Mục tiêu: Học sinh cần nắm: - Định nghĩa phương trình một ẩn - Điều kiện của phương trình - Phương trình tương đương, phương trình hệ quả.. Tiến trình bài học: 1.Ổn định lớp,kiểm tra s
Trang 1Tuần: 10 Chương III.PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNH Ngày soạn: 15/10/2010
Tiết:20+21 Bài:1.ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
I Mục tiêu:
Học sinh cần nắm:
- Định nghĩa phương trình một ẩn
- Điều kiện của phương trình
- Phương trình tương đương, phương trình hệ quả
- Biết tìm điều kiện của phương trình
- Vận dụng được định lý về biến đổi tương đương để giải bài tập
II Chuẩn bị :
-Giáo viên: Giáo án, các bài tập…
-Học sinh: Ôn tập các kiến thức ở lớp dưới , đọc bài mới
III Phương pháp dạy học
- Phương pháp đặt vấn đề
- Phương pháp vấn đáp
- Phương pháp thảo luận
IV Tiến trình bài học:
1.Ổn định lớp,kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Hãy nêu một số phương trình một ẩn đã học và chỉ ra nghiệm của chúng 3.Bài mới:
Giáo viên: từ kiểm tra bài cũ =>
nêu định nghĩa phương trình một
ẩn
? Hsinh: hãy lấy một phương
trình một ẩn và chỉ ra nghiệm của
phương trình
? Hsinh: Hãy cho phương trình
một ẩn vô nghiệm
Gviên: nêu chú ý
Gviên: cho học sinh làm HĐ 2
=> điều kiện của phương trình đã
cho là gì?
? Hsinh: Vậy điều kiện của
phương trình là gì ?
G viên:nhận xét
Hsinh: Đọc lại định nghĩa
Hsinh: nên lấy phương trình bậc nhất
2x + 6 = 0 x = - 3 Hsinh: x2 + x + 1 = 0
Hsinh: làm HĐ2 và trả lời
- Khi x = 2 vế trái không
có nghĩa
- Vế phải có nghĩa khi
1
x
Hsinh: trả lời Hsinh:Ghi nhận
I KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH
1 Định nghĩa:
P.trình ẩn x là m.đề dạng:
f (x) = g (x) (1)
Vd1: Pt:3x-2=12-4x
Chú ý: (SGK)
2 Điều kiện của phương trình
Điều kiện của phương trình là tập tất cả các giá trị của biến làm cho phương trình có nghĩa
- khi hai vế của phương trình được thực hiện với mọi x thì ta
có thể không ghi điều kiện
Trang 2Gviên: cho học sinh thảo luận
theo nhóm HĐ3
Gviên: nhận xét và kết quả đúng
a x 2
b x 3 ; \ 1 , 1
? Hsinh: thế nào là phương trình
nhiều ẩn là phương trình như thế
nào?
Gviên: nhấn mạnh lại và cho ví
dụ
Gviên: nêu lại nội dung và cho
làm ví dụ
Gviên: nhận xét
? Hsinh: nhắc lại khái niệm
phương trình tương đương
G.viên:Gọi Hs định nghĩa
? Hsinh: Các phương trình sau có
tương đương với nhau không?
a x2 + x = 0 và x + 1 = 0
b x2 – 4 = 0 và 2 – x = 0 ?
Hsinh: hai phương trình
vô nghiệm có tương
đương với nhau không?
Hsinh: nhắc lại phép biến đổi
tương đương đã học ở lớp dưới
Gviên: nhắc lại và cho hsinh làm
HĐ5
Gviên: Cho hsinh nắm định nghĩa
phương trình hệ quả
? Hsinh: Hai phương trình tương
đương có là hai phương trình hệ
quả không?
