1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

An toàn điện trong xây dựng - yêu cầu chung - 7 potx

7 310 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 152,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết bị tự động điều chỉnh tự động đảm bảo : - Nhiệt độ trong các phòng theo yêu cầu công nghệ.. Thiết bị điều khiển tự động nhằm tự động thực hiện hàng loạt các bước khởi động, ngừng t

Trang 1

Ngày …… tháng …… năm ……

Họ, tên, chức vụ người đăng ký

(ký tên, đóng dấu)

Trang 2

PHỤ LỤC 3 CỦA TCVN 4206-86

BẢNG 1 VẬT LIỆU ỐNG CHO THEO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐƯỜNG KÍNH QUI ƯỚC

GOST

Vật liệu ống cho theo nhiệt độ môi chất làm

lạnh -70 đến -410 -10 đến 1500 D.mm Dạng ống thép

của ống Ký hiệu

thép

GOST

Ký hiệu thép

GOST

10-40 Ống thép không hàn

cán nguội

A-8374-75 10r2 4543-71 20 1050-74

50-400

Ống thép không hàn

Trang 3

PHỤ LỤC CỦA TCVN 206-86

THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG TRONG HỆ THỐNG LẠNH

1 Thiết bị tự động điều chỉnh tự động đảm bảo :

- Nhiệt độ trong các phòng theo yêu cầu công nghệ

- Lượng môi chất làm lạnh vào các thiết bị bay hơi

- Lưu lượng chất tải lạnh tới các thiết bị bay hơi

(trong hệ thống lạnh gián tiếp)

- Tẩy tuyết phá băng ở các thiết bị bay hơi

2 Thiết bị bảo vệ tự động nhằm :

Ngừng các hoạt động cơ điện của máy nén, bơm, quạt … khi điện áp giảm hoặc tăng quá giới hạn cho phép Khi hệ thống bôi trơn máy nén có sự cố, khi áo suất hút giảm, áp suất đẩy tăng, khi có sự cố ở hệ thống làm mát …

3 Thiết bị kiểm tra tự động dùng để ghi các thông số làm việc, kiểm tra từ các thông

số và được ghi lại ở trạm trung tâm

4 Tín hiệu phát tín tự động dùn để báo hiệu :

- Các thông số hoạt động chính như : nhiệt độ, áp suất, mức môi chất … vượt quá giới hạn cho phép

Trang 4

- Hệ thống lạnh làm việc ở điều kiện nguy hiểm

Tín hiệu tự động có thể là chuông, đèn …

5 Thiết bị điều khiển tự động nhằm tự động thực hiện hàng loạt các bước khởi động, ngừng toàn bộ hay từng bộ phận riêng biệt trong hệ thống lạnh

6 Việc lắp đặt các thiết bị tự động phải theo đúng hứơng dẫn của nơi chế tạo và thực hiện đầy đủ các qui tắc an toàn

7 Việc tự động điều chỉnh lượng môi chất vào các thiết bị có thể dùng van điều chỉnh nhiệt độ, van điều chỉnh mức độ chất lỏng, van điện từ hoặc rơle nhiệt Trước các van phải đặt các bộ lọc

8 Phải đặt van điều chỉnh ở phía ngoài từơng phòng lạnh để thuận tiện thao tác, vận hành Phải đảm bảo cho bộ phận cảm ứng tiếp xúc tốt với đường ống dẫn môi chất làm lạnh Khi sửa chữa, vận hành phải bảo vệ ống mao dẫn của van không bị dập, gẫy, không tiếp xúc với các thiết bị khác

9 Trứơc khi gắn bộ cảm ứng nhiệt của van điều chỉnh nhiệt độ vào đường ống phải đánh chùi sạch chỗ tiếp xúc trên bộ phận cảm ứng nhiệt và trên đường ống

10 Phải đặt bộ phận cảm ứng nhiệt ở phía trên hoặc phía mặt bên của đường ống, cách thiết bị bay hơi từ 1 m trở lên theo đường ống

11 Van điều chỉnh mức môi chất làm lạnh phải đảm bảo :

- Hiệu chiều cao mức môi chất làm lạnh ứng với lúc đầu khi van mở và đóng hoàn toàn

- Khi không có mức lỏng phao của van phải ở vị trí thấp nhất

12 Khi bố trí đặt van điều chỉnh mức môi chất làm lạnh phải xác định mức môi chất làm lạnh cao nhất và thấp nhất cho phép trong thiết bị Phải có đường ống nhánh lắp van

