1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm Quản trị tài chính 4 pot

6 381 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 391 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoản phải thu tăng thêm do khách hàng cũ chậm trả = doanh số cũ X kỳ thu tiền bình quân của chính sách cũ.. Question 5 Điểm : 1 Thông tin để đánh giá mức độ tín nhiệm tín dụng không phả

Trang 1

Huỳnh Công Danh_35K16.1 đã đăng nhập (Đăng xuất)

Bạn đang ở đây

 Elearning System

 / ► FIN101

 / ► Các đề thi

 / ► Luyện tập trắc nghiệm 5

 / ► Xem lại lần thử 1

 

Luyện tập trắc nghiệm 5

Xem lại lần thử 1

Bắt đầu vào lúc Thứ sáu, 13 Tháng năm 2011, 08:26 PM

Kết thúc lúc Thứ sáu, 13 Tháng năm 2011, 08:38 PM

Thời gian thực hiện 11 phút 57 secs

Question 1

Điểm : 1

Lựa chọn nào sau đây tương thích với cách tiếp cận tấn công trong tài trợ vốn lưu động Chọn một câu trả lời

a Tài trợ các khoản tồn kho thường xuyên bằng nợ dài hạn

b Tài trợ nhu cầu mùa vụ bằng vốn ngắn hạn

c Tài trợ một số nhu cầu dài hạn bằng vốn ngắn hạn

d Tài trợ nhu cầu ngắn hạn bằng vốn ngắn hạn

Đúng

Điểm: 1/1

Question 2

Điểm : 1

Tài trợ tự phát sinh gồm có

Chọn một câu trả lời

a Nợ ngắn hạn

Trang 2

b Khoản phải thu

c Hạn mức tín dụng

d Khoản phải trả

Đúng

Điểm: 1/1

Question 3

Điểm : 1

Khi mở rộng thời hạn tín dụng, _

Chọn một câu trả lời

a Khoản phải thu tăng thêm do khách hàng cũ chậm trả = doanh số cũ X kỳ thu tiền bình quân của chính sách cũ

b Khoản phải thu do khách hàng mới= doanh số tăng thêm X Chênh lệch kỳ thu tiền bình quân của chính sách cũ và chính sách mới

c Khoản phải thu do khách hàng mới= doanh số tăng thêm X kỳ thu tiền bình quân của chính sách cũ

d Khoản phải thu do khách hàng cũ chậm trả= doanh số cũ X Chênh lệch kỳ thu tiền bình quân của chính sách cũ và chính sách mới

Đúng

Điểm: 1/1

Question 4

Điểm : 1

Khi càng thắt chặt tiêu chuẩn tín dụng, chi phí thu nợ _với tốc độ _dần Chọn một câu trả lời

a Tăng, nhanh

b Giảm, chậm

c Tăng, chậm

d Giảm, nhanh

Đúng

Điểm: 1/1

Question 5

Điểm : 1

Thông tin để đánh giá mức độ tín nhiệm tín dụng không phải được lấy từ

Chọn một câu trả lời

a Kinh nghiệm quá khứ của riêng công ty với khách hàng

b Các ngân hàng

c Báo cáo tài chính do khách hàng nộp lại

d Các tổ chức đánh giá tín dụng

e Các danh hiệu và giải thưởng mà khách hàng có được

Đúng

Điểm: 1/1

Question 6

Trang 3

Điểm : 1

Ba chính sách đầu tư vào tài sản lưu động là:

Chọn một câu trả lời

a Chính sách bảo thủ, chính sách tự tài trợ, chính sách thả lỏng

b Chính sách hạn chế, chính sách ôn hòa, chính sách thả lỏng

c Chính sách bảo thủ, chính sách ôn hòa, chính sách thả lỏng

d Chính sách hạn chế, chính sách ôn hòa, chính sách tấn công

Đúng

Điểm: 1/1

Question 7

Điểm : 1

Khi càng thắt chặt tiêu chuẩn tín dụng, doanh số _với tốc độ _dần

Chọn một câu trả lời

a Giảm, nhanh

b Tăng, nhanh

c Giảm, chậm

d Tăng, chậm

Đúng

Điểm: 1/1

Question 8

Điểm : 1

Chính sách tài trợ bảo thủ sẽ có vốn luân chuyển ròng và khả năng thanh toán hiện thời _

Chọn một câu trả lời

a Cao nhất, Cao nhất

b Thấp nhất, thấp nhất

c Thấp nhất, Cao nhất

d Cao nhất, thấp nhất

Đúng

Điểm: 1/1

Question 9

Điểm : 1

Một công ty nếu thay đổi từ chính sách vốn luân chuyển “bảo thủ” sang chính sách “tấn công”, thì công ty sẽ hy vọng gặp phải:

