ầTiết:34 Bài 2 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN I/ MỤC TIÊU: _Biết được khái niệm bất phương trình, hpt một ẩn, nghiệm và tập nghiệm của bpt, điều kiện của bpt.. - Giải
Trang 1Tu n:17.ầ Chương IV: BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
- Bi t đ ế ượ c m t s BĐT cĩ ch a d u giá tr tuy t đ i ộ ố ứ ấ ị ệ ố
-V n d ng đ ậ ụ ượ c tính ch t c a đ ng th c ho c dùng phép bi n đ i t ấ ủ ẳ ứ ặ ế ổ ươ ng đ ươ ng đ ể
ch ng minh m t s BĐT đ n gi n ứ ộ ố ơ ả
- Bi t v n d ng đ ế ậ ụ ượ c b t đ ng th c Cơ si vào vi c tìm m t s BĐT ho c tìm giá tr ấ ẳ ứ ệ ộ ố ặ ị
l n nh t, giá tr nh nh t c a m t bi u th c đ n gi n ớ ấ ị ỏ ấ ủ ộ ể ứ ơ ả
- Ch ng minh đ ứ ượ c m t s b t đ ng th c đ n gi n cĩ ch a d u giá tr tuy t đ i ộ ố ấ ẳ ứ ơ ả ứ ấ ị ệ ố
-Tích c c ho t đ ng, tr l i các câu h i Bi t quan sát phán đốn chính xác, bi t quy ự ạ ộ ả ờ ỏ ế ế
l v quen ạ ề
II.Chu n b ẩ ị :
+Gv:m t s câu h i và bài t p v áp d ng BĐT Cơ Si;B ng ph t/c.ộ ố ỏ ậ ề ụ ả ụ
+Hs : Đ c và so n bài trọ ạ ước khi đ n l p.ế ớ
ch a ghi chép ữ
+HS trao đ i và rút ra k t qu : ổ ế ả1.a)Đ; b)S; c)Đ
2.a)<; b)>; c)=; d)>
+HS nh c l i khái ni m ắ ạ ệ
ph ươ ng trình h qu ệ ả +HS theo dõi
Trang 2+HS chú ý theo dõi trên b ng … ả
+HS chú ý theo dõi và nêu vídụ
áp d ng… ụ
+Hs:
V i a ớ ≥ 0 và b ≥ 0 thì
ab b
a+ ≥
2 ⇔ a + b ≥ 2 ab
⇔ a + b - 2 ab ≥ 0 ⇔
2)( a − b ≥ 0(hi n nhiên) ể
11
Đinh lý.`N u a ế ≥ 0 và ≥ 0 thì
ab b
N u hai s d ế ố ươ ng có
Trang 3Cho hai s x, y d ố ươ ng có
x x
x x
Ý nghĩa hình h c ọ
Trongt t c các hìnhấ ả
ch nh t có cùng chu vi,ữ ậhình vuông có di n tíchệ
l n nh t.ớ ấ
TRong t t các hình chấ ỡ
nh tcó cùng di tậ ệ tích,hình vuông có chu vi
nh nh t.ỏ ấ
Ví d : ụ ∀ x, y, z ∈ R, ch ng ứ minh:
|x +y| + |y + z| ≥ |x - z|.
Ch ng minh.ứ Ta có
|x - z| = |(x - y) + (y - z)|≤ |x +y| + |y + z|
M r ng b t đ ng th c Cô Si ở ộ ấ ẳ ứ
Trang 5-Làm đ ượ c các bài t p đã ra trong đ thi ậ ề
-V n d ng linh ho t lý thuy t vào gi i bài t p ậ ụ ạ ế ả ậ
3)V t duy và thái đ : ề ư ộ
Phát tri n t duy tr u t ể ư ừ ượ ng, khái quát hóa, t duy lôgic,… ư
H c sinh có thái đ nghiêm túc, t p trung suy nghĩ đ tìm l i gi i, bi t quy l v ọ ộ ậ ể ờ ả ế ạ ề quen.
