Kĩ năng giao tiếp qua điện thoạiKĩ năng trò chuyện Kĩ năng thuyết trình Kĩ năng sử dụng ngôn ngữ giao tiếp... Ngôn ngữ nóiMột số loại câu điển hình trong ngôn ngữ nói Giao điệu phù hợp G
Trang 1Trường ĐH Công Nghệp TP.HCM
Giảng viên: Ths Đặng Trang Viễn Ngọc
Sinh viên thực hiện: nhóm 3
Trang 2Kĩ năng giao tiếp qua điện thoại
Kĩ năng trò chuyện
Kĩ năng thuyết trình
Kĩ năng sử dụng ngôn ngữ giao tiếp
Trang 4Sử dụng ít nhất trong
3 NN quan trọng
Trang 5Ngôn ngữ nói
Một số loại câu điển hình trong ngôn ngữ nói
Giao điệu phù hợp
Giao điệu phù hợp
Ngữ điệu trầm bổng
Ngữ điệu trầm bổng
Nhịp điệu khoan thai
Nhịp điệu khoan thai
Tránh từ mạnh hạn chế từ không
Dùng từ thân mật
Dùng từ thân mật
Dùng từ trang trọng
Dùng từ trang trọng
Trang 6Ngôn ngữ biểu cảm
Đôi môi
và cặp mắt
Đôi môi
và cặp mắt
Body Language
Body Language
Nhận biết tính cách, cảm xúc, tâm hồnHành viDáng vẻ
Trang 8Chuẩn bị tư tưởng tâm lí
Chuẩn bị môi trường hỗ trợ
Chuẩn bị môi trường hỗ trợ
Trang 9Tìm hiểu đối tượng
Khả năng
Trình độ
Nhu cầu
Nhu cầu
Trang 10Mục đích
Nội dung chính
Nội dung chính
Vd minh họa, công cụ hỗ
trợ
Vd minh họa, công cụ hỗ
trợ
Trang 11Tư tưởng tâm lí
Tài liệu
Thời gian phù hợp
Thời gian phù hợp
Trang phục phù hợp
Trang phục phù hợp
Trang 12Người phụ
Cơ sở vật chất
Cơ sở vật chất
Thiết bị
Thiết bị
Trang 13Thực hiện thuyết trình
Tạo ấn tượng ban đầu
Đồng cảm giao hòa tạo sự chú ý cho người nghe
Sử dụng NN và thiết bị
hỗ trợ
Trang 14Nhận thông tin phản hồi
Chào tạm
biệt và hẹn
gặp lại
Cám ơn đã lắng nghe
Những điều
sẽ được giải
đáp
Tóm tắt ý chính của bài thuyết trình
Kết thúc bài thuyết trình
Trang 16Mở đầu câu chuyện
Trang 17Chủ động dẫn dắt câu chuyện
Lắng nghe và đối đáp
Đối đáp khi trò chuyện
Diễn biến cuộc trò chuyện
Trang 18Kết thúc câu chuyện và chia tay
Trang 19Đặc thù giao tiếp qua điện
thoại
Ứng xử qua điện thoại
Kĩ năng sử dụng điện thoại Một số phương tiện TTLL
thông dụng
Trang 20PTTHLL
Trang 22Cao trần trúc lam MSSV:10023621
Bùi thị lệ MSSV:10057141 Lương anh liên MSSV:10165621
Đoàn thị thúy liễu MSSV:10045351
Hồ thị khánh linh MSSV: 10050851 Nguyễn hà linh MSSV:10278161 Nguyên thị thùy linh MSSV:10085471
Trương tố loan MSSV:10040501 Nguyễn thành lộc MSSV:10274711
Hà thị lý MSSV:10057121 Phan thị minh lý MSSV:10276411 Đinh thị mến MSSV:10055101 Lương ngọc minh MSSV:10218141 Nguyễn quang minh MSSV:10046201 Phan thị thanh mỹ MSSV:10260351 Đặng thùy mỵ MSSV:10062821 Hoàng thị nga MSSV:10117071