1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tin đại cương về ngôn ngữ lập trình C

52 396 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngôn ngữ lập trình C - Tổng quan
Chuyên ngành Lập trình máy tính
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Tin học đại cương Chương 6: Cấu trúc rẽ nhánhChia sẻ: loud_12 | Ngày: 30072014Bài giảng Tin học đại cương Chương 6: Cấu trúc rẽ nhánh trình bày về các câu lệnh điều kiện cho phép thay đổi luồng chương trình, dựa trên một điều kiện nào đó, một công việc có thể được thực hiện hoặc không.

Trang 1

CHƯƠNG 4

NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C

Trang 2

Ngôn ngữ lập trình C

Hàm

Cấu trúc lặp Cấu trúc rẽ nhánh Các thành phần cơ bản của ngôn ngữ C Tổng quan

Mảng

Trang 5

Giới thiệu

Giới thiệu về ngôn ngữ C

 Dennis Ritchie tại Bell Telephone năm

Trang 6

Đặc điểm của C

 Rất mạnh và linh động, có khả năng thể hiện bất cứ ý tưởng nào.

 Được sử dụng rộng rãi bởi các nhà lập

Trang 7

Môi trường lập trình

 Borland C++ 3.1 for DOS.

 Visual C++ 6.0, Win32 Console Application

Trang 8

Các thành phần cơ bản của ngôn ngữ C

Trang 9

Từ khóa (keyword)

 Các từ dành riêng trong ngôn ngữ.

 Không thể sử dụng từ khóa để đặt tên cho biến, hàm, tên chương trình con.

 Một số từ khóa thông dụng:

• const, enum, signed, struct, typedef, unsigned…

• char, double, float, int, long, short, void

• case, default, else, if, switch

• do, for, while

• break, continue, goto, return

Các thành phần cơ bản của ngôn ngữ C

Trang 10

Các kiểu dữ liệu sơ cấp

C có 2 kiểu sơ cấp như sau:

 Kiểu số nguyên : giá trị của nó là các số nguyên như 2912, -1706, …

 Kiểu số thực : giá trị của nó là các số thực như 3.1415, 29.12, -17.06, …

Trang 11

Các kiểu số nguyên

STT Kiểu dữ liệu Độ lớn

(Byte) Miền giá trị

1 unsigned char 1 byte Từ 0 đến 255 (tương đương 256

ký tự trong bảng mã ASCII)

3 enum 2 bytes -32,768  32,767

4 unsigned int 2 bytes 0  65,535

5 short int 2 bytes -32,768  32,767

Các kiểu dữ liệu sơ cấp

Trang 12

Kiểu ký tự

 Tên kiểu: char

 Miền giá trị: 256 ký tự trong bảng mã ASCII.

 Chính là kiểu số nguyên do:

• Lưu tất cả dữ liệu ở dạng số.

• Không lưu trực tiếp ký tự mà lưu mã ASCII của ký tự đó

Ví dụ:

 Lưu số 65 tương đương với ký tự ‘A’…

 Lưu số 97 tương đương với ký tự ‘a’.

Các kiểu số nguyên

Trang 13

Các kiểu số thực(floating-point)

Các kiểu số thực: dùng để lưu các số thực hay các số có dấu chấm thập phân Gồm 3

Trang 14

Tên (danh biểu-Identifier)

Tên hay còn gọi là danh biểu (identifier) được dùng

để đặt cho chương trình, hằng, kiểu, biến, chương trình con Tên có hai loại là tên chuẩn và tên do người lập trình đặt.

− Tên chuẩn là tên do C đặt sẵn như tên kiểu: int, char, float,…; tên hàm: sin, cos

− Tên do người lập trình tự đặt để dùng trong

chương trình của mình.

Tên, biến, hằng và biểu thức

Trang 15

Tên (danh biểu-Identifier)

Sử dụng bộ chữ cái, chữ số và dấu gạch dưới (_)

để đặt tên, phải tuân thủ quy tắc:

− Bắt đầu bằng một chữ cái hoặc dấu gạch dưới.

− Không có khoảng trống ở giữa tên.

− Không được trùng với từ khóa, không nên đặt tên trùng với tên chuẩn

Tên, biến, hằng và biểu thức

Trang 16

Tên (danh biểu-Identifier)

• BaiTap, baitap, BAITAP, bAItaP, …

Tên, biến, hằng và biểu thức

Trang 17

Cú pháp

<kiểu> <tên biến>;

<kiểu> <tên biến 1>, <tên biến 2>;

Ví dụ

int i;

int j, k;

float ketqua, delta;

Tên, biến, hằng và biểu thức

 Biến

Biến cho phép cung cấp một tên có ý nghĩa đại diện cho mỗi vị trí vùng nhớ Tên biến giúp truy cập vào vùng nhớ mà không cần dùng địa chỉ của vùng nhớ đó.

Trang 18

Hằng là đại lượng có giá trị thuộc một kiểu dữ liệu nhất định, giá trị của hằng không thể thay đổi trong thời gian tồn tại của nó.