II.Chu n b c a GV và HS: ẩ ị ủ
GV: Giáo án, các đ ki m tra, g m 4 mã đ khác nhau ề ể ồ ề
HS: Ôn t p k ki n th c trong h c kỳ I, chu n b gi y ki m tra ậ ỹ ế ứ ọ ẩ ị ấ ể
IV.Ti n trình gi ki m tra: ế ờ ể
* n đ nh l p Ổ ị ớ
Trang 6S GD ĐT TH A THIÊN HUỞ Ừ Ế Đ THI H C KỲ I NĂM H C 2007 - 2008 Ề Ọ Ọ
TRƯỜNG THPT VINH L CỘ Môn Thi: Toán l p 10CB - Th i gian: 90 phút ớ ờ
C.Đi m (0;0) thu c đ th hàm sể ộ ồ ị ố D.Đi m (4;18) thu c đ thể ộ ồ ị hàm số
Trang 7Câu 10 Cho ba đi m A, B, C tùy ý Đ ng th c nào sau đây đúng?ể ẳ ứ
A.uuur uuur uuurAB CA BC+ = B.uuur uuur uuurBA CA CB+ = C.AB CA CBuuur uuur uuur+ = D
AB AC BC+ =
uuur uuur uuur
Câu 11 Cho t giác ABCD S các vect khác ứ ố ơ 0r có đi m đ u và đi m cu i là đ nhể ầ ể ố ỉ
uuur uur uur
Câu 13 Cho tam giác ABC có A(2; 5), B(-1; 2), C(5; -4) Tr ng tâm c a tam giácọ ủABC là:
Trang 8b)L p b ng bi n thiên và v đ th c a hàm s :ậ ả ế ẽ ồ ị ủ ố
y = x2 – 5x + 3
Câu 2 Cho phương trình x2 – 3x + m -5 = 0 (1)
a)Gi i phả ương trình khi m = 7
b)Tìm m đ phể ương trình (1) có hai nghi m trái d u;ệ ấ
Câu 3 Cho a>0,b>0,c>0 Ch ng minh r ng:ứ ằ
I.Tr c nghi m ắ ệ (4 đi m): ể
Câu 1: B; Câu 2: D; Câu 3: C; Câu 4: B; Câu 5: B;
Câu 6: D
Câu 7: B; Câu 8: C, Câu 9 D;Câu 10: C; Câu 11: D; Câu
12: D; Câu 13: A; Câu 14: A; Câu 15: B; Câu16: A
Trang 9x −∞ 5
2+∞
Trang 10Áp d ng b t đ ng th c Côsi cho 2 s dụ ấ ẳ ứ ố ương bc
a ,ca
b ta có:bc ca 2 bc ca 2c
2 4112
Trang 11uur uur uuur
M t khác, do I là trung đi m c a OM nên:ặ ể ủ
Ghi chú: M i các gi i đúng đ u cho đi m t i đa.ọ ả ề ể ố
Trang 12Tu n:20 ầ
Tiết:34 Bài 2 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ
HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
I/ MỤC TIÊU:
_Biết được khái niệm bất phương trình, hpt một ẩn, nghiệm và tập nghiệm
của bpt, điều kiện của bpt
- Giải được bpt, vận dụng được một số phép biến đổi vào bài tập cụ
thể
- Biết tìm điều kiện của bpt
- Biết giao nghiệm bằng trục số
-Chính xác và thận trọng
2.Ki m tra bài cũ: ể
Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác
+Giáo viên:Yêu cầu hs
chỉ ra vế phải và vế
2 π số nào là
nghiệm, số nào không
+Học sinh cho một số ví dụ về bpt một ẩn :
vd : 2x - 4x2 + 41 > 3+Học sinh trả lời câu hỏi
-2, 0 là nghiệm của bpt
, , 102
1
2 π không là nghiệm của bpt
I/Khái niệm bất phương trình một ẩn : 1/ Bất phương trình một ẩn :
Bất pt ẩn x là mệnh đề chứa biến có dạng :
Trang 13là nghiệm?
