được nâng cao.
Trang 1PH N TH NH T Ầ Ứ Ấ
Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề 1.1 Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề
Trong nh ng nh ng th p k g n đây, xu hữ ữ ậ ỷ ầ ướng t do hoá, toàn c uự ầ hoá kinh t và qu c t hoá các lu ng tài chính đã làm thayế ố ế ồ đ i căn b n hổ ả ệ
th ng NH S phát tri n c a th trố ự ể ủ ị ường tài chính qu c t cho phép NH s d ngố ế ử ụ
v n hi u qu h n Đ ng th i th trố ệ ả ơ ồ ờ ị ường được m r ng, ho t đ ng kinh doanhở ộ ạ ộ
tr lên ph c t p h n, áp l c c nh tranh gi a các NH tr lên gay g t h n cùngở ứ ạ ơ ự ạ ữ ở ắ ơ
v i nó m c đ r i ro cũng tăng lên.ớ ứ ộ ủ
Trong n n kinh t th trề ế ị ường, kinh doanh và r i ro là hai ph m trù c pủ ạ ặ đôi Kinh t th trế ị ường làm đa d ng hoá các thành ph n kinh t , bình đ ng hoáạ ầ ế ẳ
ho t đ ng c a các thành ph n này và thúc đ y c nh tranh l n nhau R i ro tuyạ ộ ủ ầ ẩ ạ ẫ ủ
là s b t tr c gây ra m t mát thi t h i, là s b t tr c c th liên quan đ n m tự ấ ắ ấ ệ ạ ự ấ ắ ụ ể ế ộ
bi n c không mong đ i, song l i là hi n tế ố ợ ạ ệ ượng đ ng hành v i các ho t đ ngồ ớ ạ ộ kinh doanh trong c ch th trơ ế ị ường, trong quá trình c nh tranh R i ro xu tạ ủ ấ
hi n nh ng đi m y u, kém hi u qu , m t cân đ i trong phát tri n kinh t ệ ở ữ ể ế ệ ả ấ ố ể ế
R i ro v a là nguyên nhân v a là h u qu c a nh ng ho t đ ng kinh t khôngủ ừ ừ ậ ả ủ ữ ạ ộ ế
có hi u qu Nó t o ti n đ cho quá trình đào th i t nhiên các doanh nghi pệ ả ạ ề ề ả ự ệ
y u kém, thúc đ y s ch n ch nh, s thích nghi c a các doanh nghi p, t o xuế ẩ ự ấ ỉ ự ủ ệ ạ
hướng phát tri n n đ nh và có hi u qu cho n n kinh t ể ổ ị ệ ả ề ế
Trong đi u ki n kinh t th trề ệ ế ị ường, ho t đ ng kinh doanh c a các NHTM nóiạ ộ ủchung và NHNo&PTNT chi nhánh Krông Păk nói riêng cũng không n m ngoàiằ
s tác đ ng trên Th m chí v i ho t đ ng NH h u nh không có lo i nghi pự ộ ậ ớ ạ ộ ầ ư ạ ệ
v nào, không có lo i d ch v nào c a NH là không có r i ro B i l , NHTMụ ạ ị ụ ủ ủ ở ẽ
được coi là m t t ch c kinh doanh ti n t mà ho t đ ng ch y u là nh nộ ổ ứ ề ệ ạ ộ ủ ế ậ
ti n g i t khách hàng v i trách nhi m hoàn tr , s d ng s ti n này đ choề ử ừ ớ ệ ả ử ụ ố ề ểvay, th c hi n các d ch v ngân V i đ c tr ng c b n nh v y ho t đ ngự ệ ị ụ ớ ặ ư ơ ả ư ậ ạ ộ
Trang 2kinh doanh NH ch u nh hị ả ưởng c a nhi u y u t nh môi trủ ề ế ố ư ường, kinh t xãế
h i, pháp lý, c ch chính sách vĩ mô, vi mô Do v y, ho t đ ng kinh doanhộ ơ ế ậ ạ ộ
NH ch a đ ng ti m n nh ng r i ro l n Hay nói cách khác, kinh doanh NHứ ự ề ẩ ữ ủ ớchính là ch p nh n r i ro đ i l i NH s có l i nhu n Đ h n ch nh ng r iấ ậ ủ ổ ạ ẽ ợ ậ ể ạ ế ữ ủ
ro v n có này, vi c qu n lý r i ro là v n đ thi t y u trong kinh doanh NH,ố ệ ả ủ ấ ề ế ế
đ c bi t trong môi trặ ệ ường kinh t hoà nh p, toàn c u hoá nh hi n nay, thế ậ ầ ư ệ ị
trường tài chính phát tri n v i s đa d ng hoá các công c tài chính các d chể ớ ự ạ ụ ị
v NH ngày càng phát tri n thì qu n lý r i ro kinh doanh NH là m t v n đụ ể ả ủ ộ ấ ề quan tâm hàng đ u trong qu n tr NH Trầ ả ị ước nh ng đ c p tính ch t thi t y uữ ề ậ ấ ế ế
c a phòng ng a và h n ch r i ro tín d ng trong kinh doanh NH chúng emủ ừ ạ ế ủ ụ
nh n th y r i ro tín d ng và nâng cao hi u qu công tác qu n lý r i ro tínậ ấ ủ ụ ệ ả ả ủ
d ng tr thành v n đ c p bách nên đã m nh d n ch n đ tài: ụ ở ấ ề ấ ạ ạ ọ ề “Gi i pháp ả phòng ng a và h n ch r i ro tín d ng trong ho t đ ng kinh doanh t i ừ ạ ế ủ ụ ạ ộ ạ NHNo&PTNT chi nhánh Krông Păk” làm đ tài nghiên c u trong chuyên đề ứ ề
Trang 3S li u thu th p qua 3 năm t 2008 đ n 2010ố ệ ậ ừ ế .
