3, CNN: Chất nguy hiển nổ - Chất có khả năng nổ hay kích nổ không cần có sự tham gia của Oxy không khí.. Phụ lục D Bảng D.1 Bảo quản các nhóm hóa chất dễ cháy nổ Các nhóm hóa chất khô
Trang 13, CNN: Chất nguy hiển nổ - Chất có khả năng nổ hay kích nổ không cần có
sự tham gia của Oxy không khí
4, CCL: Chất cháy lỏng – chất lỏng có khả năng tự cháy sau khi đã tắt bỏ nguồn lửa và có nhiệt độ bùng cháy cao hơn 610C (trong cốc kín) hay quá
660C ) trong cốc hở)
5, CC: Chất cháy - Chất có khả năng tiếp tục cháy sau khi đã tắc tbỏ nguồn lửa
Phụ lục D
Bảng D.1 Bảo quản các nhóm hóa chất dễ cháy nổ
Các nhóm hóa chất không được bảo quản chung
Loại nhà để bảo quản
Các chất có khả năng tạo
thành hỗn hợp nguy hiểm
nổ
IIa, IIb, IIc
Phòng cách ly nhà kho có tính chịu lửa cao
Natri nitrat, Bari nitrat,
bectole và v.v
III, IVa, VIb
hóa lỏng
I,II,III, IVa,
Nhà kho chuyên dụng có tính chịu lửa cao hoặc ngoài trời
Trang 256
a) Các loại khí cháy và
nguy hiểm nổ: axêtylen,
hyđrô, khí ga, mêtan,
Metin clorua, ôxýt êtylen,
butylen, butan prôpan…
IVb, V
VI
có mái che Cho phép bảo quản chung với các loại khí trơ và khí không cháy
b) Các loại khí trơ và khí
không cháy: agôn, nitơ,
anhydric sunfuao.v.v
III, IVa, IVb, V,
VI
Trong phòng cách ly của nhà kho chung
c) Các loại khí duy trì sự
cháy: Ôxy, không khí hóa
lỏng và nén
I, IIa, III, IVa IVb, V,
VI
đốt cháy và tự bắt cháy
khi tác dụng với nước và
không khí
cacbuanatri, canxi phốt
phua, natri phốt phua, bụi
kềm, Bary peroxít, bụi
niken…phót pho trắng,
vàng…
I, IIa IIb, I IVa,
IVb, V,
VI
Trong phòng cách ly của nhà kho cháy có tính chịu lửa cao phốt pho bảo quản riêng trong nuớc
Trang 3b) Nhóm clorua triêtyl,
trizôbutyl nhôm v.v
I, IIa,
IIb, IIc, IIIa, IVa, IVb, V,
VI
Nhà kho chuyên dụng có tính chịu lửa cao
IV Các chất cháy và chất dễ
bắt cháy
benzene, cácbondisunfua,
amylaxêtát, nguyên liệu
dầu mỏ nhẹ, ligroin, dầu
hỏa, cồn; esteêtyl dầu hữu
cơ…
I, IIa,
IIb, IIc,
VI, IVb, V,
VI
Nhà kho chuyên dụng chung
có tính chịu lửa cao, hầm chứa, bể chứa xitíc, thùng kim loại
b) Các chất rắn xenlucô,
naplalin(băng phiến long
não…)
I, IIa
IIb IIc, III,
IVa,
V
VI
Nhà kho chuyên dụng có tính chịu lửa cao
Trang 458
anhydric, permanganate
I, IIa
IIc, III
IVa,
V
VI,
Cách ly với các chất thuộc các nhóm khác
VI Các chất dễ cháy: bông,
rơm, sợi gai than bùn, gỗ
dầu mở động vật
I, IIa
IIb, IIc, III
IVa, IVb,
V
Cách ly với chất thuộc nhóm khác
Chú thích: Khi cần thiết bảo quản các chất dễ cháy nổ mà
không được nêu trong khoảng trên, thì việc bảo quản chung hay
không đối với các chất thuộc nhóm nào phải làm rỏ mức độ
nguy hiểm cháy nổ của các chất đó và phải được sự đồng ý
thông qua của cơ quan phòng cháy chữa cháy
Thuyết minh biểu trưng
Trang 5Ghi chữ : “ Chất cháy” hay” tự cháy” màu đen
Biểu trưng 2: Chất gặp nước bốc cháy
Hình vẽ: Chiêùc dù đen, dưới dù có ba đuốc đen
Ghi chữ: ” Gặp nước bốc cháy” màu đen
Biểu trưng 3 : chất nổ
đựng trong sọt màu trắng
trắng
Trang 660