+Giáo viên:gọi 1 hs trả lời
và 2 hs góp ý
b) Giải bpt đó và biểu
diễn tập nghiệm trên
trục số
+ Cho học sinh hoạt động
theo nhóm rồi đại diện
lên bảng trình bày
+Giáo viên:tổng kết cho
3−x + x+ ≤ x (1)
+Cho ví dụ về bpt chứa
tham số:
(2m+1)x+3 < 0
+Giáo viên:Tham số là gì?
+Cho học sinh đọc sách
giáo khoa để hình thành
khái niệm hệ bpt
+Yêu cầu học sinh cho ví
dụ hệ bpt
+Hình thành phương pháp
chung để giải hệ bpt
+Gọi 1 hs giải ví dụ
_Yêu cầu hs viết tập
nghiệm của hệ bpt
Hđ3:Hai bpt trong ví dụ 1
có tương đương hay
không? Vì sao?
+Để giải bpt, hệ bpt học
sinh phải biết được các
+Học sinh giải được bpt
23
32
≤
⇔
≤
x x
2
3
;(−∞
=
Biểu diểntên trục số
+Học sinh trả lời câu hỏi
+Điều kiện của bpt (1) là:
≥
−
01
03
x
x
+Giải từng bpt rồi giao tập nghiệm của chúng lại
Học sinh giải ví dụ S=[-1 ;3]
+Học sinh trả lời câu hỏi
+Không Vì chúng không cùng tập nghiệm
+Học sinh làm lại ví dụ 1
Số thực x 0 sc:
f(x 0 ) = g(x 0 ) là mệnh đề đúng được gọi là 1 nghiệm của bpt
Giải bpt là tìm tập nghiệm của nó
Khi tập nghiệm rỗng
ta nói bpt vô nghiệm.
2/ Điều kiện của 1 bpt :
Điều kiện của ẩn số
x để f(x) và g(x) có nghĩa gọi là điều kiện của bpt.
≥
−
01
03
x
x
Giải (1):
Giải (2):
1
01
−
≥
⇔
≥+
⇔
x x
III/Một số phép biến đổi bất phương trình : 1/Bất phương trình tương đương : (sgk)
2/Phép biến đổi tương đương:
_Để giải 1 bpt ta liên tiếp biến đổi thành những bpt tương đương cho đến khi được bpt đơn giản nhất mà ta có thể biết ngay kết luận
Trang 14phép biến đổi tương
đương
+Ở đây chúng ta sẽ
được giới thiệu 3 phép
biến đổi cơ bản nhất
+Gọi học sinh lên bảng
giải ví dụ 2
+Các hs khác góp ý
+Cho hs nhận xét mệnh
+Nếu nhân(chia) với 1
biểu thức thì phải xác
định biểu thức âm hay
dương
+Qui đồng mẫu tức là
nhân 2 vế với 1 biểu
thức xác định
+Gọi hs lên bảng giải ví
dụ 3
+Các hs khác nhận xét
lời giải của bạn
+Giáo viên: chỉnh sửa nếu
có
+GV lưu ý muốn bình
phương hai vế của bpt thì
hai vế phải dương
+Khi giải bpt có chứa
căn phải tìm ĐK cho biểu
Giải ví dụ 2:
(x+2)(2x-1) –2 < x2 + (x-1)(x+3)
+Học sinh lưu ý khi giải VD
3 thì f(x) âm hay dương?