Trang 5

chặn song song với van điều chỉnh để đảm bảo cho việc tháo màang lọc, van điều chỉnh mà không ảnh hưởng đến hoạt động của thếit bị cần điều chỉnh

13 Phải đặt van điện từ trên đoạn ống nằm ngang Mũi tên trên van ống phải cùng chiều với chiều chuyển động của môi chất làm lạnh trong ống

14 Chỉ được lắp những van điện từ đã được kiểm định đưa vào hệ thống lạnh

15 Van điện từ bên phía áp suất thấp phải bọc cách nhiệt thân van và bộ lọc

16 Van điện từ phải được nối đặt theo QPVN 13-78 Nhiệt độ của cuộn dây cảm ứng trong khi làm việc không vượt quá 600C

17 Phải đặt rơle khống chế nhiệt độ hơi đẩy giữa Clape nén với van chặn của máy nén

18 Nên đặt rơle kiểm tra mức đầu của máy nén

19 Nên đặt thiết bị điều chỉnh áp suất trên thiết bị bay hơi

20 Phải định kỳ kiểm tra các thiết bị tự động theo qui định của nhà chế tạo

PHỤ LỤC 5 CỦA TCVN 4206-86

Bảng 1 Chuẩn mức nạp lượng môi chất làm lạnh ở thể lỏng cho các thiết bị của

hệ thống lạnh

Số TT

Các thiết bị được nạp

Mức nạp tính theo % thể

tích

1

2

3

4

Thiết bị bay hơi chùm ống có vỏ bọc

Thiết bị bay hơi chùm ống đứng

Thiết bị bay hơi ống xoắn

Thiết bị bay hơi tấm hàn

80

80

50

80

Trang 6

5

6

7

8

9

10

11

Thiết bị bay hơi ống có cánh

Thiết bị ngưng tụ

Bình chứa

Thiết bị quá lạnh

Thiết bị trung gian trong hệ nhiều cấp nén

Thiết bị tách lỏng

Các ống dẫn thể lỏng

50

15

70

100

30

20

100

+ Trị số tính đổi với các thếit bị không có phần thể tích dùng để chứa môi chất làm lạnh ở thể lỏng

Bảng 2 phụ lục 5 : Mức nạp môi chất làm lạnh thuộc nhóm 1

đối với một hệ thống lạnh và địa điểm đạt Bảng 2A

Trang 7

Lượng môi chất làm lạnh lớn nhất cho phép tính toán bằng kg hoặc kg/m3 thể tích phòng chứa và từng loại địa

điểm đối với một hệ thống lạnh

Bộ phận

làm lạnh

Môi chất làm lạnh

Điều kiện mơi đặt

hệ thống lạnh

CO2

Không có ngăn cách 1

0,25 kg/m3

0,25 kg/m3

0,25 kg/m3

0,5 kg/m3

Không giới hạn

R21,R30

Không có ngọn lửa hở

0,25 kg/m3

0,25 kg/m3

0,25 kg/m3

0,5 kg/m3

Không giới hạn R11,R12

R13,R22 R113,R114

Không có ngọn lửa hở

(2) 0,5 kg/m3

0,5 kg/m3

0,5 kg/m3

1,0 kg/m3

Không giới hạn

Bộ phận

làm lạnh

trực tiếp

R11,R12 R113,R112 R21,R114 R13,R30

Có ngọn lửa hở 5 kg 5 kg 5 kg 5 kg

Không giới hạn

Các máy thông phòng thông gió riêng hoặc trong giới hạn thông gió

Không

giới hạn

2 Gián tiếp

Tất cả môi chất làm lạnh thuộc

nhóm 1

Phòng máy riêng

Không giới hạn

Không giới hạn

Không giới hạn

Không giới hạn

(1) Đối với nơi đặt hệ thống lạnh có ngọn lửa hở cũng như không có ngọn lửa hở (2) Nhưng không lớn hơn 10 kg

Ngày đăng: 31/07/2014, 01:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG 1. VẬT LIỆU ỐNG CHO THEO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐƯỜNG KÍNH QUI ƯỚC - An toàn điện trong xây dựng - yêu cầu chung - 7 potx
BẢNG 1. VẬT LIỆU ỐNG CHO THEO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐƯỜNG KÍNH QUI ƯỚC (Trang 2)
Bảng 2 phụ lục 5 : Mức nạp môi chất làm lạnh thuộc nhóm 1 - An toàn điện trong xây dựng - yêu cầu chung - 7 potx
Bảng 2 phụ lục 5 : Mức nạp môi chất làm lạnh thuộc nhóm 1 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w