metan và anhiđrit axetic Câu 4: Có bao nhiêu phản ứng có thể xẩy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 tác dụng lần lượt với: Na, Câu 5: Các chất nào có thể cùng tồn tại trong một
Trang 1Trang 1/ Mã đề 123
MÔN: HOÁ HỌC, khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề bài gồm 04 trang)
Họ, tên thí sinh: ……… Số báo danh: ……… Mã đề thi 123
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca =40; Cr = 52;
Mn = 55; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; I = 127; Ba = 137; Pb = 207
Câu 1: Hãy chọn câu phát biểu đúng:
A Hiđrocacbon no là hiđrocacbon không có phản ứng cộng thêm hiđro
B Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có CTPT là CnH2n+2
C Hiđrocacbon không no là hiđrocacbon có phản ứng cộng với hiđro
D Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
Câu 2: Cho các chất sau: phenol, etanol, và etyl clorua Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Cả ba chất đều tác dụng được với dung dịch Na2CO3 B Có hai chất tác dụng được với dung dịch NaOH
C Cả ba chất đều tan tốt trong nước D Có một chất tác dụng được với natri
Câu 3: Axit salixylic (axit o-hidroxibenzoic) tác dụng với chất X có xúc tác H2SO4 tạo ra metyl salixylat dùng làm
thuốc xoa bóp, còn tác dụng với chất Y tạo ra axit axetyl salixylic (aspirin) dùng làm thuốc cảm Các chất X và Y lần
lượt là
C metanol và axit axetic D metan và anhiđrit axetic
Câu 4: Có bao nhiêu phản ứng có thể xẩy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 tác dụng lần lượt với: Na,
Câu 5: Các chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Zn(NO3)2; Pb(CH3COO)2; NaCl B HCOONa; Mg(NO3)2; HCl
C (NH4)2CO3; K2SO4; Cu(CH3COO)2 D Al2(SO4)3; MgCl2, Cu(NO3)2
Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 3,584 lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X và dung dịch Y Khi
A Giảm 3,04 gam B Tăng 7,04 gam C Giảm 4 gam D Tăng 3,04 gam
Câu 7: Cho a mol kim loại Mg phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa b mol HNO3 thu được dung dịch chứa hai muối
và không thấy khí thoát ra Vậy a, b có mối quan hệ với nhau là
Câu 8: Xét các chất : metan (1), ancol metylic (2), ancol etylic (3), axit axetic (4), axeton (5) Các chất trên được xếp
theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là
A (1), (5), (2), (3), (4) B (5), (1), (2), (3), (4) C (2), (3), (4), (5), (1) D (1), (2), (3), (4), (5)
Câu 9: Cho từ từ 200 ml dung dịch hh HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch Na2CO3 1M thu được V lít khí
(ở đktc) Giá trị của V là
Câu 10: Cho hỗn hợp hai kim loại (Ba và Al) vào lượng nước dư Sau thí nghiệm, không còn chất rắn Như vậy:
A Số mol Al nhỏ hơn hoặc bằng số mol Ba B Số mol Ba bằng số mol Al
C Số mol Al nhỏ hơn hoặc bằng hai lần số mol Ba D Số mol Ba nhỏ hơn hoặc bằng hai lần số mol Al
Câu 11: Cho các dung dịch muối sau: NH4Cl, NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3 Dãy các dung dịch đều có pH <
C K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3 D NaNO3 FeCl3, AlCl3, CuSO4
Câu 12: Sục 2,24 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M Sau khi khí bị hấp
thụ hoàn toàn thấy tạo m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 13: Cho dòng khí CO đi qua ống sứ chứa 0,12 mol hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3 nung nóng, phản ứng tạo ra 0,138
Câu 14: Oxi hóa 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng, thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit, ancol chưa
Trang 2Câu 15: Đun nóng 4,03 kg chất béo tripanmitin với lượng dư dung dịch NaOH Khối lượng glixerol và khối lượng xà
phòng chứa 72% muối natri panmitat điều chế được lần lượt là
A 0,42 kg và 6,79 kg B 0,41 kg và 5,97 kg C 0,45 kg và 6,97 kg D 0,46 kg và 5,79 kg
Câu 16: Hỗn hợp khí A gồm O2 và O3, tỉ khối của A so với H2 bằng 19,2 Hỗn hợp hơi B gồm CH4 và CH3COOH
Số mol hỗn hợp A cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp hơi B là :
A 3,036 mol B 2,064 mol C 2,712 mol D 1,667 mol
Câu 17: Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc); dung dịch X và còn dư 11,2 gam Fe.Cô cạn dung dịch X, thu được b gam muối khan Giá trị của a và b lần lượt là
A 0,50; 72,6 B 0,30; 54 C 0,40; 54 D 0,50; 54
Câu 18: Theo danh pháp IUPAC, ancol nào sau đây đã đọc tên sai ?