? Hsinh: Bình phương hai vế của
phương trình có được phương
Hsinh: thảo luận theo nhóm
Đại diện nhóm trả lời Các nhóm còn lại cho nhận xét
Hsinh:trả lời
Hsinh: ghi nhận vấn đề
Hsinh: theo dõi nội dung phần 4
Hsinh: làm ví dụ Các học sinh còn lại cho nhận xét
Hsinh: nhắc lại
Hsinh: giải và trả lời
a không tương đương
b tương đương
Hsinh: có Hsinh: nhắc lại
Hsinh: Làm HĐ5 Trả lời: sai lầm là do không tìm điều kiện
Hsinh: có
3 Phương trình nhiều ẩn
< SGK>
Vd2: Pt 3x+2y-5=6x+y
4.Phương trình chứa tham số:
Pt ngoài các chữ đóng vai trò ẩn còn có các chữ khác được xem
là hằng số
Ví dụ3:
a Tìm m để phương trình (m-1)x -2= 0
Có nghiệm, tìm nghiệm đó
b Tìm m để phương trình sau
có nghiệm kép
x2 – 2x + m = 0
II
PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ
1 Phương trình tương đương Định nghĩa:
Hai pt được gọi là tương đương khi chúng có cùng tập nghiệm
Vd4:Pt x2 -3x+2=0 (x-1)(x-2)=0
2 Phép biến đổi tương đương Định lý: <SGK>
Chú ý: Chuyển vế đổi dấu thực chất là phép cộng hay trừ 2 vế với b.thức đó
Kí hiệu:
3 Phương trình hệ quả Định nghĩa:
f (x) = g (x)
1
1 x g x
Ví dụ:
Giải phương trình
Trang 3trình tương đương không?
Gviên: lấy ví dụ minh họa và
làm ví dụ SGK
G.viên: nhận xét
Hsinh: Không
Hsinh: ghi nhận
1
2 3 ) 1 (
3
x
x x
x x x
4 Củng cố dặn dò
- Hướng dẫn bài tập 3, 4
- Làm các bài tập còn lại
- Đọc bài mới
V.
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Ngan Dừa,Ngày:18/10/2010.
Tổ trưởng chuyên môn.
Quách Văn Sển.
Trang 4Tuần 11 Ngày soạn: 22/10/2010
Tiết 22-23 Bài2 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT BẬC HAI
I Mục đích yêu cầu:
Học sinh cần nắm:
- Phương pháp chủ yếu giải và biện luận các dạng phương trình nêu trong bài học
- Các phương trình quy về bậc nhất, bậc hai
- Giải và biện luận được các dạng phương trình đã học
- Rèn luyện kĩ năng giải phương trình
II Chuẩn bị của giáo viên-học sinh
Giáo viên: Các câu hỏi gợi nhớ về pt b1,b2.bài tập về pt chứa dấu giá trị tuyệt đối… Học sinh: Ơn tập các kiến thức cũ , làm bài tập
III Phương pháp dạy học
- Phương pháp vấn đáp
- Phương pháp luyện tập
- Phương pháp thảo luận
IV Tiến trình bài giảng
1.Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ
Hãy nêu cách giải phương trình bbậc hai
Làm bài tập:4d
3.Bài mới:
+Gviên: cho hsinh nhắc lại cách
giải phương trình dạng ax + b = 0
+G viên: Hãy quy về phương
trình dạng ax + b = 0 phương
trình sau
m(x – 4) = 5x – 2
+Gv: khi m = 5 phương trình (*)
cĩ nghiệm khơng?
+Gv: khi nào phương trình cĩ
nghiệm
=> cách giải và biện luận phương
trình dạng ax + b = 0
+Gviên: cho học sinh thảo luân
a (2m -1)x + m -3 = 0
b mx + 2 = 2x + m
+Gviên: nhận xét và sữa bài
+Gviên: cho học sinh nhắc lại các
bước giải phương trình bậc hai
+Gviên: cho hsinh nhắc lại định
lý Vi-et
+Hsinh: nhắc lại +Hs: (m -5)x = 4m – 2(*)
+Hs: PTVN +Hs: Khi m 5
+Hsinh: Thảo luận theo nhĩm
+Đại diện nhĩm trình bày
+Hsinh: nhắc lại và lập bảng giải phương trình bậc hai với biệt thức thu gọn
+Hsinh: nhắc lại
I ƠN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI
1 Phương trình bậc nhất
D ạng ax+ b = 0
*a 0:pt có nghiệm duy nhất x= - a b
*a= 0 và b0 :pt vô nghiệm
*a= 0 và b= 0 : pt nghiệm đúng với mọi xR
Vd1:Giải và biện luận pt: m.(x-4)=5x-2
2 Phương trình bậc hai
Pt dạng :ax 2 +bx+c = 0
Trang 5+Gviên: nhấn mạnh lại khi a,c
trái dẳu thì phương trình bậc hai
luơn cĩ hai nghiệm phân biệt
+Gviên: cho ví dụ
Gọi HS nêu cách giải phương
trình sau
| x-1| = | 2x +3 |
Gviên: định hướng cách giải
Hãy nêu cách giải phương trình
sau
| 2x – 1 | = x + 2
Giáo viên định hướng cách giải
+Gv: điều kiện của phương trình
là gì?