-Ph m vi v không gian: ạ ề Đ tài này đề ược nghiên c u t iứ ạ
NHNo&PTNT chi nhánh KrôngPăk, 303 Gi i Phóng, Th tr n Phả ị ấ ước An
-Krông Păk, T nh Đăk Lăk.ỉ
Trang 4g c và lãi m t cách vô đi u ki n khi đ n h n thanh toán” ố ộ ề ệ ế ạ [1]
B n ch t c a tín d ng là quan h vay mả ấ ủ ụ ệ ượn d a trên nguyên t c cóự ắhoàn tr gi a m t bên là NH v i m t bên là t t c các t ch c và cá nhân trongả ữ ộ ớ ộ ấ ả ổ ứ
xã h i, độ ược th c hi n trên c s NH huy đ ng m i ngu n v n nhàn r i trongự ệ ơ ở ộ ọ ồ ố ỗ
xã h i đ đáp ng nhu c u v n phát sinh trong ho t đ ng kinh doanh và tiêuộ ể ứ ầ ố ạ ộdùng
Trang 52.1.2 Đ c tr ng ho t đ ng tín d ng NH trong n n kinh t th tr ặ ư ạ ộ ụ ề ế ị ườ ng
Ho t đ ng tín d ng trong n n kinh t th trạ ộ ụ ề ế ị ường đã đáp ng đứ ượ nhu c
c u v v n gi a m t bên có v n nhàn r i và m t bên thi u v n do đó tín d ngầ ề ố ữ ộ ố ỗ ộ ế ố ụ
NH là m t kênh d n v n quan tr ng trong n n kinh t th tr òng qua đó ho tộ ẫ ố ọ ề ế ị ư ạ
đ ng tín d ng NH mang đ y đ các đ c tr ng sau:ộ ụ ầ ủ ặ ư
- Ho t đ ng t o l p ngu n v n: Do tính ch t và đ c thù c a NH ho t đ ngạ ộ ạ ậ ồ ố ấ ặ ủ ạ ộ kinh doanh d a trên nguyên t c huy đ ng v n và s d ng v n vay đ sinh l iự ắ ộ ố ử ụ ố ể ờ
t o ra thu nh p cho NH NH huy đ ng ngu n v n nhàn r i t các cá nhân, tạ ậ ộ ồ ố ỗ ừ ổ
ch c trong xã h i b ng nhi u hình th c.ứ ộ ằ ề ứ
- Ho t đ ng cho vay: Đ có th t n t i và phát tri n thì ho t đ ng cho vay làạ ộ ể ể ồ ạ ể ạ ộ
ho t đ ng ch y u mang l i doanh thu, l i nhu n ch y u cho NH và đây làạ ộ ủ ế ạ ợ ậ ủ ế
ch c năng quan tr ng nh t c a NH d a trên nguyên t c: “đi vay đ cho vay”ứ ọ ấ ủ ự ắ ểthì ho t đ ng cho vay đã mang l i cho các NHTM v a t o ra các ngu n thuạ ộ ạ ừ ạ ồ
nh p cho mình v à đáp ng nhu c u v v n trong xã h i góp ph n quan tr ngậ ư ứ ầ ề ố ộ ầ ọ trong vi c m r ng s n xu t kinh doanh thúc đ y n n kinh t ngày càng phátệ ở ộ ả ấ ẩ ề ếtri n.ể
2.2 R i ro tín d ng trong ho t đ ng kinh doanh NH ủ ụ ạ ộ
2.2.1 Khái ni m v r i ro tín d ng ệ ề ủ ụ
“R i ro tín d ng r i ro phát sinh trong quá trình c p tín d ng c a NHủ ụ ủ ấ ụ ủcho khách hàng, bi u hi n trên th c t qua vi c khách hàng không tr n ho cể ệ ự ế ệ ả ợ ặ
tr n không đúng h n cho NH” ả ợ ạ [2]
Theo cu n Risk Management in Banking c a Joel Bessis thì r i ro tínố ủ ủ
d ng đụ ược hi u là: “Nh ng t n th t do khách hàng không tr để ữ ổ ấ ả ược n ho cợ ặ
s gi m sút ch t lự ả ấ ượng tín d ng c a nh ng kho n vay”.ụ ủ ữ ả
Do đó có th phân r i ro tín d ng thành các lo i sau:ể ủ ụ ạ
Trang 6- R i ro đ ng v nủ ọ ố : Đó là r i ro tín d ng khi ngủ ụ ười vay sai h n trong th c hi nẹ ự ệ nghĩa v tr n theo h p đ ng bao g m v n g c và lãi vay S sai h n này doụ ả ợ ợ ồ ồ ố ố ự ẹ
* Nguyên nhân ch quan:ủ Nguyên nhân t phía NHừ
NH ch a khai thác đ y đ lư ầ ủ ượng thông tin đ ph c v cho công tácể ụ ụ
th m đ nh đ ra quy t đ nh cho vay đ i v i m t khách hàng cũng nh giám sátẩ ị ể ế ị ố ớ ộ ưquá trình s d ng v n c a khách hàng, cán b tín d ng còn n i l ng các bử ụ ố ủ ộ ụ ớ ỏ ướ ctrong quy trình tín d ng t t c nh ng nguyên nhân đó đ u d n đ n r i roụ ấ ả ư ề ẫ ế ủkhông tr đả ược n , làm tăng n quá h n cho NH Đó là do đ o đ c nghợ ợ ạ ạ ứ ề nghi p c a đ i ngũ cán b ệ ủ ộ ộ
R i ro tín d ng khâu ti p nh n đ n đ ngh xin vay v n c a kháchủ ụ ở ế ậ ơ ề ị ố ủhàng Công vi c đ u tiên c a cánệ ầ ủ b tín d ng là đánh giá s b Do cán b tínộ ụ ơ ộ ộ
d ng c g ng tìm ra nh ng đi u ki n có th ch p nh n đụ ố ắ ữ ề ệ ể ấ ậ ược nên đã khuy chế
đ i lên d n đ n r i ro tín d ng.ạ ẫ ế ủ ụ
R i ro tín d ng do khâu th m đ nh và đánh giá kho n vay không chínhủ ụ ẩ ị ảxác Đây là khâu ch ch t nh hủ ố ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng tín d ng c a NH NHụ ủ
s n sàng c p tín d ng hay không c p tín d ng, ph thu c vào nhi u y u tẵ ấ ụ ấ ụ ụ ộ ề ế ố
nh : năng l c tài chính, tính kh thi c a d án vay v n, th c tr ng và tri nư ự ả ủ ự ố ự ạ ể
v ng s n xu t kinh doanh, tài s n th ch p.ọ ả ấ ả ế ấ
R i ro tín d ng phát sinh do cán b tín d ng phân tích báo cáo tài chínhủ ụ ộ ụ
ch a t t, vi c ki m tra c s c a khách hàng và ph ng v n tr c ti p kháchư ố ệ ể ơ ở ủ ỏ ấ ự ếhàng không đ t đạ ược k t qu mong mu n do m c đ trung th c c a thông tinế ả ố ứ ộ ự ủ
Trang 7*Nguyên nhân khách quan:
+ Nguyên nhân t phía khách hàng:ừ
- Đ i v i khách hàng là cá nhân ố ớ
M c dù quan h gi a NH và khách hàng là cá nhân đ n gi n h n so v i kháchặ ệ ữ ơ ả ơ ớhàng là doanh nghi p song th c t cho th y khách hàng là cá nhân có s lệ ự ế ấ ố ượ ng
l n h n, phân tán giá tr kho n vay nh nên vi c tìm hi u nguyên nhân t phíaớ ơ ị ả ỏ ệ ể ừkhách hàng là cá nhân có ý nghĩa r t quan tr ng ấ ọ
V i khách hàng là cá nhân thì nguyên nhân d n đ n r i ro có th là:ớ ẫ ế ủ ể
• Ho t đ ng kinh doanh không thu n l i, kh năng qu n lý y u kém.ạ ộ ậ ợ ả ả ế
• Ngu n hoàn tr chính t thuồ ả ừ nh p c b n m t ho c b suy gi m do m tậ ơ ả ấ ặ ị ả ấ
vi c, chuy n sang công vi c kém h n ho c không còn kh năng laoệ ể ệ ơ ặ ả
đ ng.ộ
• Cá nhân g p nh ng chặ ữ uy n b t thệ ấ ường trong cu c s ng.ộ ố
• Đ o đ c cá nhân không t tạ ứ ố : c tình l a NH, s d ng ti n vay b a bãi ố ừ ử ụ ề ừ
- Đ i v i khách hàng là doanh nghi p ố ớ ệ
Doanh nghi p g p r i ro trong ho t đ ng kinh doanh:ệ ặ ủ ạ ộ
• Th nh tứ ấ là thi t h i v th trệ ạ ề ị ường cung c p:ấ