A 2-metylhexan-1-ol CH3-CH2-CH2-CH2-CH(CH3)-CH2-OH
B 4,4-đimetylpentan-2-ol CH3-C(CH3)2-CH2-CH(OH)-CH3
C 3-etylbutan-2-ol CH3-CH(C2H5)-CH(OH)-CH3
D 3-metyl pentan-2-ol CH3-CH2-CH(CH3)-CH(OH)-CH3
Câu 19: Tìm nhận xét đúng:
A Khi thêm chất xúc tác vào phản ứng tổng hợp NH3: N2 + H2 NH3 sẽ làm tăng hiệu suất của phản ứng
B Khi hệ : 2SO2 + O2 2SO3 ở trạng thái cân bằng Thêm vào SO2, ở trạng thái cân bằng mới, chỉ có SO3 là có
nồng độ cao hơn so với ở trạng thái cân bằng cũ
C Trong tất các các cân bằng hóa học: Nếu ta chỉ cần thay đổi 1 trong 3 yếu tố sau đây: áp suất, nhiệt độ, nồng độ:
thì hệ phản ứng sẽ chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới
D Trong bình kín đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 tồn tại cân bằng: 2NO2 N2O4 Nếu ngâm bình trên vào nước đá
thấy màu của bình nhạt dần, do đó: chiều nghịch của phản ứng là chiều thu nhiệt
Câu 20: Chia hỗn hợp anđehit no đơn chức thành hai phần bằng nhau
A 44 B 33 C 22 D 11
Câu 21: Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5CH2OH B C6H6OH C p-CH3C6H4OH D C6H5NH3Cl
Câu 22: Cho các chất sau: Al, FeO; dung dịch HCl; dung dịch Ba(OH)2; CO2 Nếu cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một thì số phản ứng xảy ra là (các điều kiện phản ứng coi như có đủ)
Câu 23: Cho 3,7 g một axit hữu cơ no, đơn chức X tác dụng hết với dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 4,8 g muối khan Công thức của X là
A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H7COOH
Câu 24: Cho các phản ứng và các số liệu sau: 1 mol A + vừa đủ 1 mol NaOH; 1 mol A + Na dư 1mol H2
Công thức phù hợp của A là:
Câu 25: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam Fe2O3 với 16,2 gam Al (oxit kim loại bị khử thành kim
ra Giá trị m là
Câu 26: Lấy 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với dung
C C3H7CHO và C4H9CHO D CH3CHO và C2H5CHO
Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 8 Trong bảng tuần hoàn, X thuộc:
A chu kỳ 2, nhóm VIA B chu kỳ 3, nhóm IIIA
C chu kỳ 3, nhóm IVA D chu kỳ 3, nhóm VA
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được
A 1 B 6 C 7 D 2
Câu 29: Cho các sơ đồ phản ứng sau: (1) MnO2 + HCl → khí X ; (2) FeS + HCl → khí Y ;
dung dịch NaOH ?
