Công ty sử dụng các nguồn dài hạn để tài trợ tất cả các tài sản lưu động và cố định d.. Vay theo giao dịch Công ty có nhu cầu vốn 120 triệu và sẽ tài trợ bằng cách chuyển nhượng khoản ph
Trang 1Công ty cần tài trợ 150 triệu vốn luân chuyển và dự định tài trợ bằng cách phát hành thương phiếu với lãi suất 15%/năm, kỳ hạn của thương phiếu
là 30 ngày và chi phí cho mỗi đợt phát hành là 500 nghìn Biết 1 năm có 365 ngày, chi phí của phương án tài trợ này là:
Choose one answer
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với một công ty áp dụng chính sách tài trợ tấn công so với chính sách tài trợ bảo thủ trước đó
a Công ty sẽ cần phải phát hành thêm cổ phiếu để tài trợ cho tài sản
b Công ty sẽ thấy rủi ro giảm
c Công ty sử dụng các nguồn dài hạn để tài trợ tất cả các tài sản lưu động và cố định
d Công ty sẽ thấy lợi nhuận kỳ vọng tăng
Ưu điểm chính của nguồn tài trợ từ nợ tích lũy là
a Chi phí thấp
b Lh hoạt về thời gian
c Có quy mô lớn
d Miễn phí
Lựa chọn nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của tài chính về quản trị vốn luân chuyển
a Mức độ sh lợi biến thiên ngược chiều với rủi ro
b Mức độ sh lợi biến thiên cùng chiều với rủi ro
c Khả năng chuyển hóa tiền mặt biến thiên cùng chiều với rủi ro
d Mức độ sh lợi biến thiên cùng chiều với khả năng chuyển hóa tiền mặt
So với _, thì _ có tài sản lưu động chuyển hoá thành doanh thu với tốc độ chậm hơn, nên mỗi đồng tài sản lưu động sẽ vận động kém hiệu quả hơn
a Chính sách hạn chế, Chính sách ôn hòa
b Chính sách ôn hòa, Chính sách hạn chế
Trang 2c Chính sách hạn chế, Chính sách thả lỏng
d Chính sách ôn hòa, Chính sách thả lỏng
Điều kiện tín dụng "2/15, net 30" có nghĩa là:
a Khoản chiết khấu 15% nếu thanh toán được thực hiện trong vòng 30 ngày
b Khoản chiết khấu 2% nếu thanh toán được thực hiện trong vòng 30 ngày
c Khoản chiết khấu 30% nếu thanh toán được thực hiện trong vòng 15 ngày
d Khoản chiết khấu 2% nếu thanh toán được thực hiện trong vòng 15 ngày
Một phần của danh mục chứng khoán khả nhượng nhằm đảm bảo đáp ứng các khoản chi được định trước như thuế hay cổ tức được gọi là phần _
a Tài khoản dự phòng
b Tài khoản sẵn có
c Tài khoản giao dịch
d Tài khoản đầu cơ
Ngoài lợi ích tài chính, giảm vốn luân chuyển còn có các lơi ích sau, ngoại trừ:
a Tạo áp lực phải sản xuất và phân phối với tốc độ nhanh hơn các đối thủ cạnh tranh
b Chất lượng sản phẩm tốt hơn
c Bán giá cao hơn nhờ cung cấp dịch vụ tốt hơn
d Giải phóng được một số các tài sản cố định
Tài trợ bằng sẽ không phù hợp nếu công ty có nhu cầu vốn ngắn hạn cho một mục đích cụ thể
a Vay theo hạn mức
b Tín dụng thương mại
c Nguồn vốn tự phát sh
d Vay theo giao dịch
Công ty có nhu cầu vốn 120 triệu và sẽ tài trợ bằng cách chuyển nhượng khoản phải thu trung bình là 150 triệu mỗi tháng với kỳ thu tiền là 60 ngày Giá trị chuyển nhượng là 95% giá trị khoản phải thu và lãi suất là 12%/năm Nếu công ty muốn nhận tiền ngay khi chuyển nhượng và 1 năm có 365 ngày, thì chi phí của phương án tài trợ này là:
Trang 3_là một nhóm tín dụng chính thức, qua đó, ngân hàng phải cam kết về mặt pháp lý trong việc thực hiện các khoản cho vay đến một mức tín dụng tối đa xác định trước trong cam kết
a Vay không đảm bảo