Chọn một câu trả lời

a Khả năng sinh lợi kỳ vọng tăng, trong khi rủi ro giảm

b Khả năng thanh toán giảm, trong khi khả năng sinh lợi kỳ vọng tăng

c Khả năng thanh toán tăng, trong khi rủi ro cũng tăng

Không đúng

Điểm: 0/1

Trang 4

Question 10

Điểm : 1

Một công ty hiện có doanh số $500,000 với mất mát nợ xấu là 3% Công ty xem xét 2 chính sách tín dụng Chính sách A làm doanh số tangw $300,000 song nợ xấu trên doanh

số tăng thêm này là 8% Chính sách B sẽ tăng doanh số so với chính sách A là $120,000

và nợ xấu trên khoản doanh số tăng thêm này là 15% Kỳ thu tiền bình quân vẫn không đổi là 60 ngày(6 vòng quay/năm) Lợi nhuận biên là 20% và không có chi phí phát sinh thêm Chi phí cơ hội là 20%

Chọn một câu trả lời

a Áp dụng chính sách A, rồi sau đó B

b Áp dụng chính sách A

c Các chính sách là như nhau vì đều mang lại cho công ty cùng mức lợi nhuận

d Không nên thay đổi

Không đúng

Điểm: 0/1

Question 11

Điểm : 1

Theo các nhà phân tích tài chính, « vốn luân chuyển » có cùng ý nghĩa với

Chọn một câu trả lời

a Tài sản cố định

b Tài sản lưu động

c Tài sản lưu động trừ nợ lưu động

d Toàn bộ tài sản

Không đúng

Điểm: 0/1

Question 12

Điểm : 1

Nếu điều kiện tín dụng là 2/10 net 40 thì tổng chi phí của việc không chấp nhận chiết khấu mà trả tiền vào cuối thời kỳ tín dụng sẽ xấp xỉ với (giả sử một năm có 365 ngày) Chọn một câu trả lời

a 18.6%

b 30.0%

c 24.8%

d 24.3%

Đúng

Điểm: 1/1

Question 13

Điểm : 1

Trang 5

Một nhà quản trị tài chính nên trả tiền khi nào nếu 1) nhà cung cấp đưa ra chiết khấu 2) chiết khấu chưa hết hạn 3) Công ty cần phải mượn tiền để nhận chiết khấu 4) công ty sẽ

có đủ tiền mặt vào cuối thời hạn phải thanh toán 5) Tỷ suất lãi vay lớn hơn chi phí bỏ qua chiết khấu

Chọn một câu trả lời

a Vào ngày hết hạn cuối cùng

b Ngay sau khi hết hạn nhận chiết khấu để k hông làm thất vọng nhà cung cấp

c Không có câu trả lời

d Không sớm hơn 6 tháng để tối đa hóa việc chiếm dụng vốn

Đúng

Điểm: 1/1

Question 14

Điểm : 1

Quản trị vốn luân chuyển giải quyết hai vấn đề cơ bản:

Chọn một câu trả lời

a Quy mô và cơ cấu hợp lý của các tài sản lưu động, nguồn tài trợ các tài sản lưu động

b Quy mô và cơ cấu hợp lý của các tài sản lưu động, nguồn tài trợ các tài sản cố định

c Quy mô và cơ cấu hợp lý của các tài sản cố định, nguồn tài trợ các tài sản lưu động

d Quy mô và cơ cấu hợp lý của các tài sản cố định, nguồn tài trợ các tài sản cố định Đúng

Điểm: 1/1

Question 15

Điểm : 1

Xếp loại phương pháp thu nợ chậm trả theo xếp từ chi phí thấp nhất đến chi phí cao nhất Chọn một câu trả lời

a Thăm viếng, điện thoại, gửi thư, kiện ra tòa

b Điện thoại, gửi thư, kiện ra tòa, thăm viếng

c Gửi thư, điện thoại, kiện ra tòa, thăm viếng

d Gửi thư, điện thoại, thăm viếng, kiện ra tòa

Đúng

Điểm: 1/1

Question 16

Điểm : 1

Những công ty có mức độ tăng trưởng cao nên duy trì tiền mặt và chứng khoán khả nhượng ở mức cao

Đáp án :

True False

Không đúng

Trang 6

Điểm: 0/1

Question 17

Điểm : 1

Tận dụng thời gian trôi nổi là phát hành các trái phiếu khi chưa có ngân quỹ thực sự để trả tiền lãi tại thời điểm phát hành

Đáp án :

True False

Không đúng

Điểm: 0/1

Question 18

Điểm : 1

Để đẩy nhanh vòng quay khoản phải thu, một công ty có thể kéo dài thời gian chiết khấu Đáp án :

True False

Đúng

Điểm: 1/1

Question 19

Điểm : 1

« 1/10 net 30 » có nghĩa là khách hàng nhận 10% chiết khấu nếu họ trả trong vòng 1 ngày, nếu không họ phải trả trong vòng 30 ngày mà không được hưởng chiết khấu

Đáp án :

True False

Đúng

Điểm: 1/1

Question 20

Điểm : 1

Bù trừ rủi ro-thu nhập liên quan đến chính sách tín dụng rộng rãi hơn đồng nghĩa với doanh thu tăng thêm, song khách hàng mới sẽ có xu hướng thanh toán chậm hơn

Đáp án :

True False

Đúng

Điểm: 1/1

Huỳnh Công Danh_35K16.1 đã đăng nhập (Đăng xuất)

FIN101

Ngày đăng: 31/07/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w