Thể thận hư ở âm hộ luôn chảy ra nước tinh liên tục, sắc mặt tái xanh, choáng đầu, hoa mắt, hai gò má đỏ, đau lưng gối, lưỡi nứt sâu, mạch hư tế.. Các thể lâm sang ư Thể thấp nhiệt, th
Trang 1âm khí sinh bứt rứt, phiền nhiệt, họng khô khát, đêm nằm mộng giao hợp; lưỡi
đỏ, nứt nẻ, đau; mạch tế sác
b Thể thận hư
ở âm hộ luôn chảy ra nước tinh liên tục, sắc mặt tái xanh, choáng đầu,
hoa mắt, hai gò má đỏ, đau lưng gối, lưỡi nứt sâu, mạch hư tế
3.10 Bạch trọc
Chất nhựa đục thối như mủ chảy ra từ ống dẫn tiểu Chứng nay thuộc
phạm vi nhiễm trùng đường tiết niệu của YHHĐ
3.10.1 Nguyên nhân
ư Do tâm hỏa thái quá
ư Do bại tinh sinh thấp nhiệt
ư Do giao hợp không vệ sinh
3.10.2 Các thể lâm sang
ư Thể thấp nhiệt, thấp độc: bạch trọc vang, trắng như mủ hoặc trong bạch
trọc có lẫn huyết; tiểu đau buốt, mau vang có mủ máu
ư Thể âm hư hoả vượng: bạch trọc chảy xuống liên tục hoặc trong bạch trọc
Trang 2có lẫn huyết, tiểu tiện đau, ngứa, tiểu tiện ra huyết, tâm phiền bứt rứt,
miệng khô táo
ư Thể thận hư: bạch trọc lâu ngay không dứt, lai rai, chảy xuống như mỡ
đóng, chân gối run yếu, tiểu tiện nhiều lần, nước tiểu ít nhưng không
đau, mạch trì vô lực
284
Copyright@Ministry Of Health
4 ĐIềU TRị BằNG THUốC THEO y học cổ truyền
Đới hạ tuỳ thuộc vao tính chất va cách biểu hiện ma phân ra nhiều bệnh
chứng khác nhau, mỗi bệnh chứng lại có các thể lâm sang khác nhau, tuy
nhiên các triệu chứng bệnh lý cũng như cơ sở lý luận cho việc điều trị lại giống
nhau, như vậy viêm sinh dục nữ hay đới hạ của YHCT có thể điều trị như sau:
4.1 Thể tỳ hư
ư Pháp trị: sơ can, giải uất, kiện tỳ
ư Bai thuốc sử dụng
+ Bai Hoan đới thang (Phó thanh chủ nữ khoa): bạch truật, đảng sâm,
Trang 3cam th¶o, thư¬ng truËt, b¹ch thưîc, sai hå, trÇn b×, sa tiÒn tö, h¾c giíi
tuÖ (kinh giíi sao ®en)
VÞ thuèc T¸c dông Vai trß
B¹ch truËt KiÖn tú, t¸o thÊp Qu©n
Sai hå Ph¸t t¸n phong nhiÖt, gi¶i uÊt Qu©n
§¶ng s©m Bæ tú, kiÖn vÞ, Ých khÝ, sinh t©n ThÇn
Thư¬ng truËt KiÖn tú t¸o thÊp ThÇn
B¹ch thưîc LiÔm ©m, dưìng huyÕt, b×nh can T¸
H¾c giíi tuÖ Ph¸t h·n, khu phong T¸
TrÇn b× KiÖn tú, t¸o thÊp, hãa ®am T¸
Sa tiÒn tö Thanh nhiÖt, lîi niÖu T¸
Cam th¶o ¤n trung, ®iÒu hßa c¸c vÞ thuèc Sø
4.2 ThÓ thËn hư
ư Ph¸p trÞ: bæ thËn, tr¸ng dư¬ng, Ých tinh
ư Bai thuèc sö dông
+ Bai Néi bæ hoan (N÷ khoa to¸t yÕu): léc nhung, thá ty tö, nhôc thung