12
12
2 2
x
x x x
x x
_Các phép biến đổi như vậy gọi là các phép biến đổi tương đương
3/ Cộn g (trừ) :
_Cộng (trừ) hai vế của bpt với cùng một biểu thức mà không làm thay đổi điều kiện của bpt ta được một bpt tương đương
P(x)< Q(x)⇔ P(x)+f(x)<Q(x)+f(x)
Ví dụ 2:(sgk)Vậy tập nghiệm của bpt là: (−∞;1)Nhận xét: Chuyển vế và đổi dấu 1 hạng tử của bpt ta được bpt tương
đương
4/ Nhâ n (chia ) :
P(x)<Q(x)
⇔P(x).f(x)<Q(x).f(x) nếu f(x) > 0 với mọi x
P(x)<Q(x) ⇔P(x).f(x) > Q(x).f(x) nếu f(x) <
0 với mọi x
Ví dụ 3:Giải bpt:
12
12
2 2
x
x x x
x x
Vậy nghiệm của bpt là x < 1
5/ Bình phư ơ n g :
P(x)<Q(x)
⇔P2(x)<Q2(x) Nếu
Trang 15thức trong căn có
nghĩa
+Giáo viên:Gọi hs lên
bảng giải ví dụ 4
_Treo bảng phụ 1
_ Một hs khác lên
bảng trình bày lời
giải
_ Các học sinh khác
theo dõi lời giải
của bạn để điều
chỉnh kịp thời
_ Kết hợp với ĐK
chính là yêu cầu
học sinh giải hệ bpt
1 4
3 2
5x+ −x − > x− − −x
031
2
33
24
12
345
2
33
24
12
345
−
−
−+
⇔
−+
−
>
−
−+
⇔
x
x x
x x
x x
x x
_ Học sinh trả lời câu hỏi
_ Học sinh giải theo hướng dẫn của giáo viên
Tương đương với việc
x x
Giải hệ ta được nghiệm 1 < x≤ 2
_ Học sinh ghi nhận vào vở
x x
Q x
P( )≥0, ( )≥0,∀
Ví dụ4:Giải bpt :
x2 +2x+2 > x2 −2x+3Vậy nghiệm của bpt là x >
41
0)(
)()(
0)(
0)(
)()(
x g x f
x g
x g x f
x g
x f
x g x f
6/Chú ý : a)Khi giải bpt cần tìm ĐK của bpt Sau khi giải xong
phải kết hợp với
ĐK để có đáp số
Ví dụ 5: Giải bpt :
6
3344
14
32
1
03
031
*Vậy nghiệm của bpt là: ;3
3
1( ]
b) Khi nhân ( chia) 2 vế của bpt với f(x) cần chú ý đến
giá trị âm, dươ n g
của f(x)
Trang 16_ Vế trái của bpt
âm hay dương?
_Gọi 1 hs tìm ĐK của
bpt
_ Gọi 1 hs giải khi
vế trái âm
_ Gọi 1 hs giải khi
vế trái dương
_ Hướng dẫn hs giao
nghiệm bằng trục
số
_ Gọi 1 HS giao
nghiệm của hệ
_Cho hs hoạt động
theo nhóm để giải
khi vế phải âm
_ GV nhận xét đáp
số cuối cùng
_Gv treo bảng phụ 2
và giải thích tại sao
có công thức đó:
Ví dụ 7: Giải bpt :
2
14
17 22
<
⇔
++
2
1 ≥+
x
ta được nghiệm là:
42
_ Nếu f(x) có thể
nhận cả âm và dươ n g thì ta xét từng trường hợp riêng
Ví dụ 6 : 1
+Khi P(x),Q(x) cùng
không âm, ta bình phư ơ n g hai vế
của bpt
+Khi P(x),Q(x) cùn g
â m ta viết : P(x) < Q(x) ⇔ -Q(x)
< -P(x)
rồi bình phương hai vế của bpt mới
Ví dụ 7: Giải bpt :
2
14
0)(
0)(
0)(
)()(
2 x g x f
x g
x f
x g
x g x f
4 Củn g cố va ø hươ ù n g dẫ n học ở nha ø:
Trang 17+Nhắc lại các phép biến đổi tương đương (3 phép biến đổi
cơ bản)
+Nhắc lại cách giải bpt, giải hệ bpt
+Cách tìm ĐK của bpt, cách giao nghiệm bằng trục số
+Học sinh về nhà làm bài tập sgk trang 87,88
Tiết 35
BÀI TẬP
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Kiểm tra bài của :
_ Gọi hai hs trả bài.