Hai khoản chi phí tích lũy lớn nhất là
a Lương và chi phí trích trước
Trang 4b 85 ngày
c 65 ngày
d 75 ngày
Lựa chọn nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của tài chính về quản trị vốn luân chuyển
a Mức độ sh lợi biến thiên ngược chiều với rủi ro
b Khả năng chuyển hóa tiền mặt biến thiên cùng chiều với rủi ro
c Mức độ sh lợi biến thiên cùng chiều với rủi ro
d Mức độ sh lợi biến thiên cùng chiều với khả năng chuyển hóa tiền mặt
Công ty có nhu cầu vốn 120 triệu và sẽ tài trợ bằng cách chuyển nhượng khoản phải thu trung bình là 150 triệu mỗi tháng với kỳ thu tiền là 60 ngày Giá trị chuyển nhượng là 95% giá trị khoản phải thu và lãi suất là 12%/năm Nếu công ty không muốn nhận tiền ngay khi mà đợi đến khi thu tiền thì chi phí của phương án tài trợ này là (biết 1 năm có 365 ngày):
Choose one answer
a 35,96%
b 38,96%
c 36,62%
d 33,66%
Rủi ro, gắn với vốn luân chuyển, có nghĩa là có một khả năng công ty không duy trì đủ mức tài sản lưu động để
a Hỗ trợ mức doanh thu phù hợp và nhận các chiết khấu đột xuất
b Duy trì thông số thanh toán nhanh và thanh toán hiện thời trên mức chuẩn của ngành
c Đáp ứng nhu cầu tiền mặt khi cần và hỗ trợ mức doanh thu phù hợp
d Đáp ứng nhu cầu tiền mặt khi cần và tận dụng các chiết khấu thanh toán đột xuất
Khi càng thắt chặt tiêu chuẩn tín dụng, lợi nhuận gia tăng với tốc độ _sau đó đạt tối ưu và _dần
a Nhanh, giảm
b Chậm, nhanh
c Chậm, giảm
d Nhanh, tăng
Vốn luân chuyển thường xuyên
a Thay đổi theo nhu cầu mùa vụ
b Là khoản tài sản lưu động cần thiết để đáp ứng nhu cầu dài hạn tối thiểu của công ty
c Bao gồm khoản phải trả
Trang 5Công ty cần tài trợ 150 triệu vốn luân chuyển và dự định tài trợ bằng cách phát hành thương phiếu với lãi suất 15%/năm, kỳ hạn của thương phiếu
là 30 ngày và chi phí cho mỗi đợt phát hành là 500 nghìn Biết 1 năm có 365 ngày, chi phí của phương án tài trợ này là:
Trang 6Một công ty nên giữ số dư tiền mặt ít hơn đôi chút so với nhu cầu tiền mặt trong tương lai của nó
Trong 5C, là những tài sản mà khách hàng có thể cầm cố như là vật bảo đảm cho mức tín dụng cấp cho họ
Choose one answer
Trang 7c Giảm tài sản lưu động, tăng nợ lưu động, và giảm nợ dài hạn
d Tăng tài sản lưu động trong khi phát sh thêm nợ lưu động
là biến số của chính sách tín dụng liên quan đến thời gian mà người mua được trì hoãn thanh toán
Trang 8a Giảm, giảm
b Giảm, Tăng
c Tăng, tăng
d Tăng, giảm
Vì một lý do nào đó, công ty bỏ qua thời hạn được nhận chiết khấu, khi đó nên thanh toán tiền :
a Không có câu trả lời đúng
b Vào ngày cuối cùng phải trả nợ
c Không sớm hơn 6 tháng để tối đa hóa thời gian chiếm dụng vốn
d Càng sớm càng tốt để không làm nhà cung cấp thất vọng
Công ty cần tài trợ 150 triệu vốn luân chuyển và dự định tài trợ bằng cách phát hành thương phiếu với lãi suất 15%/năm, kỳ hạn của thương phiếu
là 30 ngày và chi phí cho mỗi đợt phát hành là 500 nghìn Biết 1 năm có 365 ngày, chi phí của phương án tài trợ này là:
Công ty của bạn theo triết lý tương tự cách tiếp cận tự đảm bảo Lựa chọn nào sau đây là hình thức tài trợ không phải là tự phát sh phù hợp nhất
để tài trợ các nhu cầu tài sản lưu động mùa vụ
a Tín dụng thương mại
b Khoản phải trả
Trang 9c Vốn cổ đông