dung, hoang kú, quÕ nhôc, phô tö chÕ, tang phiªu tiªu, b¹ch tËt lª,
Trang 4phục thần, sa tật lê, tử uyển nhung
Uống trước bữa ăn
285
Copyright@Ministry Of Health
Vị thuốc Tác dụng Vai trò
Lộc nhung Bổ thận dương, bổ tinh huyết Quân
Tang phiêu tiêu Cố tinh, sáp niệu, liễm hãn, chỉ đới Quân
Thỏ ty tử Bổ can thận, cố tinh Thần
Nhục thung dung Ôn bổ thận dương, nhuận trường Tá
Hoang kỳ Bổ khí thăng dương khí của tỳ, tiêu viêm Tá
Quế nhục Trừ âm hư ở hạ tiêu, bổ mệnh môn hỏa Tá
Phụ tử chế Tán han, chỉ thống Tá
Bạch tật lê Bình can cố sáp, trừ thấp Tá
Phục thần Chỉ kinh quý, an tâm thần Tá
Sa tật lê Bình can, khử thấp Tá
Tử uyển nhung Khử thấp, chỉ thống, bổ huyết, tiêu đam Tá
+ Bai Cửu long đơn (Nội kinh thập di): đương quy, bạch linh, sơn tra,
Trang 5câu kỷ tử, liên nhục, khiếm thực, lliên hoa tu, thục địa, kim anh tử
Chỉ định điều trị: thận hư của thanh đới, bạch dâm, bạch trọc
Vị thuốc Tác dụng Vai trò
Kim anh tử Bổ thận tinh, cố sáp Quân
Thục địa Tư âm, bổ thận, dưỡng huyết Quân
Đương quy Bổ huyết, dưỡng huyết Thần
Bạch linh Trừ thấp, lợi thủy, bổ tỳ vị Tá
Sơn tra Tiêu thực tích, hanh ứ, hóa đam Tá
Liên nhục Bổ tỳ, dưỡng tâm, cố tinh Tá
Liên hoa tu Sáp tinh ích thận, thanh tâm, chỉ huyết Tá
Câu kỷ tử Bổ can, thận Tá
Khiếm thực Kiện tỳ, trừ thấp, bổ thận, sáp tinh Tá
4.3 Thể khí uất
ư Pháp trị: sơ can, lý tỳ, giải uất, thanh nhiệt
ư Bai thuốc sử dụng
+ Bai Tiêu dao tán: đương quy (sao) 30g, bạch linh 30g, thược dược (sao
rượu) 30g, sai hồ 30g, bạch truật (sao) 30g, chích thảo 16g, bạc ha
Trang 6286
Copyright@Ministry Of Health
Vị thuốc Tác dụng Vai trò
Sai hồ Đắng, han, vao can, đởm, tâm bao, tam tiêu: tả nhiệt, giải độc,
thăng đề
Quân
Bạch thược Đắng, chua, lạnh, vao can tỳ, phế: dưỡng huyết, lợi thủy, liễm
âm Thần
Uất kim Cay, đắng, ôn vao tỳ, can: hanh huyết, phá ứ, hanh khí giải uất Thần
Đương quy Ngọt, cay, ấm vao tâm, can, tỳ: dưỡng huyết, hoạt huyết Thần
Bạch truật Ngọt, đắng, ấm; vao tỳ, vị: kiện tỳ, táo thấp, chỉ hãn, an thần Tá
Bạch linh Ngọt, nhạt, bình; vao tâm, tỳ, phế, thận: lợi niệu thẩm thấp, kiện
tỳ,
an thần
Tá
Cam thảo Ngọt, bình; vao 12 kinh: bổ trung khí, hòa hoãn, giải độc Tá, sứ
+ Bai Trầm hương giáng khí (Chứng trị chuẩn thằng): trầm hương, chân
giáng hương, hổ kinh cốt, nhân sâm, long đởm thảo