_Gọi hs đứng tại chổ
trả lời tại sao bpt vô
_ Gv nhắc lại nhiều
lần để HS thuộc bài
d)ĐK :x≤ 1 và x ≠ -4
Bài 2:
_ Ba HS đứng dậy trả lời lần lược ba câu a), b), c)
_ HS khác nhận xét câu trả lời của bạn
_ Hs ghi nhận kết quả cuối cùng
Bài 3:Học sinh trả lời
a), b) Chuyển vế 1 hạng tử và đổi dấu
ta được bpt tương đương
c) Cộng hai vế của bpt với cùng 1 số dương ta được bpt tương đương và không đổi
Câu hỏi:
1)Giải bpt :
17
1, 3}.c)C={x∈R/x ≠ -1}.d)D=(-∞ ;1]\{-4}
Bài 2:
a) Vế trái luôn luôn dương không thể nhỏ hơn -3b) Vì 1+2(x−3)2 > 3nên vế trái lớn hơn
2
3.c)Vì 1+x2 < 7+x2nên vế trái nhỏ hơn 1
Bài 3:
Bài 4: giải các
Trang 18_Qui đồng mẫu rồi
giải bpt a)
_Gọi 2 hs lên bảng
giải a) và b)
_ Gv hướng dẫn HS tại
sao và khi nào ta mới
được bỏ mẫu bpt
_Yêu cầu hs viết tập
nghiệm của bpt
_Gọi hai hs lên bảng
giải bài 5
_ Lưu ý khi học sinh
giao nghiệm của hệ
_Gv kiểm tra kết quả
cuối cùng
chiều bất đẳng thức
d) Nhân hai vế của bpt với cùng 1 số dương ta được bpt tương đương và không đổi chiều bất đẳng thức
Bài 4:
a)
4
213
22
1
3x+ − x− < − x
⇔ 18 x + 6 -4x+ 8 < 3
- 6x ⇔ 20 x < -11 ⇔ x <−2011b) 2x2+5x-3x-2 ≤
x2+2x+x2-5-3 -2 ≤ -8 vô lý Vậy bpt vô nghiệm
747
442
x x x x
b)
239
72397
143164
16645
x x
x x
bpt:
a)
4
213
22
38
747
56
x x
x x
*Nghiệm của của hệ là
3
12215
x x
x x
Vậy nghiệm của hệ là:
Trang 19Ngan d a, ngày ừ 28.tháng12 năm2009
T tr ổ ưở ng chuyên môn.
Quách Văn S n ể
Trang 20Và bi u di n trên tr c sể ễ ụ ố
t p nghi m c a nó.ậ ệ ủb)T đó hãy ch ra cácừ ỉkho ng mà n u x l y giáả ế ấ
tr trong đó nh th cị ị ứ f(x) = - 2x +3 có giá tr ịTrái d u v i h s c a x làấ ớ ệ ố ủ
a = -2;
Cùng d u v i h s c a xấ ớ ệ ố ủ
là a= -2
Trang 21d u v i h s a khi x l yấ ớ ệ ố ấ các giá tr trong kho ngị ả
;
b a
− +∞
, trái d u v i hấ ớ ệ
s a khi x l y các giá trố ấ ị trong kho ngả ; b
V y f(x) < 0 khi xậ
3)Áp d ng: ụ
N i dung: Xét d u các nhộ ấ ị
th c sau: ứa)f(x) = 2x – 5;
b)f(x) = -4x +3
II.Xét d u tích, th ấ ươ ng các nh th c b c nh t: ị ứ ậ ấ
Ví d : ụ Xét d u bi u th c ấ ể ứ
Trang 22ph ươ ng trình ch a n m u ứ ẩ ở ẫ
th c: ứ
Ví d : Gi i b t ph ụ ả ấ ươ ng trình sau
3
x< , b t ph ấ ươ ng trình (1) tr thành: -2x – 1 < 4 ở
Trang 23Ngan d a, ngày ừ 04 tháng.01.năm2010
T tr ổ ưở ng chuyên môn.