A X, Y, G B X, Y, Z, G C X,Y, Z D X, Z, G
Trang 3Trang 3/ Mã đề 123
Câu 30: Đun axit oxalic với hỗn hợp gồm ancol propylic và ancol iso-propylic có mặt chất xúc tác H2SO4 đặc thì thu
Câu 31: Trung hoà 5,48g hỗn hợp X gồm axit axetic, axit benzoic và phenol cần 600ml dung dịch NaOH 0,1M Cô
A 4,9g B 6,8g C 6,84g D 8,64g
Câu 32: Ion O2- có cùng cấu hình electron với nhóm nguyên tử và ion nào cho dưới đây
A Mg2+, Al3+, Na+, Ne, F- B Na+, Ne, Al3+, S2-, Mg
C Ne, Mg2+, Al3+, S2-, Na D Na+, Ne, Al3+, Mg2+, Al
Câu 33: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este X đơn chức, no bằng dung dịch chứa 8 gam NaOH, khi cô cạn dung dịch
người ta thu được 12,2 gam rắn khan Công thức cấu tạo của X là :
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C HCOOCH3 D CH3COOC2H3
Câu 34: X, Y, Z là 3 nguyên tố kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn Tổng số hạt mang điện trong hạt
nhân nguyên tử 3 nguyên tố trên là 36 Lấy 10,1 gam hỗn hợp X, Y, Z (có tỉ lệ mol lần lượt là 1:1:2) tác dụng với
A 8,96 lít B 6,72 lít C 3,36 lít D 10,08 lít
Câu 35: Trong sơ đồ chuyển hóa trực tiếp : C2H5OH X C2H5OH Có bao nhiêu chất X thoả mãn trong các
A 3 chất B 5 chất C 4 chất D 6 chất
Câu 36: Cho các phản ứng hóa học sau:
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6)
C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)
Câu 37: Thực hiện hai thí nghiệm:
A V2 = 1,5V1 B V2 = 2V1 C V2 = 2,5V1 D V2 = V1
Câu 38: Thêm m (gam) Kali vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ
m là
A 1,17 B 1,71 C 1,59 D 1,95
Câu 39: Thuỷ phân hoàn toàn 1,76g X đơn chức bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH đun nóng thu được 1,64g muối Y và m gam ancol Z Lấy m gam Z tác dụng với lương dư CuO đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thấy lương
A Etyl fomat B Etyl propionat C Etyl axetat D Metyl axetat
Câu 40: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A nhà máy “lọc dầu” là nhà máy chỉ lọc bỏ các tạp chất có trong dầu mỏ
B nhà máy “lọc dầu” là nhà máy chỉ sản xuất xăng dầu
C nhà máy “lọc dầu” là nhà máy chế biến dầu mỏ thành các sản phẩm khác nhau
D sản phẩm của nhà máy “lọc dầu” là đều là chất lỏng
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este no,đơn chức thu được 1,8g H2O Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 42: Các phản ứng có phương trình hóa học dưới đây có điểm gì chung ?
A Các kim loại đều bị oxi hóa
B Các kim loại đều khử H+ trong các axit
C Các kim loại đều bị khử
D Các kim loại đều khử S+6 trong H2SO4 hoặc N+5 trong HNO3
Câu 43: Chia m gam hỗn hợp bột Zn, Al và Mg thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 vào lượng dư dung dịch
dịch HCl dư thấy tạo ra 0,08 gam khí hiđro x có giá trị là
Trang 4Câu 44: Chọn 2 trong số các phương trình hóa học sau để minh họa cho nhận định: “Axit HCl có thể tham gia phản
ứng oxi hóa khử và đóng vai trò chất khử hoặc chất oxi hóa.”
