1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi thử đại học, cao đẳng năm 2011 lần 3 môn hóa học trường Sơn Tây-Hà Nội potx

5 235 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 392,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau ph n ng, cô c n dung dịch thu ược hỗn hợp hai anco ồng ẳng kế tiếp và t uối duy nh t... Khối ượng uối thu ược trong dung dịch à Cõu 17: Đ tỏch cỏc ch t ra khỏi hỗn hợp gồ a it a eti

Trang 1

Trường THPT Sơn Tây-Hà Nội ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011 (Lần 3)

MÔN: HOÁ HỌC, khối A, B

Thời gian làm bài: 90 phút

( Đề bài gồm 04 trang )

Họ, tên thí sinh: ……… Số báo danh: ……… Mã đề thi 345

Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si =28; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca =40; Cr = 52;

Mn = 55; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; I = 127; Ba = 137; Pb = 207

Câu 1: C bao nhiêu ch t h u c ch h d ng i u chế 4- ety pentan-2-o ch b ng ph n ng c ng H2 ( c tác

Ni, t0) ?

Câu 2: Trong quá trình iện phân dung dịch A C 3 với iện cực tr thì

A ion Al3+ di chuy n v catot nhưng không bị khử B ion Al3+ di chuy n v anot và bị khử

C ion Al3+ di chuy n v catot và bị khử D ion Al3+ di chuy n v anot nhưng không bị o i h a

Câu 3: Trong các ch t sau : HCHO, CH3Cl, CO, CH3COOCH3, CH3ONa, CH3OCH3, CH2Cl2 c bao nhiêu ch t t o ra

etano b ng 1 ph n ng ?

Câu 4: Ki o i M t o ược ion M+ c 11 proton Hoà tan 7,72 ga hỗn hợp ki o i M và o it của M vào ga

nước ược 1,344 ít khí H2( ktc) và dung dịch Y c nồng 16% Giá trị của à

Câu 5: Phát bi u nào sau ây ng ?

A Ch t c công th c chung CnH2n thu c dãy ồng ẳng anken

B Dãy ồng ẳng ankin c công th c chung CnH2n-2

C Hi rocacbon no c công th c chung à CnH2n+2

D Công th c chung của hi rocacbon th à CnH2n-6

Câu 6: Dãy gồ các nguyên tố nào sau ây ược ếp theo chi u tăng dần â iện từ trái sang ph i ?

A K, Na, Mg, Al. B Al, Na, Mg, K C Na, K, Al, Mg D Mg, Al, K, Na

Câu 7: Mỗi ch t trong cụ ch t nào sau ây có th i u chế CH4 b ng t ph n ng ?

(1) CH3COONa (2) C2H6 (3) C3H8 (4) C4H10 (5) Al4C3 (6) CH3Cl

A 1, 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 4, 5 C 1, 3, 5, 6 D 3, 4, 5, 6.

Câu 8: Đ à khô khí H2S bị ẩ ta c th d ng ch t nào sau ây ?

A NaOH khan B H2SO4 ậ ặc C CuSO4 khan D P2O5

    c tên thay thế à

A 2-etyl-3-metylpent-4-en B 2,4- i ety he -1-en

C 4-etyl-3-metylpent-1-en D 3-metyl-4-etylpent-1-en

Câu 10: Hòa tan hết 0,02 o A và 0,03 o Ag vào dung dịch HNO3 rồi cô c n và un ến khối ượng không ổi thì

thu ược ch t rắn nặng

Câu 11: Cho 20,15 g hỗn hợp 2 a it no n ch c tác dụng vừa ủ với dung dịch Na2CO3 thì thu ược V ít khí CO2 (

ktc) và dung dịch uối Cô c n dung dịch thì thu ược 28,96 g uối Giá trị của V à

Câu 12: Cho NaOH dư vào dung dịch ch a 4,57 ga hỗn hợp MgC 2 và AlCl3 Lọc y kết tủa và nung ến khối

ượng không ổi thu ược 0,8 ga rắn Khối ượng A C 3 trong hỗn hợp ầu à

A 3,77 g B 2,67 g C 3,41 g D 3,26 g

Câu 13: Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7 ga hỗn hợp hai este n ch c X, Y cần 100 dung dịch NaOH 1,5M Sau

ph n ng, cô c n dung dịch thu ược hỗn hợp hai anco ồng ẳng kế tiếp và t uối duy nh t Công th c c u t o

thu gọn của 2 este à

C H-COO-CH3 và H-COO-CH2CH2CH3 D CH3COO-CH3 và CH3COO-CH2CH3

Trang 2

Cõu 14: Trong cỏc ch t: CH3CH(OH)CH3, HCCH, HCOOCH3, CH2=CH-Cl, CH4 Số ch t c th t o ra an ehit

b ng t ph n ng à

Cõu 15: Cho s ồ chuy n h a :

