ạ ể ợ ư
Trang 35+ Đ y m nh các ho t đ ng kinh doanh ngo i h i, d ch v nh m tăng ngu nẩ ạ ạ ộ ạ ố ị ụ ằ ồ thu v d ch v Ngân hàng.ề ị ụ
+ Tăng cường công tác ki m tra n i b , gi m sát đ ho t đ ng c a Chiể ộ ộ ả ể ạ ộ ủnhánh ngày càng hoàn thi n và n đ nh.ệ ổ ị
+ Ngân hàng ti n hành ký h p đ ng v i 40 đ i lý ch p nh n th , tri n khaiế ợ ồ ớ ạ ấ ậ ẻ ểlàm th liên k t sinh viên cho Sinh viên Đ i h c An Giang.ẻ ế ạ ọ
+ T i Chi nhánh và các PGD, tri n khai qu y t v n khách hàng.ạ ể ầ ư ấ
Trang 36CH ƯƠ NG 4 PHÂN TÍCH K T QU HO T Đ NG KINH DOANH C A NGÂN Ế Ả Ạ Ộ Ủ HÀNG ĐÔNG Á - CHI NHÁNH AN GIANG 2005 - 2007
4.1 PHÂN TÍCH NGU N V N: Ồ Ố
Y u t quan tr ng hàng đ u trong ho t đ ng c a Ngân hàng là v n V i ch cế ố ọ ầ ạ ộ ủ ố ớ ứ năng trung gian tài chính là “đi vay đ cho vay” nên Ngân hàng c n ph i có m tể ầ ả ộ ngu n v n đ m nh đ đ m b o chi tr và đáp ng nhu c u vay v n c a cácồ ố ủ ạ ể ả ả ả ứ ầ ố ủthành ph n kinh t , góp ph n mang l i thu nh p cho khách hàng cũng nh t o l iầ ế ầ ạ ậ ư ạ ợ nhu n cho Ngân hàng.ậ
Trong quá trình ho t đ ng kinh doanh c a Ngân hàng thì ngu n v n đóng mạ ộ ủ ồ ố ột vai trò quan tr ng, nó quy t đ nh ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng Ngu n v nọ ế ị ạ ộ ủ ồ ố cho vay c a ngân hàng ch y u t hai ngu n đó là: v n huy đ ng và v n vay tủ ủ ế ừ ồ ố ộ ố ừ Ngân hàng c p trên.ấ
Ngu n v n huy đ ng: Ngân hàng đồ ố ộ ược quy n s d ng và có trách nhi m trề ử ụ ệ ả
c g c l n lãi đúng h n.ả ố ẫ ạ
Ngu n v n vay t Ngân hàng c p trên: nh m gi i quy t tình tr ng thi u v n,ồ ố ừ ấ ằ ả ế ạ ế ố ngu n v n này có chi phí lãi su t cao h n so v i ngu n v n huy đ ng.ồ ố ấ ơ ớ ồ ố ộ
NHTMCP ĐA – CNAG t khi thành l p đ n nay luôn c g ng t ch v v nừ ậ ế ố ắ ự ủ ề ố
nh m ch đ ng trong vi c cho vay Vì v y, Ngân hàng đã s d ng nhi u bi n phápằ ủ ộ ệ ậ ử ụ ề ệtích c c đ khai thác ngu n v n nhàn r i t dân c và các t ch c kinh t b ngự ể ồ ố ỗ ừ ư ổ ứ ế ằ nhi u hình th c huy đ ng khác nhau, t o ra ngu n v n đ m b o cho ti n trình kinhề ứ ộ ạ ồ ố ả ả ếdoanh thu n l i, đáp ng t t nhu c u v n cho các thành ph n kinh t Tình hìnhậ ợ ứ ố ầ ố ầ ếngu n v n qua ba năm c a Ngân hàng nh sau năm 2005, t ng ngu n v n là 314 tồ ố ủ ư ổ ồ ố ỉ
đ n năm 2007, t ng ngu n v n là 412 t đ ng.ế ổ ồ ố ỉ ồ
Ngu n v n c a Ngân hàng qua ba năm có s gia tăng tồ ố ủ ự ương đ i cao Ngu nố ồ
v n đố ược hình thành ch y u t v n huy đ ng và nh n v n đi u chuy n t H iủ ế ừ ố ộ ậ ố ề ể ừ ộ
S NHĐA – Thành ph H Chí Minh T năm 2005 đ n 2007, tình hình ngu n v nở ố ồ ừ ế ồ ố
c a Ngân hàng đủ ược th hi n t ng quát qua b ng sau: ể ệ ổ ả
Trang 37B ng 2: TÌNH HÌNH NGU N V N C A NHĐA – CNAG NĂM 2005 - 2007 ả Ồ Ố Ủ
ĐVT: Tri u đ ngệ ồ
So sánh 2006/2005
So sánh 2007/2006
ti n ề % s ti n ố ề %
1.V n huy đ ngố ộ 48.720 60.983,1 104.693,9 12.263 25,17 43.710,80 71,682.V n đi uố ề
Trang 38C c u ngu n v n c a Ngân hàng bao g m v n huy đ ng và v n đi uơ ấ ồ ố ủ ồ ố ộ ố ề chuy n t NHTMCP ĐA Thành ph H Chí Minh C c u v n để ừ ố ồ ơ ấ ố ược th hi n quaể ệ
15,49
74,61 82,69
V n huy đ ng / t ngố ộ ổngu n v nồ ố