Do giá nguyên v t li u và các y u t đ u vào tăng b t thậ ệ ế ố ầ ấ ường d n đ n chi phíẫ ế
s n xu t kinh doanh tăng làm giá bán tăng do đó doanh nghi p không tiêu thả ấ ệ ụ
h t m t hàng s n xu t, gây ra đ ng s n ph m.ế ặ ả ấ ứ ọ ả ẩ
Do không đ m b o v ch t lả ả ề ấ ượng, quy cách ph m ch t c a các nguyên v tẩ ấ ủ ậ
li u cung ng, gây khó khăn cho khâu tiêu th ệ ứ ụ
Do không đ s lủ ố ượng nguyên v t li u cung c p cho các doanh nghi p do đóậ ệ ấ ệkhông đ m b o h t công su t s n xu t c a doanh nghi p làm cho giá s nả ả ế ấ ả ấ ủ ệ ả
ph m tăng và s lẩ ố ượng người mua gi m.ả
• Th hai là thi t h i v th trứ ệ ạ ề ị ường tiêu thụ:
- Giá bán th trị ường gi m làm thu nh p gi m.ả ậ ả
- Khách hàng đã hu h p đ ng làm doanh nghi p b thua l ỷ ợ ồ ệ ị ỗ
Trang 8- H th ng phân ph i không làm t t ch c năng.ệ ố ố ố ứ
- N n kinh t trì tr , thu nh p bình quân c a ngề ế ệ ậ ủ ười dân gi m.ả
- S lố ượng s n ph m doanh nghi p cung ng trên th trả ẩ ệ ứ ị ường l n h n nhu c uớ ơ ầ
• Do s bi n đ ng chínhự ế ộ tr -xã h i làm cho nhu c u tiêu dùng gi m s nị ộ ầ ả ả
xu t kinh doanh b trì tr , khách hàng không thu h i đấ ị ệ ồ ược v n đ u tố ầ ư
d n đ n r i ro cho c khách hàng và NH.ẫ ế ủ ả
• Do môi trường kinh t không n đ nh: S bi n đ ng c a th trế ổ ị ự ế ộ ủ ị ường đãlàm nh hả ưởng đ n lãi su t NH, t l l m phát cao, chính sách ti n tế ấ ỷ ệ ạ ề ệ
th t ch t… không khuy n khích đ u t d n đ n s n xu t b trì tr ,ắ ặ ế ầ ư ẫ ế ả ấ ị ệ nhi u doanh nghi p b thua l ề ệ ị ỗ
• Do đi u ki n t nhiên: H n hánề ệ ự ạ , lũ l t, đ ng đ t… đã gây nh hụ ộ ấ ả ưở ng
l n đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh gây ra r i ro không lớ ế ạ ộ ả ấ ủ ường trướ c
được đ i v i NH.ố ớ
• Do môi trường pháp lý không thu n l i: H th ng pháp lu t ban hànhậ ợ ệ ố ậkhông đ ng b và không phù h p v i yêu c u ho t đ ng kinh doanhồ ộ ợ ớ ầ ạ ộnhi u khi gây c n tr cho ho t đ ng kinh doanh.ề ả ở ạ ộ
2.2.3 Các ch tiêu đo l ỉ ườ ng r i ro tín d ng ủ ụ
2.1.3.1 H s thu n (%) ệ ố ợ
Trang 9Doanh s cho vayố
Ch tiêu này ph n ánh hi u qu thu n c a NH (hay kh năng tr nỉ ả ệ ả ợ ủ ả ả ợ vay c a khách hàng) và cho bi t s ti n mà ngân thu đủ ế ố ề ược trong m t th i kỳộ ờkinh doanh nh t đ nh t m t đ ng doanh s tín d ng H s thu n càng l nấ ị ừ ộ ồ ố ụ ệ ố ợ ớ thì càng được đánh giá t t, cho th y công tác thu h i v n c a NH càng hi uố ấ ồ ố ủ ệ
qu và ngả ượ ạc l i
2.1.3.2 Vòng quay v n tín d ng (vòng) ố ụ
Doanh s thu nố ợVòng quay v n tín d ng =ố ụ
Trang 10Đây là ch s tính toán hi u qu tín d ng c a m t đ ng tài s n Ngoàiỉ ố ệ ả ụ ủ ộ ồ ả
ra, ch s này còn giúp xác đ nh quy mô ho t đ ng kinh doanh c a NH ỉ ố ị ạ ộ ủ
2.1.3.4 M c đ r i ro tín d ng ứ ộ ủ ụ
N quá h nợ ạ
M c đ r i ro tín d ng = ứ ộ ủ ụ x 100%
T ng d nổ ư ợ
Ch tiêu này ph n ánh k t qu ho t đ ng tín d ng c a NH nói chung vàỉ ả ế ả ạ ộ ụ ủ
đo lường ch t lấ ượng nghi p v tín d ng nói riêng m t cách rõ nét Ch tiêu nàyệ ụ ụ ộ ỉcàng cao cho th y ch t lấ ấ ượng tín d ng c a NH càng kém và ngụ ủ ượ ạc l i M cứ
được Quá trình này kéo dài s làm cho NH s p đ ẽ ụ ổ
+ Đ i v i thành ph n kinh t : Hi n nay khách hàng ho t đ ng kinh doanhố ớ ầ ế ệ ạ ộkhông ch d a hoàn toàn vào v n t có c a b n thân h mà ch y u là vay NH.ỉ ự ố ự ủ ả ọ ủ ế
Vì v y khi NH g p r i ro l n thì NH cũng th n trong h n trong quy t đ nh choậ ặ ủ ớ ậ ơ ế ịvay đ i v i m t khách hàng NH không dám cho vay nhi u, co c m v n, n uố ớ ộ ề ụ ố ế
v n th a thì h đi u chuy n lên NH c p trên Đi u này d n đ n hi n tố ừ ọ ề ể ấ ề ẫ ế ệ ượ ng
v n c a NH thì th a nh ng các thành ph n kinh t không có v n đ ho t đ ngố ủ ừ ư ầ ế ố ể ạ ộ kinh doanh
Trang 11+ Đ i v i nh ng khách hàng g i ti n: NH g p r i ro thì kh năng thanh toánố ớ ữ ử ề ặ ủ ả
c a NH g p khó khăn có khi NH còn m t kh năng thanh toán.ủ ặ ấ ả
+ Đ i v i n n kinh t : Trong b t kỳ ho t đ ng kinh doanh nào cũng ch aố ớ ề ế ấ ạ ộ ứ
đ ng nh ng r i ro và nó không ch nh hu ng đ n chính doanh nghi p s nự ữ ủ ỉ ả ở ế ệ ả
xu t đó t m vi mô mà nó còn nh hấ ở ầ ả ường đ n n n kinh t t m vĩ mô.ế ề ế ở ầNgành tài chính NH không n m ngoài quy lu t trên, khi r i ro x y ra nó gâyằ ậ ủ ảkhông ch thi t h i v tài chính mà còn t n th t c a c i c a n n kinh t ỉ ệ ạ ề ổ ấ ủ ả ủ ề ế
2.2.5 D u hi u d n đ n r i ro tín d ng ấ ệ ẫ ế ủ ụ
Th c tự ế ho t đ ng c a các NHTM trong th i gian qua cho th y, r i roạ ộ ủ ờ ấ ủ
ti m n l n nh t là r i ro tín d ng Nên qu n lý r i ro nói chung và qu n lýề ẩ ớ ấ ủ ụ ả ủ ả
r i ro tín d ng nói riêng là m t quá trình liên t c c n đủ ụ ộ ụ ầ ược th c hi n m iự ệ ở ọ
c p đ và là yêu c u b t bu c đ i v i các NH Đ h n ch đấ ộ ầ ắ ộ ố ớ ể ạ ế ượ ủc r i ro tín
d ng, v n đ đ t ra đ i v i các NHTM là ph i phân tích, đánh giá đụ ấ ề ặ ố ớ ả ượ c
nh ng nguyên nhân chính gây lên r i ro tín d ng đ có nh ng bi n pháp thíchữ ủ ụ ể ữ ệ
M c đ vay thứ ộ ường xuyên gia tăng
Thanh toán ch m các kho n n g c và lãi.ậ ả ợ ố
Thường xuyên yêu c u NH cho đáo h n.ầ ạ
Yêu c u các kho n vay vầ ả ượt quá nhu c u d ki n.ầ ự ế
- Phương th c tài chínhứ
S d ng nhi u các kho n tài trử ụ ề ả ợ ng n h n cho các ho t đ ng phát tri n dàiắ ạ ạ ộ ể
h n.ạ
Ch p nh n s d ng các ngu n tài tr đ t nh t.ấ ậ ử ụ ồ ợ ắ ấ
Trang 12Gi m các kho n ph iả ả ả tr và tăng các kho n ph i thu.ả ả ả
