• Nhiều doanh nghiệp lớn bị thất bại do không quản lý được dòng ngân lưu của họ.. • Và hãy nhớ, báo cáo ngân lưu là báo cáo bắt buộc theo chuẩn mực kế toán quốc tế và của nhiều quốc gia.
Trang 18/17/2006 Nguyễn Tấn Bình 1
Nguyên lý kế toán
Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright
Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Niên khố: 2006-2007
Bài giảng 9
Phân tích Báo cáo ngân lưu
Trang 28/17/2006 Nguyeãn Taán Bình 3
như thế nào?
• Thể hiện bức tranh hoàn chỉnh hơn về hiện trạng tài chính của doanh nghiệp.
• Nhiều doanh nghiệp lớn bị thất bại do không quản lý được dòng ngân lưu của họ.
• Và hãy nhớ, báo cáo ngân lưu là báo cáo bắt buộc theo chuẩn mực kế toán quốc tế và của nhiều quốc gia.
• Ở Việt Nam?
Phân tích báo cáo ngân lưu
• Báo cáo ngân lưu cho thấy tình hình hoạt động kinh doanh một cách tổng quát của công ty qua các giai đoạn phát triển khác nhau.
• Đánh giá khả năng trả nợ đúng hạn
• Dự báo dòng ngân lưu tương lai
Trang 38/17/2006 Nguyễn Tấn Bình 5
0 0 0
0 Tổng ngân lưu ròng (1)
(6) (25) 10
20 Hoạt động tài chính
(2) (10) (22)
(14) Hoạt động đầu tư
8 35 12
(6) Hoạt động kinh doanh
VI III II
I
Hoạt động
(1) Giả định không có chênh lệch (Cuối kỳ – Đầu kỳ) trong tiền mặt tồn quỹ
Phân tích báo cáo ngân lưu
Biên dạng ngân lưu của 04 Cơng ty I, II, III, IV
ª Công ty I, là một minh họa của một doanh nghiệp mới
thành lập hoặc đang có sản phẩm mới, tăng trưởng nhanh
Đây là giai đoạn chưa có lãi nhiều, khoản phải thu tăng (do chính sách bán chịu) và hàng tồn kho tăng Ngân lưu ròng từ
Phân tích báo cáo ngân lưu
Cơng ty I
0 0 0 0 Tổng ngân lưu ròng
(6) (25) 10 20 Hoạt động tài chính
(2) (10) (22) (14) Hoạt động đầu tư
8 35 12 (6) Hoạt động kinh doanh
VI III II I
Hoạt động
Trang 48/17/2006 Nguyễn Tấn Bình 7
Công ty II, thể hiện một doanh nghiệp có thời gian hoạt động lâu
hơn công ty I, nhưng nhìn chung vẫn là doanh nghiệp đang giai đoạn phát triển nhưng tốc độ phát triển đã chậm lại Hoạt động có lãi và đã tạo được dòng ngân lưu ròng dương từ hoạt động kinh
doanh (12) Tuy nhiên ngân lưu từ hoạt động kinh doanh không đủ để đầu tư nhà xưởng thiết bị (-22), nên vẫn cần phải huy động thêm vốn (10).
Cơng ty II
0 0 0 0 Tổng ngân lưu ròng
(6) (25) 10 20 Hoạt động tài chính
(2) (10) (22) (14) Hoạt động đầu tư
8 35 12 (6) Hoạt động kinh doanh
VI III II I
Hoạt động
Công ty III, thể hiện một doanh nghiệp đã phát triển đỉnh
cao và ổn định, tạo được dòng ngân lưu ròng từ hoạt động
kinh doanh lớn (35) Doanh nghiệp dùng tiền thu được
này đầu tư thêm tài sản cố định và (có thể) đầu tư vào
công ty khác (-10), thanh toán nợ vay, và (có thể) chia cổ tức, một cách trả vốn lại cho cổ đông (-25).
Phân tích báo cáo ngân lưu
Cơng ty III
0 0 0 0 Tổng ngân lưu ròng
(6) (25) 10 20 Hoạt động tài chính
(2) (10) (22) (14) Hoạt động đầu tư
8 35 12 (6) Hoạt động kinh doanh
VI III II I
Hoạt động
Trang 58/17/2006 Nguyễn Tấn Bình 9
Công ty IV, hình ảnh của một doanh nghiệp bắt đầu đi
xuống (sau khi đạt đến đỉnh) Ngân lưu từ hoạt động kinh
doanh vẫn dương nhưng đã bắt đầu giảm (8) Công ty
cũng giảm đầu tư vào nhà xưởng thiết bị do ngành hàng
đang trên đà giảm sút (-2) Đã sử dụng dòng ngân lưu từ hoạt động kinh doanh để trả nợ vay và chi trả cổ tức (-6).
Phân tích báo cáo ngân lưu
Cơng ty IV
0 0 0 0 Tổng ngân lưu ròng
(6) (25) 10 20 Hoạt động tài chính
(2) (10) (22) (14) Hoạt động đầu tư
8 35 12 (6) Hoạt động kinh doanh
VI III II I
Hoạt động
-9,510,831 -24,754,209
Tồng ngân lưu ròng (I+II+III)
-9,439,747 67,860,884
III Ngân lưu từ hoạt động tài chính
-52,178,690 -125,987,097
II Ngân lưu từ hoạt động đầu tư
52,107,606 33,372,004
I Ngân lưu từ hoạt động kinh doanh
-11,970,108 -9,073,344
(+/-) Thay đổi trong vốn lưu động
15,687,516 6,223,311
Điều chỉnh khấu hao
48,390,198 36,222,037
Lãi trước thuế
2003 2002
(Ngày 31/12)
REE Khoản mục
Công ty REE
(đơn vị: 1000 VNĐ)
Trang 68/17/2006 Nguyeãn Taán Bình 11
4,851 14,304
5,357
Tồn quỹ tiền mặt cuối kỳ
14,304 5,357
2,217
Tồn quỹ tiền mặt đầu kỳ
(7)
27
61
Thay đổi tỷ giá hối đoái
(9,446) 8,920
3,079
Tổng ngân lưu ròng
(41,078) (2,364)
(5,223)
Ngân lưu ròng từ hoạt động tài chính
HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
15,027 (3,342)
(7,495)
Ngân lưu ròng từ hoạt động đầu tư
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
16,605 14,626
15,797
Ngân lưu ròng từ hoạt động kinh doanh
3,496 5,272
6,873
Các khoản điều chỉnh vốn lưu động
855 1,186
1,393
Khấu hao
12,254 8,168
7,531
Lợi nhuận ròng
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
2005 2004
2003