1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chứng minh bất đẳng thức bằng lượng giác hóa của hằng đẳng thức tan trong tam giác

18 1,4K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 384,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chứng minh bất đẳng thức bằng lượng giác hóa của hằng đẳng thức tan trong tam giác tài liệu, giáo án, bài giảng , luận v...

Trang 1

NOÄI DUNG I.CÁC BÀI TOÁN MINH HỌA

Trong phần này tôi xin được trình bày 3 bài toán đơn giản thể hiện mối quan hệ giữa

đẳng thức lượng giỏc và đẳng thức đại số có trong chương trỡnh phổ thụng, qua đú

tanAtanBtanCtanAtanBtanC với mọi ABC khụng vuụng

tan tan tan tan tan tan 1

   với mọi ABC cotAcotBcotBcotCcotCcotA1 với mọi ABC

cos2Acos2Bcos2C2 cos cos cosA B C1 với mọi ABC

Sau đõy chỳng tụi xin đề cập đến một hướng khai thỏc cỏc đẳng thức trờn để đi tỡm lời

giải cho cỏc bài toỏn bất đẳng thức đại số

Bài toỏn 1 Với , , 0

1

x y z

xy yz zx

Khi đú luụn tồn tại ABC nào đú sao cho

+) tan , tan , tan

+) cotAx,cotBy,cotC z

Chứng minh

xyz.Vỡ x y z  , , 0 nờn A B C , ,   0;

     

tan tan tan 1 tan tan

(Vỡ vt(*)>0 nờn vf(*)>0)

tan tan

 

, , 0;

2 A B C

k

Suy ra A,B,C là ba gúc của tam giỏc (ĐPCM) Việc chứng minh ý cũn lại hoàn toàn

tương tự

www.laisac.page.tl 

C H H  Ứ Ứ  N N  G M  M I I  N N  H B  B Ấ Ấ  T Đ  Đ Ẳ Ẳ  N N  G T  T H H  Ứ Ứ  C B  B À À  N N  G L  L Ư Ư  Ợ Ợ  N N  G G  G I I  Á Á  C 

H ể ể  A C  C Ủ Ủ  A H  H Ằ Ằ  N N  G Đ  Đ Ẳ Ẳ  N N  G T  T H H  Ứ Ứ  C T  T A A  N T  T R R  O O  N N  G T  T A A  M G  G I I  ÁC  Á 

Phan Quang Sơn

Trang 2

Bài toán 1.1: Cho , , 0

1

x y z

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

3

Lời giải

xyz ta có A B C , ,   0; ,ABC

Khi đó

2 tan

Tương tự cot cot 2 tan

2

A

2

B

tan

Nhận xét:Bài toán trên được suy ra từ bài toán

Bài toán 1.2: Cho , , 0

1

x y z

Lời giải

xyz ta có A B C, , 0;,ABC

B T

Đ

Trang 3

sin sin sin cos cos cos

Ta có

Tương tự sin sin 2 cos

2

A

2

B

CA  , ,A B C0;

Từ đó ta có điều phải chứng minh

Nhận xét:Bài toán trên được suy ra từ bài toán

Bài toán 1.3: Cho 0 , , 1

1

x y z

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P=

2

Lời giải:

xyz.Vì 0 x y z, , 1 nên ta có , , 0;

2

A B C

  

 ,

ABC

Khi đó P=

2

=cos2 A 2 cosB 2 cosC

cosA 2 cosB 2 cosC (Vì 0;

2

A

  

  )

2sin2 2 2 cos cos 1

2

Vậy Pmax  2 khi

2

1 sin

B C

A

Nhận xét:Bài toán trên được tác giả suy ra từ đề thi Đại học khối A-2004:Nhận dạng tam giác ABC biết cos 2A2 2 cosB2 2 cosC3

Trang 4

Bài toán 1.4: Cho , , 0

1

x y z

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P= 2 2 2 2 2 32

  

Lời giải:

xyz ta có A B C, , 0;,ABC

Khi đó

P

sinAsinB 3 sinC

2sin cos 3 sin 2 cos 3 sin

Xét hàm số ( ) 2 cos 3 sin , 0; 