Các h s thanh toán phát tri n theo chi u hệ ố ể ề ướng x u.ấ
• H th ng qu n tr ho c ban đi u hành luôn b t đ ng v m c đích qu nệ ố ả ị ặ ề ấ ồ ề ụ ả
tr , đi u hành đ c đoán ho c ngị ề ộ ặ ượ ạc l i quá phân tán
• Cách th c ho ch đ nh c a khách hàng có bi u hi n:ứ ạ ị ủ ể ệ
- Thi u quan tâm đ n v n đ l i ích c a c đông, c a ch n ế ế ấ ề ợ ủ ổ ủ ủ ợ
- Thuyên chuy n nhân viên di n ra thể ễ ường xuyên
- Có tranh ch p trong quá trình qu n lý: bao g m các m i quan h tranh ch pấ ả ồ ố ệ ấ
gi a H i đ ng qu n tr và Giám đ c đi u hành v i các c đông khác, chínhữ ộ ồ ả ị ố ề ớ ổquy n đ a phề ị ương, nhân viên, người cho vay, khách hàng chính
• Có các chi phí qu n lý b t h p lý: T p trung quá m c chi phí đ gây nả ấ ợ ậ ứ ể ấ
tượng nh thi t b văn phòng r t hi n đ i, phư ế ị ấ ệ ạ ương ti n giao thông đ tệ ắ
ti n.ề
Nhóm 3: Nhóm các d u hi u liên quan t i các u tiên trong kinh doanh:ấ ệ ớ ư
• D u hi u h i ch ng h p đ ng l nấ ệ ộ ứ ợ ồ ớ : khách hàng b n tị ấ ượng b i m tở ộ khách hàng có tên tu i mà sau này có th tr lên l thu c; Ban giám đ cổ ể ở ệ ộ ố
c t gi m l i nhu n nh m đ t đắ ả ợ ậ ằ ạ ược h p đ ng l n.ợ ồ ớ
• D u hi u h i ch ng s n ph m đ pấ ệ ộ ứ ả ẩ ẹ : không đúng lúc ho c b ám nh b iặ ị ả ở
m t s n ph m mà không chú ý đ n các y u t khác.ộ ả ẩ ế ế ố
• S c p bách không thích h p nhự ấ ợ ư: do áp l c n i b d n t i vi c tungự ộ ộ ẫ ớ ệ
s n ph m d ch v ra quá s m; các h n m c th i gian kinh doanh đ a raả ẩ ị ụ ớ ạ ứ ờ ư
Trang 13• Khó khăn trong vi c phát tri n s n ph m.ệ ể ả ẩ
• Thay đ i trên th trổ ị ường: t giá, lãi su tỷ ấ ; thay đ i th hi u; c p nh t kổ ị ế ậ ậ ỹ thu t m i; m t nhà cung ng ho c khách hàng l n; thêm đ i th c nhậ ớ ấ ứ ặ ớ ố ủ ạ tranh
• Nh ng thay đ i t chính sách c a nhà nữ ổ ừ ủ ước: Đ c bi t chú ý s tác đ ngặ ệ ự ộ
c a các chính sách thu , đi u ki n thành l p và ho t đ ng môi trủ ế ề ệ ậ ạ ộ ường
• S n ph m c a khách hàng mang tính th i v cao.ả ẩ ủ ờ ụ
Nhóm 5: Nhóm các d u hi u v x lý thông tin v tài chính, k toán:ấ ệ ề ử ề ế
• Chu n b không đ y đ s li u tài chính ho c ch m tr , trì hoãn n pẩ ị ầ ủ ố ệ ặ ậ ễ ộ các báo cáo tài chính
• Nh ng k t lu n v phân tích tài chính cho th y:ữ ế ậ ề ấ
- S gia tăng không cân đ i v t l n thự ố ề ỷ ệ ợ ường xuyên
- Kh năng ti n m t gi m ả ề ặ ả
- Tăng doanh s bán nh ng lãi gi m ho c không có ố ư ả ặ
- Nh ng thay đ i v t l lãi g p và lãi ròng trên doanh s bán.ữ ổ ề ỷ ệ ộ ố
NH v n ho t đ ng kinh doanh bình thẫ ạ ộ ường và v n đ t đẫ ạ ược m c tiêu kinhụdoanh c a mình ủ
Phòng ng a r i ro tín d ng ph i chú tr ng đ n qu n lý tài s n làm đ mừ ủ ụ ả ọ ế ả ả ả
b o ho c b o lãnh c a bên th ba.ả ặ ả ủ ứ
Trang 14Phòng ng a và h n ch r i ro tín d ng trên c s phân lo i tín d ng vàừ ạ ế ủ ụ ơ ở ạ ụxác l p h s r i ro cho t ng kho n vay Vi c phân lo i tín d ng đ nh kỳ làậ ệ ố ủ ừ ả ệ ạ ụ ị
h t s c c n thi t nh m s m phát hi n r i ro ti m tàng trong các kho n tínế ứ ầ ế ằ ớ ệ ủ ề ả
d ng đ có nh ng bi n pháp đ x lý Xác l p h s r i ro đ i v i t ngụ ể ữ ệ ể ử ậ ệ ố ủ ố ớ ừ kho n cho vay theo ch th , theo ngành ngh , theo m c đ đ m b o… cũng làả ủ ể ề ứ ộ ả ảyêu c u phòng ng a và h n ch r i ro t t h n.ầ ừ ạ ế ủ ố ơ
Đánh giá uy tín khách hàng: xem xét s s n lòng tr n NH c a khách hàng.ự ẵ ả ợ ủ Đánh giá năng l c pháp lý c a doanh nghi p nh : quy t đ nh thành l p,ự ủ ệ ư ế ị ậ
gi y phép đăng ký kinh doanh, năng l c pháp lý c a ngấ ự ủ ườ ại đ i di n ệ
Phân tích đánh giá tình hình tài chính c a khách hàng, đánh giá nh hủ ả ưở ng
c a nó đ n m c đ r i ro c a kho n vay sau này.ủ ế ứ ộ ủ ủ ả
Phân tích kh năng t o ra l i nhu n hay năng l c kinh doanh.ả ạ ợ ậ ự
Phân tích đi u ki n kinh doanh: NH đánh giá s bi n đ ng c a n n kinh t :ề ệ ự ế ộ ủ ề ế khi tăng trưởng s m r ng cho vay, th t ch t khi suy thoái.ẽ ở ộ ắ ặ
- Tăng cường công tác ki m tra c a NHể ủ
Ki m tra khách hàng c trể ả ước trong và sau khi cho vay; c n ki m tra kháchầ ểhàng khi khách hàng b t đ u đ t quan h tín d ng v i NH đ n khi NH duy tắ ầ ặ ệ ụ ớ ế ệ song k ho ch vay v n và cu i cùng là thu h i h t v n Sau khi đã cho vay NHế ạ ố ố ồ ế ố
c n ki m tra vi c s d ng ti n vay có đúng m c đích hay không, ti n đ th cầ ể ệ ử ụ ề ụ ế ộ ự
hi n d án và vi c th c hi n tr n g c và lãi NH đúng h n.ệ ự ệ ự ệ ả ợ ố ạ
Trang 15- Đa d ng hoá tín d ng: ạ ụ Đa d ng hoá đ i tạ ố ượng cho vay vào các lĩnh v c khácựnhau nh m phân tán r i ro trong tín d ng NH, không lên cho vay t p trung ằ ủ ụ ậ ở
m t khu v c hay m t lĩnh v c kinh t nào đó, không lên t p trung v n vay choộ ự ộ ự ế ậ ố
- Nhân t con ngố ười là nhân t quan tr ng quy t đ nh s thành b i trong qu nố ọ ế ị ự ạ ả
tr tín d ng Các NHTM ph i chú tr ng trong công tác đào t o, b i dị ụ ả ọ ạ ồ ưỡng,nâng cao trình đ c a cán b qu n lý.ộ ủ ộ ả
k t qu ho t đ ng kinh doanh, báo cáo n i t năm 2008, 2009, 2010 và đ nhế ả ạ ộ ộ ệ ị
hướng phát tri n c a NH trong năm 2011 ể ủ
Ngoài ra, chúng tôi còn tham kh o thêm thông tin trên các t p chí, sáchả ạbáo có liên quan đ n NH, k t h p v i nh ng ý ki n góp ý c a giáo viên hế ế ợ ớ ữ ế ủ ướ ng
d n và các cán b tín d ng NH ẫ ộ ụ
2.3.2 Ph ươ ng pháp phân tích s li u ố ệ
- Phương pháp th ng kê t ng h p s li u gi a các năm ố ổ ợ ố ệ ữ
Trang 16- Phương pháp so sánh.