d Hối phiếu ngân hàng có kỳ hạn 6 tháng
ABC đang xem xét thay đổi các điều kiện tín dụng Công ty muốn đưa ra mức chiết khấu 1.5% Các đối thủ cạnh tranh cũng sẽ đưa ra điều kiện tương tự do đó doanh số vẫn ở mức 1 triệu và 40% doanh số sẽ nhận chiết khấu Công ty dự đoán rằng khoản phải thu sẽ giảm 30,000$ và chi phí
cơ hội vốn là 18% Công ty có nên thay đổi không
a Không thể xác định được với thông t đã cho
Yếu tố nào không phải là sự khác nhau cơ bản giữa hình thức chuyển nhượng các khoản phải thu và ủy nhiệm các khoản phải thu
a Trong ủy nhiệm khoản phải thu, người cho vay phải chịu trách nhiệm thu nợ
b Trong ủy nhiệm khoản phải thu công ty không cần phải đầu tư vào hoạt động đánh giá tín dụng
c Trong chuyển nhượng khoản phải thu, công ty phải trả chi phí tiền lãi nếu muốn sử dụng vốn trước khi khách hàng thanh toán
d Trong chuyển nhượng khoản phải thu, người mua khoản phải thu phải chịu rủi ro
Lựa chọn nào sau đây tương thích với cách tiếp cận tấn công trong tài trợ vốn lưu động
a Tài trợ các khoản tồn kho thường xuyên bằng nợ dài hạn
b Tài trợ nhu cầu mùa vụ bằng vốn ngắn hạn
c Tài trợ một số nhu cầu dài hạn bằng vốn ngắn hạn
d Tài trợ nhu cầu ngắn hạn bằng vốn ngắn hạn
Trong 5C, là những tài sản mà khách hàng có thể cầm cố như là vật bảo đảm cho mức tín dụng cấp cho họ
Trang 10a Capacity - năng lực
b Capital: Vốn
c Character - Đặc điểm
d Collateral - Vật ký quỹ
Rủi ro, gắn với vốn luân chuyển, có nghĩa là có một khả năng công ty không duy trì đủ mức tài sản lưu động để
a Hỗ trợ mức doanh thu phù hợp và nhận các chiết khấu đột xuất
b Duy trì thông số thanh toán nhanh và thanh toán hiện thời trên mức chuẩn của ngành
c Đáp ứng nhu cầu tiền mặt khi cần và tận dụng các chiết khấu thanh toán đột xuất
d Đáp ứng nhu cầu tiền mặt khi cần và hỗ trợ mức doanh thu phù hợp
Khi càng thắt chặt tiêu chuẩn tín dụng, lợi nhuận gia tăng với tốc độ _sau đó đạt tối ưu và _dần
a Nhanh, tăng
b Nhanh, giảm
c Chậm, nhanh
d Chậm, giảm
Mức độ kiên quyết trong các thủ tục thu hồi nợ quá hạn sẽ tăng dần như sau :
a Gởi thư, điện thoại, các hành động mang tính luật pháp, viếng thăm
b Điện thoại, viếng thăm, gửi thư, các hành động mang tính luật pháp
c Gởi thư, điện thoại, viếng thăm, các hành động mang tính luật pháp
d Viếng thăm, các hành động mang tính luật pháp, gởi thư, điện thoại
Một công ty mở rộng điều kiện tín dụng để khuyến khích khách hàng mua sản phẩm vào trước thời kỳ cao điểm và hoãn các khoản thanh toán đến sau thời kỳ cao điểm được gọi là
a Tài khoản khách hàng thương mại
b Chiết khấu theo mùa (seasonal datg)
c Chiết khấu khách hàng
d Tài khoản khách hàng cao điểm
Một công ty vay 500 triệu trong vòng 4 năm và hợp đồng với ngân hàng trả nợ vào cuối mỗi năm trong vòng 4 năm tới lần lượt là 150 triệu, 100 triệu, 180 triệu và 120 triệu Tính lãi suất thực của món vay:
Trang 11d Tài khoản đầu cơ
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với một công ty áp dụng chính sách tài trợ tấn công so với chính sách tài trợ bảo thủ trước đó
a Công ty sử dụng các nguồn dài hạn để tài trợ tất cả các tài sản lưu động và cố định
b Công ty sẽ cần phải phát hành thêm cổ phiếu để tài trợ cho tài sản