CH3CH2CH=CH2 HCl A NaOH,t B 2 4

0

170

H SO đặc C

C Br 2

 D NaOH,t E (A, B, C, D, E u à s n phẩ chớnh) Ch t E à

C CH2(OH)CH(OH)CH2CH3 D CH3CH2CH(OH)CH3

Cõu 16: Cho Fe dư ph n ng với dung dịch oóng ch a 0,04 o HNO3 th y c khớ NO (s n phẩ khử duy nh t của

N+5) bay ra Khối ượng uối thu ược trong dung dịch à

Cõu 17: Đ tỏch cỏc ch t ra khỏi hỗn hợp gồ a it a etic với anco ety ic ta chọn cỏch nào sau õy ?

A D ng phễu chiết chiết hai ch t ra khỏi nhau

B Cho ph n ng với natri ki o i dư, sau chưng c t dung dịch rồi tỏi t o a it và anco b ng dung dịch H2SO4 oóng, dư

C Cho ph n ng với NaOH sau chiết ra, dung dịch thu ược cho ph n ng với H2SO4 oóng, dư rồi chưng c t

D Cho ph n ng với NaOH dư, sau chưng c t, dung dịch thu ược cho ph n ng với H2SO4 oóng dư rồi i chưng c t

Cõu 18: Hợp ch t nào sau õy khụng c tớnh ưỡng tớnh ?

Cõu 19: Cho hỗn hợp Mg và A vào dung dịch ch a HC 0,250 o và H2SO4 0,125 o Sau khi ph n ng y ra hoàn toàn thu ược 4,48 ớt H2 ( ktc) Kết uận nào sau õy ng ?

A Ki o i tỏc dụng hết và cũn dư H2SO4 B Dư c hai ki o i và a it tỏc dụng hết

C Ki o i tỏc dụng hết và dư a it D Cũn dư A và a it tỏc dụng hết

Cõu 20: Ph n ng nào sau õy khụng ng ?

A 2Cu + O2 + 2H2SO4 loóng  2CuSO4 + 2H2O B 3CuO + 2NH3 t 3Cu + N2 + 3H2O

C 2Cu(NO3)2 t 2Cu + 2NO2 + O2 D.Cu + Fe2(SO4)3  CuSO4 + 2FeSO4

Cõu 21: Cho phư ng trỡnh ph n ng hoỏ học sau:

(1) 4HClO3 + 3H2S  4HCl + 3H2SO4

(2) 8Fe + 30 HNO3  8Fe(NO3)3 + 3N2O + 15H2O (3) 16HCl + 2KMnO4  2KCl + 2MnCl2 + 8H2O + 5Cl2

(4) Mg + CuSO4  MgSO4 + Cu (5) 2NH3 + 3Cl2  N2 + 6HCl Cỏc ch t ng vai trũ à ch t khử trong cỏc ph n ng từ (1) ến (5) ần ượt à

A H2S, Fe, KMnO4, Mg, NH3. B H2S, Fe, HCl, Mg, NH3.

C HClO3, Fe, HCl, Mg, Cl2. D H2S, HNO3, HCl, CuSO4, Cl2.

Cõu 22: Phỏt bi u nào sau õy khụng ng ?

A Ph n ng của ipit với NaOH à ph n ng à phũng húa

B Ph n ng của g i erin (hay g i ero ) với HNO3/H2SO4 ặc à ph n ng este h a

C Cỏc anco a ch c u ph n ng với Cu(OH)2

D Xà phũng à uối natri hay ka i của a it bộo

Cõu 23: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HC dư Sau khi ph n ng y ra hoàn toàn người ta thu ược dung dịch A và Cu Dung dịch A ch a

A HCl, FeCl2, FeCl3 B HCl, FeCl3, CuCl2 C HCl, CuCl2, FeCl3 D HCl, CuCl2, FeCl2

Cõu 24: Ch t nào sau õy khụng ph n ng với pheno ?

A Dung dịch nước vụi trong B Dung dịch a it a etic ( c tỏc H2SO4, t0 )

C Dung dịch bro trong CC 4 D Khớ hi ro ( c tỏc Ni, t0 )

Cõu 25: Nhận ịnh nào sau õy khụng ng ?