Tên, biến, hằng và biểu thức

Trang 19

Biểu thức

 Tạo thành từ các toán tử (Operator) và các

toán hạng (Operand)

 Toán tử tác động lên các giá trị của toán hạng

và cho giá trị có kiểu nhất định

Trang 20

Toán tử gán

− Thường được sử dụng trong lập trình

− Gán giá trị cho biến

Trang 23

 ++ (tăng 1 đơn vị), (giảm 1 đơn vị).

Trang 25

Toán tử quan hệ

 So sánh 2 biểu thức với nhau

 Cho ra kết quả 0 (hay false nếu sai) hoặc 1 (hay true nếu đúng)

Trang 27

Ví dụ: Hãy cho biết kết quả của biểu thức sau:

5*6/3+4<3 && (3<5 || 8>10)

 có giá trị 0 (sai)

Trang 28

Toán tử điều kiện

 Đây là toán tử 3 ngôi (gồm có 3 toán hạng)

 <biểu thức 1> ? <biểu thức 2> : <biểu thức 3>

• <biểu thức 1> đúng thì giá trị là <biểu thức 2>.

• <biểu thức 1> sai thì giá trị là <biểu thức 3>.

Ví dụ:

x = 10;

y = x > 9 ? 100 : 200 ;

 Kết quả y được gán giá trị 100

Nếu x nhỏ hơn 9 thì y sẽ nhận giá trị là 200.

Các toán tử (phép toán)

Trang 29

Phép chuyển kiểu (ép kiểu)

Trang 30

Câu lệnh

Khái niệm

 Là một chỉ thị trực tiếp, hoàn chỉnh nhằm ra lệnh cho máy tính thực hiện một số tác vụ

Trang 31

Phân loại

 Câu lệnh đơn: chỉ gồm một câu lệnh

 Câu lệnh phức (khối lệnh): gồm nhiều câu

lệnh đơn được bao bởi { và }

Trang 32

/* thuat toan tim so lon nhat la

neu a lon hon b thi a lon nhat

nguoc lai b lon nhat */

if (a > b) printf("max: %d", a);

else printf("max: %d", b);

Trang 35

Dấu tab

In dấu \

In dấu ?

In dấu “

Trang 36

Chuỗi định dạng

Đặc tả

 Gồm dấu % và một ký tự

 Xác định kiểu của biến/giá trị muốn xuất

 Các đối số chính là các biến/giá trị muốn xuất, được liệt kê theo thứ tự cách nhau dấu phẩy

Đặc tả Ý nghĩa Kiểu dữ liệu

Số nguyên không dấu

char int, short, long float, double char[], char*

unsigned int/short/long

Trang 38

1 7 0 6

7 6 8 5

1 7 6 8 5

1

Trang 39

Chuỗi định dạng

Phối hợp các thành phần

int a = 1, b = 2;

Yêu cầu: Xuất <a>+<b>=<a+b>

printf("%d", a); // Xuất giá trị của biến a

Trang 40

 Các đối số là tên các biến sẽ chứa giá trị

nhập và được đặt sau dấu &

Trang 41

Ví dụ: Cho a và b kiểu số nguyên

scanf(“%d”, & a); // Nhập giá trị cho biến a

scanf(“%d”, & b); // Nhập giá trị cho biến b

scanf(“%d%d”, &a, &b);

Các câu lệnh sau đây sai:

scanf(“%d”, a); // Thiếu dấu &

scanf(“%d”, &a, &b); // Thiếu %d cho biến b

scanf(“%f”, &a); // a là biến kiểu số nguyên

scanf(“%9d”, &a); // không được định dạng

scanf(“a = %d, b = %d”, &a, &b”);

Câu lệnh nhập

Trang 42

Cấu trúc chương trình C

Khối khai báo Hàm main() Các hàm con (nếu có)

 Khối khai báo

Gồm khai báo về sử dụng thư viện, khai báo hằng số, khai báo hàm con (các nguyên mẫu hàm), khai báo các biến toàn cục và khai báo các kiểu dữ liệu tự định nghĩa.

 Hàm chính (main())

Chứa các biến, các lệnh và các lời gọi hàm cần thiết trong chương trình.

Trang 44

Một số hàm hữu ích khác

Các hàm trong thư việc toán học

 #include <math.h>

• acos, asin, atan, cos, sin, …

• exp, log, log10

• sqrt

• abs

• pow(double x, double y)

Trang 47

Câu 6 Cho phương trình: ax 2 + bx + c = 0

Giả sử a#0 và Delta:= b*b- 4*a*c > 0 Một nghiệm của phương

Trang 50

Câu 11 Để khai báo pi là hằng số có giá trị bằng 3.14 ta sử dụng câu lệnh nào dưới đây

a float pi=3.14;

b float const pi=3,14;

c const pi=3.14;;

d const float pi=3.14;

Câu 12 Cho biết giá trị của biến x khi thực hiện đoạn chương trình sau:

Trang 51

BÀI TẬP

1.Viết chương trình in ra màn hình như sau:

2 Viết chương trình thực hiện yêu cầu sau: đọc vào

từ bàn phím hai cạnh của một hình chữ nhật, tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật này

3 Biết rằng 1 Dollar tương đương 21000 đồng VN Hãy viết chương trình cho nhập vào số dollar và đổi sang đồng

Trang 52

Company Logo

Ngày đăng: 31/07/2014, 07:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w