c Công ty sẽ thấy lợi nhuận kỳ vọng tăng
d Công ty sẽ thấy rủi ro giảm
Một công ty có thể đưa ra một lề an toàn như thế nào nếu không thể mượn trong ngắn hạn để đáp ứng nhu cầu
a Rút ngắn kỳ đáo hạn của các công cụ tài trợ
b Kéo dài kỳ đáo hạn của các công cụ tài trợ
c Tăng mức tài sản cố định (đặc biệt là nhà xưởng và thiết bị)
d Duy trì mức tài sản lưu động thấp (đặc biệt là tiền mặt và các khoản tương đương)
Có thể rút ngắn chu kỳ chuyển hoá tiền mặt bằng các cách sau, ngoại trừ :
Trang 12a Trì hoãn thời gian thanh toán cho các nhà cung cấp
b Rút ngắn kỳ thanh toán bình quân
c Giảm kỳ thu tiền bằng thúc đẩy chính sách bán hàng và thu nợ hợp lý
d Thúc đẩy quá trình sản xuất và tiêu thụ hàng hoá để giảm chu kỳ chuyển hoá tồn kho bằng
Quy trình đánh giá tín dụng không bị giới hạn bởi
a 35,96%
b 36,62%
c 38,96%
d 33,66%
Phân tích mức độ tín nhiệm tín dụng thường bao gồm các yếu tố 5C
a Character - Đặc điểm, Capacity - năng lực, Credit: Uy tín, Conditions - Các điều kiện Capital: Vốn
b Character - Đặc điểm, Capacity - năng lực, Credit: Uy tín, Collateral - Vật ký quỹ Conditions - Các điều kiện
c Capacity - năng lực, Capital: Vốn, Collateral – Vật ký quỹ, Conditions - Các điều kiện Credit-Uy tín
d Character - Đặc điểm, Capacity - năng lực, Capital: Vốn, Collateral - Vật ký quỹ Conditions - Các điều kiện
William Baumol đã khám phá ra rằng đánh đổi giữa tiền mặt và chứng khoán khả nhượng cũng giống như tình huống khi công ty xây dựng _
a Mức tài sản lưu động tối ưu
b Mức khoản phải thu tối ưu
c Mức nợ phải trả tối ưu
d Mức tồn kho tối ưu
d Mức độ hiệu quả trong việc quản trị tài sản lưu động
Nợ tích lũy và tín dụng thương mại là các khoản
a Nguồn vốn vay ngắn hạn đảm bảo
Trang 13b Nguồn vốn vay dài hạn
c Nguồn vốn tự phát sh
d Nguồn vốn vay ngắn hạn không đảm bảo
sẽ biến thiên ngược chiều với khả năng sh lợi
a Khả năng thanh toán (mức độ chuyển hóa thành tiền)
a Không sớm hơn 6 tháng để tối đa hóa việc chiếm dụng vốn
b Ngay sau khi hết hạn nhận chiết khấu để k hông làm thất vọng nhà cung cấp
c Vào ngày hết hạn cuối cùng
d Không có câu trả lời
Công ty X có doanh số năm vừa rồi là 10 tỷ, với lợi nhuận gộp biên 20% Vòng quay tồn kho là 2 Công ty áp dụng hệ thông JIT làm cho vòng quay tăng lên là 5 Với mức doanh thu không đổi, công ty có thêm một lượng ngân quỹ là
Trang 14d Tăng, chậm
Nếu bán hàng với điều kiện Partial COD, người bán sẽ
a Yêu cầu người mua trả ½ tiền khi giao hàng và ½ được trả chậm
b Yêu cầu người mua trả tiền ngay khi giao hàng
c Yêu cầu người mua trả tiền trước khi hàng hóa được gửi đi
d Mở tín dụng cho người mua trên tài khoản hối phiếu
Trong 5C _liên quan đến tình hình kh tế nói chung và ảnh hưởng của nó lên khả năng trả nợ của khách hàng
Hai lợi ích tài chính cơ bản của giảm vốn luân chuyển là:
a Tăng nguồn ngân quỹ và tăng thu nhập cho doanh nghiệp
b Tăng nguồn ngân quỹ và làm giảm tồn kho
c Tăng vốn đầu tư vào tài sản lưu động và tăng thu nhập cho doanh nghiệp
d Tăng vốn đầu tư vào tài sản lưu động và làm giảm chi phí cơ hội của tồn kho
So với _, thì _ có tài sản lưu động chuyển hoá thành doanh thu với tốc độ chậm hơn, nên mỗi đồng tài sản lưu động sẽ vận động kém hiệu quả hơn