+Gv:neu cách giải phương trình
đã cho?
+Gviên: trình bày cách giải
+Gviên: hướng dẫn cách giải ví
dụ
+Hsinh: Làm HĐ3
+Hsinh: nêu những cách giải cĩ thể
+Hsinh giải ví dụ +Hsinh: nêu cách giải +Hsinh giải ví dụ
+Hs: A 0
Hsinh: đưa ra cách giải
Hsinh: ghi nhận
*a=0: Trở về gbl pt bx+c=0
*a0:Tính =b2-4ac + >0:pt có 2 ngh (pbiệt)
x1=
4a Δ
b
; x2=
4a
b Δ
+ =0:pt có 1 ngh (kép) x=2ab;
+ <0:pt vô nghiệm
3 Định lý Viet
<SGK>
II PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC
NHẤT, BẬC HAI
1 Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
a Phương trình | A | = | B |
B A
B A
b Phương trình | A | = B
B A B
Vd2:giải phương trình sau: | 2x – 1 | = x + 2
2 Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn
Cho phương trình
B
A
2 0
B A
A
Ví dụ Giải phương trình
1 2
5
x
4.Củng cố-Dặn dị:
- Nắm cách giải và biện luận phương trình dạng bậc nhất, bậc hai
- Làm bài tập:1,2,3,6,7,8 SGK
V
RÚT KINH NGHIỆM:
Ngan dừa, ngày.25.tháng.10.năm 2010
Tổ trưởng chuyên mơn.
Trang 6Quách Văn Sển.
Tuần 12 Ngày soạn:29/10/2010
Tiết 24 Bài2 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT BẬC HAI
(BÀI TẬP)
I Mục đích yêu cầu:
Giúp học sinh :
- Rèn luyện kỹ năng đưa phương trình về dạng bậc nhất và bậc hai và có cách giải hợp lí
- Rèn luyện kĩ năng giải và biện luận
- Áp dụng được lý thuyết vào giải bài tập
II Chuẩn bị của giáo viên-học sinh
-Giáo viên: Giáo án, các bài tập…
-Học sinh: Ôn tập các kiến thức cũ , làm bài tập
III Phương pháp dạy học
Trang 7- Phương pháp vấn đáp
- Phương pháp luyện tập
- Phương pháp thảo luận
IV Tiến trình bài giảng
1.Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Hãy nêu cách giải phương trình | A | = B
- Làm bài tập:6a
3.Bài mới:
+Gviên: Cho học sinh
làm bài tập 1
Nhận xét và đưa ra kết
quả
a x = 23
16
b Phương trình vô
nghiệm
+Gviên: cho học sinh
làm bài tập 1c
+Gviên: Gọi hs làm 2a
Nhận xét
+ m 3 phương trình có
3
m x m
+ m= 3 phương trình vô
nghiệm
Gviên: cho học sinh làm
Bài tập 6
+Gviên: gọi hs lên bảng
giải 6a,c
+Gviên: Hd6c
| A | =
0 , 0 ,
nêuA A
nêuA A
+Gviên: gọi hs nhận xét
+Gviên: sửa
+Gviên: Hd:hs làm 6b
+Hsinh: theo dõi
+Hsinh: lên bảng giải
Các học sinh còn lại có nhận xét
+Hsinh: làm bài tập1c
Hsinh: lên bảng giải 2a
+Học sinh: còn lại nhận xét
+Học sinh: ghi nhận +Học sinh: 1 giải 6a
+Học sinh: 2.giải 6c
+Học sinh: Nhận xét
+Học sinh: lắng nghe
Bài tập 1 a
2
x
2
x
c 3 x 5=3
d 2 x 5=2 Giải a.x=-1623 b.P.trình vô nghiệm c.x=
3 14
d.x=-12 Bài tập 2 Giải và biện luận phương trình a.m(x - 2 ) = 3x +1
b.mx2+6=4x+3m
Bài tập 6 Giải các phương trình
a | 3x-2|=2x+3
b | 2x-1|=| -5x-2 |
c.2 11| x31| 1
x x
ĐS
a.x=-5
1
;x=5
b.x=-1;x=- 71 c.x=
14
65
11
Bài tập 7 Giải các phương trình
b 3 x = x 2+1
d 4x22x10=3x+1
Trang 8+Gviên: cùng hs giải
+Gviên: h.dẫn hs giải
B.tập 7
+Học sinh: ghi nhận
+Học sinh: Theo dõi
giải b.Đk:-2x3 Bình phương 2 vế:-x= x 2 x2-x-2=0(Đk:x>0)
