1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Chống sét cho các công trình xây dựng Tiêu chuẩn thiết kế, thi công - 9 doc

10 821 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 277,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C- Trị số diện trở tản dòng điện tần số công nghiệp của một vài kiểu nối đất, tính sẵn cho ở bảng 7-PL4.. Bảng 7-PL4 Hình thức cấu tạo của bộ phận nối đất Nguyên vật liệu làm bộ phận nố

Trang 1

6 Điện trở của bộ phận nối đất hình tia :

Rtia = r n

tia

tia

.

rtia- Điện trở của một tia nối đất, ôm

n - Số tia

tia - Hệ số sử dụng của bộ phận nối đất Hình tia, bảng 6-PL4

Bảng 6-PL4

Hệ số sử dụng của bộ phận nối đất hình tia khi số tia (n) bằng

Đường kính (d) của tia, bằng thép tròn, mm

Chiều dài mỗi

tia, m

2,5

5

10

15

30

0,76 0,78 0,81 0,82 0,84

0,74 0,76 0,79 0,80 0,82

0,63 0,67 0,70 0,72 0,75

0,61 0,65 0,69 0,70 0,73

Nếu tia làm bằng thép dẹt thì trị số d được thay bằng b :2 ; trong đó b là chiều rộng của thép dẹt, mm

Trang 2

C- Trị số diện trở tản dòng điện tần số công nghiệp của một vài kiểu nối đất, tính sẵn cho ở bảng 7-PL4

Bảng 7-PL4

Hình thức cấu tạo

của bộ phận nối đất

Nguyên vật liệu làm

bộ phận nối đất

Trị số điện trở tản dòng điện tần

số công nghiệp tính bằng ôm, ứng với các trị số điện trở suất đất khác nhau tính bằng ôm.cm 0,5 104 1 104 5 104 1 105

50 x 50 x 5cm

l = 2m

l = 3m

Thép tròn

d = 16 - 20mm

l = 2m

19

14

24

38

28

48

190

140

240

380

280

480

Trang 3

2) Thanh thép Thép tròn

d= 16  18mm

l = 3m

l = 5m

l = l0m

l = 20m

Thép dẹt 40 x 4mm

l = 2m

l = 5m

l = l0m

17 11,8

7 3,7

22

12

7

34 23,7

14 7,4

44

24

14

170

118

70

37

220

120

70

340

237

140

74

440

240

140 3) Thanh thép

Dây xuống nối vào điểm giữa

Thép dẹt 40 x 4mm

l = 5m

l = 10m

l = 12m

l = 24m

l = 32m

l = 40m

9,5 5,95 5,4 3,1 2,4

2

19

12

11 6,2 4,8 4,0

95

60

54

31

24

20

190

120

110

62

48

40

Trang 4

4) Thanh thép- 3 tia Thép dẹt 40 x 4mm

l = 6m

l = 12m

l = 16m

l = 20m

4,6 2,6

2 1,7

9 5,2

4 3,4

45

26

20

17

90

50

40

34

5) Hai cọc thép

Thép góc

50 x 50 x 5mm Thép ống d = 50mm

Thép dẹt 40 x 4mm

C = 3; l = 2,5m

C = 3, l = 3m

C = 6; l = 2,5m

C = 6; l = 3m Thép tròn

d = 16 - 20mm

7

6 5,5 4,5

14

12

11 9,1

70

60

55

45

140

120

110

90

Trang 5

6) Ba cọc thép C = 5; 1 = 3m

C = 3; 1 = 5m

C = 5; 1 = 5m

Thép góc 50x50 x 5mm Thép ống d = 50mm Thép dẹt 40 x 4mm

C = 3; 1 = 2,5m

C = 6; 1 = 2,5m

C = 7; 1 = 3m

5,5 5,4

4

4

3 2,7

11

11

8

8

6 5,4

55

55

40

40

30

28

110

110

80

80

60

55

Trang 6

2 3 4 5 6

Thép tròn

d = 16  20mm

Thép dẹt 40 x 4mm

C 2,5; 1 = 2,5m

C = 2,5; 1 = 3m

C = 5; 1 = 2,5m

C 5; 1 = 3m

C = 6; 1 = 5m

4,8 4,4 3,5 3,3 2,7

9,7 8,9 7,1

6, 6 5,4

50

45

36

33

27

100

90

70

65

55

Trang 7

7) Năm cọc thép

Thép góc 50x50 x 5mm

Thép ống d = 50mm Thép dẹt 40 x 4mm

C = 5; 1 = 2m

C = 5; 1 = 3m

C = 7,5; 1 = 2m

C = 7,5; 1 = 3m

Thép tròn

d = 16  20mm Thép dẹt 40 x 4mm

C = 5; 1 = 2m

C = 5; 1 = 3m

C = 7,5; 1 = 2m

C = 7,5; 1 = 3m

C = 5; 1 = 5m

C = 7,5; 1 = 5m

2,2 1,9 1,8 1,6

2,4

2

2

1 7

1,9 1,6

4,4 3,8 3,7 3,2

4, 8

4,1

4

3, 5

3, 8 3,2

22

19

18,5

16

24 20,5

20 17,5

18

16

-

44

38

37

32

48

41

40

35

38

32 8) Bốn cọc thép- 3 tia Thép góc

50 x 50 x 5mm Thép ống

d = 50mm Thép dẹt 40 x 4mm :

Trang 8

9) Thanh thép uốn hình

tròn, dây xuống nối vào

tâm điểm của vòng tròn

Thép dẹt 40 x 4mm

D = 4m

D = 6m

D = 8m

D = 10m

D = 12m

4,5 3,3 2,6 2,2

1.9

9

6, 6

5, 3 4,4 3,8

45

33 26,5

22

19

90

66

53

44

38

10) Bốn cọc làm bằng thép

ống (hoặc góc) đặt thành

hình tròn và nối với 3 tia

Thép góc

50 x 50 x 5mm

Thép ống d = 50mm Thép dẹt 40 x 4mm

Trang 9

Bảng 7 - PL4( kết thúc)

11) Hỗn hợp 5cụm 20 cọc Cọc bê tông cốt thép

dài 6m, đường kính O,3m

Thép thanh 40 x 4mm 1

= 24m

Không

áp dụng

12) Hỗn hợp 7 cụm 28 cọc

Không

áp dụng

Trang 10

13) Hỗn hợp 9 cụm 36 cọc

Không

áp dụng

Phụ lục V

Tải trọng riêng của một số dây điển hình

Ngày đăng: 31/07/2014, 01:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 7-PL4 - Chống sét cho các công trình xây dựng Tiêu chuẩn thiết kế, thi công - 9 doc
Bảng 7 PL4 (Trang 2)
Bảng 7 - PL4( kết thúc) - Chống sét cho các công trình xây dựng Tiêu chuẩn thiết kế, thi công - 9 doc
Bảng 7 PL4( kết thúc) (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w