- Phương pháp phân tích t tr ng, s tuy t đ i, s tỷ ọ ố ệ ố ố ương đ i ố
=> Các phương pháp này s cho ta th y t c đ tăng gi m c a t ng chẽ ấ ố ộ ả ủ ừ ỉ tiêu qua các năm là ít hay nhi u, t đó có th đánh giá đề ừ ể ược tình hình th c t làự ế
t t hay x u và trên c s đó có th d báo cho năm ti p theo.ố ấ ơ ở ể ự ế
2.3.3 Ph ươ ng pháp th ng kê ố
+ Th ng kê mô t : mô t c c u, t ch c NH, các quy trình trong ho tố ả ả ơ ấ ổ ứ ạ
đ ng tín d ng c a NH.ộ ụ ủ
+ Th ng kê so sánh: so sánh các giá tr tố ị ương đ i và tuy t đ i c a cácố ệ ố ủ
ch tiêu qua 3 năm 2008, 2009, 2010.ỉ
2.3.4 Ph ươ ng pháp s lý s li u ử ố ệ
+ S d ng máy tính v i ph n m m Excel đ l p và tính toán các b ng sử ụ ớ ầ ề ể ậ ả ố
li u.ệ
Trang 17PH N TH BA Ầ Ứ
Đ C ĐI M Đ A BÀN VÀ K T QU NGHIÊN C U Ặ Ể Ị Ế Ả Ứ
Trang 183.1 Khái quát tình hình ho t đ ng kinh doanh t i NHNo&PTNT chi nhánh ạ ộ ạ Krông Păk
3.1.1 Đ c đi m đ a bàn huy n Krông Păk ặ ể ị ệ
Krông P kắ là m t huy n c a t nhộ ệ ủ ỉ Đ k L kắ ắ Phía Tây giáp Buôn Ma Thu tộ , phía Tây-B c Giáp huy n C Mgar, Phía B c giáp Huy n Buôn H ,ắ ệ ư ắ ệ ồ Phía Đông giáp Huy n EaKar, Phía Đông Nam giáp huy n Krông Bông.ệ ệ Huy nệ Krông P k bao g m th tr n Phắ ồ ị ấ ước An (huy n l ) và 15 xã: Ea Hiu, Ea Kênh,ệ ị
Ea Kly, Ea Knuêc, Ea Kuăng, Ea Phê, Ea Uy, Ea Yiêng, Ea Yông, Hòa An, Hòa Đông, Hòa Ti n, Krông Buk, Tân Ti n, V B n.ế ế ụ ổ
V i di n tích t nhiên 625,81 ớ ệ ự km², huy n Krông Păk v i bình quân 1ệ ớ
V dân c và m t đ dân s , ngề ư ậ ộ ố ười dân n i đây ch y u là ngơ ủ ế ười dân
t c b n đ a Ê Đê và M Nôngộ ả ị ơ , còn l i là ngạ ười dân t i các t nh thành khác điạ ỉxây d ng khu kinh t m i và n đ nh cu c s ng đây,ự ế ớ ổ ị ộ ố ở trong đó dân t c Kinhộchi m kho ng 65% Và ế ả được phân b nh sau:ố ư
B ng 3.1 ả C c u dân c và m t đ dân s ơ ấ ư ậ ộ ố
M t đ dân ậ ộ
Trang 19(Ngu n: Phòng kinh doanh) ồ
3.1.2 L ch s hình thành và phát tri n c a NHNo&PTNT chi nhánh Krông ị ử ể ủ
Păk
NHNo&PTNT chi nhánh Krông Păk được thành l p theo quy t đ nh sậ ế ị ố 515/QĐ-TCCB ngày 15/2/1988 c a NHNo&PTNT T nh Đăk Lăk.ủ ỉ
- Tên g i: NH Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn huy n Krông Păkọ ệ ể ệ
- Tr s chính: 303 Gi i Phóng, Th tr n Phụ ở ả ị ấ ước An - Krông Păk, T nh ĐăkỉLăk
303 đường Gi i Phóng, Kh i 02 th tr n Phả ố ị ấ ước An, Huy n Krông P k v i 01ệ ắ ớ
Trang 20Phòng giao d ch tr c thu c đ t t i xã Tân Ti n Dị ự ộ ặ ạ ế ưới s ch đ o c aự ỉ ạ ủ NHNo&PTNT T nh Đăk Lăk b ng s n l c c g ng chung c a t p thỉ ằ ự ổ ự ố ắ ủ ậ ể CBCNV, NHNo&PTNT chi nhánh Krông Păk đã không ng ng l n m nh gópừ ớ ạ
ph n quan tr ng và công cu c đ i m i xây d ng và phát tri n kinh t n đ nhầ ọ ộ ổ ớ ự ể ế ổ ị góp ph n c i thi n nâng cao đ i s ng c a nhân dân trong huy n, kìm ch l mầ ả ệ ờ ố ủ ệ ế ạ phát và n đ nh s c mua c a đ ng ti n.ổ ị ứ ủ ồ ề
NHNo&PTNT chi nhánh Krông Păk được thành l p vào năm 1988 v iậ ớ
ch c năng là m t NH chuyên doanh trong lĩnh v c nông nghi p nông thôn.ứ ộ ự ệ
Th i gian đ u thành l p biên ch c a NHNo&PTNT chi nhánh Krông Păk cóờ ầ ậ ế ủ
20 ngườ ếi đ n nay v i h n 30 cán b công nhân viên, có 01 văn phòng trung tâmớ ơ ộ
và 01 Phòng giao d ch.ị
NHNo&PTNT chi nhánh Krông Păk v i ch c năng là m t doanh nghi pớ ứ ộ ệ Nhà nước kinh doanh trên lĩnh v c ti n t tín d ng và đa d ng các s n ph mự ề ệ ụ ạ ả ẩ
d ch v nh ng đ a bàn ho t đ ng chính là nông nghi p nông thôn l y nông dânị ụ ư ị ạ ộ ệ ấ
là ch y u c a mình NHNo&PTNT ủ ế ủ chi nhánh Krông Păk xác đ nh đây làịnhi m v tr ng tâm xây d ng m t đ i ngũ cán b v a có đ o đ c, ph m ch tệ ụ ọ ự ộ ộ ộ ừ ạ ứ ẩ ấ chính tr , v a có năng l c công tác chuyên môn T ng bị ừ ự ừ ước nâng cao ch tấ
lượng ph c v , bám sát chụ ụ ương trình phát tri n kinh t đ a phể ế ị ương, t p trungậhuy đ ng m i ngu n v n t m th i nhàn r i trong n n kinh t t o ngu n v nộ ọ ồ ố ạ ờ ỗ ề ế ạ ồ ố
đ u t phát tri n s n xu t, c i thi n k thu t góp ph n vào s nghi p xoá đóiầ ư ể ả ấ ả ệ ỷ ậ ầ ự ệ
gi m nghèo, c i thi n và nâng cao đ i s ng c a các t ng l p dân c , thúc đ yả ả ệ ờ ố ủ ầ ớ ư ẩ