1 2 x x Ta có: x=-2 loại.x=-1 nhận d.x=1 4 Củng cố dặn dò - Hướng dẫn các bài tập8 trang 63 - Xem bài:3 PT và HPT bậc nhất nhiều ẩn -Làm b.tập:3,4,5,8 V RÚT KINH NGHIỆM:
Tuần :13+14 Ngày soạn: 30/10/2010 Tiết:25-27 BÀI 3. PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
I Mục đích :
Học sinh cần nắm:
- Khái niệm phương trình bậc nhất 2 ẩn, tập nghiệm và biểu diễn hình học của
chúng
- Nắm cách giải cộng đại số và phương pháp thế đối với hệ 2 ẩn, 3 ẩn
- Giải được các hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn, 3 ẩn
- Rèn luyện kĩ năng giải phương trình và hệ pt
II Chuẩn bị :
Giáo viên: Giáo án, các bài tập…
Học sinh: Ôn tập các kiến thức cũ , làm bài tập
III Phương pháp dạy học
- Phương pháp vấn đáp
- Phương pháp luyện tập
- Phương pháp thảo luận
IV Tiến trình bài giảng:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Hãy nhắc lại cách giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
3 Vào bài mới
+Gviên: cặp (x0, y0) là
nghiệm của (1) khi nào? +H.sinh: khi ax0 + by0 = c
I.ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Trang 9+Gviên: Cặp (1, -2) có
phải là nghiệm của
phương trình
3x – 2y =7 hay không ?
+Gviên: Hãy biễu diễn
hình học tập nghiệm của
phương trình
3x – 2y = 6
Gviên: nêu chú ý
+Gviên: hãy nêu các
cách giải hệ phương
trình (1)
+Gviên: gọi 2 học sinh
lên bảng giải hệ
5 2
9 3
4
y
x
y
x
Theo ppcộng đại số và
pp thế
+Gviên: Nếu gọi đồ thị
của hai đường thẳng trên
là d và d’ Hãy mô tả
hình học nghiệm của hệ
+Gviên: nhấn mạnh cách
giải hệ (2) đưa về dạng
+H.sinh: có vì 3.1+2.2=7
+Hsinh: lên bảng biểu diễn
y
1
0 1 2
-3
+H.sinh: Nêu phương pháp
+Hsinh: lên bảng giải
+H.sinh:*Nếu d// d’ thì
hệ vô nghiệm
* Nếu dd’ thì hệ đã cho
có vô số nghiệm
* Nếu d cắt d’ thì hệ có 1 nghiệm duy nhất
1 Phương trình bậc nhất 2 ẩn
Định nghĩa:
Dạng ax + by = c (1) (a,b,c là các hệ số và
a2+b2#0 )
Chú ý: <SGK>
+Vd1:Hãy biểu diễn hình học tập nghiệm của pt:
3x-2y=6
2 Hệ phương trình bậc nhất
2 ẩn Định nghĩa: <SGK>
Dạng :
2 2
2
1 1
1
c y b x a
c y b x a
(1)
*Phương pháp giải:
+ Thế +Cộng đại số +Đồ thị +Vd2:giải các hệ pt
a.
5 2
9 3
4
y x
y x
b
3 4
2
9 6 3
y x y x
III HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 3 ẨN
Định nghĩa: <SGK>
Dạng:
3 3
3 3
2 2
2 2
1 1
1 1
d z
c y
b x
a
d z
c y
b x
a
d z
c y
b x
a
(2) +Ví dụ3:
Giải hệ phương trình a
3 2
2 3 3
4
1 2
3
z
z y
z y
x
b
4 7
4
2 5
3 2
2 2
2
z y
x
z y
x
z y
x
Trang 10tam giác
+Gviên: cho học sinh
làm ví dụ
+Gviên: Hướng dẫn cách
giải
+Gviên: Đáp số
4
3
;
4
17
x
b
2
1
; 2
5
;
2
7
x
Hsinh: tiến hành giải theo hướng dẫn
4.Củng cố, dặn dò:
- Nắm cách giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn, 3 ẩn
-Nghiệm của hệ:
6 4
2
9 6 3
y x y x
là:
-Nghiệm của hệ pt :
0 1 2
2
z y
x
z y
x
z y
x
là:
- Làm bài tập:2,3,4,5,6,7 SGK
V
RÚT KINH NGHIỆM:
Ngan dừa, ngày.01.tháng.11.năm 2010
Tổ trưởng chuyên môn.