A 10 nguyờn tử trong phõn tử buta-1,3- ien u n trong c ng ặt phẳng

B 4 nguyờn tử trong phõn tử a eti en u n trờn c ng ường thẳng

C 4 nguyờn tử cacbon trong phõn tử ic obutan khụng n trong c ng ặt phẳng

D 5 nguyờn tử trong phõn tử etan u n trong c ng ặt phẳng

Trang 3

Câu 26: Cho các ph n ng sau:

a) FeO + HNO3 ( ặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 ( ặc, nóng) →

c) Al2O3 + HNO3 ( ặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 →

Dãy gồm các ph n ng u thu c o i ph n ng o i h a - khử à

A a, b, d, e, f, h B a, b, d, e, f, g C a, b, c, d, e, h D a, b, c, d, e, g

Câu 27: Hòa tan 15 ga hỗn hợp X gồ hai ki o i Mg và A vào dung dịch Y gồ HNO3 và H2SO4 ặc thu ược 0,1 o ỗi khí SO2, NO, NO2, N2O Phần tră khối ượng của A và Mg trong X ần ượt à

A 63% và 37% B 36% và 64% C 50% và 50% D 46% và 54%

Câu 28: Cho thanh ki o i M h a trị 2 vào dung dịch ch a hỗn hợp gồ 0,02 o AgNO3 và 0,03 mol Cu(NO3)2 Sau khi các uối tha gia hết y thanh M ra th y khối ượng tăng 1,48 ga Ki o i M là

Câu 29: Hợp ch t X c u t o b i C, H, O c phân tử khối à 74 X c tính ch t sau:

+ Tác dụng với Na gi i ph ng H2, nhưng không tác dụng với dung dịch NaOH

+ Tha gia ph n ng tráng b c

+ Tác dụng với H2 t o ra anco , anco này hòa tan ược Cu(OH)2

Công th c c u t o thu gọn của X à

A HOCH2CH2CHO B CH3CH2COCH2OH C CH3CH2CHOHCHO D CH3CHOHCHO

Câu 30: Đ chống ăn òn ki o i, phư ng pháp nào sau ây không ng ?

A Vỏ tàu bi n b ng sắt ược gắn t á Sn à vật hi sinh B M cro các ồ vật b ng sắt

C Phủ t ớp nhựa ên các ồ vật b ng sắt D Bôi dầu ỡ ên b ặt ki o i

Câu 31: Hỗn hợp M gồ an êhit X (no, n ch c, ch h ) và hi rôcacbon Y, c tổng số o à 0,2 (số o của X

nhỏ h n của Y) Đốt cháy hoàn toàn M, thu ược 8,96 ít khí CO2 ( ktc) và 7,2g H2O Hi rôcacbon Y à

Câu 32: Cho 0,10 o Fe và 0,10 o FeO ph n ng với dung dịch ch a 0,15 o AgNO3 Sau khi ph n ng y ra hoàn toàn thì khối ượng ch t rắn thu ược à :

Câu 33: Cho en u oz ph n ng hoàn toàn với anhi ric a etic thì s n phẩ t o thành gồ 6,6 gam CH3COOH và 11,1 gam hỗn hợp X gồ e u oz tria etat và en u oz ia etat Thành phần phần tră v khối ượng của en u oz tria etat trong hỗn hợp X à

A 77,84% B 22,16% C 75% D 25%

Câu 34: Cho 2,16 ga b t A vào dung dịch ch a hỗn hợp gồ CuC 2 0,12 mol và FeCl3 0,06 o Sau khi ph n ng

y ra hoàn toàn ược m gam ch t rắn Giá trị của là

Câu 35: Phát bi u nào sau ây v anco th à ng ?

A Công th c chung của anco th à C6H6–z(OH)z với n  6

B Do nh hư ng của vòng benzen nên anco th ph n ng ược với dung dịch ki

C Khi thế các nguyên tử H của vòng benzen b ng các nh –OH ta ược anco th a ch c

D Các anco th u ph n ng với Ba

Câu 36: Cho CO qua ống s ch a ga Fe2O3 un n ng Sau t thời gian ta thu ược 5,2 g hỗn hợp X gồ Fe và

3 o it ki o i Hòa tan X b ng HNO3 ặc n ng thì ược 0,05 o khí NO2 Giá trị của à

Câu 37: Nhận ịnh nào sau ây ng ?