s phát tri n toàn di n nông nghi p nông thôn c a huy n nhà đáp ng yêu c uự ể ệ ệ ủ ệ ứ ầ cho công cu c CNH-HĐH nông nghi p nông thôn c a Đ ng và Nhà nộ ệ ủ ả ước, h nạ
ch đế ược cho vay nh n lãi, bán s n ph m non trên đ a bàn.ậ ả ẩ ị
Trang 213.1.3 Mô hình t ch c c a NHNo&PTNT chi nhánh Krông Păk ổ ứ ủ
NHNo&PTNT chi nhánh Krông Păk là m t chi nhánh thu c NHNo&PTNTộ ộ
T nh Đ k L k C c u t ch c qu n lý c a chi nhánh đỉ ắ ắ ơ ấ ổ ứ ả ủ ược th hi n qua sể ệ ơ
đ sau:ồ
S đ ơ ồ 3.1: C c u t ch c b máy qu n lý c a chi nhánh ơ ấ ổ ứ ộ ả ủ NHNo&PTNT chi nhánh Krông Păk
Ghi chú: : Quan h tr c tuy nệ ự ế
• Ch c năng c a các phòng ban: ứ ủ
Giám đ c ố (1 người): Ngoài vi c ch u s ch đ o c a c quan chệ ị ự ỉ ạ ủ ơ ủ
qu n là NHNo&PTNT T nh ĐăkLăk còn là ngả ỉ ười đi u hành và ch u tráchề ịnhi m toàn b m i công vi c c a chi nhánh, có s thông qua c a c quan c pệ ộ ọ ệ ủ ự ủ ơ ấ trên C th là vi c ra quy t đ nh cho m i ho t đ ng c a hai phòng: Phòng tínụ ể ệ ế ị ọ ạ ộ ủ
d ng và Phòng k toán ngân qu , Phòng giao d ch Tân Ti nụ ế ỹ ị ế
Phó giám đ c ố (2 người): + Ph trách công tác k toán ngân quụ ế ỹ
+ Ph trách k h ach kinh doanh ụ ế ọ
Phòng tín d ng ụ (8 người): Có nhi m v ti p nh n h s c a kháchệ ụ ế ậ ồ ơ ủhàng, có trách nhi m xem xét, gi i quy t các th t c vay v n, th m đ nh h sệ ả ế ủ ụ ố ẩ ị ồ ơ vay v n, l a ch n các d án đ u t , xây d ng chi n lố ự ọ ự ầ ư ự ế ượt khách hàng, phân
lo i khách hàng và t ng k t báo cáo công tác tín d ng theo đ nh kỳ.ạ ổ ế ụ ị
Phòng k toán và ngân qu ế ỹ(12 người): Làm nhi m v giao d ch v iệ ụ ị ớ khách hàng trong vi c giao và nh n ti n, làm các d ch v chuy n ti n, qu n lýệ ậ ề ị ụ ể ề ả
Giám Đ cố
Phòng K Ho chế ạ
Ngân QuỹPhòng Giao D ch Tân ị
Ti nế
Trang 22h ch toán, k toán các nhi m v kinh doanh c a NH, cung c p s li u thôngạ ế ệ ụ ủ ấ ố ệtin chính xác, k p th i cho các c p lãnh đ o.ị ờ ấ ạ
Phòng giao d ch ị (7 người): Làm nhi m v giao d ch v i khách hàngệ ụ ị ớcho vay và các d ch v c a NH theo s ch đ o c a giám đ c.ị ụ ủ ự ỉ ạ ủ ố
3.1.4 C c u lao đ ng ơ ấ ộ
Lao đ ng là y u t không th thi u trong b t kỳ m t doanh nghi p nào,ộ ế ố ể ế ấ ộ ệ
s lố ượng lao đ ng và ch t lộ ấ ượng lao đ ng đ ng vai trò quy t đ nh đ n k tộ ố ế ị ế ế
qu ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p, t i Đ i h i Đ ng toàn qu c l nả ạ ộ ủ ệ ạ ạ ộ ả ố ầ
th IX Đ ng ta đã kh ng đ nh: “ứ ả ẳ ị Tăng c ườ ng đ u t vào phát tri n con ng ầ ư ể ườ i thông qua phát tri n m nh giáo d c và đào t o, khoa h c và công ngh Đ m ể ạ ụ ạ ọ ệ ả
b o ngu n nhân l c v s l ả ồ ự ề ố ượ ng và ch t l ấ ượ ng đáp ng yêu c u ngày càng ứ ầ cao c a CNH–HĐH” ủ T i ạ NHNo&PTNT chi nhánh Krông Păk, trong nh ngữ năm qua vi c đào t o và nâng cao trình đ chuyên môn, nghi p v cho các cánệ ạ ộ ệ ụ
b nhân viên cũng độ ược ban lãnh đ o quan tâm và chú tr ng hàng đ u, đ th yạ ọ ầ ể ấ
được đi u đó, chúng ta nghiên c u tình hình bi n đ ng v lao đ ng c a ề ứ ế ộ ề ộ ủ chi nhánh qua b ng s li u dả ố ệ ưới đây:
B ng 3.2: Tình hình lao đ ng c a chi nhánh qua 3 năm ả ộ ủ
Trang 23- Nam 13 43,3 13 43,3 13 43,3 0 0 0 0
(Ngu n: ồ Phòng k toán ế )Qua b ng 3.2 ta th y t ng s lao đ ng c a chi nhánh qua 3 năm khôngả ấ ổ ố ộ ủ
có s thay đ i, t ng s lao đ ng v n là 30 ngự ổ ổ ố ộ ẫ ười Tuy nhiên, có s thay đ i rõự ổ
r t trong trình đ h c v n c a các b công nhân viên, c th là:ệ ộ ọ ấ ủ ộ ụ ể
Năm 2008, trình đ đ i h c t i là 22 ngộ ạ ọ ạ ười, chi m t l 73,3% trongế ỉ ệ
s t ng s nhân viên thì năm 2010 đã tăng lên 3 ngố ổ ố ười, chi m t l 83,3% trongế ỉ ệ
t ng s nhân viên t i chi nhánh Trong khi đó trình đ cao đ ng và trung c p cóổ ố ạ ộ ẳ ấ
s gi m xu ng, năm 2008 trình đ cao đ ng là 4 ngự ả ố ộ ẳ ười, chi m 13,3% trongế
t ng s lao đ ng thì năm 2010 ch còn 3 ngổ ố ộ ỉ ười, chi m t l 10%, trình đế ỉ ệ ộ trung c p t i chi nhánh c a năm 2008 là 4 ngấ ạ ủ ười, chi m 13,3% trong t ng sế ổ ố lao đ ng thì năm 2010 ch còn có 2 ngộ ỉ ười, chi m t l 6,7% trong t ng s laoế ỉ ệ ổ ố
đ ng t i chi nhánh T t c nh ng đi u đó cho th y r ng, trong nh ng năm quaộ ạ ấ ả ữ ề ấ ằ ữban lãnh đ o ạ NHNo&PTNT chi nhánh Krông Păk r t quan tâm đ n vi c nângấ ế ệcao trình đ chuyên môn, nghi p v c a các cán b nhân viên trong ộ ệ ụ ủ ộ chi nhánh,