Trang 15a Tài trợ nhu cầu ngắn hạn bằng nợ dài hạn
b Tài trợ nhu cầu mùa vụ bằng vốn dài hạn
c Tài trợ một số nhu cầu dài hạn bằng vốn ngắn hạn
d Tài trợ nhu cầu dài hạn bằng vốn dài hạn
Trong chính sách tài trợ bảo thủ, một công ty sẽ sử dụng nguồn vốn dài hạn để tài trợ một số tài sản lưu động tạm thời, Công ty nên làm gì khi giảm tài sản lưu động tạm thời sẽ làm cho tổng tài sản nhỏ hơn tổng nguồn tài trợ dài hạn
a Sử dụng ngân quỹ thừa để mua loại chứng khoán thường của công ty
b Mua thêm máy móc và thiết bị
c Sử dụng ngân quỹ thừa để trả nợ dài hạn
d Đầu tư các luồng tài trợ dài hạn còn thừa vào các chứng khoán khả nhượng
Một công ty vay 500 triệu trong vòng 4 năm và hợp đồng với ngân hàng trả nợ vào cuối mỗi năm trong vòng 4 năm tới lần lượt là 150 triệu, 100 triệu, 180 triệu và 120 triệu Tính lãi suất thực của món vay:
a 3.94%
b 8.72%
c 6.25%
d 25%
Ưu điểm chính của nguồn tài trợ từ nợ tích lũy là
a Lh hoạt về thời gian
Khi xác định quy mô mức tài sản lưu động tối ưu cho công ty, nhà quản trị phải cân nhắc giữa _
a Khả năng chuyển hóa thành tiền và rủi ro
b Nợ và vốn chủ
c Mức sh lợi và rủi ro
d Vay ngắn hạn và vay dài hạn
Các lợi ích của việc duy trì khoản phải thu:
a Gia tăng lượng bán, Tăng tốc độ chuyển hóa tồn kho, Tăng cường mối quan hệ với khách hàng
b Gia tăng lượng bán, Tăng cường mối quan hệ với khách hàng, Giảm chi phí cơ hội vốn
Trang 16c Tăng tốc độ chuyển hóa tồn kho, Tăng cường mối quan hệ với khách hàng, Giảm chi phí cơ hội vốn
d Gia tăng lượng bán, Tăng tốc độ chuyển hóa tồn kho, Giảm chi phí cơ hội vốn
_là một nhóm tín dụng chính thức, qua đó, ngân hàng phải cam kết về mặt pháp lý trong việc thực hiện các khoản cho vay đến một mức tín dụng tối đa xác định trước trong cam kết
a Vay không đảm bảo
Một công ty hiện có doanh số $500,000 với mất mát nợ xấu là 3% Công ty xem xét 2 chính sách tín dụng Chính sách A làm doanh số tangw
$300,000 song nợ xấu trên doanh số tăng thêm này là 8% Chính sách B sẽ tăng doanh số so với chính sách A là $120,000 và nợ xấu trên khoản doanh số tăng thêm này là 15% Kỳ thu tiền bình quân vẫn không đổi là 60 ngày(6 vòng quay/năm) Lợi nhuận biên là 20% và không có chi phí phát sh thêm Chi phí cơ hội là 20%
a Áp dụng chính sách A, rồi sau đó B
b Các chính sách là như nhau vì đều mang lại cho công ty cùng mức lợi nhuận
c Không nên thay đổi
d Khả năng thanh toán (mức độ chuyển hóa thành tiền)
Vốn luân chuyển thường xuyên
a Thay đổi theo nhu cầu mùa vụ
b Gồm có tài sản cố định
c Bao gồm khoản phải trả
Trang 17d Là khoản tài sản lưu động cần thiết để đáp ứng nhu cầu dài hạn tối thiểu của công ty
Chính sách hạn chế đem lại mức thu nhập kỳ vọng trên vốn đầu tư , rủi ro là
Hai lợi ích tài chính cơ bản của giảm vốn luân chuyển là:
a Tăng nguồn ngân quỹ và làm giảm tồn kho
b Tăng vốn đầu tư vào tài sản lưu động và tăng thu nhập cho doanh nghiệp
c Tăng nguồn ngân quỹ và tăng thu nhập cho doanh nghiệp
d Tăng vốn đầu tư vào tài sản lưu động và làm giảm chi phí cơ hội của tồn kho
Quan trọng nhất trong chính sách thu nợ là xét mối quan hệ giữa
Một công ty có thể đưa ra một lề an toàn như thế nào nếu không thể mượn trong ngắn hạn để đáp ứng nhu cầu
a Rút ngắn kỳ đáo hạn của các công cụ tài trợ