Quách Văn S n ể
Trang 24HS nh n xét, b sung và s a ậ ổ ử
ch a ghi chép ữ
HS tr l i ả ờ
I.B t ph ấ ươ ng trình b c nh t ậ ấ hai n x,y: ẩ
D ng :ax+by ạ ≤c;ax+by≥c ax+by<c ;ax+by>c
V i a ớ 2 +b 2≠0
II.Bi u di n t p nghi m c a ể ễ ậ ệ ủ
b t ph ấ ươ ng trình b c nh t ậ ấ hai n: ẩ
(Xem các b ướ c bi u di n t p ể ễ ậ nghi m c a b t ph ệ ủ ấ ươ ng trình SGK trang 95).
Trang 25x y
x y x y
HĐ4: C ng c và d n dò: ủ ố ặ
-Nh c l i khái ni m b t phắ ạ ệ ấ ương trình b c nh t hai n và các khái ni m có liên quan.ậ ấ ẩ ệ-Áp d ng: Gi i bài t p 1b).ụ ả ậ
-Xem l i và h c lý thuy t theo SGK.ạ ọ ế
-Gi i các bài t p 2b) và 3 SGK trang 99.ả ậ
V.RÚT KINH NHGI M: Ệ
Trang 26HS: Nghiên c u và s an bài tr ứ ọ ướ c khi đ n l p ế ớ
Gv: các h.đ ng, câu h i,hình bài 3… ộ ỏ
l i gi i t ờ ả ươ ng t ự
Bài t p 1: ậ
Bi u di n hình h c t p nghi m c a ể ễ ọ ậ ệ ủ các b t ph ấ ươ ng trình b c nh t hai ậ ấ
n sau:
ẩ a)-x +2 + 2(y – 2) < 2(1 – x);
b)3(x – 1) +4(y – 2) < 5x -3.
O
4 2
Trang 27t i m t trong các đ nh này ạ ộ ỉ maxL = 17 đ t khi x=4 và y = 1 ạ
4 C ng c và d n dò: ủ ố ặ
-Xem l i các bài t p đã gi i.ạ ậ ả
-Làm thêm các bài t p trong sách bài t p.ậ ậ
-Xem và so n trạ ước bài m i: “D u c a tam th c b c hai”ớ ấ ủ ứ ậ
Ngan d a, ngày ừ 11 tháng.01 năm2010
T tr ổ ưở ng chuyên môn.