2

C

1

C

0

1

C

C 0 C0

'( )

f C + 0 -

( )

f C

4 6

3

Từ bảng biến thiên ta có 4 6 max 4 6

khi

1

2

1

2

C z

z C

Nhận xét:Bài toán trên dược suy ra từ bài toán chứng minh

4 6

3

Trang 5

Bài toán 1.5: x y z, , 0

  

1x 1y 1z  5 (1)

Lời giải:

Từ giả thiết ta có

1

y y

y

 

, , 0;

A B C ,ABC,Ta được

(1)

VT

4 cos2 4sin2 5cos2

2

C

4 cos cos 5 5sin2

2

Dấu “=” ở (1) xảy ra khi

2 tan

2

3

C z

C

y

Nhận xét:

a) Bài toán trên tương tự như đề thi OLYMPIC Việt Nam 2002

Cho

x y z

  

1x 1y 1z  3

b) Tổng quát với

x y z

  

+)

2

+)

2

Trang 6

Bài toán 1.6: Cho , , 0

1

x y z

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

     

Lời giải:

Ta có P=

1 1

1

zx yz

xy

y x

z

=x+y+z=1

Vậy ta lại có A B C, , 0;,ABC

Khi đó P=

= 3 cosA2 cosB2 3 cosC

Ta chứng minh bổ đề:

2

a b c

Thật vậy (*) 2bccosA2cacosB2abcosCa2b2c2,a b c, , 0

Ta có

(2*)

Vậy (*) được chứng minh, dấu “=” ở (*) xảy ra khi

sinA sinB sinC

Áp dụng bổ đề (*) ta có P = 3 cosA2 cosB2 3 cosC 4

Vậy giá trị lớn nhất của P là MaxP 4 đạt được khi

Trang 7

1 sin

2 3

C

A

Bài toán 1.7: Cho , , 0

1

x y z

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

     

Lời giải:

Ta có P=

1 1

1

zx yz

xy

y x

z

=x+y+z=1

Vậy ta lại có A B C, , 0;,ABC

Khi đó P=

=cos cos cos

Áp dụng bổ đề (*) ta có P =

Vậy giá trị lớn nhất của P là max 5

12

P đạt được khi

Trang 8

sin 1

sin

3 sin

5

C

B A

1 1

4

1 9

zx y yz

x xy z

x y z

Nhận xét:Tương tự ta chứng minh được bài toán tổng quát: Cho , , , , , 0

1

a b c x y z

Chứng minh

2

Bài toán 1.8: Cho , , 0

1

x y z

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

1

P

xyz

Lời giải

P

xyz

Đặt xy cot ;A yz cot ;B zx cotC

=x+y+z=1

cotAcotBcotC xy yz zx xyz

cot , cot , cot 0 , , 0;

2

 ,ABC, Khi đó

tanAtanBtanC6 sin AsinBsinC

Xét hàm số ( ) tan 6sin 7 , 0;

2

 ,Lập bảng biến thiên của hàm số trên,

  dấu “=” trong bất

đẳng thức này xảy ra khi

3

x Áp dụng BĐT trên cho xA x, B x, Cta có

Trang 9

3

7

3

7

3

CCC   Cộng các BĐT trên ta có

tanAtanBtanC6 sinAsinBsinC 7 A B C  12 3 7

12 3

P

  Vậy giá trị nhỏ nhất của P, Pmin 12 3 khi

Nhận xét:Nếu ta có giả thiết , , 0

1

x y z

  

và biểu thức trong bài toán có thể biểu diễn

hết thông qua xy; yz; zx

Bài toán 2 Với x y z, , 0

x y z xyz

Khi đó luôn tồn tại ABC nào đó sao cho

+) cot , cot , cot

+) tanAx, tanBy, tanCz

Chứng minh

Đặt xtan ;A ytan ;B ztanC.Vì x y z  , , 0 nên , , 0;

2

 

 

Từ giả thiết ta có: tanAtanBtanC tanAtanBtanC tanAtanBtanAtanB1 tan C(*)

tan tan

tan

C

(Vì vt(*)>0 nên vf(*)>0)

 tanA B tanC

, , 0;

2

A B C

 

 

 

Suy ra A,B,C là ba góc của tam giác (ĐPCM) Việc chứng minh ý còn lại hoàn toàn tương tự