A Chọn (1), (3) B Chọn (2), (5) C Chọn (2), (4) D Chọn (3), (5)
Câu 45: 9,6 gam bột kim loại M(hóa trị không đổi) hòa tan hết vào 400 ml dung dịch HCl 1M Khi phản ứng kết thúc thu
Câu 46: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 D dung dịch KOH, CaO, nước Br2
Câu 47: Hỗn hợp X gồm CH4O; C2H4O và C3H8O Đem đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp cần 6,272 lít O2 (đktc) Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thấy có 20,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm m gam Vậy giá trị của m là
Câu 48: Cho 15,2 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng với Na vừa đủ sau phản ứng thu được 21,8 gam chất rắn
A 1,12 B 2,24 C 3,36 D 4,48
Câu 49: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đktc) Thể tích
Câu 50: Cho 3,6 gam hỗn hợp CuS và FeS tác dụng với dd HCl dư thu được 896 ml khí (đktc) Khối lượng CuS
trong hỗn hợp là
……… Hết…………
án
án
án
án
án
Trang 5
Trang 5/ Mã đề 123
Gv: Vò Duy Kh«i
Tr-êng THPT V©n Cèc – PT – HN
Email: Vuduykhoi@gmail.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009 (LẦN 3) MÔN: HOÁ HỌC
Thêi gian lµm bµi: 90 phót
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi 456
- Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca =40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Hãy chọn câu phát biểu đúng:
E Hiđrocacbon no là hiđrocacbon không có phản ứng cộng thêm hiđro
F Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có CTPT là CnH2n+2
G Hiđrocacbon không no là hiđrocacbon có phản ứng cộng với hiđro
H Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
Câu 2: Cho các chất sau: phenol, etanol, và etyl clorua Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Cả ba chất đều tác dụng được với dung dịch Na2CO3
B Có hai chất tác dụng được với dung dịch NaOH
C Cả ba chất đều tan tốt trong nước D Có một chất tác dụng được với natri
Câu 3: Axit salixylic (axit o-hidroxibenzoic) tác dụng với chất X có xúc tác H2SO4 tạo ra metyl salixylat dùng làm
thuốc xoa bóp, còn tác dụng với chất Y tạo ra axit axetyl salixylic (aspirin) dùng làm thuốc cảm Các chất X và Y lần
lượt là
C metanol và axit axetic D metan và anhiđrit axetic
Câu 4: Có bao nhiêu phản ứng có thể xẩy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 tác dụng lần lượt với: Na,
Câu 5: Các chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Zn(NO3)2; Pb(CH3COO)2; NaCl B HCOONa; Mg(NO3)2; HCl
C (NH4)2CO3; K2SO4; Cu(CH3COO)2 D Al2(SO4)3; MgCl2; Cu(NO3)2
Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 3,584 lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X và dung dịch Y Khi
A Giảm 3,04 gam B Tăng 7,04 gam C Giảm 4 gam D Tăng 3,04 gam
Câu 7: Cho a mol kim loại Mg phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa b mol HNO3 thu được dung dịch chứa hai muối
và không thấy khí thoát ra Vậy a, b có mối quan hệ với nhau là
Câu 8: Xét các chất : metan (1), ancol metylic (2), ancol etylic (3), axit axetic (4), axeton (5) Các chất trên được xếp
theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là
A 1, 5, 2, 3, 4 B 5, 1, 2, 3, 4 C 2, 3, 4, 5, 1 D 1, 2, 3, 4, 5
Câu 9: Cho từ từ 200 ml dung dịch hh HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch Na2CO3 1M thu được V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
A 1,68 lít B.2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 10: Cho hỗn hợp hai kim loại Bari và Nhôm vào lượng nước dư Sau thí nghiệm, không còn chất rắn Như vậy:
A Số mol Al nhỏ hơn hoặc bằng số mol Ba B Số mol Ba bằng số mol Al
