80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
Metylgicolaxetat CH3COOC2H4OC
H3
90
91
92
93
Trang 295
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
Trang 3109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
Trang 4124
125
126
Trang 5PHỤ LỤC IIb TCVN
Các hỗn hợp và sản phẩm kỹ thuật dễ cháy nổ các chỉ số nguy hiểm
Tính chất nổ (ký hiệu)
Nhiệt
độ bùng cháy
0
C
Giới hạn dưới
% thể tích
Giới hạn nổ trên % thể tích
2
Dầu diezen 3 C12, 343, H23, 889 CLDC 35 0,61
3
Dầu hỏa KO-20 C13, 505, H26, 860 CLDC 40 0,55 5,0
4
Dầu hỏa KO-22 C10, 914, H21, 832 CLDC 40 0,64 5,0
5
Dầu biến thế C21, 74, H42, 28
S0,04
Trang 66 N0, 07
7
Dầu ATM- 300T C19,04 H24,58 S0,196
N0, 04
8
Dầu khoáng chất
9
Dung môi hòa tan M
gồm:
- n-butylaxetat 30%
- Etylaxetat 5%
- Etylic 60%
Butylic 5%
C2,76 H7,147 O1,187 CLDC 6 2,79 10 Dung môi hòa tan RML gồm: - Toluen 10%
- Etylic 64%
- Butylic 10%
- Etyclorua 16%
C6,64 H5,810 O, 038 CLDC 10 2,85 11 Dung môi hòa tan RML gồm: Butylaxetat 9%
Etylaxetat 16%
Xilen 21%
Toluen 21%
Etylic 16%
Butylic 3%
Etyxeloxol 13%
C4,791 H8,318 O0,971 CLDC 4 1,72 12 Dung môi hòa tan RMT Butylaxetat 18%
Xylen 25%
Toluen 25%
C5,962H9,799O 0,845
Trang 7Etyxeloxol 17%
13
Dung môi P4
Xylen 15%
Toluen 70%
Axeton 15%
C5,452H7,606O 0,233
14
Dung môi P4
Butylaxetat 12%
Toluen 68%
Axeton 26%
C5,452H7,606O 0,535
15
Dung môi P4
Xylen 15%
Toluen 17%
15%
C6,231H7,197O 0,233
16
Dung môi P5
Xylen 40%
Butylaxetat 30%
Axeton 30%
C5,309H8,655O 0,89
17
Dung môi P12
Butylaxetat 30%
Xylen 10%
Toluen 60%
C6,837H9,217O 0,515
18
Khí than ướt
(khí hơi nước)
Khí lò cao
Khí lò cốc
7,12
35 4,4
66-72
74
34