Bài toán 2.1 Cho x y z, , 0

x y z xyz

Chứng minh rằng

4

Lời giải

Đặt tanAx, tanBy, tanC ,từ giả thiết ta có tanz AtanBtanCtanAtanBtanC

2

x y z A B C  ABC

Trang 10

2 2 2

VT

 2 cosA cosB cosC

2 4sin 2 sin cos

2

Dấu “=” xảy ra khi

15

sin

y z

B C A

x

  

Nhận xét:Tương tự ta chứng minh được bài toán tổng quát: Cho a b c x y z, , , , , 0

Chứng minh

 

Bài toán 2.2 Cho x y z, , 0

x y z xyz

Chứng minh rằng

 

4 3 2

Lời giải

Đặt tanAx, tanBy, tanC ,từ giả thiết ta có tanz AtanBtanCtanAtanBtanC

2

sin sin sin

2

cos 2 cos 2 1 1 2

C

1 cos cos cos

2 2

2

2

2

4

A B

2

B A

y x

   

Nhận xét:Tương tự ta chứng minh được bài toán tổng quát: Cho x y z, , 0

x y z xyz

k

b 2 2 2  2

k

Trang 11

Bài toán 2.3 Cho

 2 2  2 2  2 2

x y z

Chứng minh rằng

b,

3 2

2

Lời giải

Từ giả thiết ta có

   

Đặt tan ; tan ; tan

xyz.Vì 0x y z, , 1 nên , , 0;

2

A B C

  

 

Vậy ta được

 tanA tanB tanC tanAtanBtanCA B C  

a) BĐT

b) BĐT

Việc chứng minh sin sin sin 3

c) BĐT

2

Trang 12

VT

51

Bài toán 2.4 Cho

x y z

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

Lời giải

Từ giả thiết ta có

(1)

2

Thay vào (1) ta được tanA tanB tanC tanAtanBtanCABC

  

2 2

1

1 1

2

1

2

A

Tương tự

2 2

2

sin

2

C

Trang 13

2 2

2

sin

2

A

Vậy

P

2 2

2

2

81

2

sin sin sin

16 sin sin sin 16 sin sin sin

Vì ta luôn có sin sin sin 3

2

tan

Bài toán 3 Với

, , 0

x y z

Khi đó luôn tồn tại ABC nào đó sao cho

cosAx, cosBy, cosCz

Chứng minh

2

x y z

Từ giả thiết ta có 2 2 2

cos A cos B cos C 2 cosAcosBcosC 1

1 cos 2 1 cos 2 2

cos 2 cos cos cos 1 2

2

cos(A B) cos(A B) cos C 2 cosAcosBcosC 0

cos(A B) cos(A B) cos C cos(A B) cos(A B) cosC 0

 cosCcosC cos(AB)  cosC cos(AB) cos( A B )  0

cosC cos(A B ) cos C cos(AB) 0

Trang 14

 cosC cos(A B )  0 (Vì , , 0;

2

A B C

  nên cosC cos(A B )>0)  cos(AB)   cosC cosC

ABC (Vì , , 0;

2

  

 ) Bài toán 3.1 Cho , ,2 2 0 2

x y z

Lời giải

cos , cos , cos , , 0;

2

x y z

  theo chứng minh trên ta có

ABC

tan tan tan 3

tan tan tan tan tan tan 1

2

Nên ta cótan tan tan 3

Bài toán 3.2 Cho 2, , 2 0 2

x y z

Tìm giá trị lớn nhất P1 x 1 y1 z

Lời giải

cos , cos , cos , , 0;

2

x y z

  theo chứng minh trên ta có

A B C  

Khi đó P1 cos  A 1 cos  B1 cos  C

2 2 2

2 cos 2 cos 2 cos

4 cos 2 cos cos

2 2 2

2

3

2 1 sin 1 sin 1 sin

27

MaxP  khi

Trang 15

7

1 2sin

sin

;

A x

A

Bài toán 3.3 (TH&TT-T7/386) Các số dương x, y, z thõa mãn điều kiện

4

xyz

x y z xyz S

xy yz xz

Lời giải

(2 )x  (2 )y  (2 )z  2.(2 ).(2 ).(2 ) 1x y z  suy ra tồn tại tam giác nhọn ABC có 3 góc thõa 2x cos , 2A y cos , 2B z cosC

Gọi p, R, r lần lượt là nửa chu vi, bán kính đường tròn ngọai tiếp và bán kính

đường tròn nội tiếp ABC Ta có nhận xét sau : cosA, cosB, cosC là 3 nghiệm của

phương trình bậc ba

4R t  4 (R Rr t)  (pr  4R t)  (2Rr) p  0(*)