Quách Văn Sển.
Trang 11Tuần 15 STOP Ngày soạn:
07/11/2009
Tiết 28 LUYỆN TẬP
I Mục đích :
Giúp học sinh :
- Củng cố cách giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
- Cách giải hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn
- Khắc sâu cách giải phương trình và hệ phương trình
II Chuẩn bị :
-Giáo viên: Chọn lọc và phân tích cách giải một số bài tập…
-Học sinh: Học bài , làm bài tập:2,3,4,6,5,7
III Phương pháp dạy học
- Phương pháp vấn đáp
- Phương pháp luyện tập
- Phương pháp thảo luận
IV Tiến trình bài học
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Hãy nêu cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?
Áp dụng giải bt 2a
3.Bài mới
Hoạt động của
+Gviên: cho hsinh
Làm bài tập 2c
cách theo ppcộng
+Gviên: nhận xét
và đưa ra kết quả
+Gviên: Hướng
dẫn cho hsinh
+Hsinh: Lên bảng làm btập 2c
+Các học sinh còn lại làm bài , quan sát và cho nhận xét
+Hsinh: ghi nhận
Bài tập:2 Giải hệ phương trình
a
11
5
Trang 12kiểm tra k.quả bài
tập 2 bằng cách
s.dụng máy tính
Casio fx-500MS
hoặcCasio
fx-570MS
+Gviên: sữa bài
+Gviên: gọi h.s
tóm tắt và đặt ẩn
cho bài 3
+Gviên: hãy lập
hệ
+Gviên: Hs giải
hệ vừa tìm
+Gviên: nhận xét
+Gviên: gọi ẩn
+Gviên: ngày
thu71 dc1 s.xuất
được bao nhiêu?
+Gviên: gọi hs lên
bảng giải
+Gviên: sữa
+Gviên: gọi hsinh
làm bài tập 5
Gviên nhận xét và
đưa ra đáp án
a
x = 1; y = 1;
z = 2
b
x = 11/4 ;
y = 5/2 ;
z = -1/7
+Hsinh: thao tác trên máy tính
+Hsinh: lưu ý vài chổ thường gặp lỗi khi s.dụng máy
+Hsinh: thực hiện
+Hsinh: lập hệ
+Hsinh: giải +Hsinh: theo dõi
+Hsinh: lên bảng trình bày :1,18x +Hsinh: cho nhận xét
+Hsinh: giải
+Hsinh: ghi nhận +Hsinh: lên bảng giải +Hsinh: nhận xét
+Hsinh: ghi nhận
ý kiến (nếu có)
Vậy tập nghiệm S={(
7
11
;
7
5
)}
c
d.
2 , 1 4 , 0 5 , 0
5 , 0 2
, 0 3 , 0
y x
y x
5 , 0 2
y x
Bài tập 3 Giải Gọi x (đồng) là giá tiền mỗi quả quýt
y (đồng) là giá tiền mỗi quả cam (x > 0 , y > 0 )
Ta có hệ phương trình
suy ra x=800 , y = 1400
Giá mỗi quả quýt là 800đ, quả cam
1400đ Bài tập :4 Giải Gọi x,y lần lượt là số áo của dây chuyền
1 và dây chuyền 2 sản xuất được trong
ngày thứ nhất.(Đk:x,y thuộc N)
Theo đề:
1083 15
, 1 18 , 1 930
y x y x
480 450
y x
Đáp số:……
Bài tập 5
a
x y z
b
5 3
8 3
4 2
7 2
3
z y
x
z y
x
z y
x
4.Củng cố, dặn dò:
- Làm các bài tập7 còn lại và Ôn chương III:3,4,5,10,11
-Xem lại cách giải pt chứa ẩn trong dấu căn bậc hai và ẩn dưới mẫu…