Tổ chức bộ nhớ Mã chương trình Dữ liệu toàn cục Ngăn xếp tham biến, biến cục bộ Hệ điều hành Các CT khác Vùng nhớ tự do Vùng nhớ tự do a count i k f Matran_A n Đỉnh ngăn xếp SP... long d
Trang 1Tổ chức bộ nhớ
Mã chương trình
Dữ liệu toàn cục
Ngăn xếp
(tham biến, biến
cục bộ)
Hệ điều hành
Các CT khác
Vùng nhớ tự do
Vùng nhớ tự do
a count i k f
Matran_A
n
Đỉnh ngăn xếp SP
Trang 22.2 Biến và dữ liệu
Biểu thức = dữ liệu + phép toán + …
Biểu diễn dữ liệu: Thông qua biến hoặc hằng số,
kèm theo kiểu
Nội dung trong phần này:
— Các kiểu dữ liệu cơ bản
— Các phép toán áp dụng
— Tương thích và chuyển ₫ổi kiểu
— Khai báo biến, phân loại biến
Trang 3Kiểu Kích cỡ thông dụng Phạm vi tối thiểu
(tính bằng bit)
-nt-unsigned int 16/32 0 65535
unsigned short 16 0 65535
nt-unsigned long 32 0 4294967295
float 32 Độ chính xác 6 chữ số
double 64 Độ chính xác 15 chữ số
long double 80 Độ chính xác 17 chữ số
Trang 4Các phép toán cơ bản
Phép toán Ký hiệu Kiểu nguyên Kiểu số thực Kiểu bool
Số học
So sánh
Logic
Logic bit
Dịch bit
Lựa chọn
Lũy thừa?
+, -, *, /, +=, -=, *=, /=
>, <, >=, <=,
==, !=
&, |, ^, ~
&=, |=, ^=
<<,>>, <<=,>>= X x
Không có!
Trang 5Tương thích và chuyển ₫ổi kiểu
Tương thích kiểu => Tự ₫ộng chuyển ₫ổi kiểu
— Giữa các kiểu số nguyên với nhau (lưu ý phạm vi giá trị)
— Giữa các kiểu số thực với nhau (lưu ý ₫ộ chính xác)
— Giữa các kiểu số nguyên và số thực (lưu ý phạm vi giá trị và
₫ộ chính xác)
— Kiểu bool sang số nguyên, số thực: true => 1, false => 0
— Số nguyên, số thực sang kiểu bool: ≠ 0 => true, 0 => false
Nếu có lỗi hoặc cảnh báo => khắc phục bằng cách ép chuyển ₫ổi kiểu:
— VD:
i = int(2.2) % 2;
j = (int)2.2 + 2; // C++
Trang 6long double
double
float
long
int
short
char
bool
Trang 7long
int short
long double double
float