Thật vậy, do ABC nhọn ta có

2 sin 2 1 cos

A

1 cos

A

A

Bình phương 2 vế, rút gọn ta được

4R cos A 4 (R Rr) cos A (pr  4R ) cosA (2Rr) p  0, suy ra cosA là

nghiệm của (*) Tương tự cosB, cosC cũng là nghiệm của (*)

Trở lại bài tóan, với nhận xét trên, áp dụng định lí Vi-ét, ta có ( kể từ bây giờ

ta kí hiệu  là tổng các hóan vị của các biểu thức đối với A, B, C )

cosA R r

R

2

4 cos cos

4

R

2

cos cos cos

4

R

 

2

cos cos cos

2

R

  

Suy ra

cos cos cos cos 2

cos 2 cos cos cos cos cos

S

Ta chứng minh 2 13

14

S  Thật vậy điều này tương đương với

13

3 3 14

p r

p r

28

S 

28

4

xyz

Trang 16

II.SÁNG TẠO BẤT ĐẲNG THỨC ĐẠI SỐ TỪ CÁC BẤT ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC

2

A

xA khi đó ta có

2

sin , cos , tan

1

Ví dụ 1 Từ bài toán: tanA tanB tanC  3 3 với mọi ABC nhọn

Ta chuyển được sang Bài toán : Cho 0 , , 1

1

x y z

3 3

Ví dụ 2 .Từ bài toán: trong mọi tam giác ta có

2

3 cos cos

cosABC

Bài toán trên trở thành : Cho

1

x y z

Ví dụ 3 Từ bài toán:Trong mọi ABC ta đều có :

2

3 3 sin sin sinABC

Từ bài toán trên ta chuyển được thành bài toán:

1

x y z

3 3

Ví dụ 4 Từ bài toán:Trong mọi ABC ta đều có :

3 3 cos cos cos

Từ bài toán trên ta chuyển được thành bài toán:

1

x y z

2

Ví dụ 5 Từ bài toán:Trong mọi ABC ta đều có :

3

Từ bài toán trên ta chuyển được thành bài toán:

1

x y z

3 2

Ví dụ 6 Từ bài toán:Trong mọi ABC ta đều có :

Trang 17

3 9 2

cot 2

cot 2

cot 2

sin 2

sin

2

A

Lời giải :

2

sin 2

sin 2

sin 3

2

sin 2

sin 2

sin

C B A C

B A

cos cos cos

sin sin sin

3

1 sin sin sin 4

sin sin sin

sin cos sin cos sin cos

2 sin sin sin

sin cos sin cos sin cos

 

Suy ra :

 

3

3

sin sin sin cos cos cos

9 cot cot cot 1

2

cot 2

cot 2

2

3 9 3 3 2

9 2

cot 2

cot 2

cot 2

Từ  1 và  2

2

3 9 2

cot 2

cot 2

cot 2

sin 2

sin 2

1

x y z

2

Ví dụ 7 Từ bài toán:Trong mọi ABC ta đều có :

Trang 18

7 2

sin 2

sin 2

sin 2

sin 2

sin

2

sin2 A 2 B 2 CA B C

Lời giải :

Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với :

8

1 2

sin 2

sin 2 sin

4

7 2

sin 2

sin 2 sin 2 cos cos

cos 3

C B A

C B A C

B A

1

x y z

7

Ví dụ 8 Từ bài toán:Trong mọi ABC ta đều có :

2

sin 2

sin 2 sin 4 4

7 sin sin sin sin

sin

Lời giải :

2

sin 2

sin 2 sin 4 1 cos cos

4

3 sin sin sin sin sin

mà :

B A B

A C

A C A

C B

C B C

B A

cos cos sin

sin cos

cos cos sin

sin cos

cos cos sin

sin cos

nên :

4

3 cos cos cos

cos cos

cos

Thật vậy hiển nhiên ta có :

3

1 cos cos cos

cos cos

Mặt khác ta có : 0 cos cos cos 3

2

 3 đúng  2 đúng đpcm

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ABC đều

Từ bài toán trên ta chuyển được thành bài toán:

Cho

1

x y z

7 16

Ngày đăng: 31/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w