A Xen u oz , tinh b t, g ucoz u à po i e thiên nhiên

B Sợi bông, ay, gai u à po i e c thành phần chính à en u oz

C Các po i e như t ni on-6,6, t visco, t enang u c iên kết a it

D Các po i e u dễ bị thủy phân trong ôi trường a it hay ki Câu 38: Tr n 6 g Mg b t với 4,5 g SiO2 rồi un n ng nhiệt cao cho ến khi ph n ng y ra hoàn toàn L y hỗn hợp thu ược cho tác dụng với dung dịch NaOH dư Th tích khí hi ro bay ra ( ktc) à

Câu 39: Trong các anco c công th c phân tử C4H8O, số anco b n, khi bị o i h a t o thành an ehit à

Câu 40: C u hình e ectron ng của 26 Fe3+ là A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p63d6

C 1s22s22p63s23p63d3 4s2 D 1s22s22p63s23p63d54s2

Trang 4

Câu 41: Nguyên tử X c tổng số h t à 52, số h t không ang iện trong h t nhân g p 1,059 ần số h t ang iện

dư ng Nhận ịnh nào không ng với X?

C Điện tích h t nhân của X à 17+ D tr ng thái c b n, X c 3 e ectron c thân

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn t ượng hỗn hợp X gồ 2 anco ( u no, a ch c, ch h , c c ng số nh -OH) cần

vừa ủ V ít khí O2, thu ược 11,2 ít khí CO2 va 12,6 gam H2O (các th tích khí o ktc) Giá trị của V à

Câu 43: Hỗn hợp X gồ (Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO) với số o ỗi ch t à 0,1 o , hòa tan hết vào dung dịch Y gồ (HCl và H2SO4 oãng) dư thu ược dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới khi ngừng thoát khí NO Th tích dung dịch Cu(NO3)2 cần d ng và th tích khí thoát ra ktc ần ượt à

A 25 ml; 1,12 lít B 0,5 lít; 22,4 lít C 50 ml; 2,24 lít D 50 ml; 1,12 lít Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn t hỗn hợp X gồ etano , etano , propan-1-ol và propan-2-o b ng không khí (vừa

ủ) sau ph n ng thu ược 44 ga CO2 Tính th tích không khí ( ktc) ã d ng Biết r ng không khí c 20% o i và 80% nit theo th tích

Câu 45: Thuỷ phân hoàn toàn 1 o pentapeptit A thì thu ược 3 o g y in; 1 o a anin và 1 o va in Khi thuỷ

phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp s n phẩ th y c các ipeptit A a-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val

A ino a it ầu N, a ino a it ầu C pentapeptit A ần ượt à

Câu 46: Xét cân b ng h a học của các ph n ng sau:

(1) H2 (k) + I2 (k)  2HI(k) (2) 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

(3) CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k) (4) Fe2O3 (r) + 3CO(k)  2Fe (r) + 3CO2 (k)

Khi tăng áp su t các ph n ng c bao nhiêu cân b ng h a học không bị dịch chuy n à:

A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 47: 1,72 ga hỗn hợp an ehit acry ic và an ehit a etic tha gia ph n ng c ng vừa ủ 1,12 ít H2( ktc) Cho thê 0,696 ga an ehit B à ồng ẳng của an ehit fo ic vào 1,72 ga hỗn hợp 2 an ehit trên rồi cho hỗn hợp thu ược tha gia ph n ng tráng b c hoàn toàn ược 10,152 ga Ag Công th c c u t o của B à

Câu 48: Hỗn hợp X gồ CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 ga X b ng dung dịch HC (dư), sau ph n ng thu ược dung dịch ch a 85,25 ga uối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 ga X b ng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu ược sau ph n ng i từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu ược ga kết tủa Giá trị của à

Câu 49: Phát bi u nào sau ây ng?

A Khi un C2H5Br với dung dịch KOH ch thu ư c eti en

B Dung dịch pheno à pheno phta ein không àu chuy n thành àu hồng

C Dãy các ch t : C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I c nhiệt sôi tăng dần từ trái sang ph i

D Đun anco ety ic 1400C ( c tác H2SO4 ặc) thu ược i ety ete

Câu 50: Hỗn hợp b t X gồ Cu, Zn Đốt cháy hoàn toàn ga X trong o i (dư), thu ược 40,3 ga hỗn hợp gồ

CuO và ZnO Mặt khác, nếu cho 0,25 o X ph n ng với t ượng dư dung dịch KOH oãng n ng, thì thu ược 3,36

ít khí H2 ( ktc) Khối ượng của Cu trong ga hỗn hợp X à

………Hết………

Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án

Ngày đăng: 31/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w