4.1.1.1 V n huy đ ng ố ộ
T ng ngu n v n c a NHTMCP ĐA – CNAG ngày càng gia tăng và đi vào nổ ồ ố ủ ổ
đ nh T tr ng ngu n v n huy đ ng trong t ng ngu n v n có xu hị ỉ ọ ồ ố ộ ổ ồ ố ướng tăng qua cácnăm C th , t tr ng ngu n v n huy đ ng trên t ng ngu n v n vào năm 2005 làụ ể ỉ ọ ồ ố ộ ổ ồ ố15,48%, năm 2006 ngu n v n huy đ ng chi m 17,31% trên t ng ngu n v n, tăngồ ố ộ ế ổ ồ ố
Trang 391,82% so v i năm 2005 Đ n năm 2007, t tr ng này là 25,39%, tăng 8,08% so v iớ ế ỉ ọ ớ năm trước S gia tăng v ngu n v n huy đ ng này là do trong năm 2007, Chiự ề ồ ố ộnhánh đã th c hi n m t s chự ệ ộ ố ương trình khuy n mãi nh g i ti t ki m có quàế ư ử ế ệ
t ng, mi n phí làm th , mi n phí thặ ễ ẻ ễ ường niên cho th , liên k t v i các doanhẻ ế ớnghi p đ chi tr lệ ể ả ương qua th cho cán b , công nhân viên Qua đó, cho th y Ngânẻ ộ ấhàng đã có nh ng chính sách đ thu hút ngu n v n nhàn r i trong dân c , các tữ ể ồ ố ỗ ư ổ
ch c kinh t đ đ m b o ho t đ ng kinh doanh cho Chi nhánh, làm gi m b t sứ ế ể ả ả ạ ộ ả ớ ự
ph thu c c a mình vào H i S v ngu n v n kinh doanh Tuy nhiên, ngu n v nụ ộ ủ ộ ở ề ồ ố ồ ố huy đ ng t dân c v n không đ đáp ng cho nhu c u ho t đ ng c a Ngân hàngộ ừ ư ẫ ủ ứ ầ ạ ộ ủnên Ngân hàng ph i nh n v n đi u chuy n t H i S NHĐA Thành ph H Chíả ậ ố ề ể ừ ộ ở ố ồMinh, nên làm tăng chi phí cho Chi nhánh, b i vì chi phí đi vay luôn cao h n chi phíở ơNgân hàng tr lãi ti n g i Vì v y, Ngân hàng c n ph i có bi n pháp đ nâng caoả ề ử ậ ầ ả ệ ể
h n n a ngu n v n huy đ ng mà ch y u là ti n g i c a các doanh nghi p, tuyơ ữ ồ ố ộ ủ ế ề ử ủ ệngu n v n này không n đ nh nh ng nó l i đáp ng đồ ố ổ ị ư ạ ứ ược nhu c u v n cho Ngânầ ốhàng
T ng ngu n v n c a Ngân hàng trong th i gian qua luôn tăng V n huy đ ngổ ồ ố ủ ờ ố ộ
c a Ngân hàng đủ ược hình thành ch y u t ti n g i doanh nghi p, ti n g i dân củ ế ừ ề ử ệ ề ử ư
và ti n g i c a các TCTD khác Ngoài ra, Ngân hàng còn nh n v n đi u chuy nề ử ủ ậ ố ề ể
c a H i S NHĐA khi c n thi t Tình hình ngu n v n đủ ộ ở ầ ế ồ ố ược th hi n qua b ngể ệ ả sau:
B ng 4 ả : NGU N V N HUY Đ Ồ Ố ỘNG C A NHĐA - CNAG Ủ 2005 - 2007
ti n ề % ti n Số ề % 1.TGKH 44.175 55.571,3 83.495,8 11.396 25,80 27.925 50,25
Trang 40- TKCKH 20.920 24.150,8 32.434,8 3.230,8 15,44 8.284 34,30
c TGK 13.542 19.640 33.657 6.098 45,03 14.017 71,37 2.TGTCTD 4.545 5.412 21.198 867 19,08 15.786 291,69 TNVHĐ 48.720 60.983,1 104.694 12.263 25,17 43.711 71,68
(Ngu n: Phòng K toán) ồ ế
Nh ng năm v a qua vi c huy đ ng v n c a ngân hàng cũng g p không ít khóữ ừ ệ ộ ố ủ ặkhăn, do nhi u nguyên nhân khác nhau.ề Nh ng đ đáp ng nhu c u v n cho kháchư ể ứ ầ ốhàng, Ngân hàng đã có nhi u bi n pháp tích c c, năng đ ng và k p th i đ gia tăngề ệ ự ộ ị ờ ểngu n v n huy đ ng, bên c nh đó luôn chú tr ng thái đ ph c v khách hàng,ồ ố ộ ạ ọ ộ ụ ụkhông đ khách ph i m t th i gian ch đ i khi đ n g i ti n và rút ti n Ngânể ả ấ ờ ờ ợ ế ử ề ề ởhàng, nên thu hút lượng ti n r t l n C thề ấ ớ ụ ể v n huy đ ng c a NHĐA - CNAGố ộ ủ
Số
ti n ề
Tỷ
tr ng ọ (%) 1.TGKH 44.175 90,67 55.571,3 91,13 83.495,8 79,75