b trí, s p x p cán b nhân viên cho phù h p v i tính ch t công vi c cũng nhố ắ ế ộ ợ ớ ấ ệ ư chuyên môn, nghi p v c a m i ngệ ụ ủ ỗ ười, s bi n đ ng trên mang tính tích c c,ự ế ộ ự phát huy h t kh năng làm vi c c a m i ngế ả ệ ủ ỗ ười nh m t o nên k t qu t t nh tằ ạ ế ả ố ấ trong ho t đông kinh doanh c a mình.ạ ủ
3.1.5 Tình hình ho t đ ng kinh doanh c a chi nhánh NHNo&PTNT ạ ộ ủ chi
nhánh Krông Păk
3.1.5.1 Tình hình huy đ ng v n ộ ố
Chi nhánh NHNo&PTNT chi nhánh Krông Păk đã t n d ng t t nh ng c h i,ậ ụ ố ữ ơ ộ
b ng nhi u bi n pháp h u hi u nh đi u hành lãi su t huy đ ng v n m t cáchằ ề ệ ữ ệ ư ề ấ ộ ố ộlinh ho t, huy đ ng v n v i nhi u hình th c phong phú h p d n nh : ti tạ ộ ố ớ ề ứ ấ ẫ ư ế
ki m d thệ ự ưởng… đ i m i công ngh nh m đáp ng nhu c u khách hàng k pổ ớ ệ ằ ứ ầ ị
Trang 24th i, nhanh chóng, chính xác, an toàn, thu n l i đã thu hút đờ ậ ợ ược nhi u kháchề
(Ngu nồ : Phòng Kinh doanh)
Qua b ng s li u trên ta th y t ng ngu n v n huy đ ng không ng ngả ố ệ ấ ổ ồ ố ộ ừ tăng lên, năm sau cao h n năm trơ ước Trong ngu n v n huy đ ng thì t t cồ ố ộ ấ ả
đ u đề ược huy đ ng b ng VNĐ, nguyên nhân là do tình hình kinh t c a đ aộ ằ ế ủ ị
phương Năm 2009, ngu n v n tăng ch y u là tăng ti n t ti n g i ti t ki mồ ố ủ ế ề ừ ề ử ế ệ
7.854 tri u đ ng tăng ệ ồ 26,45% so v i năm 2008 đây là ngu n v n tớ ồ ố ương đ i nố ổ
đ nh, ti n g i ti t ki m tăng do chi nhánh đã t o đị ề ử ế ệ ạ ược uy tín đ i v i kháchố ớ
hàng do đó khách hàng đã g i ti n c a mình vào chi nhánh và h n n a m tử ề ủ ơ ữ ặ
b ng v lãi su t ti n g i c a NHNo&PTNT cao h n so v i các NHTM khác.ằ ề ấ ề ử ủ ơ ớ
Còn ngu n v n huy đ ng t ti n g i c a các t ch c kinh t tăng không đángồ ố ộ ừ ề ử ủ ổ ứ ế
k đây là ngu n v n không n đ nh nh ng có m c lãi su t đ u vào th p Huyể ồ ố ổ ị ư ứ ấ ầ ấ
đ ng v n t ti n g i kỳ phi u, trái phi u và ộ ố ừ ề ử ế ế ti n g i c a TCTDề ử ủ c a chi nhánhủ
là không có, nguyên nhân là do đ c thù c a đ a phặ ủ ị ương, quy n h n c a chiề ạ ủ
Trang 25v n, do đó t ng ngu n v n huy đ ng c a chi nhánh tăng cao h n so v i cácố ổ ồ ố ộ ủ ơ ớNHTM khác trên cùng đ a bàn Năm 2010 ngu n v n huy đ ng ti p t c tăngị ồ ố ộ ế ụcao và tăng h n h n so v i năm 2008 đây là m t bơ ẳ ớ ộ ước ti n đáng k trong ho tế ể ạ
đ ng kinh doanh c a ộ ủ NHNo&PTNT chi nhánh Krông Păk
NHNo&PTNT chi nhánh Krông Păk đã có r t nhi u c g ng trong côngấ ề ố ắtác huy đ ng trong nh ng năm qua Có độ ữ ược k t qu trên là do chi nhánh r tế ả ấ quan tâm và coi tr ng công tác huy đ ng v n là m t trong nh ng công tác quanọ ộ ố ộ ữ
tr ng hàng đ u nh m ph c v cho nhu c u đ u t và phát tri n, b n thân chiọ ầ ằ ụ ụ ầ ầ ư ể ảnhánh có nhi u n l c b ng nhi u bi n pháp, hình th c huy đ ng v n phongề ỗ ự ằ ề ệ ứ ộ ốphú, h p d n th c hi n b o hi m ti n g i, t o đấ ẫ ự ệ ả ể ề ử ạ ược ni m tin đ i v i các tề ố ớ ổ
ch c kinh t và cá nhân, nh m thu hút và khai thác m i ngu n v n nhàn r iứ ế ằ ọ ồ ố ỗ trong n n kinh t đáp ng cho nhu c u đ u t và phát tri n đ a phề ế ứ ầ ầ ư ể ị ương, th cự
hi n t t m c tiêu kinh doanh c a chi nhánh, luôn kh ng đ nh và gi đệ ố ụ ủ ẳ ị ữ ược vị
th c a chi nhánh trên đ a bàn huy n ế ủ ị ệ Krông Păk
3.1.5.2 Tình hình s d ng v n ử ụ ố
Cùng v i vi c đ y m nh huy đ ng v n và tăng trớ ệ ẩ ạ ộ ố ưởng ngu n v n,ồ ố
vi c s d ng v n cũng đệ ử ụ ố ược chi nhánh luôn quan tâm, thường xuyên n m b tắ ắ
k p th i s ch đ o c a NHNN&PTNT t nh ĐăkLăk đ ra phị ờ ự ỉ ạ ủ ỉ ề ương hướng bi nệ pháp kinh doanh đúng hướng, có hi u qu phù h p v i t ng th i kỳ Căn cệ ả ợ ớ ừ ờ ứ vào báo cáo t ng k t ho t đ ng kinh doanh hàng năm cho th y: doanh s choổ ế ạ ộ ấ ốvay, thu n , d n đ u tăng trợ ư ợ ề ưởng, ch t lấ ượng tín d ng không ng ng đụ ừ ượ ctăng lên Trong các năm t năm 2008 đ n nămừ ế 2010 thì doanh s cho vay c aố ủ chi nhánh tăng trưởng r t đ u và n đ nh đi u này cho th y chi nhánh khôngấ ề ổ ị ề ấ