C Số mol Al nhỏ hơn hoặc bằng hai lần số mol Ba D Số mol Ba nhỏ hơn hoặc bằng hai lần số mol Al Câu 11: Cho các dung dịch muối sau: NH4Cl, NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3 Dãy các dung dịch đều có pH <
C K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3 D NaNO3 FeCl3, AlCl3, CuSO4
Câu 12: Sục 2,24 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 13: Cho dòng khí CO đi qua ống sứ chứa 0,12 mol hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3 nung nóng, phản ứng tạo ra 0,138
Trang 6Câu 14: Oxi hóa 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng, thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit, ancol chưa
75%
Câu 15: Đun nóng 4,03 kg chất béo tripanmitin với lượng dư dung dịch NaOH Khối lượng glixerol và khối lượng xà
phòng chứa 72% muối natri panmitat điều chế được lần lượt là
A 0,42 kg và 6,79 kg B 0,41 kg và 5,97 kg C 0,45 kg và 6,97 kg D 0,46 kg và 5,79 kg
Câu 16: Hỗn hợp khí A gồm O2 và O3, tỉ khối của A so với H2 bằng 19,2 Hỗn hợp hơi B gồm CH4 và CH3COOH
Số mol hỗn hợp A cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp hơi B là :
Câu 17: Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc); dung dịch X và còn dư 11,2 gam Fe.Cô cạn dung dịch X, thu được b gam muối khan Giá trị của a và b lần lượt là:
A 0,50; 72,6 B 0,30; 54 C 0,40; 54 D 0,50; 54
Câu 18: Theo danh pháp IUPAC, ancol nào sau đây đã đọc tên sai:
Câu 19: Tìm nhận xét đúng:
A Khi thêm chất xúc tác vào phản ứng tổng hợp NH3: N2 + H2 NH3 sẽ làm tăng hiệu suất của phản ứng
B Khi hệ : 2SO2 + O2 2SO3 ở trạng thái cân bằng Thêm vào SO2, ở trạng thái cân bằng mới, chỉ có SO3
là có nồng độ cao hơn so với ở trạng thái cân bằng cũ
C Trong tất các các cân bằng hóa học: Nếu ta chỉ cần thay đổi 1 trong 3 yếu tố sau đây: áp suất, nhiệt độ, nồng độ:
thì hệ phản ứng sẽ chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới
D Trong bình kín đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 tồn tại cân bằng: 2NO2 N2O4 Nếu ngâm bình trên vào nước đá
thấy màu của bình nhạt dần, do đó: chiều nghịch của phản ứng là chiều thu nhiệt
Câu 20: Chia hỗn hợp anđehit no đơn chức thành hai phần bằng nhau Phần (1) đem đốt cháy hoàn toàn thu được 9
A 44 B 33 C 22 D 11
Câu 21: Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là:
A C6H5CH2OH B C6H6OH C p-CH3C6H4OH D C6H5NH3Cl
Câu 22: Cho các chất sau: Al, FeO; dung dịch HCl; dung dịch Ba(OH)2; CO2 Nếu cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một thì số phản ứng xảy ra là (các điều kiện phản ứng coi như có đủ)
Câu 23: Cho 3,7 g một axit hữu cơ no, đơn chức X tác dụng hết với dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 4,8 g muối khan Công thức của X là
A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H7COOH
Câu 24: Cho các phản ứng và các số liệu sau: 1 mol A + vừa đủ 1 mol NaOH; 1 mol A + Na dư 1mol H2
Công thức phù hợp của A là:
A (1) B (1, 2, 3) C (1, 2, 4, 5) D (1, 2, 4, 5, 6)
Câu 25: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam Fe2O3 với 16,2 gam Al (oxit kim loại bị khử thành kim
ra Giá trị m bằng
Câu 26: Lấy 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với dung
C C3H7CHO và C4H9CHO D CH3CHO và C2H5CHO
Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 8 Trong bảng tuần hoàn, X thuộc:
A chu kỳ 2, nhóm VIA B chu kỳ 3, nhóm IIIA C chu kỳ 3, nhóm IVA D chu kỳ 3, nhóm VA Câu 28: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được
Câu 29: Cho các sơ đồ phản ứng sau: (1) MnO2 + HCl → khí X ; (2) FeS + HCl → khí Y ;
Trang 7Trang 7/ Mã đề 123
dung dịch NaOH ?