Trang 28
-Hiểu được định lý về dấu của tam thức bậc hai
- Aùp dụng được định lý về dấu của tam thức bậc hai để
giải bất phương trình bậc hai và các bất phương trình quy
về bậc hai : dạng tích , chứa ẩn ở mẫu
-Biết áp dụng việc giải bất phương trình bậc hai để giải
một số bài toán liên quan đến phương trình bậc hai như :
điều kiện có nghiệm , cóhai nghiệm trái dấu …
-Rèn luyện năng lực tìm tòi , phát hiện và giải quyết
Vẽ trước vào bảng phụ và bảng tóm tắt định lý dấu
của tam thức bậc hai 1)y = x 2 –2x – 3 2)y = x2 –2x + 1
3)y = x2 –2x + 3
4) y = –x2 + 4x –3 5) y = –x2 + 4x– 4 6) y = –x2 + 4x – 5
III.Ph ươ ng pháp:
G i m , phát hi n v n đ , gi i quy t v n đ và đan xen ho t đ ngợ ở ệ ấ ề ả ế ấ ề ạ ộ
IV Ti n trình d y h c: ế ạ ọ
1 n đ nh l p: Ổ ị ớ
2Kiể m tra bài cũ:
1)Phát biểu định lý dấu của nhị thức bậc nhất
2)Lập bảng xét dấu các biểu thức sau : a)(2 –x).( x + 2)
Giới thiệu bài : các
em đã biết ĐL dấu bậc
I , ta tìm thêm ĐL dấu
bậc II để việc xét dấu
đ n gi nơ ả chẳng hạn xét
dấu :
+Hs:l à hàm số bậc hai vì khi cho xmột giá trị tachỉ có một giátri f(x)
I.ĐỊNH LÝ VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI :
1)Định nghĩa :
( SGK ) f(x) = ax 2 + bx + c ( a≠0)
Trang 294 – x2 , phải phân tích
thành dạng tích nếu có
nghiệm , còn vô
nghiệm thì như thế nào
?
HĐ 1
+Gv: Tam thức bậc hai
theo x có phải là một
hàm số bậc hai theo x ?
Cho biết sự giống nhau
và khác nhau của tam
và f( 5)( Quan tâm đến
qui luật dấu )
+Gv:Yêu cầu Hs nhận
xét các khoảng mà
trên đó đồ thị ở trên
và ở dưới trục hoành (
y = f(x) duơng và âm )
+Gv:Yêu cầu Hs nhận
xét theo ∆ dương , = 0
hay âm và phát biểu
x1 , x2 thế cho các
nghiệm cụ thể của bài
+Nhận xét theo ∆ dương
, = 0 hay âm Thử phát
biểu chung cho ba
trường hợp của ∆
dương , = 0 hay âm ( theo
dấu của a : trái dấu a
hay cùng dấu a )
HĐ 2 Yêu c uầ học sinh
nhắc lại cách làm bài
xét dấu biểu thức
Gọi ba HS cùng lên
bảng giải ví dụ 1
+Gv: Gọi học sinh lên
bảng giải ( Nếu còn
+Hs:Giống :nghiệm , khác :
PT là đẳng thứchình thức , Tamthức là hàm số( giá trị thay đổitheo biến )
f(-3) = 12 f(-2)=
5f(-1)= 0 f(0) =
- 3f(1) = - 4 f(3) =0
f(4) = 5 f(5) =
12
f(x) > 0 khi x thuộchai khoảng ( - ∞, - 1) và
( 3 , + ∞),còn lại f(x) < 0 1) a> 0 :
+∆> 0 : f(x)> 0 khi
x thuộc haikhoảng ( -∞, x1 ) & (x2 , + ∞)
+∆= 0 : f(x)>
2
b x a
∀ ≠ −+∆< 0 : f(x)> 0
x R
∀ ∈2) a < 0 ( giống trên thay cho f(x)
< 0 )Nhận thấy : cách nói dấu hệ số a và dấu f(x) như nhau
+Hs:ghi nh nậ
+Hs:Tìm nghiệm _ Lập bảng xét dấu _ KL : f(x)>0 khi , f(x)<0 khi
2)Định lý về dấu của tam thức bậc hai :
( Sgk tr101 , phần đóng khung )
Bảng tóm tắt
x -∞ x1 x2
+∞ f(x) cùng dấu 0trái dấu0cùng dấu
a a a
x -∞
2
b a
f(x) cùng dấu
a
3)Aùp dụng :
Ví dụ 1 : Xét dấu các tam thức :
a) – 2x 2 + 5x + 7 b) – x2 + 3x – 5 c) x2 – 6x + 9
Ví dụ 2 : Lập bảng xét dấu các
biểu thức : a)x2 – 2x – 8 b) – 4x2 + 4x – 1