ch t p trung đ u t vào m t lĩnh v c kinh t mà đ u t cho vay đ i v i m iỉ ậ ầ ư ộ ự ế ầ ư ố ớ ọ thành ph n kinh t trên đ a bàn Doanh s thu n năm sau cao h n năm trầ ế ị ố ợ ơ ướ cđây là d u hi u t t cho ho t đ ng kinh doanh chi nhánh th hi n đấ ệ ố ạ ộ ể ệ ược côngtác ho t đ ng tín d ng nói chung và ch t lạ ộ ụ ấ ượng th m đ nh các món vay cũngẩ ị
Trang 26được nâng cao Cùng v i s tăng trớ ự ưởng v d n là s tăng lên c a n quáề ư ợ ự ủ ợ
h n đi u nay cho th y m c đ ti m n r i ro c a kho n tín d ng ạ ề ấ ứ ộ ề ẩ ủ ủ ả ụ
(Ngu nồ : Phòng kinh doanh)
Qua b ng s li u trên ta th y: Doanh s cho vay qua các năm đ u tăng,ả ố ệ ấ ố ềnăm sau tăng nhanh h n năm trơ ước c th : năm 2009 tăng ụ ể 40.834 tri u đ ng soệ ồ
v i năm 2008, t c đ tăng ớ ố ộ 26,57%, năm 2010 tăng 23.352 tri u đ ng so v iệ ồ ớ
năm 2009, t c đ tăng ố ộ 12% Đi u này kh ng đ nh s n đ nh và phát tri nề ẳ ị ự ổ ị ể
trong ho t đ ng cho vay c a chi nhánh Doanh s thu n cũng v y, năm 2009ạ ộ ủ ố ợ ậ
tăng 27.444 tri u đ ng so v i năm 2008, t c đ tăng ệ ồ ớ ố ộ 23,94%, năm 2010 tăng
48.789 tri u đ ng so v i năm 2009, t c đ tăng ệ ồ ớ ố ộ 34,34% Doanh s thu n tăngố ợ
m nh đ c bi t là trong năm 2010 ch ng t công tác thu h i n , kh năng đ mạ ặ ệ ứ ỏ ồ ợ ả ả
b o n vay c a chi nhánh ngày càng đả ợ ủ ược chú tr ng D n năm 2009 tăngọ ư ợ
39.065 tri u đ ng so v i năm 2008, t c đ tăng 21,8 %, n quá h n năm 2009ệ ồ ớ ố ộ ợ ạ
tăng 124 tri u so v i năm 2008 , t c đ tăng ệ ớ ố ộ 1,42 % đây là đi u đáng lo ng iề ạ
làm tăng r i ro tín d ng c a chi nhánh trong năm 2009 Tuy nhiên sang nămủ ụ ủ
2010, đi u này đã đề ược kh c ph c, n quá h n năm 2010 đã gi m ắ ụ ợ ạ ả 4.072 tri uệ
Trang 27đ ng so v i năm 2009, t c đ gi m 46,08%, m t d u hi u đáng m ng choồ ớ ố ộ ả ộ ấ ệ ừcông tác s lý n quá h n c a ử ợ ạ ủ chi nhánh.
Tình hình s d ng v n c a NHNo&PTNT chi nhánh Krông Păk tử ụ ố ủ ừ
nh ng năm 2008 đ n năm 2010 cho th y ch t lữ ế ấ ấ ượng s d ng v n c a chiử ụ ố ủnhánh r t t t, m r ng cho vay nâng cao ch t lấ ố ở ộ ấ ượng tín d ng, tuy phát sinh nụ ợ quá h n có tăng chút ít trong năm 2009 nh ng v i nh ng bi n pháp gi m gi mạ ư ớ ữ ệ ả ả
n quá h n và nâng cao h n n a ch t lợ ạ ơ ữ ấ ượng tín d ng c a chi nhánh đã kh cụ ủ ắ
ph c tình tr ng này trong năm 2010.ụ ạ
3.1.5.3 Các ho t đ ng khác ạ ộ
* Công tác k toán thanh toán và k t qu tài chính:ế ế ả
- Công tác thanh toán
Chi nhánh NHNo&PTNT chi nhánh Krông Păk th c hi n t t công tác kự ệ ố ế toán, thanh toán, x lý nhanh chóng, chính xác, k p th i các nghi p v phát sinhử ị ờ ệ ụđáp ng nhu c u thanh toán, gi đứ ầ ữ ược ch tín v i khách hàng, th c hi n t tữ ớ ự ệ ố
chương trình bù tr đi n t liên NH, kh i lừ ệ ử ố ượng thanh toán không dùng ti nề
m t ngày m t gia tăng s lặ ộ ố ượng tài kho n n i và ngo i b ng.ả ộ ạ ả
- K t qu tài chính ế ả
Công tác k toán tài chính thế ường xuyên duy trì, th c hi n t t c ch qu nự ệ ố ơ ế ả
lý tài chính c a ủ NHNo&PTNT chi nhánh Krông Păk và ch đ k toán hi n hành,ế ộ ế ệ
th c hi n thu đúng, thu đ , thu k p th i và th c hành ti t ki mự ệ ủ ị ờ ự ế ệ đã góp ph n là choầ
l i nhu n c a chi nhánh không ng ng tăng lên qua các năm Đó là d u hi uợ ậ ủ ừ ấ ệ đáng m ng cho chi nhánh C th : ừ ụ ể
Trang 28* Công tác ki m traể , ki m soát n i b :ể ộ ộ
Chi nhánh luôn quan tâm và không ng ng nâng cao ch t lừ ấ ượng ki m tra,ể
ki m soát n i b K t qu công tác ki m tra, ki m soát n i b đã góp ph nể ộ ộ ế ả ể ể ộ ộ ầ ngăn ng a h n ch r i ro trong ho t đ ng kinh doanh c a chi nhánh, đ c bi từ ạ ế ủ ạ ộ ủ ặ ệ
là ho t đ ng tín d ng đã góp ph n đ m b o an toàn v n trong ho t đ ng kinhạ ộ ụ ầ ả ả ố ạ ộdoanh c a ủ NHNo&PTNT chi nhánh Krông Păk
Tóm l i, ho t đ ng kinh doanh c a chi nhánh trong nh ng năm qua đãạ ạ ộ ủ ữthu được nh ng k t qu t t, các ch tiêu kinh doanh c b n đ u tăng trữ ế ả ố ỉ ơ ả ề ưở ng
đ t và vạ ượ ết k ho ch mà NHNo&PTNT t nh Đăk Lăk giao, thu nh p khôngạ ỉ ậ
ng ng đừ ược nâng cao, đ i s ng cán b công nhân viên đờ ố ộ ược c i thi n Đi uả ệ ề này, giúp cho toàn th cán b công nhân viên c a đ n v nhi t tình h n, t tinể ộ ủ ơ ị ệ ơ ự
h n trong công vi c, đ ng th i góp ph n thúc đ y kinh t đ a phơ ệ ồ ờ ầ ẩ ế ị ương không
ng ng phát tri n.ừ ể