Câu 30: Đun axit oxalic với hỗn hợp gồm ancol propylic và ancol iso-propylic có mặt chất xúc tác H2SO4 đặc thì thu
Câu 31: Trung hoà 5,48g hỗn hợp X gồm axit axetic , axit benzoic và phenol cần 600ml dung dịch NaOH 0,1M.Cô
A 4,9g B 6,8g C 6,84g D 8,64g
Câu 32: Ion O2- có cùng cấu hình electron với nhóm nguyên tử và ion nào cho dưới đây
A Mg2+, Al3+, Na+, Ne , F- B Na+, Ne, Al3+, S2-, Mg
C Ne, Mg2+, Al3+, S2-, Na D Na+, Ne, Al3+, Mg2+, Al
Câu 33: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este X đơn chức, no bằng dung dịch chứa 8 gam NaOH, khi cô cạn dung dịch
người ta thu được 12,2 gam rắn khan Công thức cấu tạo của X là :
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C HCOOCH3 D CH3COOC2H3
Câu 34: X, Y, Z là 3 nguyên tố kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn Tổng số hạt mang điện trong hạt
nhân nguyên tử 3 nguyên tố trên là 36 Lấy 10,1 gam hỗn hợp X, Y, Z (có tỉ lệ mol lần lượt là 1:1:2) tác dụng với
A 8,96 lít B 6,72 lít C 3,36 lít D 10,08 lít.
Câu 35: Trong sơ đồ chuyển hóa trực tiếp : C2H5OH X C2H5OH Có bao nhiêu chất X thoả mãn trong các
Câu 36: Cho các phản ứng hóa học sau:
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)
Câu 37: Thực hiện hai thí nghiệm:
A V2 = 1,5V1 B V2 = 2V1. C V2 = 2,5V1 D V2 = V1
Câu 38: Thêm m (gam) Kali vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ
m là:
Câu 39: Thuỷ phân hoàn toàn 1,76g X đơn chức bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH đun nóng thu được 1,64g
muối Y và m gam ancol Z Lấy m gam Z tác dụng với lương dư CuO đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thấy lương
A Etyl fomat B Etyl propionat C Etyl axetat D Metyl axetat
Câu 40: Chọn câu đúng trong c ác câu sau:
E nhà máy “lọc dầu” là nhà máy chỉ lọc bỏ các tạp chất có trong dầu mỏ
F nhà máy “lọc dầu” là nhà máy chỉ sản xuất xăng dầu
G nhà máy “lọc dầu” là nhà máy chế biến dầu mỏ thành các sản phẩm khác nhau
H sản phẩm của nhà máy “lọc dầu” là đều là chất lỏng
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este no,đơn chức thu được 1,8g H2O Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 42: Các phản ứng có phương trình hóa học dưới đây có điểm gì chung ?
A Các kim loại đều bị oxi hóa B Các kim loại đều khử H+ trong các axit
C Các kim loại đều bị khử D Các kim loại đều khử S+6 trong H2SO4 hoặc N+5 trong HNO3
Câu 43: Chia m gam hỗn hợp bột Zn, Al và Mg thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 vào lượng dư dung dịch
dịch HCl dư thấy tạo ra 0,08 gam khí hiđro x có giá trị là
Trang 8Câu 44: Chọn 2 trong số các phương trình hóa học sau để minh họa cho nhận định: “Axit HCl có thể tham gia phản
ứng oxi hóa khử và đóng vai trò chất khử hoặc chất oxi hóa.”
A Chọn (1), (3) B Chọn (2), (5) C Chọn (2), (4) D Chọn (3), (5)
Câu 45: 9,6 gam bột kim loại M(hóa trị không đổi) hòa tan hết vào 400 ml dung dịch HCl 1M Khi phản ứng kết thúc thu
Câu 46: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C O2, nước Br2, dung dịch KMnO4. D dung dịch KOH, CaO, nước Br2
Câu 47: Hỗn hợp X gồm CH4O; C2H4O và C3H8O Đem đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp cần 6,272 lít O2 (đktc) Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thấy có 20,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm m gam Vậy giá trị của m là
Câu 48: Cho 15,2 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng với Na vừa đủ sau phản ứng thu được 21,8 gam chất rắn
A 1,12 B 2,24 C 3,36 D 4,48
Câu 49: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đktc) Thể tích
Câu 50: Cho 3,6 gam hỗn hợp CuS và FeS tác dụng với dd HCl dư thu được 896 ml khí (đktc) Khối lượng CuS
trong hỗn hợp là
A 0,96 gam B 0,08 gam C 2,88 gam D 0,88 gam
……… Hết…………